wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán – Câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm toán viên cần quan tâm đến các sự kiện sau ngày ký báo cáo kiểm toán nhưng trước ngày công bố BCTC nào:

a)

Tất cả các sự kiện xảy ra

b)

Các sự kiện có liên quan đến tính chính trực của nhà quản lý

c)

Các sự kiện mà nếu biết tại ngày lập báo cáo kiểm toán có thể làm thay đổi ý kiến

2.

Câu II.4.21 - Trợ lý kiểm toán viên có thể ký tên trên báo cáo kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Mục tiêu của kiểm toán viên khi lập kế hoạch kiểm toán BCTC là:

a)

Phát hiện các sai sót trong BCTC

b)

Thiết kế một chương trình kiểm toán chi tiết để thay thế cho các thủ tục kiểm toán

c)

Đảm bảo cuộc kiểm toán được thực hiện một cách hiệu quả và đúng thời hạn

d)

Đánh giá và đưa ra ý kiến về tính tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp

4.

Thủ tục kiểm toán nào trong số các thủ tục sau là phù hợp nhất để phát hiện tài khoản phải trả nhà cung cấp không được ghi chép:

a)

Đối chiếu các báo cáo của nhà cung cấp với file lưu các báo cáo nhận hàng để tìm những khoản mục nhận được trước ngày khóa sổ kế toán

b)

Rà soát các khoản chi tiền mặt ghi nhận sau ngày khóa sổ kế toán để kiểm tra tính đúng kỳ

c)

Kiểm tra các khoản phải trả được ghi trước và sau ngày khóa sổ kế toán xem có đúng với các báo cáo ngân hàng

d)

Kiểm tra các khoản phải trả được ghi trước và sau ngày khóa sổ kế toán xem có đúng với các báo cáo nhận hàng không

5.

Kiểm tra các quan hệ không bình thường giữa số dư hàng tháng các tài khoản phải trả và các khoản thanh toán đã ghi

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến trái ngược trong báo cáo kiểm toán trong trường hợp dựa trên bằng chứng kiểm toán thu thập được, kiểm toán viên kết luận rằng BCTC, xét trên phương diện tổng thể BCTC bị sai sót trọng yếu và lan tỏa.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Câu II.3.18 - Thư tục gửi thư xác nhận nợ phải trả nhà cung cấp bắt buộc phải được KTV thực hiện khi tiến hành kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mục đích chính của việc kiểm toán viên kế nhiệm trao đổi với kiểm toán viên tiền nhiệm trước khi chấp nhận hợp đồng kiểm toán là:

a)

Để đảm bảo kiểm toán viên tiền nhiệm đã thanh toán đầy đủ phí dịch vụ

b)

Để thu thập thông tin có thể ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận hợp đồng kiểm toán

c)

Để xác nhận rằng kiểm toán viên tiền nhiệm đã hoàn thành đầy đủ các thủ tục kiểm toán cho năm trước

9.

KTV kê nhiệm cần thông tin về kiểm soát nội bộ của khách hàng năm trước

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Mục tiêu chính của kiểm toán viên khi tìm hiểu về kiểm soát nội bộ của đơn vị khách hàng trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán KHÔNG bao gồm:

a)

Xác định các loại rủi ro tiềm ẩn có thể ảnh hưởng đến BCTC

b)

Đánh giá khả năng kiểm soát nội bộ ngăn ngừa, phát hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu

c)

Thu thập bằng chứng kiểm toán thích hợp và đầy đủ về hiệu quả hoạt động của các kiểm soát

d)

Thiết kế các thủ tục kiểm toán cơ bản phù hợp với rủi ro đã đánh giá

11.

Kiểm toán viên phải thu thập thư giải trình của nhà quản lý và lưu hồ sơ kiểm toán. Câu nào sau đây KHÔNG phải mục đích của thủ tục này:

a)

Nhằm tăng hiệu quả của cuộc kiểm toán bằng cách bỏ bớt một số thủ tục như quan sát, kiểm tra và gửi thư xác nhận.

b)

Nhằm nhắc nhở nhà quản lý về trách nhiệm cá nhân của họ đối với BCTC của đơn vị.

c)

Nhằm lưu vào hồ sơ kiểm toán về các câu trả lời của khách hàng đối với những câu hỏi của kiểm toán.

12.

Câu II.3.17 - Sự xác nhận từ người bán là bằng chứng tin cậy về "Sự hiện hữu" số dư nợ phải trả.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hợp đồng kiểm toán KHÔNG bắt buộc có nội dung nào sau đây:

a)

Quyền và trách nhiệm của công ty kiểm toán

b)

Quyền và trách nhiệm của đơn vị được kiểm toán

c)

Giá cả và phương thức thanh toán

d)

Địa điểm thực hiện cuộc kiểm toán

14.

Bằng chứng kiểm toán thu thập bằng kỹ thuật xác nhận bên ngoài có độ tin cậy thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Kiểm toán viên có thể phát hành các loại báo cáo kiểm toán khác nhau cho các năm kiểm toán khác nhau của cùng một khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mục đích của thư quản lý là:

a)

Thể hiện ý kiến của kiểm toán viên.

b)

Mô tả các bước công việc kiểm toán viên đã thực hiện.

c)

Giúp cho đơn vị được kiểm toán chấn chỉnh công tác quản lý tài chính, kế toán, xây dựng và hoàn thiện hệ thống kế toán và KSNB.

17.

Nêu ra các sự kiện đặc biệt lưu ý đến người sử dụng thông tin của đơn vị được kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Câu II.3.9 - Rà soát chữ ký trên các báo cáo hàng bán bị trả lại và phiếu nhập lại kho của các mặt hàng này để kiểm tra việc phê chuẩn nghiệp vụ là kỹ thuật thuộc thử nghiệm kiểm soát.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Báo cáo kiểm toán luôn phải gửi tới phòng kế toán của đơn vị khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong tình huống nào dưới đây kiểm toán viên nên tham khảo ý kiến của chuyên gia?

a)

Kiểm kê khối lượng sắt trong kho

b)

Định giá một tác phẩm nghệ thuật

c)

Một số khoản mục hàng tồn kho không mang kí hiệu theo qui định

d)

Một tài sản cố định của khách hàng bị thiếu chưa rõ nguyên nhân

21.

Ngày lập báo cáo kiểm toán có thể trước ngày lập BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu II.4.20 - Số hiệu của báo cáo kiểm toán là một trong những yếu tố bắt buộc của báo cáo kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự đánh giá của kiểm toán viên về số lượng, loại và nội dung hồ sơ kiểm toán:

a)

Mức độ rủi ro kiểm soát.

b)

Tính chính trực của Ban quản lý đơn vị khách hàng.

c)

Số lượng nhân viên sẽ tham gia kiểm toán.

d)

Nội dung thư giải trình của Giám đốc

24.

Câu I.5.10 - Trong quá trình thực hiện kiểm toán: Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn.

a)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào tính đầy đủ của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

b)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào tính có thật của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

c)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào công tác kế hoạch của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

d)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

25.

Câu II.4.16 - KTV đưa ra báo cáo kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần là điều kiện đảm bảo đơn vị khách hàng hoạt động hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nội dung nào KHÔNG đúng với "Vấn đề khác":

a)

Chưa được thuyết minh trên BCTC

b)

Thích hợp để người sử dụng hiểu rõ hơn về cuộc kiểm toán

c)

Hiểu rõ hơn về trách nhiệm của kiểm toán viên hoặc báo cáo kiểm toán

d)

Đã được thuyết minh trên BCTC

27.

Câu I.7.6 - Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự đánh giá của kiểm toán viên về số lượng, loại và nội dung hồ sơ kiểm toán:

a)

Mức độ rủi ro kiểm soát.

b)

Tính chính trực c

28.

Câu II.3.2 - Trong trường hợp một cuộc kiểm toán có một số yếu tố thay đổi dẫn tới thời gian kiểm toán phải kéo dài hơn so với dự định thì khách hàng kiểm toán phải trả thêm chi phí kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu II.3.11 - Khi kiểm toán doanh thu bán hàng KTV chỉ chấp nhận khoản doanh thu đối với các nghiệp vụ bán hàng đã thu được tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Báo cáo kiểm toán về BCTC phải được kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập theo các quy định và hướng dẫn của:

a)

Chuẩn mực kế toán.

b)

Chuẩn mực kiểm toán.

c)

Chế độ kế toán.

d)

Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành.

31.

Kiểm toán viên cần thực hiện các thủ tục kiểm toán để thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp liên quan tới các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán đến ngày lập báo cáo kiểm toán nếu:

a)

Các sự kiện này ảnh hưởng đến doanh thu, lợi nhuận của đơn vị

b)

Các sự kiện này ảnh hưởng đến thu nhập của Ban giám đốc

c)

Các sự kiện này cần được điều chỉnh hoặc thuyết minh trên BCTC

d)

Các sự kiện này cần được đơn vị giữ bí mật

32.

Một bằng chứng kiểm toán phải đáp ứng đầy đủ các cơ sở dẫn liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tài liệu kiểm toán chính là bằng chứng kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Báo cáo kiểm toán được kiểm toán viên lập trong giai đoạn:

a)

Tiền kế hoạch

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

35.

Câu I.7.3 - Khi bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau cho kết quả khác biệt trọng yếu, kiểm toán viên nên:

a)

Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số.

b)

Dựa vào bằng chứng có độ tin cậy cao hơn

c)

Thu thập bổ sung bằng chứng và đánh giá để kết luận xem là nên dựa vào bằng chứng nào.

d)

Để đảm bảo số lượng bằng chứng cần thiết.

36.

Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán tài chính, nội dung nào sau đây liên quan đến việc xem xét rủi ro kiểm toán không được thực hiện:

a)

Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ BCTC

b)

Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

Thực hiện thử nghiệm kiểm soát để đánh giá hiệu quả hoạt động của các kiểm soát

d)

Thu thập hiểu biết về đơn vị

37.

Câu II.4.10 - Kiểm toán viên không được phép thay đổi ý kiến của họ về BCTC đã được công bố năm trước.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu II.4.17 - KTV không còn bất cứ trách nhiệm nào sau khi ký báo cáo kiểm toán cho khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thủ tục khảo sát kiểm tra chính sách phân loại và sơ đồ hạch toán tăng hàng tồn kho của đơn vị, đảm bảo sự hợp lý và phù hợp với các quy định hiện hành nhằm:

a)

Đảm bảo sự đánh giá đúng, hợp lý.

b)

Đảm bảo các nghiệp vụ tăng có căn cứ hợp lý.

c)

Đảm bảo việc phân loại và hạch toán đúng đắn.

d)

Đảm bảo việc hạch toán đầy đủ, đúng kỳ.

40.

Báo cáo kiểm toán bắt buộc phải có chữ ký của:

a)

Kiểm toán viên hành nghề phụ trách cuộc kiểm toán

b)

Thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán

c)

Kiểm toán viên hành nghề phụ trách cuộc kiểm toán và Thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán

d)

Kiểm toán viên hành nghề phụ trách cuộc kiểm toán hoặc Thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán

41.

Câu I.6.6 - Trường hợp gửi thư xác nhận lần đầu cho nhà cung cấp không có hồi âm; KTV nên thực hiện bước công việc tiếp theo:

a)

Gửi thư xác nhận lần 2

b)

Bỏ qua thủ tục xác nhận

c)

Đưa ra ý kiến kiểm toán phù hợp

d)

Gọi điện cho nhà cung cấp

42.

Kỹ thuật kiểm tra vật chất giúp kiểm toán viên đánh giá tính có thực của tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tài liệu kiểm toán bao gồm:

a)

Các thủ tục kiểm toán đã thực hiện, bằng chứng kiểm toán liên quan đã thu thập

b)

Các thủ tục kiểm toán đã thực hiện, kết luận của kiểm toán viên

c)

Các thủ tục kiểm toán đã thực hiện, bằng chứng kiểm toán liên quan đã thu thập, kết luận của kiểm toán viên

d)

Bằng chứng kiểm toán liên quan đã thu thập, kết luận của kiểm toán viên

44.

Trong báo cáo kiểm toán cần ghi rõ ngày, tháng, năm kết thúc công việc kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Kiểm toán viên phải lựa chọn tiêu chí phù hợp để xác định mức trọng yếu đối với tổng thể BCTC. Tiêu chí đó là:

a)

Tổng doanh thu, lợi nhuận kế toán trước thuế

b)

Tổng tài sản

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tùy thuộc vào từng trường hợp của đơn vị được kiểm toán

46.

Kiểm toán viên phải từ chối đưa ra ý kiến nếu trong BCTC của khách hàng còn sai sót trọng yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu I.5.4 - Trong các thử nghiệm dưới đây, thử nghiệm nào là thử nghiệm cơ bản:

a)

So sánh doanh thu năm nay so với năm trước

b)

Kiểm tra dấu vết kiểm soát của người có thẩm quyền (chữ ký) trên các hợp đồng, đơn đặt hàng của đơn vị

c)

Quan sát thủ tục nhập kho mua nguyên vật liệu tại đơn vị khách hàng

d)

Chọn mẫu một nghiệp vụ bán hàng và ghi nhận sự tham gia của các bộ phận trong công ty từ khi bắt đầu đến khi kết thúc

48.

Câu I.7.5 - Trường hợp nào sau đây liên quan đến bằng chứng kiểm toán là đúng:

a)

Bằng chứng kiểm toán chỉ cần hoặc thuyết phục hoặc thích hợp mà không cần cả hai.

b)

Đánh giá bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào sự xét đoán của kiểm toán viên.

c)

Khó khăn và chi phí của việc thu thập bằng chứng kiểm toán liên quan đến số dư tài khoản là một căn cứ hợp lý cho việc bỏ qua một thử nghiệm.

d)

Dữ liệu kế toán của khách hàng có thể là bằng chứng kiểm toán đầy đủ để chứng minh cho BCTC.

49.

KTV bắt buộc phải tham gia kiểm kê tất cả hàng tồn kho tại đơn vị được kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Bằng chứng kiểm toán thu thập từ bên trong đơn vị luôn có độ tin cậy thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu II.3.15 - Khi kiểm toán tính đúng kỳ của tài khoản phải trả nhà cung cấp tại thời điểm lập BCTC, KTV nên kết hợp với quan sát thực tế hàng tồn kho.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu II.4.12 - Phí kiểm toán là một yếu tố bắt buộc phải trình bày trong báo cáo kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ý kiến ngoại trừ được đưa ra khi BCTC phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu của tình hình tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Kỹ thuật kiểm tra vật chất giúp kiểm toán viên đánh giá tính có thực của tài sản.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu I.6.2 - Thủ tục kiểm toán nào dưới đây sẽ phát hiện tốt nhất đối với các khoản phải thu khách hàng chưa được ghi sổ tại ngày lập bảng cân đối kế toán:

a)

Gửi thư xác nhận lần 2

b)

Đối chiếu thu tiền sau ngày khóa sổ

c)

Đối chiếu số dư sổ cái với sổ chi tiết

d)

Kiểm tra hóa đơn bán hàng đã lập

56.

So sánh các hóa đơn bán hàng, hợp đồng bán chịu với sổ sách doanh thu, phải thu khách hàng.

a)

Đây là thủ tục kiểm toán đối chiếu.

b)

Đây là thủ tục kiểm soát nội bộ.

c)

Đây là thủ tục lập kế hoạch kiểm toán.

d)

Đây là thủ tục phân tích đơn thuần.

57.

Phân tích tỉ lệ lãi gộp trong năm.

a)

Thủ tục phân tích tổng quát.

b)

Thử nghiệm kiểm soát.

c)

Thử nghiệm cơ bản chi tiết.

d)

Thủ tục xác nhận bên ngoài.

58.

Đối chiếu các khoản thu tiền xảy ra sát sau ngày kết thúc niên độ.

a)

Thử nghiệm kiểm soát.

b)

Thử nghiệm cơ bản – kiểm tra chi tiết.

c)

Thủ tục lập kế hoạch.

d)

Thủ tục kết luận.

59.

Gửi thư xác nhận tới các khách hàng.

a)

Thử nghiệm kiểm soát.

b)

Thủ tục xác nhận bên ngoài – thử nghiệm cơ bản.

c)

Thủ tục phân tích tổng quát.

d)

Thủ tục lập hồ sơ.

60.

Hoạt động kiểm soát nội bộ nào của doanh nghiệp KHÔNG phù hợp với quá trình sản xuất:

a)

Kiểm soát các chi phí sản xuất doanh nghiệp chi ra

b)

Kiểm soát việc tập hợp và kết chuyển chi phí

c)

Kiểm soát việc kiểm kê, đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành thành phẩm

d)

Kiểm soát xuất kho thành phẩm đem bán

61.

Câu II.3.3 - Đối chiếu số lượng hóa đơn mua hàng với sổ nhật ký mua hàng là thử nghiệm cơ bản nhằm kiểm tra cơ sở dẫn liệu có thật.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu I.6.7 - Thủ tục kiểm toán nào sau đây mà KTV có thể yêu cầu nhân viên kế toán của đơn vị thực hiện:

a)

Gửi thư xác nhận đến các nhà cung cấp do KTV chọn

b)

Lập bảng kê chi tiết các khoản nợ phải trả

c)

Đánh giá khả năng liên tục của đơn vị

d)

Trình bày và khai báo

63.

Chất lượng của một loại bằng chứng kiểm toán càng cao thì càng cần ít loại bằng chứng kiểm toán khác và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Kiểm toán viên phát hiện công ty không trích lập Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Kiểm toán viên kết luận rằng việc không trích lập khiến BCTC tồn tại sai sót trọng yếu, loại ý kiến nào có thể được kiểm toán viên đưa ra:

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến ngoại trừ

c)

Ý kiến trái ngược

d)

Ý kiến ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược

65.

Kiểm toán viên kiểm tra số tổng cộng trong bảng số dư chi tiết các khoản phải trả và đối chiếu với dòng tương ứng trên sổ cái và số tổng cộng trên sổ chi tiết nhằm đạt được mục tiêu kiểm toán:

a)

Cộng dồn

b)

Sự đầy đủ

c)

Sự phát sinh

d)

Trình bày và khai báo

66.

KTV phải được KTV thực hiện khi tiến hành kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu I.5.7 - Khi mức rủi ro phát hiện chấp nhận được giảm đi thì kiểm toán viên phải:

a)

Tăng thử nghiệm cơ bản.

b)

Giảm thử nghiệm cơ bản.

c)

Tăng thử nghiệm kiểm soát.

d)

Giảm thử nghiệm kiểm soát.

68.

Trước khi chấp nhận một hợp đồng kiểm toán, kiểm toán viên kế nhiệm nên thảo luận với kiểm toán viên tiền nhiệm về:

a)

Bàn sao thư hẹn kiểm toán năm trước của kiểm toán viên tiền nhiệm

b)

Sự hiểu biết của kiểm toán viên tiền nhiệm về các kiểm toán viên khác mà đang được cân nhắc để trở thành kiểm toán viên năm nay

c)

Sự hiểu biết của kiểm toán viên tiền nhiệm về lý do thay đổi kiểm toán viên của công ty khách hàng

d)

Sự đánh giá của kiểm toán viên về mức trọng yếu đối với BCTC năm nay của khách hàng

69.

Câu I.6.5 - Kiểm tra chữ ký trên đơn đặt hàng, phiếu nhập kho nhằm đạt CSDL nào?

a)

Đánh giá hàng mua.

b)

Phân loại hàng mua.

c)

Sự phê chuẩn hàng mua.

d)

Sự phát sinh giao dịch.

70.

Hạch toán đúng đắn nghiệp vụ mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Thuật ngữ sử dụng trong báo cáo kiểm toán nên sử dụng những thuật ngữ mà chỉ có kiểm toán viên mới hiểu để bảo mật thông tin cho đơn vị khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Rủi ro có sai sót trọng yếu

b)

Chất lượng của bằng chứng

c)

Rủi ro có sai sót trọng yếu và chất lượng của bằng chứng

d)

Thời gian kiểm toán

73.

Câu II.3.1 - Thủ tục kiểm toán "kiểm tra các nghiệp vụ trong nhật ký bán hàng để xác định chứng cứ được khách hàng tính tổng cộng đúng hay không" là một ví dụ của thủ tục phân tích được sử dụng trong kiểm toán các nghiệp vụ bán hàng

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hiểu về các điều khoản của hợp đồng kiểm toán thuộc nội dung:

a)

Chiến lược kiểm toán tổng thể

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Thủ tục ban đầu của cuộc kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

75.

Câu II.3.16 - Khi KTV không tham gia lập bảng khai thuế thì họ không cần thiết phải kiểm tra số thuế phải nộp.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Kiểm toán viên đánh giá mức độ rủi ro tiềm tàng chủ yếu trong giai đoạn:

a)

Lập kế hoạch kiểm toán

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Báo cáo kiểm toán

d)

Theo dõi sau kiểm toán

77.

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến kiểm toán trái ngược khi không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để kết luận tổng thể BCTC không còn sai sót trọng yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phỏng vấn các nhân viên trong đơn vị được kiểm toán về hoạt động kiểm soát nội bộ là một thủ tục khảo sát đối với KSNB.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nhược điểm của thủ tục phân tích là gì?

a)

Độ tin cậy của bằng chứng thu thập chưa cao; phụ thuộc vào trình độ, năng lực của KTV.

b)

Phương pháp này tốn nhiều thời gian và chi phí.

c)

Khó thực hiện.

d)

Dễ thực hiện và hiệu quả cao.

80.

Mục tiêu của việc thực hiện phân tích sơ bộ trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán nhằm nhận diện sự tồn tại của:

a)

Các nghiệp vụ và sự kiện bất thường.

b)

Các hành vi gian lận không được phát hiện do kiểm soát nội bộ yếu kém.

c)

Các nghiệp vụ với những bên liên quan.

d)

Các nghiệp vụ được ghi chép nhưng không được xét duyệt.

81.

Kiểm toán viên phải thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để làm cơ sở cho kết luận kiểm toán về độ tin cậy, tính khách quan của thông tin trình bày trên BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 300, Lập kế hoạch kiểm toán bao gồm:

a)

Chiến lược kiểm toán tổng thể.

b)

Kế hoạch kiểm toán cho cuộc kiểm toán.

c)

Chiến lược kiểm toán tổng thể và kế hoạch kiểm toán cho cuộc kiểm toán.

d)

Chiến lược kiểm toán tổng thể hoặc kế hoạch kiểm toán cho cuộc kiểm toán.

83.

Để khẳng định rằng tất cả các nghiệp vụ doanh thu đều đã được ghi sổ, KTV cần lấy một mẫu đại diện để kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ. Vậy mẫu đó nên chọn từ:

a)

Các nghiệp vụ trên nhật ký bán hàng.

b)

Các nghiệp vụ trên sổ chi tiết theo dõi các khoản phải thu khách hàng.

c)

Hồ sơ lưu trữ các đơn đặt hàng của khách hàng.

d)

Hồ sơ lưu trữ các hóa đơn bán hàng có đánh số thứ tự trước.

84.

Kiểm toán viên đánh giá mức độ rủi ro tiềm tàng chủ yếu trong giai đoạn:

a)

Lập kế hoạch kiểm toán.

b)

Thực hiện kiểm toán.

c)

Kết thúc kiểm toán.

d)

Lập kế hoạch kiểm toán, kết thúc kiểm toán.

85.

Báo cáo kiểm toán về kiểm toán BCTC chỉ rõ mức độ trọng yếu của các chỉ tiêu trên BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Kiểm toán viên không cần quan tâm đến các sự kiện phát sinh sau ngày ký báo cáo kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong các thử nghiệm dưới đây, thử nghiệm nào là thử nghiệm cơ bản?

a)

So sánh doanh thu năm nay so với năm trước.

b)

Kiểm tra dấu vết kiểm soát của người có thẩm quyền (chữ ký) trên các chứng từ.

c)

Đối chiếu số dư với bên ngoài.

d)

Quan sát quy trình kiểm kê.

88.

Kiểm toán viên chỉ được vận dụng một trong hai phương pháp thử nghiệm cơ bản và thử nghiệm kiểm soát trong một cuộc kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Ý nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của kế hoạch kiểm toán?

a)

Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán.

b)

Xác định quy trình kiểm toán.

c)

Xác định rủi ro kiểm toán thực tế.

d)

Đánh giá mức độ rủi ro đối với kiểm soát nội bộ.

90.

Bằng chứng thu thập được từ việc sử dụng các hình thức khác nhau của thư xác nhận đều đem lại độ tin cậy rất cao vì chứng được thu thập từ bên ngoài đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Kiểm toán viên không được phép thay đổi ý kiến của họ về BCTC đã được công bố năm trước.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nếu kiểm toán viên đã xác định được một số nhầm lẫn và gian lận trong BCTC của đơn vị được kiểm toán thì có thể đưa ra ý kiến và lên báo cáo kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Kiểm soát nội bộ mạnh sẽ làm tăng độ tin cậy của một số loại bằng chứng nhất định và làm giảm số lượng của bằng chứng theo yêu cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Theo quy định, tài liệu kiểm toán bắt buộc phải được ghi chép trên giấy.

a)

Đúng

b)

Sai