wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Carbohydrat- giữa kỳ

Total questions: 50

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.                                         

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Phản ứng với nước bromine.  

d)

Phản ứng thuỷ phân.

2.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Methyl acetate.    

b)

Saccharose   

c)

Glucose  

d)

Triolein.

3.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.                      

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.   

d)

đều không có nhóm hydroxy.

4.

Monosaccharide X dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thuỷ tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

ammonium carbonate.                                             

b)

ammonium gluconate.

c)

gluconic acid.

d)

khí carbon dioxide.

5.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng.         

b)

Thuốc thử Tollens.

c)

Dung dịch chứa Cu(OH)2

d)

Nước bromine.

6.

Nhận xét nào dưới dây là không đúng khi nói về glucose và frucrose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

7.

Tinh thể chất rắn X vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong các bộ phận của cây đặc biệt là quả chín. Oxi hóa chất X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

\

a)

fructose và gluconic acid.         

b)

glucose và ammonium gluconate.  

c)

glucose và gluconic acid.

d)

saccharose và glucose.

8.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucose → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CH2OH và CH2=CH2.      

b)

CH3CHO và CH3CH2OH.

c)

CH3CH2OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

9.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.                       

c)

Maltose.  

d)

Fructose.

10.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng.   

b)

xanh lam.     

c)

tím.  

d)

nâu đỏ.

11.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose.   

b)

Ethyl alcohol.  

c)

Propane-1,3-diol.        

d)

Acetic acid.

12.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Saccharose.   

b)

Glycerol.  

c)

Glucose.   

d)

Fructose.

13.

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Thuỷ phân saccharose.      

b)

Thuỷ phân tinh bột.

c)

Kết hợp glucose và fructose.      

d)

Lên men ethanol.

14.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.    

b)

Phản ứng với mước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH), tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiểm.

15.

Phản ứng đặc trưng của maltose là

a)

phản ứng với dung dịch NaOH.  

b)

phản ứng thuỷ phân tạo ra glucose.  

c)

phản ứng màu với iodine.

d)

phản ứng lên men trực tiếp tạo ra ethanol.

16.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tolens.   

b)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid.

c)

Phản ứng với dung dịch nước bromine.             

d)

Phản ứng với Cu(OH), tạo kết tủa đỏ gạch.

17.

Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH)2, trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH), tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

saccharose. 

b)

glucose.   

c)

fructose.     

d)

maltose.

18.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.           

b)

Phản ứng với mước bromine.

c)

Phản ứng với Cu(OH), tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiểm.

19.

Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng?

a)

Saccharose không bị thuỷ phân trong môi trường acid.

b)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được glucose.

c)

Thuỷ phân saccharose thu được cả glucose và fructose.

d)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được fructose.

20.

Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?

a)

Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm.

b)

Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.

c)

Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam.

d)

Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp và xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt lắng xuống đáy ống nghiệm.

21.

Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbohydrate có vị ngọt và có nhóm -OH hemiacetal hoặc -OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại khi phân tử các chất này không có nhóm -OH hemiacetal hoặc O-H hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharide, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

saccharose.                   

b)

glucose.     

c)

maltose.        

d)

fructose.

22.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân.    

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.  

c)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

d)

Phản ứng với nước bromine.

23.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer?

a)

Saccharose.                                       

b)

Cellulose.

c)

Maltose.

d)

Fructose.

24.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose.    

b)

Dextrin.  

c)

Maltose.   

d)

Cellulose nitrate.

25.

Chất nào sau đây có thể thu được khi thuỷ phân không hoàn toàn tinh bột?

a)

Cellulose.     

b)

Dextrin.  

c)

Fructose.   

d)

Saccharose.

26.

Đun nóng tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng sẽ thu được

a)

cellulose.  

b)

glucose.  

c)

glycerol.  

d)

ethyl acetate.

27.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.   

c)

saccharose.  

d)

glicogen.

28.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer.        

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.   

d)

Thuỷ phân hoàn toàn tạo glucose

29.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân.   

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.   

d)

Phản ứng với nước bromine.

30.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

d)

Thuy phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.

31.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hoá: X → maltose → Y. X, Y tương ứng là

a)

tinh bột và fructose.                                              

b)

cellulose và glucose.

c)

cellulose và fructose.

d)

tinh bột và glucose.

32.

Trong số 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose, số carbohydrate cho được phản ứng thuỷ phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cellulose trinitrate thường được dùng làm thuốc súng không khói. Công thức của cellulose trinitrate là

a)

[C6H7O2(OCOCH3)2(OH)]n.

b)

[C6H7O2(ONO2)3]n.      

c)

[C6H7O2(ONO2)2(OH)]n.

d)

[C6H7O2(OCOCH3)3]n.

34.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Tinh bột.                      

b)

Cellulose. 

c)

Glucose.                   

d)

Saccharose.

35.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.

36.

Cho các phát biểu sau:

(1) Fructose và glucose đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccharose và tinh bột đều không bị thủy phân khi có acid H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Cellulose và saccharose đều thuộc loại disaccharide.

Phát biểu đúng là

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).      

c)

(2) và (4).  

d)

(1) và (3)

37.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate:

(a) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide.

(c) Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucose và saccharose đều có phản ứng với thuốc thử Tollens.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước bromine để phân biệt glucose và fructose.

(b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Trong dung dịch, fructose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

(g) Trong dung dịch, glucose tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

c)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

d)

Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

40.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.

41.

Cho các phát biểu về fructose. (được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Fructose có công thức phân tử là C6H10O5.

b)

Trong phân tử fructose có 5 nhóm -OH (alcohol) và một nhóm =CO (ketone).

c)

Fructose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Fructose được tạo thành trong phản ứng thuỷ phân tinh bột.

42.

Phát biểu về tính chất hoá học của glucose và fructose:(được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Đều phản ứng được với thuốc thử Tollens.

b)

Dung dịch mỗi chất đều hoà tan được Cu(OH)2.

c)

Đều phản ứng được với Cu(OH)2 trong kiềm nóng tạo kết tủa đỏ gạch.

d)

Đều làm mất màu nước bromine.

43.

Xét các phát biểu về glucose và fructose.(được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Glucose và fructose đều có công thức phân tử là C6H12O6.

b)

Phân tử glucose và fructose đều chứa nhóm chức hydroxy và nhóm chức carbonyl.

c)

Ở dạng mạch hở, trong phân tử glucose có nhóm chức aldehyde, còn trong phân tử fructose có nhóm chức ketone.

d)

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.

44.

Các phát biểu về tính chất của saccharose và maltose:(được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Saccharose không thể tạo dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Saccharose không phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Saccharose có thể bị thuỷ phân thành glucose và fructose.

d)

Maltose có thể phản ứng với thuốc thử Tollens và làm mất màu nước bromine.

45.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose.(được chọn hơn 1 đáp án)

.

a)

Có 3 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

b)

Có 2 chất làm mất màu nước bromine.

c)

Có 1 chất tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam.

46.

Cho các phát biểu về tinh bột và cellulose.(được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Tinh bột tạo màu xanh tím khi phản ứng với dung dịch iodine.

b)

Cellulose tan tốt trong nước nóng.

c)

Tinh bột không tan trong nước lạnh.

d)

Cellulose không phản ứng màu với dung dịch iodine.

47.

Cho các phát biểu về cellulose.(được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Cellulose có thể tạo thành cellulose nitrate khi phản ứng với HNO3.

b)

Phản ứng thuỷ phân của cellulose tạo ra fructose.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột và cellulose đều tạo thành glucose.

d)

Cellulose tạo ra màu xanh lam khi phản ứng với nước Schweizer.

48.

Xét tính chất hóa học của tinh bột.(được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid hoặc xúc tác enzyme.

b)

Sản phẩm phản ứng thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid có tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Trong quá trình tiêu hóa, tinh bột bị thủy phân không hoàn toàn bởi các enzyme tạo thành dextrin, saccharose và glucose.

d)

Tinh bột có khả năng hấp phụ iodine tạo thành hợp chất có màu xanh tím.

49.

Xét tính chất hóa học của cellulose.(được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Cellulose bị thủy phân trong môi trường acid hoặc khi có mặt enzyme cellulase.

b)

Cellulose có khả năng phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc tạo cellulose trinitrate.

c)

Trâu, bò ăn và tiêu hóa được cỏ do trong dạ dày của chúng có enzyme cellulase có khả năng thủy phân cellulose có trong cỏ.

d)

Cellulose không tan trong nước, ether, benzene, … nhưng tan trong nước Schweizer.

50.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, tinh bột, cellulose. (được chọn hơn 1 đáp án)

a)

Chất tác dụng với I2 tạo hợp chất xanh tím là tinh bột.

b)

Chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc trắng sáng là glucose, fructose và saccharose.

c)

Chất tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch là glucose và fructose.

d)

Chất tác dụng được với HNO3 đặc xúc tác H2SO4 đặc tạo thuốc súng không khói là cellulose.