wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết 13,5kg nhôm có thể tích là 5dm3. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?

a)

2700kg/m3.

b)

2700kg/dm3.

c)

260kg/m3.

d)

270kh/m3.

2.

Một hòn gạch “hai lỗ” có khối lượng 1,6kg. Hòn gạch có thể tích 1200cm3. Mỗi lỗ có thể tích 192cm3. Tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng của gạch.

a)

13270N/m3.

b)

12654N/m3.

c)

42608N/m3.

d)

19608N/m3.

3.

Cho biết 1kg nước có thể tích 1 lít còn 1kg dầu hỏa có thể tích 5/4 lít. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nước có khối lượng riêng lớn hơn dầu hỏa.

b)

Dầu hỏa có khối lượng riêng lớn hơn nước.

c)

Nước và dầu hỏa có khối lượng riêng bằng nhau.

4.

A. 1 lít dầu hỏa có khối lượng lớn hơn 1 lít nước. B. 1 lít nước có thể tích lớn hơn 1 lít dầu hỏa. D. Khối lượng riêng của dầu hỏa bằng 5/4 khối lượng riêng của dầu hỏa.

a)

1 lít dầu hỏa có khối lượng lớn hơn 1 lít nước.

b)

1 lít nước có thể tích lớn hơn 1 lít dầu hỏa.

c)

Khối lượng riêng của nước bằng 5/4 khối lượng riêng của dầu hỏa.

d)

Khối lượng riêng của dầu hỏa bằng 5/4 khối lượng riêng của dầu hỏa.

5.

Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?

a)

Vì trọng lượng của đồng lớn hơn trọng lượng của nhôm

b)

Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm

c)

Vì trọng lượng riêng của miếng đồng lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.

d)

Vì trọng lượng riêng của đồng lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm.

6.

Một hộp sữa Ông Thọ có khối lượng 397g và có thể tích 320cm³. Hãy tính khối lượng riêng của sữa trong hộp theo đơn vị kg/m³.

a)

1240 kg/m³

b)

1120 kg/m³

c)

980 kg/m³

d)

1350 kg/m³

7.

Một vật bằng sắt có khối lượng riêng là 7800kh/m³, thể tích 50dm³. Khối lượng của vật là:

a)

312kg.

b)

390kg.

c)

390000kg.

d)

156kg.

8.

Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.

b)

Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.

c)

Chỉ cần dùng một cái lực kế.

d)

Chỉ cần dùng một cái cân.

9.

Biết 10 lít cát có khối lượng 15kg. Tính trọng lượng của một đồng cát 3m³.

a)

60000N.

b)

30000N.

c)

50000N.

d)

45000N.

10.

Biết 10 lít cát có khối lượng 15 kg. Tính thể tích của 1 tấn cát.

a)

0,667m4.

b)

0,778m3.

c)

0,667m3.

d)

0,778m4.

11.

1kg kem giặt VISO có thể tích 900cm³. Tính khối lượng riêng của kem giặt VISO và so sánh với khối lượng riêng của nước.

a)

1240kg/m³.

b)

1200kg/m³.

c)

1111,1kg/m³.

d)

1000kg/m³.

12.

Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m³. Vậy, 1kg sắt sẽ có thể tích vào khoảng

a)

12,8cm³.

b)

128cm³.

c)

1.280cm³.

d)

12.800cm³.

13.

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích?

a)

d=V.D.

b)

d=V.P.

c)

D=P.V.

d)

d=P/V.

14.

Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Niutơn mét (N.m).

c)

Niutơn trên mét (N/m).

d)

Niutơn trên mét vuông (N/m²).

15.

Áp lực là

a)

lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

lực ép có phương tạo với mặt vị ép một góc bất kì.

d)

lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

16.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.

a)

Trường hợp 1.

b)

Trường hợp 2.

c)

Trường hợp 3.

d)

Trường hợp 4.

17.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m².

b)

Pa.

c)

N/m³.

d)

kPa.

18.

Bạn Hà nặng 45 kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005 m². Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là:

a)

900 000 N/m².

b)

90 000 N/m².

c)

450 000 N/m².

d)

45 000 N/m².

19.

Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực?

a)

Áp lực là lực ép lên mặt bị ép.

b)

Áp lực là trọng lượng của vật ép lên mặt sàn.

20.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

a)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

b)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

d)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

21.

Muốn giảm áp suất lên diện tích bị ép ta có thể làm như thế nào?

a)

Giảm áp lực lên diện tích bị ép.

b)

Giảm diện tích bị ép.

c)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép lên cùng một số lần.

d)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

22.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S.

b)

p = F.S.

c)

p = P/S.

d)

p = d.V.

23.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng trọng lực của tàu.

c)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực ma sát giữa tàu và đường ray.

d)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng cả ba lực trên.

24.

Đặt một bao gạo 50kg lên một ghế 4 chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm². Áp suất mà gạo và ghế tác dụng lên mặt đất là:

a)

p = 20000N/m².

b)

p = 200000N/m².

c)

p = 2000000N/m².

d)

Là một giá trị khác.

25.

Một học sinh đứng thẳng hai chân lên sàn lớp, gây ra một áp suất lên sàn là 14 000 N/m², biết diện tích tiếp xúc của một bàn chân là 1,5 dm², khối lượng của học sinh đó là:

a)

43 kg.

b)

41 kg.

c)

42 kg.

d)

40 kg.

26.

Một ôtô vận tải có khối lượng 1,5 tấn. Xe có bốn bánh. Mỗi bánh có diện tích tiếp xúc với mặt đất bằng 100 cm². Áp suất tác dụng lên mặt đất dưới các lốp xe là

a)

6000 Pa.

b)

375 Pa.

c)

375000 Pa.

d)

1462 Pa.

27.

Một xe tăng khối lượng 45 tấn, có diện tích tiếp xúc các bản xích của xe lên mặt đất là 1,25m². Áp suất của xe tăng tác dụng lên mặt đất là

a)

36N/m².

b)

36000N/m².

c)

360000N/m².

d)

562500N/m².

28.

Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm². Áp suất của chân ghế tác dụng lên mặt đất là

a)

200000N/m².

b)

125000N/m².

c)

80000N/m².

d)

5000N/m².

29.

Bài 2. Trả lời Đúng – sai với câu hỏi sau. Một khối gỗ có khối lượng 5,4 kg, có thể tích 5 dm³. A. Trọng lượng của khối gỗ là 5,4N.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

B. Khối lượng riêng của gỗ theo đơn vị kg/m³ là 1080.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Bài 2. Trả lời Đúng – sai với câu hỏi sau. C. Khối gỗ có thể tích là 2000 dm³ thì có khối lượng là 21,6kg.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Bài 2. Trả lời Đúng – sai với câu hỏi sau.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hai vật có dạng hình lập phương. Vật thứ nhất có khối lượng 2kg, có cạnh dài 5dm, vật thứ hai có khối lượng 3kg, có cạnh dài 70cm. A. Độ lớn áp lực của vật 1 và vật 2 là trọng lượng của 2 vật và có giá trị lần lượt là 20N và 30N.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

B. Diện tích tiếp xúc của vật 1 lên mặt phẳng mềm là 0,25m².

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nếu đặt 2 vật trên cùng mặt phẳng mềm thì chỗ đặt vật 2 sẽ lún sâu hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Bài 3. Trả lời Đúng – sai với câu hỏi sau. D. Áp suất do vật 1 tác dụng lên mặt phẳng nhỏ hơn vật 2 do diện tích tiếp xúc với mặt sàn của vật 1 nhỏ hơn vật 2.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau. a. 0,12m³ = …… dm³ = …… cm³.

a)

0,12m³ = 120 dm³ = 120000 cm³.

b)

0,12m³ = 12 dm³ = 1200 cm³.

c)

0,12m³ = 1,2 dm³ = 120 cm³.

d)

0,12m³ = 1200 dm³ = 12000 cm³.

38.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau. b. 15dm³ = …… l = ……… ml.

a)

15dm³ = 15 l = 15000 ml.

b)

15dm³ = 1,5 l = 150 ml.

c)

15dm³ = 150 l = 1500 ml.

d)

15dm³ = 0,15 l = 150 ml.

39.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau. c. 5 000cm³ = ……dm³ = … m³.

a)

5 000cm³ = 5 dm³ = 0,005 m³.

b)

5 000cm³ = 50 dm³ = 0,05 m³.

c)

5 000cm³ = 0,5 dm³ = 0,0005 m³.

d)

5 000cm³ = 500 dm³ = 0,5 m³.

40.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau. d. 0,05kg = …… g = ……mg.

a)

0,05kg = 50 g = 50000 mg.

b)

0,05kg = 500 g = 5000 mg.

c)

0,05kg = 5 g = 500 mg.

d)

0,05kg = 0,5 g = 50000 mg.

41.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau. e. 5dm³ = ………… m³.

a)

5dm³ = 0,005 m³.

b)

5dm³ = 0,05 m³.

c)

5dm³ = 0,5 m³.

d)

5dm³ = 0,0005 m³.

42.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau.
a) 7,8 g/cm³ = …………………kg/m³

a)

7,8 g/cm³ = 7800 kg/m³

b)

7,8 g/cm³ = 78 kg/m³

c)

7,8 g/cm³ = 0,78 kg/m³

d)

7,8 g/cm³ = 780 kg/m³

43.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau.
b) 1000kg/m³ = …………… g/cm³.

a)

1000kg/m³ = 1 g/cm³.

b)

1000kg/m³ = 0,1 g/cm³.

c)

1000kg/m³ = 10 g/cm³.

d)

1000kg/m³ = 100 g/cm³.

44.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau. c) 2,7 g/cm³ = ………………… kg/m³

a)

2,7 g/cm³ = 2700 kg/m³

b)

2,7 g/cm³ = 27 kg/m³

c)

2,7 g/cm³ = 0,27 kg/m³

d)

2,7 g/cm³ = 0,0027 kg/m³

45.

Bài 1. Đổi các đơn vị sau. d) 11300kg/m³ = ………… g/cm³

a)

11300kg/m³ = 11,3 g/cm³

b)

11300kg/m³ = 1,13 g/cm³

c)

11300kg/m³ = 113 g/cm³

d)

11300kg/m³ = 0,113 g/cm³

46.

Khối lượng của nước trong một bể hình hộp chữ nhật có khối lượng riêng 1000 kg/m³, chiều cao 0,5 m và diện tích đáy 6 cm² là bao nhiêu?

a)

0,3 kg

b)

3 kg

c)

30 kg

d)

300 kg

47.

Thả một hòn bi sắt vào một bình có thể tích 1 lít đang chứa 0,5 lít thì thấy nước dâng lên đến vạch 0,8 lít. Biết khối lượng riêng của sắt là 7 800 kg/m³. Khối lượng của hòn bi sắt là bao nhiêu?

a)

234 g

b)

300 g

c)

150 g

d)

78 g

48.

Một mẫu hợp kim thiếc – Chì có tổng thể tích là 80cm³, khối lượng riêng D = 8,3g/cm³. Thể tích của thiếc trong hợp kim này là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của thiếc là D₁= 7300kg/m³, của chì là D₂ = 11300kg/m³ và coi rằng thể tích của hợp kim bằng tổng thể tích các kim loại thành phần.

a)

50cm³

b)

30cm³

c)

40cm³

d)

60cm³

49.

Bài 5. Cho hai khối kim loại chì và sắt. Chì có khối lượng gấp đôi sắt. Biết khối lượng riêng của sắt và chì lần lượt là D₁ = 7800 kg/m³, D₂ = 11300 kg/m³. Tỉ lệ thể tích giữa sắt và chì là bao nhiêu?

a)

1,45

b)

0,68

c)

2,90

d)

0,34

50.

Một người vác trên vai một thùng hàng và đứng yên trên sàn nhà. Trọng lượng của người là 650 N, trọng lượng của thùng hàng là 150 N. Biết diện tích tiếp xúc với sàn nhà của mỗi bàn chân là 120 cm². Áp suất của người lên sàn nhà là bao nhiêu?

a)

3,33.10^4 N/m²

b)

2,50.10^4 N/m²

c)

4,17.10^4 N/m²

d)

6,67.10^4 N/m²

51.

Một vật có trọng lượng 8,4 N, có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm. Nếu lần lượt đặt các mặt của vật này lên mặt sàn nằm ngang, áp suất lớn nhất mà vật tác dụng lên mặt sàn là bao nhiêu?

a)

7000 N/m²

b)

8400 N/m²

c)

4200 N/m²

d)

5600 N/m²

52.

Để tạo một áp suất 200000Pa bằng một lực có cường độ 20N thì diện tích tiếp xúc phải là bao nhiêu?

a)

0,0001 m²

b)

0,01 m²

c)

0,1 m²

d)

0,001 m²

53.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7 \cdot 10^4 Pa. Hỏi khối lượng và trọng lượng của người đó là bao nhiêu nếu diện tích chân tiếp xúc với mặt sàn là 3dm^2.

a)

Khối lượng: 52 kg; Trọng lượng: 510 N.

b)

Khối lượng: 60 kg; Trọng lượng: 600 N.

c)

Khối lượng: 45 kg; Trọng lượng: 450 N.

d)

Khối lượng: 35 kg; Trọng lượng: 350 N.

54.

Câu 10. Một bình chứa 60 ml chất lỏng chưa biết tên có khối lượng 47,3g. Biết khối lượng riêng của một số chất lỏng như sau: - Khối lượng riêng của nước: 1000kg/m31000 kg/m^3 . - Khối lượng riêng của ethanol: 789kg/m3789 kg/m^3 . - Khối lượng riêng của glycerine: 1260kg/m31260 kg/m^3 . a) Xác định tên chất lỏng chứa trong bình.

a)

Ethanol.

b)

Nước.

c)

Glycerine.

d)

Dầu ăn.

55.

Câu 10. Một bình chứa 60 ml chất lỏng chưa biết tên có khối lượng 47,3g. Biết khối lượng riêng của một số chất lỏng như sau: - Khối lượng riêng của nước: 1000kg/m31000 kg/m^3 . - Khối lượng riêng của ethanol: 789kg/m3789 kg/m^3 . - Khối lượng riêng của glycerine: 1260kg/m31260 kg/m^3 . b) Khi đổ nước vào bình chứa chất lỏng này, chất lỏng có nổi trong nước không? Vì sao?

a)

Chất lỏng sẽ nổi trong nước vì khối lượng riêng của nó nhỏ hơn nước.

b)

Chất lỏng sẽ chìm trong nước vì khối lượng riêng của nó lớn hơn nước.

c)

Chất lỏng sẽ hòa tan hoàn toàn vào nước.

d)

Chất lỏng sẽ không thay đổi vị trí khi đổ nước vào.

56.

Câu 11. Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất của hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560N/m2560 N/m^2 . Tính khối lượng của hộp gỗ, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,5m20,5 m^2 .

a)

Khối lượng hộp gỗ: 28,6 kg.

b)

Khối lượng hộp gỗ: 56,0 kg.

c)

Khối lượng hộp gỗ: 14,0 kg.

d)

Khối lượng hộp gỗ: 112,0 kg.

57.

Câu 11. Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất của hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560 N/m^2. b) Nếu nghiêng mặt bàn đi một góc α\alpha nhỏ so với phương ngang, áp suất do hộp gỗ tác dụng lên mặt bàn có thay đổi không? Nếu có thì áp suất này tăng hay giảm?

a)

Áp suất không thay đổi.

b)

Áp suất tăng lên.

c)

Áp suất giảm xuống.

d)

Áp suất lúc đầu tăng, sau đó giảm.

58.

Câu 12. a) Trên mặt một hồ nước, áp suất khí quyển bằng 75,8cmHg75,8 cmHg . Tính áp suất khí quyển trên ra đơn vị Pa. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136.103N/m3136.10^3 N/m^3 .

a)

Áp suất khí quyển: 103088 Pa.

b)

Áp suất khí quyển: 75800 Pa.

c)

Áp suất khí quyển: 136000 Pa.

d)

Áp suất khí quyển: 101325 Pa.

59.

Vì sao nhà du hành vũ trụ khi đi ra khoảng không vũ trụ phải mặc một bộ áo giáp?

a)

Vì ngoài không gian không có áp suất khí quyển, cơ thể người sẽ bị tổn thương nếu không có áo giáp bảo vệ.

b)

Vì ngoài không gian rất lạnh nên cần áo giáp để giữ ấm.

c)

Vì ngoài không gian có nhiều vi khuẩn gây bệnh.

d)

Vì ngoài không gian có nhiều bụi vũ trụ gây ngứa.

60.

Câu 13. Đặt một bao gạo 30 kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 2 kg. Diện tích tiếp xúc của với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm28 cm^2 . Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất.

a)

Áp suất: 10000 N/m^2.

b)

Áp suất: 5000 N/m^2.

c)

Áp suất: 15000 N/m^2.

d)

Áp suất: 20000 N/m^2.