NEW
Font size
WorksheetsJAPAN 7
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Chữ này nghĩa là gì おかず?
lửa
nướng
thức ăn kèm với cơm
khoa học
Chữ này nghĩa là gì 火 - ひ?
mùi
lửa
một nửa
văn học
Chữ này nghĩa là gì におい?
mùi
gấp đôi
lượng
điểm
Chữ này nghĩa là gì 倍 - ばい?
một nửa
số lượng
gấp đôi
giáo dục
Chữ này nghĩa là gì 半分 - はんぶん?
một nửa
số lượng
gấp đôi
giáo dục
Chữ này nghĩa là gì 量 - りょう?
nướng
đậm (vị)
nhập học
lượng
Chữ này nghĩa là gì 数 - かず?
số lượng
dày
mỏng, nhạt
tốt nghiệp
Chữ này nghĩa là gì 包む (I)
dở
ngừng, dừng
gói, bọc
lửa
Chữ này nghĩa là gì 焼く (I) - やく?
đun sôi
nướng
đậm (vị)
Chữ này nghĩa là gì 沸かす (I) - わかす?
dày
đun sôi
mỏng, nhạt
đỗ, đậu (kì thi)
Chữ này nghĩa là gì 濃い - こい?
dở
rớt, trượt (kì thi)
đậm (vị)
tại sao
Chữ này nghĩa là gì 厚い - あつい?
mỏng, nhạt
dày
thức ăn kèm với cơm
thăm người bệnh
Chữ này nghĩa là gì 薄い - うすい?
dở
mỏng, nhạt
tình trạng sức khỏe
nhập viện
Chữ này nghĩa là gì まずい?
dở
ngon
đẹp
mới
Chữ này nghĩa là gì 科学 - かがく ?
khoa học
văn học
điểm
khóc
Chữ này nghĩa là gì 文学 - ぶんがく ?
đường, dây
văn học
trên
cười
Chữ này nghĩa là gì 点 - てん ?
dưới
giáo dục
điểm
lạ, khác thường
Chữ này nghĩa là gì 線 - せん?
đường, dây
lo lắng, hồi hộp
nhập học
đáng sợ
Chữ này nghĩa là gì ~以上 - ~いじょう?
tốt nghiệp
trên
ngừng, dừng
buồn ngủ
Chữ này nghĩa là gì ~以下 - ~いか?
phát âm
đỗ, đậu (kì thi)
dưới
dày, mập
Chữ này nghĩa là gì 教育 (する) - きょういく (する)?
giáo dục
rớt, trượt (kì thi)
tại sao
gãy
Chữ này nghĩa là gì 緊張 (する) - きんちょう (する)?
nhập học
lo lắng, hồi hộp
Chữ này nghĩa là gì 入学(する)- にゅうがく(する)?
ngừng, dừng
phát âm
nhập học
đột nhiên
Chữ này nghĩa là gì 卒業(する)- そつぎょう(する)?
đỗ, đậu (kì thi)
tốt nghiệp
rớt, trượt (kì thi)
cuối cùng thì
Chữ này nghĩa là gì 中止(する)- ちゅうし(する)?
tại sao
khoa học
ngừng, dừng
xã hội
Chữ này nghĩa là gì 発音(する)?
văn học
phát âm
điểm
chính trị
Chữ này nghĩa là gì 合格(する)- ごうかく(する)?
rớt, trượt (kì thi)
đỗ, đậu (kì thi)
đường, dây
văn hóa
Chữ này nghĩa là gì 落ちる(II)- おちる?
tại sao
trên
rớt, trượt (kì thi)
pháp luật
Chữ này nghĩa là gì なぜ?
dưới
tại sao
giáo dục
dân số
Chữ này nghĩa là gì お見舞い - おみまい?
tình trạng sức khỏe
thăm người bệnh
nhập viện
nguyên nhân
Chữ này nghĩa là gì 具合 - ぐあい?
xuất viện
khóc
tình trạng sức khỏe
sử dụng
Chữ này nghĩa là gì 入院(する)- にゅういん(する)?
cười
nhập viện
lạ, khác thường
chiến tranh
Chữ này nghĩa là gì 退院(する)- たいいん(する)?
đáng sợ
buồn ngủ
xuất viện
tăng
Chữ này nghĩa là gì 泣く(I)- なく?
khóc
dày, mập
gầy
giảm
Chữ này nghĩa là gì 笑う(I)- わらう?
khỏe mạnh, chắc chắn
cười
Chữ này nghĩa là gì おかしい ?
cuối cùng thì
thăm người bệnh
lạ, khác thường
giảm (số lượng)
Chữ này nghĩa là gì 怖い - こわい ?
đáng sợ
buồn ngủ
dày, mập
an toàn
Chữ này nghĩa là gì 眠い - ねむい ?
gầy
buồn ngủ
khỏe mạnh, chắc chắn
nguy hiểm
Chữ này nghĩa là gì 太い - ふとい ?
đột nhiên
cuối cùng thì
dày, mập
cơ hội, dịp
Chữ này nghĩa là gì 細い・ほそい?
gầy
thăm người bệnh
tình trạng sức khỏe
thời đại, thời kì
Chữ này nghĩa là gì 丈夫(な)- じょうぶ(な)?
nhập viện
khỏe mạnh, chắc chắn
xuất viện
ngày
Chữ này nghĩa là gì 急に - きゅうに?
khóc
cười
đột nhiên
từ giờ trở đi
Chữ này nghĩa là gì やっと?
lạ, khác thường
cuối cùng thì
đáng sợ
lần sau
Chữ này nghĩa là gì 社会 - しゃかい?
chính trị
xã hội
văn hóa
thỉnh thoảng
Chữ này nghĩa là gì 政治 - せいじ?
pháp luật
dân số
chính trị
nhanh chóng, ngay lập tức
Chữ này nghĩa là gì 文化 - ぶんか?
nguyên nhân
văn hóa
sử dụng
trước tiên
Chữ này nghĩa là gì 法律 - ほうりつ?
sử dụng
chiến tranh
pháp luật
vài ngày trước, hôm trước
Chữ này nghĩa là gì 人口 - じんこう?
dân số
nhân viên
trường học
thành phố
Chữ này nghĩa là gì 原因・げんいん?
tăng (số lượng)
giảm (số lượng)
nguyên nhân
lửa
Chữ này nghĩa là gì 利用(する)- りよう(する)?
an toàn
sử dụng (cho mục đích công cộng/chung)
nguy hiểm
mùi
Chữ này nghĩa là gì 使用(する)- しよう(する)?
chiến tranh
sử dụng (cho mục đích cụ thể/cá nhân)
tăng
gấp đôi
Chữ này nghĩa là gì 戦争(する)- せんそう(する)?
giảm
chiến tranh
tăng (số lượng)
Chữ này nghĩa là gì 上がる(I)- あがる?
giảm (số lượng)
an toàn
tăng
lượng
Chữ này nghĩa là gì 下がる(I)
nguy hiểm
giảm
xã hội
số lượng
Chữ này nghĩa là gì 増える(II)- ふえる?
chính trị
tăng (số lượng)
văn hóa
gói, bọc
Chữ này nghĩa là gì 減る(I)- へる?
pháp luật
dân số
giảm (số lượng)
nướng
Chữ này nghĩa là gì 安全(な)- あんぜん(な)?
an toàn
nguy hiểm
bệnh viện
đẹp
Chữ này nghĩa là gì 危険(な)- きけん(な)?
sử dụng
chiến tranh
nguy hiểm
đậm (vị)
Chữ này nghĩa là gì 機会 - きかい ?
cơ hội, dịp
thời đại, thời kì
ngày
dày
Chữ này nghĩa là gì 時代 - じだい ?
từ giờ trở đi
thời đại, thời kì
lần sau
mỏng, nhạt
Chữ này nghĩa là gì 日 - ひ ?
thỉnh thoảng
nhanh chóng, ngay lập tức
ngày
dở
Chữ này nghĩa là gì これから ?
trước tiên
từ giờ trở đi
vài ngày trước, hôm trước
khoa học
Chữ này nghĩa là gì 今度 - こんど ?
lúc nãy
cơ hội, dịp
lần sau
văn học
Chữ này nghĩa là gì たまに ?
thời đại, thời kì
thỉnh thoảng
ngày
điểm
Chữ này nghĩa là gì すぐ ?
từ giờ trở đi
nhanh chóng, ngay lập tức
Chữ này nghĩa là gì まず?
thỉnh thoảng
nhanh chóng, ngay lập tức
trước tiên
trên
Chữ này nghĩa là gì この間 - このあいだ?
lúc nãy
vài ngày trước, hôm trước
cơ hội, dịp
dưới
Chữ này nghĩa là gì さっき?
lúc nãy
thời đại, thời kì
ngày
giáo dục
