wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong gk1

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

2.

Câu 2. Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió

b)

Dòng biển

c)

Hải cảng.

d)

Luồng di dân.

3.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

4.

Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

kí hiệu theo đường.

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ - biểu đồ.

5.

Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu

c)

. chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ

6.

Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là

a)

90 km.

b)

90 m.

c)

90 dm.

d)

90 cm

7.

Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiện cứu kĩ phần

a)

chú giải và kí hiệu

b)

kí hiệu và vĩ tuyến

c)

vĩ tuyến và kinh tuyến.

d)

kinh tuyến và chú giải

8.

. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau

a)

Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

b)

Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

c)

Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

d)

Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.

9.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển

10.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

11.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

12.

. Đá biến chất được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu

c)

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

a)

Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

b)

Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

c)

Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

d)

Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau

14.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

. Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương.

15.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Hiện tượng mùa khác nhau ở các bán cầu

16.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

. vĩ tuyến

b)

kinh tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương

17.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong

a)

21/3

b)

22/6.

c)

23/9

d)

22/12.

18.

Ở cùng một thời điểm, người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ thấy độ cao Mặt Trời trên đường chân trời khác nhau nên có giờ khác nhau là do

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất luôn nghiêng.

c)

Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

19.

Khi giờ GMT đang là 20 giờ ngày 27/10 thì ở Hà Nội (+7 GMT) đang là

a)

6 giờ ngày 27/10

b)

7 giờ ngày 28/10.

c)

. 3 giờ ngày 28/10

d)

3 giờ ngày 27/10.

20.

. Mùa đông ở Nam bán cầu là khoảng thời gian từ

a)

23/9 – 22/12.

b)

22/12 – 21/3

c)

21/3 – 22/6.

d)

22/6 – 23/9.

21.

. Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó

c)

. ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

22.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

. địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT

23.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)


90 độ

b)

120 độ

c)

150 độ

d)

180 độ

24.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến

c)

15 độ kinh tuyến

d)

18 độ kinh tuyến.

25.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm, có đặc điểm riêng về thời tiết và khí hậu.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau và ngược nhau ở hai bán cầu.

c)

. Nguyên nhân sinh ra do Trái Đất tự quay quanh trục.

d)

Sự phân chia mùa rõ rệt nhất ở vùng ôn đới hai bán cầu.

27.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12

28.

. Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

. 21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12

29.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

30.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

. 21/3

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

31.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

. 21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

32.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

33.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến

b)

. Vòng cực.

c)

Cực.

d)

Xích đạo.

34.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm

35.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm

36.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

37.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến.

c)

Cực

d)

Vòng cực

38.

. Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

. 21/3 và 23/9.

b)

23/9 và 22/6.

c)

22/6 và 21/3

d)

21/3 và 22/12.

39.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

40.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti

b)

. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

41.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

. nhân của Trái Đất.

42.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

. sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

43.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

45.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

. xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

46.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Địa luỹ

c)

Địa hào.

d)

Biển tiến, biển thoái.

47.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất

48.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

nguồn năng lượng bức xạ Mặt Trời.

49.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

50.

. Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

. Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Nước chảy.

d)

Kiến tạo.

51.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

hong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

52.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

53.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

54.

Bóc mòn là quá trình

a)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

b)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

c)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

d)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy

55.

Vận chuyển là quá trình

a)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

d)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ

56.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

d)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

57.

Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

a)

gió thổi

b)

nước chảy

c)

cây cối

d)

băng hà

58.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

Mài mòn, thổi mòn

b)

Xâm thực, mài mòn.

c)

Thổi mòn, xâm thực

d)

Xâm thực, vận chuyển.

59.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên

a)

Khe rãnh xói mòn

b)

Thung lũng sông

c)

Thung lũng suôi

d)

Các rãnh nông

60.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên

a)

Hố trũng thổi mòn

b)

Bề mặt đá rỗ tổ ong

c)

Ngọn đá sót hình nấm

d)

Cao nguyên băng hà

61.

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên

a)

Hàm ếch sóng vỗ

b)

Vịnh hẹp băng hà

c)

Các đá trán cừu

d)

Cao nguyên băng

62.

Đồng bằng châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hóa

b)

vận chuyển

c)

bóc mòn

d)

bồi tụ

63.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

vận chuyển

b)

bóc mòn

c)

bồi tụ

d)

phong

64.

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

băng tích

b)

mài mòn

c)

bồi tụ

d)

thổi

65.

Từ xích đạo về cực có các khối khí lần lượt là

a)

Từ xích đạo về cực có các khối khí lần lượt là

b)

Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực

c)

Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

d)

Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

66.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

c)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất

67.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cực

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng liên tục từ xích đạo về cực

c)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

69.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất nằm ở

a)

bán cầu Tây

b)

đại dương

c)

lục địa

d)

bán cầu Đông

70.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ không khí phụ thuộc vào vị trí gần hay xa biển

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

71.

Càng lên cao, nhiệt độ không khí càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

72.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

73.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

74.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp

a)

áp thấp xích đạo, áp cao chí tuyến.

b)

Áp cao cực, áp thấp xích đạo.

c)

áp cao chí tuyến, áp cao cực

d)

áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến

75.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành chủ yếu do nguyên nhân động lực

a)

áp thấp xích đạo, áp cao chí tuyến.

b)

áp cao chí tuyến, áp cao cực

c)

áp cao cực, áp thấp xích đạo.

d)

áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng biệt.

77.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

độ cao

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

hướng gió

78.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm

b)

nhiệt độ tăng

c)

độ cao tăng

d)

độ ẩm giảm

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

80.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

81.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

c)

cực về áp thấp ôn đới.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

82.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

c)

cực về áp thấp ôn đới.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

83.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

84.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió mùa

d)

ió đất, biển

85.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm

b)

lạnh khô

c)

khô

d)

ẩm

86.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc

b)

đông nam

c)

tây bắc

d)

tây nam

87.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc

b)

đông nam

c)

tây bắc

d)

tây nam

88.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

89.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất

b)

biển

c)

phơn

d)

mùa

90.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, con người.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

91.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

92.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

đỉnh núi cao

d)

sườn đón gió.

93.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

94.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

95.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

96.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

97.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

98.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

cận cực, ôn đới.

b)

cận nhiệt, nhiệt đới.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

xích đạo, cận nhiệt.

99.

Cho đoạn thông tin sau “Vỏ Trái Đất nằm ngoài cùng của Trái Đất, rắn chắc, được cấu tạo bằng khoáng vật và đá. Trên cùng là đá mac-ma, tiếp đến là đá trầm tích và đá gra-nit”.

a) Thành phần chính của vỏ Trái Đất là khoáng vật và đá.

b) Vỏ Trái Đất có sự đồng nhất về độ dày, thành phần cấu tạo và tuổi hình thành.

c) Vỏ Trái Đất lục địa dày và nặng hơn vỏ Trái Đất đại dương.

d) Vỏ Trái Đất có độ dày từ 5km ở đại dương đến 70 km ở lục địa

(a)  

100.

Câu 2. Cho đoạn thông tin sau Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm một số mảng kiến tạo. Các mảng này có bộ phận nổi cao trên mực nước biển là lục địa, các đảo và có bộ phận trũng, thấp bị nước bao phủ là đại đương. Các mảng kiến tạo nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp man-ti. Hoạt động của các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo và nhiệt độ cao trong lớp man-ti trên làm cho các mảng dịch chuyển.

a) Sự chuyển động của các mảng kiến tạo tạo ra các hiện tượng kiến tạo như động đất, núi lửa...

b) Các mảng kiển tạo hoàn toàn là lục địa.

c) Các mảng kiến tạo có sự dịch chuyển rất nhanh trên lớp Manti.

d) Sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo là do hoạt động của các dòng đối lưu vật chất.

(a)  

101.



(a)  

102.



(a)  

103.



(a)  

104.

Cho đoạn thông tin: " Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi có khí cao cao về nơi có khí áp thấp. Trong khi chuyển động, hướng gió chịu sự tác động của lực Coriolis làm lệch hướng gió. Ở bán cầu Bắc, hướng gió lệch về bên tay phải, ở bán cầu Nam hướng gió lệch về phía bên tay trái so với hướng chuyển động ban đầu.”

a) Gió Tín Phong là loại gió thổi thường xuyên ở hai bán cầu với hướng giống nhau là Đông Bắc.

b) Gió Tây ôn đới thổi áp cao cực về áp thấp ôn đới; tính chất lạnh, ẩm.

c) Gió mùa có hướng và tính chất thay đổi theo mùa, hình thành do sự nóng lên và lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương. d) Gió đất và gió biển hoạt động ở vùng ven biển, có hướng ngược nhau và tính chất giống nhau là nóng, ẩm.

(a)  

105.



(a)  

106.



(a)  

107.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất không ngừng chuyển động, trong đó có chuyển động tự quay quanh trục và chuyển động quay quanh Mặt Trời. Các chuyển động này đã tạo ra những hệ quả địa lí vô cùng quan trọng đối với thiên nhiên và con người.

a) Do Trái Đất có hình dạng khối cầu nên ở mọi nơi trên Trái Đất có sự luân phiên ngày, đêm.

b) Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời đều theo hướng từ Tây sang Đông

c) Trên thực tế, ranh giới các múi giờ thường được điều chỉnh theo biên giới quốc gia, tạo thành các múi giờ.

d) Từ xích đạo về hai cực, độ dài ngày đêm có sự thay đổi, càng xa xích đạo, độ dài ngày đêm chênh lệch càng lớn.

(a)  

108.

Bề mặt Trái Đất vô cùng phong phú, đa dạng, có sự thay đổi rõ rệt trong lịch sử hình thành và phát triển của Trái Đất.

a) Các mảng kiến tạo là các mảng cứng của thạch quyển bị gãy vỡ và tách ra.

b) Các vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất trùng với nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

c) Hai mảng lục địa xô húc vào nhau, chúng sẽ bị dồn ép, uốn nếp tạo thành các dãy núi cao, đồ sộ.

d) Các mảng kiến tạo không đứng yên mà dịch chuyển chậm trên lớp Manti quánh dẻo, mỗi mảng đều bao gồm cả phần lục địa và đại dương.

(a)  

109.

Ngoại lực có xu hướng bóc mòn những nơi cao, dốc và bồi tụ ở những nơi thấp, thoải trên bề mặt Trái Đất. Địa hình do ngoại lực tạo thành rất đa dạng và phổ biến trên Trái Đất.

a) Ngoại lực là lực phát sinh trên bề mặt Trái Đất, chủ yếu do nguồn năng lượng bức xạ Mặt trời.

b) Hệ thống núi Himalaya được hình thành do ngoại lực.

c) Các tác động ngoại lực diễn ra độc lập, tách biệt với các tác động nội lực.

d) Dạng địa hình cacxto là một trong những biểu hiện điển hình của tác động ngoại lực trên bề mặt Trái Đất.

(a)  

110.

Bóc mòn là quá trình các nhân tố ngoại lực (nước chảy, gió, sóng biển, băng hà,...) làm dời chuyển các sản phẩm đã bị phong hoá ra khỏi vị trí ban đầu. Quá trình bóc mòn gồm: bóc mòn do dòng nước băng hà (nạo mòn). (xâm thực), bóc mòn do gió (thổi mòn hay khoét mòn), bóc mòn do sóng biển (mài mòn), ….

a) Bóc mòn là quá trình duy nhất của ngoại lực làm thay đổi địa hình bề mặt Trái Đất.

b) Quá trình bóc mòn diễn ra do tác động của nhiều tác nhân như băng hà, gió thổi, sóng biển...

c) Các dạng địa hình hàm ếch, bậc thềm sóng vỗ, vách biển là kết quả của bóc mòn do nước chảy tạo thành.

d) Ở Việt Nam quá trình bóc mòn chỉ xảy ra ở đồng bằng.

(a)