wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

JAPAN 7

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chữ này nghĩa là gì おかず?

a)

lửa

b)

nướng

c)

thức ăn kèm với cơm

d)

khoa học

2.

Chữ này nghĩa là gì 火 - ひ?

a)

mùi

b)

lửa

c)

một nửa

d)

văn học

3.

Chữ này nghĩa là gì におい?

a)

mùi

b)

gấp đôi

c)

lượng

d)

điểm

4.

Chữ này nghĩa là gì 倍 - ばい?

a)

một nửa

b)

số lượng

c)

gấp đôi

d)

giáo dục

5.

Chữ này nghĩa là gì 半分 - はんぶん?

a)

một nửa

b)

số lượng

c)

gấp đôi

d)

giáo dục

6.

Chữ này nghĩa là gì 量 - りょう?

a)

nướng

b)

đậm (vị)

c)

nhập học

d)

lượng

7.

Chữ này nghĩa là gì 数 - かず?

a)

số lượng

b)

dày

c)

mỏng, nhạt

d)

tốt nghiệp

8.

Chữ này nghĩa là gì 包む (I)

a)

dở

b)

ngừng, dừng

c)

gói, bọc

d)

lửa

9.

Chữ này nghĩa là gì 焼く (I) - やく?

a)

đun sôi

b)

nướng

c)

đậm (vị)

10.

Chữ này nghĩa là gì 沸かす (I) - わかす?

a)

dày

b)

đun sôi

c)

mỏng, nhạt

d)

đỗ, đậu (kì thi)

11.

Chữ này nghĩa là gì 濃い - こい?

a)

dở

b)

rớt, trượt (kì thi)

c)

đậm (vị)

d)

tại sao

12.

Chữ này nghĩa là gì 厚い - あつい?

a)

mỏng, nhạt

b)

dày

c)

thức ăn kèm với cơm

d)

thăm người bệnh

13.

Chữ này nghĩa là gì 薄い - うすい?

a)

dở

b)

mỏng, nhạt

c)

tình trạng sức khỏe

d)

nhập viện

14.

Chữ này nghĩa là gì まずい?

a)

dở

b)

ngon

c)

đẹp

d)

mới

15.

Chữ này nghĩa là gì 科学 - かがく ?

a)

khoa học

b)

văn học

c)

điểm

d)

khóc

16.

Chữ này nghĩa là gì 文学 - ぶんがく ?

a)

đường, dây

b)

văn học

c)

trên

d)

cười

17.

Chữ này nghĩa là gì 点 - てん ?

a)

dưới

b)

giáo dục

c)

điểm

d)

lạ, khác thường

18.

Chữ này nghĩa là gì 線 - せん?

a)

đường, dây

b)

lo lắng, hồi hộp

c)

nhập học

d)

đáng sợ

19.

Chữ này nghĩa là gì ~以上 - ~いじょう?

a)

tốt nghiệp

b)

trên

c)

ngừng, dừng

d)

buồn ngủ

20.

Chữ này nghĩa là gì ~以下 - ~いか?

a)

phát âm

b)

đỗ, đậu (kì thi)

c)

dưới

d)

dày, mập

21.

Chữ này nghĩa là gì 教育 (する) - きょういく (する)?

a)

giáo dục

b)

rớt, trượt (kì thi)

c)

tại sao

d)

gãy

22.

Chữ này nghĩa là gì 緊張 (する) - きんちょう (する)?

a)

nhập học

b)

lo lắng, hồi hộp

23.

Chữ này nghĩa là gì 入学(する)- にゅうがく(する)?

a)

ngừng, dừng

b)

phát âm

c)

nhập học

d)

đột nhiên

24.

Chữ này nghĩa là gì 卒業(する)- そつぎょう(する)?

a)

đỗ, đậu (kì thi)

b)

tốt nghiệp

c)

rớt, trượt (kì thi)

d)

cuối cùng thì

25.

Chữ này nghĩa là gì 中止(する)- ちゅうし(する)?

a)

tại sao

b)

khoa học

c)

ngừng, dừng

d)

xã hội

26.

Chữ này nghĩa là gì 発音(する)?

a)

văn học

b)

phát âm

c)

điểm

d)

chính trị

27.

Chữ này nghĩa là gì 合格(する)- ごうかく(する)?

a)

rớt, trượt (kì thi)

b)

đỗ, đậu (kì thi)

c)

đường, dây

d)

văn hóa

28.

Chữ này nghĩa là gì 落ちる(II)- おちる?

a)

tại sao

b)

trên

c)

rớt, trượt (kì thi)

d)

pháp luật

29.

Chữ này nghĩa là gì なぜ?

a)

dưới

b)

tại sao

c)

giáo dục

d)

dân số

30.

Chữ này nghĩa là gì お見舞い - おみまい?

a)

tình trạng sức khỏe

b)

thăm người bệnh

c)

nhập viện

d)

nguyên nhân

31.

Chữ này nghĩa là gì 具合 - ぐあい?

a)

xuất viện

b)

khóc

c)

tình trạng sức khỏe

d)

sử dụng

32.

Chữ này nghĩa là gì 入院(する)- にゅういん(する)?

a)

cười

b)

nhập viện

c)

lạ, khác thường

d)

chiến tranh

33.

Chữ này nghĩa là gì 退院(する)- たいいん(する)?

a)

đáng sợ

b)

buồn ngủ

c)

xuất viện

d)

tăng

34.

Chữ này nghĩa là gì 泣く(I)- なく?

a)

khóc

b)

dày, mập

c)

gầy

d)

giảm

35.

Chữ này nghĩa là gì 笑う(I)- わらう?

a)

khỏe mạnh, chắc chắn

b)

cười

36.

Chữ này nghĩa là gì おかしい ?

a)

cuối cùng thì

b)

thăm người bệnh

c)

lạ, khác thường

d)

giảm (số lượng)

37.

Chữ này nghĩa là gì 怖い - こわい ?

a)

đáng sợ

b)

buồn ngủ

c)

dày, mập

d)

an toàn

38.

Chữ này nghĩa là gì 眠い - ねむい ?

a)

gầy

b)

buồn ngủ

c)

khỏe mạnh, chắc chắn

d)

nguy hiểm

39.

Chữ này nghĩa là gì 太い - ふとい ?

a)

đột nhiên

b)

cuối cùng thì

c)

dày, mập

d)

cơ hội, dịp

40.

Chữ này nghĩa là gì 細い・ほそい?

a)

gầy

b)

thăm người bệnh

c)

tình trạng sức khỏe

d)

thời đại, thời kì

41.

Chữ này nghĩa là gì 丈夫(な)- じょうぶ(な)?

a)

nhập viện

b)

khỏe mạnh, chắc chắn

c)

xuất viện

d)

ngày

42.

Chữ này nghĩa là gì 急に - きゅうに?

a)

khóc

b)

cười

c)

đột nhiên

d)

từ giờ trở đi

43.

Chữ này nghĩa là gì やっと?

a)

lạ, khác thường

b)

cuối cùng thì

c)

đáng sợ

d)

lần sau

44.

Chữ này nghĩa là gì 社会 - しゃかい?

a)

chính trị

b)

xã hội

c)

văn hóa

d)

thỉnh thoảng

45.

Chữ này nghĩa là gì 政治 - せいじ?

a)

pháp luật

b)

dân số

c)

chính trị

d)

nhanh chóng, ngay lập tức

46.

Chữ này nghĩa là gì 文化 - ぶんか?

a)

nguyên nhân

b)

văn hóa

c)

sử dụng

d)

trước tiên

47.

Chữ này nghĩa là gì 法律 - ほうりつ?

a)

sử dụng

b)

chiến tranh

c)

pháp luật

d)

vài ngày trước, hôm trước

48.

Chữ này nghĩa là gì 人口 - じんこう?

a)

dân số

b)

nhân viên

c)

trường học

d)

thành phố

49.

Chữ này nghĩa là gì 原因・げんいん?

a)

tăng (số lượng)

b)

giảm (số lượng)

c)

nguyên nhân

d)

lửa

50.

Chữ này nghĩa là gì 利用(する)- りよう(する)?

a)

an toàn

b)

sử dụng (cho mục đích công cộng/chung)

c)

nguy hiểm

d)

mùi

51.

Chữ này nghĩa là gì 使用(する)- しよう(する)?

a)

chiến tranh

b)

sử dụng (cho mục đích cụ thể/cá nhân)

c)

tăng

d)

gấp đôi

52.

Chữ này nghĩa là gì 戦争(する)- せんそう(する)?

a)

giảm

b)

chiến tranh

c)

tăng (số lượng)

53.

Chữ này nghĩa là gì 上がる(I)- あがる?

a)

giảm (số lượng)

b)

an toàn

c)

tăng

d)

lượng

54.

Chữ này nghĩa là gì 下がる(I)

a)

nguy hiểm

b)

giảm

c)

xã hội

d)

số lượng

55.

Chữ này nghĩa là gì 増える(II)- ふえる?

a)

chính trị

b)

tăng (số lượng)

c)

văn hóa

d)

gói, bọc

56.

Chữ này nghĩa là gì 減る(I)- へる?

a)

pháp luật

b)

dân số

c)

giảm (số lượng)

d)

nướng

57.

Chữ này nghĩa là gì 安全(な)- あんぜん(な)?

a)

an toàn

b)

nguy hiểm

c)

bệnh viện

d)

đẹp

58.

Chữ này nghĩa là gì 危険(な)- きけん(な)?

a)

sử dụng

b)

chiến tranh

c)

nguy hiểm

d)

đậm (vị)

59.

Chữ này nghĩa là gì 機会 - きかい ?

a)

cơ hội, dịp

b)

thời đại, thời kì

c)

ngày

d)

dày

60.

Chữ này nghĩa là gì 時代 - じだい ?

a)

từ giờ trở đi

b)

thời đại, thời kì

c)

lần sau

d)

mỏng, nhạt

61.

Chữ này nghĩa là gì 日 - ひ ?

a)

thỉnh thoảng

b)

nhanh chóng, ngay lập tức

c)

ngày

d)

dở

62.

Chữ này nghĩa là gì これから ?

a)

trước tiên

b)

từ giờ trở đi

c)

vài ngày trước, hôm trước

d)

khoa học

63.

Chữ này nghĩa là gì 今度 - こんど ?

a)

lúc nãy

b)

cơ hội, dịp

c)

lần sau

d)

văn học

64.

Chữ này nghĩa là gì たまに ?

a)

thời đại, thời kì

b)

thỉnh thoảng

c)

ngày

d)

điểm

65.

Chữ này nghĩa là gì すぐ ?

a)

từ giờ trở đi

b)

nhanh chóng, ngay lập tức

66.

Chữ này nghĩa là gì まず?

a)

thỉnh thoảng

b)

nhanh chóng, ngay lập tức

c)

trước tiên

d)

trên

67.

Chữ này nghĩa là gì この間 - このあいだ?

a)

lúc nãy

b)

vài ngày trước, hôm trước

c)

cơ hội, dịp

d)

dưới

68.

Chữ này nghĩa là gì さっき?

a)

lúc nãy

b)

thời đại, thời kì

c)

ngày

d)

giáo dục