wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quốc phòng giữa kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

a)

vùng nội thủy ra phía biển.

b)

đường cơ sở ra phía biển.

c)

ranh giới ngoài của lãnh hải.

d)

ranh giới ngoài thềm lục địa.

2.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

a)

nội thủy.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

vùng đặc quyền kinh tế.

d)

thềm lục địa.

3.

Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

a)

350 hải lí.

b)

200 hải lí.

c)

12 hải lí.

d)

10 hải lí.

4.

Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

a)

Hoàng Sa và Thổ Chu.

b)

Hoàng Sa và Trường Sa.

c)

Trường Sa và Phú Quý.

d)

Thổ Chu và Phú Quý.

5.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

a)

một mốc quốc giới duy nhất.

b)

các tọa độ trên hải đồ.

c)

hệ thống mốc quốc giới.

d)

hệ tọa độ trên đất liền.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.

d)

Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

7.

ược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.

b)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

8.

Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

a)

đối tác.

b)

đối tượng.

c)

đồng đội.

d)

đồng minh.

9.

Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

a)

320 điều và 9 phụ lục.

b)

7 chương với 55 điều.

c)

9 chương với 62 điều.

d)

36 điều và 8 phụ lục.

10.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

a)

vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

b)

lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.

d)

đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

11.

"Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất" - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên biển.

b)

Biên giới quốc gia trên không.

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền.

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất.

12.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

a)

Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

b)

Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

c)

Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm.

d)

Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.

13.

Trong trường hợp này, nếu là bạn thân của A Páo, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Mặc kệ, vì đó không phải là việc của mình.

b)

Khuyến khích A Páo nên thực hiện hành vi đó.

c)

Khuyên A Páo không nên thực hiện hành vi đó.

d)

Cùng với A Páo lùa trâu sang bên kia biên giới.

14.

Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào

a)

ngày 3/3 hằng năm.

b)

ngày 18/3 hằng năm.

c)

ngày 22/12 hằng năm.

d)

ngày 7/5 hằng năm.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.

b)

Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

c)

Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại.

d)

Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới.

16.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Các con của thương binh hạng hai; anh trai/ em trai của liệt sĩ.

b)

Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.

c)

Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một.

d)

Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ.

17.

Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là

a)

12 tháng.

b)

18 tháng.

c)

24 tháng.

d)

30 tháng.

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Xâm phạm thân thể, sức khỏe của hạ sĩ quan, binh lính.

c)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh lính.

d)

Gian dối trong hoạt động khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

19.

Hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Cải tạo không giam giữ.

b)

Tù không thời hạn.

c)

Tù có thời hạn.

d)

Phạt tiền.

20.

Người nào có chức trách quyết định về độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ trưởng Bộ Công an.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

21.

Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng kí nghĩa vụ quân sự?

a)

Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ.

d)

Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

22.

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

a)

8 ngày.

b)

9 ngày.

c)

10 ngày.

d)

11 ngày.

23.

Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là

a)

từ đủ 20 đến hết 25 tuổi.

b)

từ đủ 21 đến hết 27 tuổi.

c)

từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.

d)

từ đủ 17 đến hết 27 tuổi.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam?

a)

Có lí lịch rõ ràng.

b)

Đủ sức khỏe phụ vụ tại ngũ.

c)

Tuân thủ pháp luật của nhà nước.

d)

Không yêu cầu trình độ văn hóa.

25.

Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào thời gian nào?

a)

Tháng 11 hoặc tháng 12.

b)

Tháng 1 hoặc tháng 2.

c)

Tháng 2 hoặc tháng 3.

d)

Tháng 4 hoặc tháng 5.

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân?

a)

Công dân đã có tiền án, tiền sự.

b)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Thể hình cân đối, không dị hình, dị dạng.

d)

Tốt nghiệp THPT đối với công dân các xã miền núi.

27.

Trong hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu cần có

a)

phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.

c)

sổ hộ khẩu và bản chụp căn cước công dân.

d)

bản chụp giấy khai sinh và sổ hộ khẩu.

28.

Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân cần có loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Giấy khai sinh và phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.

c)

Bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân.

d)

Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh hoặc bản chụp căn cước công dân.

29.

thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về đăng kí nghĩa vụ quân sự.

b)

Có mặt đúng thời gian quy định trong giấy gọi khám, kiểm tra sức khỏe.

c)

Làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự.

d)

Chấp hành quy định của pháp luật về đăng kí và thực hiện nghĩa vụ quân sự.

30.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình, khi đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia công an xã liên tục từ đủ

a)

18 tháng trở lên.

b)

24 tháng trở lên.

c)

30 tháng trở lên.

d)

36 tháng trở lên.

31.

Khi bắn phát một, tốc độ bắn của súng tiểu liên AK là

a)

40 phát/ phút.

b)

60 phát/ phút.

c)

80 phát/ phút.

d)

100 phát/ phút.

32.

Tầm bắn thẳng đối với mục tiêu người nằm của súng tiểu liên AK là

a)

400 m.

b)

350 m.

c)

800 m.

d)

500 m.

33.

Súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

11 bộ phận chính.

b)

12 bộ phận chính.

c)

13 bộ phận chính.

d)

14 bộ phận chính.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quy tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK?

a)

Dùng đúng phụ tùng, làm đúng thứ tự động tác.

b)

Người tháo, lắp phải nắm vững cấu tạo súng.

c)

Chọn nơi khô ráo, sạch sẽ để tháo, lắp súng.

d)

Không cần khám súng trước khi tháo, lắp.

35.

Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?

a)

7 bước.

b)

8 bước.

c)

9 bước.

d)

10 bước.

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ C4?

a)

Có dạng tinh thể rắn; màu vàng nhạt, vị đắng.

b)

Sử dụng trong điều kiện nhiệt độ từ -30 °C đến 50 °C.

c)

Màu trắng đục, mùi hắc, dẻo, nhào nặn dễ dàng, vị hơi ngọt.

d)

Gồm 80% thuốc nổ mạnh Hexogen bột trộn với 20% chất kết dính.

37.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "…… là những vật thể, phương tiện do con người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và gây thiệt hại cho đối phương"?

a)

Vật cản.

b)

Thuốc nổ.

c)

Súng bộ binh.

d)

Vũ khí tự tạo.

38.

Các đối tượng như: rừng, núi, sông, hồ,… là

a)

vật cản nhân tạo.

b)

vật cản tự nhiên.

c)

vật cản nổ.

d)

vật cản không nổ.

39.

Đối tượng nào dưới đây là vật cản nổ?

a)

Hàng rào điện.

b)

Mìn chống tăng.

c)

Hàng rào thép gai.

d)

Vách đứng, vách hụt.

40.

Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông, tổ ong… được xếp vào nhóm

a)

vũ khí tự tạo.

b)

vũ khí thể thao.

c)

vũ khí quân dụng.

d)

công cụ hỗ trợ.

41.

Khi tháo súng tiểu liên AK, các bộ phận tháo ra phải đặt theo thứ tự

a)

từ trên xuống dưới.

b)

từ dưới lên trên.

c)

từ trái qua phải.

d)

từ phải qua trái.

42.

Khi lắp đủ 30 viện đạn, khối lượng của súng tiểu liên AK là

a)

4.3 kg.

b)

5.3 kg.

c)

6.3 kg.

d)

7.3 kg.

43.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: "…… là chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ (mà ít cháy)"?

a)

Vật cản.

b)

Thuốc nổ.

c)

Súng bộ binh.

d)

Vũ khí tự tạo.

44.

Thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 có điểm gì giống nhau?

a)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.

b)

Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.

c)

Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.

d)

Dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.

45.

So với thuốc nổ C4, thuốc nổ TNT có điểm gì khác biệt?

a)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.

b)

Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng.

c)

Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.

d)

Màu trắng đục, mùi hắc, vị hơi ngọt.

46.

Súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh được gọi là

a)

súng bộ binh.

b)

súng thần công.

c)

súng thần cơ.

d)

súng hỏa mai.

47.

Súng trường CKC và súng tiểu liên AK có điểm gì giống nhau?

a)

Chỉ bắn được phát một.

b)

Dùng hỏa lực tiêu diệt địch.

c)

Bắn được liên thanh và phát một.

d)

Là loại súng tự động và bán tự động.

48.

So với súng trường CKC, súng tiểu liên AK có điểm gì khác biệt?

a)

Súng bắn được liên thanh và phát một.

b)

Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần.

c)

Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

d)

Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.

49.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng trường CKC?

a)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt sinh lực địch.

b)

Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.

c)

Súng bắn được liên thanh và phát một.

d)

Súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

50.

Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK có thể chứa được bao nhiêu viên đạn?

a)

30 viên đạn.

b)

40 viên đạn.

c)

50 viên đạn.

d)

60 viên đạn.