wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PPNCKH 2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 29: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 170.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 10%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 100 doanh nghiệp nhỏ và vừa 

b)

b. 200 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

d. 3 đáp án kia đều sai

d)

c. 300 doanh nghiệp nhỏ và vừa

2.

Câu 30: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 2.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 10%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 96 doanh nghiệp nhỏ và vừa 

b)

b. 97 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

c. 95 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

3.

Câu 31: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 2.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 5%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 334 doanh nghiệp nhỏ và vừa 

b)

b. 332 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

c. 336 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

4.

Câu 32: Xác định cỡ mẫu trong trường hợp nghiên cứu các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở TP.HCM. Tổng thể 2.000 doanh nghiệp nhỏ và vừa; sai số 1%. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 1667 doanh nghiệp nhỏ và vừa 

b)

b. 1660 doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

c. 1687 doanh nghiệp nhỏ và vừa

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

5.

Câu 33: Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Theo Hair và cộng sự (2006), cỡ mẫu được xác định dựa vào:

a)

a. mức tối thiểu

b)

b. số lượng biến đưa vào phân tích của mô hình

c)

c. Cả 2 đáp án kia

6.

Câu 34: Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Theo Hair và cộng sự (2006), mức tối thiểu của mẫu là:

a)

a. 50

b)

b. 60

c)

c. 40

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

7.

Câu 35: Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 9 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 5/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 227 quan sát

b)

b. 225 quan sát

c)

c. 300 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

8.

Câu 36: Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 9 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 10/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 440 quan sát

b)

b. 450 quan sát

c)

c. 470 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

9.

Câu 37: Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 8 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 10/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 420 quan sát

b)

b. 400 quan sát

c)

c. 380 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

10.

Câu 39: Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 5 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 5/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 130 quan sát

b)

b. 125 quan sát

c)

c. 140 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

11.

Câu 40: Đối với mô hình phân tích nhân tố khám phá. Mô hình có 5 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, nếu chọn k = 10/1. Cỡ mẫu tối thiểu là:

a)

a. 230 quan sát

b)

b. 250 quan sát

c)

c. 240 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

12.

Câu 41: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu được xác định:

a)

a. n+k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

b)

b. n-k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

c)

c. n/k>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

13.

Câu 43: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu được xác định:

a)

a. k+n>20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

b)

b. -k+n >20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

c)

c. -k-n >20; Trong đó k: số biến độc lập của mô hình

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

14.

Câu 44: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 6 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc

a)

26

b)

27

c)

28

d)

sai hết

15.

Câu 45: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc

a)

26

b)

27

c)

28

d)

sai hết

16.

Câu 46: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chuỗi thời gian (số liệu thống kê theo năm). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 7 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc

a)

26

b)

27

c)

28

d)

sai hết

17.

Câu 47: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu được xác định:

a)

a. n=50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

b)

b. n≥ 50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

c)

c. n> 50+kP. Trong đó: P: số biến độc lập của mô hình; k = 5quan sát/1 biến hoặc 10quan sát /1

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

18.

Câu 50: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 6 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=5/1:

a)

a. 70 quan sát

b)

d. 3 đáp án kia đều sai

c)

b. 80 quan sát

d)

c. 90 quan sát

19.

Câu 51: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 6 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=10/1:

a)

a. 70 quan sát

b)

b. 110 quan sát

c)

c. 90 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

20.

Câu 52: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=10/1:

a)

a. 80 quan sát

b)

b. 100 quan sát

c)

c. 90 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

21.

Câu 53: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=5/1:

a)

a. 80 quan sát

b)

b. 75 quan sát

c)

c. 85 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

22.

Câu 54: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 7 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=5/1:

a)

a. 80 quan sát

b)

b. 85 quan sát

c)

c. 95 quan sát

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

23.

Câu 55: Đối với mô hình hồi quy. Khi dữ liệu là dạng số liệu chéo (Số liệu điều tra). Cỡ mẫu tối thiểu là bao nhiêu nếu mô hình có 7 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, k=10/1:

a)

180 quan sát

b)

120 quan sát

c)

195 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

24.

Câu 56: Theo Cochran (1977), có mấy phương pháp chọn mẫu (Sampling method):

a)

3 quan sát

b)

2 quan sát

c)

4 quan sát

d)

3 đáp án kia đều sai

25.

Câu 57: ……….. là phương pháp chọn mẫu đảm bảo các đơn vị của tổng thể được chọn vào mẫu khả năng xuất hiện đều như nhau.

a)

Chọn mẫu phi xác suất

b)

Chọn mẫu xác suất hoặc ngẫu nhiên

c)

Chọn mẫu phi ngẫu nhiên

d)

3 đáp án kia đều sai

26.

Câu 58: Chọn mẫu xác suất hoặc ngẫu nhiên

a)

không đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

b)

đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

c)

Cả hai đáp án kia đúng

27.

Câu 59: Phương pháp chọn mẫu nào tốn kém nhiều thời gian, chi phí, nhân lực cho việc thu thập dữ liệu hơn?

a)

Chọn mẫu phi xác suất

b)

Chọn mẫu xác suất (ngẫu nhiên)

c)

Chọn mẫu phi ngẫu nhiên

28.

Câu 60: Các kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên bao gồm:

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

Chọn mẫu phân tầng

d)

Chọn mẫu nhiều giai đoạn

e)

Tất cả 4 đáp án kia

29.

Câu 61: Trước tiên lập danh sách các đơn vị của tổng thể với một trật tự nào đó (Lập danh sách với thứ tự ABC của tên, hoặc địa chỉ). Tiến hành đánh số thứ tự các đơn vị trong danh sách, rút thăm ngẫu nhiên lấy ra cho đủ n phần tử. Là kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên nào?

a)

a. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

b. Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

c. Chọn mẫu phân tầng

d)

d. Chọn mẫu nhiều giai đoạn

30.

Câu 62: Tương tự chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản nhưng cho bước nhảy k (k = 5/10/15/20 …). Đầu tiên chọn ngẫu nhiên 1 đơn vị trong danh sách; các phần tử tiếp theo được lấy cách phần tử này 1 khoảng là k, 2k, 3k,… cứ như thế cho đến khi chọn đủ số đơn vị của mẫu. Là kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên nào?

a)

a. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

b. Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

c. Chọn mẫu phân tầng

d)

d. Chọn mẫu nhiều giai đoạn

31.

Câu 63: Trước tiên phân chia tổng thể thành các tổ theo 1 tiêu thức hay nhiều tiêu thức có liên quan đến mục đích nghiên cứu (như phân tổ các doanh nghiệp theo vùng, theo khu vực, theo loại hình, theo quy mô). Chọn n quan sát theo từng tổ. Dùng cách chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản hay chọn mẫu hệ thống để chọn ra các đơn vị của mẫu cho từng tổ. Là kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên nào?

a)

a. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

b. Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

c. Chọn mẫu phân tầng

d)

d. Chọn mẫu nhiều giai đoạn

32.

Câu 64: Kỹ thuật chọn mẫu này thường áp dụng đối với tổng thể có quy mô lớn và địa bàn nghiên cứu rộng.Trước tiên phân chia tổng thể thành các đơn vị cấp I. Chọn các đơn vị mẫu cấp I. Phân chia mỗi đơn vị mẫu cấp I thành các đơn vị cấp II. Chọn các đơn vị mẫu cấp II. Trong mỗi cấp có thể áp dụng các kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản hoặc chọn mẫu hệ thống. Là kỹ thuật chọn mẫu ngẫu nhiên nào?

a)

a. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

b. Chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống

c)

c. Chọn mẫu phân tầng

d)

d. Chọn mẫu nhiều giai đoạn

33.

Câu 65: ………. là phương pháp chọn mẫu mà các đơn vị trong tổng thể không có khả năng ngang nhau để được chọn vào mẫu nghiên cứu.

a)

a. Chọn mẫu xác suất

b)

b. Chọn mẫu phi xác suất hay chọn mẫu phi ngẫu nhiên

c)

c. Chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

34.

Câu 66: Chọn mẫu phi xác suất hay chọn mẫu phi ngẫu nhiên

a)

a. không đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

b)

b. đòi hỏi có được danh sách cụ thể các đơn vị của tổng thể

c)

c. Cả hai đáp án kia đúng

35.

Câu 67: Mẫu chưa đại diện cho tổng thể và thường thích hợp với nghiên cứu có giới hạn về thời gian và nguồn lực tài chính đó là hạn chế của phương pháp chọn mẫu nào?

a)

a. Chọn mẫu xác suất

b)

b. Chọn mẫu phi xác suất hay chọn mẫu phi ngẫu nhiên

c)

c. Chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

d. 3 đáp án kia đều sai

36.

Câu 68: Các kỹ thuật chọn mẫu phi ngẫu nhiên bao gồm:

a)

a. Chọn mẫu thuận tiện

b)

b. Chọn mẫu định mức

c)

c. Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

d. Cả 3 đáp án kia đều đúng

37.

Câu 69: Chọn mẫu thuận tiện là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

38.

Câu 70: Chọn mẫu theo phát triển mầm là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

39.

Câu 71: Chọn mẫu định mức là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

40.

Câu 72: Chọn mẫu phân tầng là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

phi xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

41.

Câu 73: Chọn mẫu phân tầng là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi xác suất

b)

phi ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

42.

Câu 74: Chọn mẫu nhiều giai đoạn là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi xác suất

b)

phi ngẫu nhiên

c)

xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

43.

Câu 75: Chọn mẫu nhiều giai đoạn là kỹ thuật chọn mẫu?

a)

phi ngẫu nhiên

b)

ngẫu nhiên

c)

phi xác suất

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

44.

Câu 76: Nhà nghiên cứu có thể chọn những phần tử nào mà họ có thể tiếp cận được, lấy đủ số quan sát theo kích thước mẫu mà nghiên cứu cần. Là kỹ thuật chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu theo định mức

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

45.

Câu 77: Phân chia kích thước mẫu nghiên cứu với tỷ lệ nào đó, áp dụng kỹ thuật chọn mẫu thuận tiện cho đủ số quan sát cần thiết. Là kỹ thuật chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu theo định mức

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

46.

Câu 78: Chọn một số phần tử biết được địa chỉ, sau đó thông qua những phần tử này hỏi ý kiến họ để giới thiệu các phần tử khác cho mẫu. Là kỹ thuật chọn mẫu nào?

a)

Chọn mẫu theo định mức

b)

Chọn mẫu thuận tiện

c)

Chọn mẫu theo phát triển mầm

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

47.

Câu 1. CLO1.1 (O1.1): Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất với dữ liệu hồi quy Binary Logistic

a)

A) Least Square Error

b)

B) Maximum Likelihood

c)

C) Jaccard distance

d)

D) Cả hai phương pháp A và B

48.

Câu 2. CLO1.1 (O1.1): Một trong những phương pháp rất tốt để phân tích hiệu suất của hồi quy Binary Logistic là AIC, tương tự như R-Squared trong Linear Regression. Điều nào sau đây là đúng về AIC

a)

A) Mô hình với giá trị AIC nhỏ nhất

b)

B) Mô hình với giá trị AIC lớn nhất

c)

C) Tùy vào từng trường hợp

d)

D) Cả 3 phương án trên đều sai

49.

Câu 3. CLO1.1 (O1.1): Mô hình hồi quy Binary Logistic là mô hình hồi quy với

a)

A) Biến phụ thuộc Y là biến định tính có 2 đặc tính

b)

B) Biến phụ thuộc Y là biến định tính có nhiều hơn 2 đặc tính

c)

D) Cả 2 phương án A và B đều đúng

d)

D) Cả 2 phương án A và B đều sai

50.

Câu 4. CLO1.1 (O1.2): Hệ số Odds trong mô hình hồi quy Binary Logistic có ý nghĩa

a)

A) Là tỷ số giữa các giá trị trong biến độc lập

b)

B) Là tỷ số giữa các giá trị trong biến phụ thuộc

c)

C) Là tỷ số giữa 2 giá trị  xác suất  của biến nhị phân

d)

D) Tất cả phương án trên đều đúng

51.

Câu 5. CLO1.1 (O1.2): Bảng dưới đây trong mô hình hồi quy Binary logistic có ý nghĩa

Dependent Variable Encoding

a)

A  Biến khả năng trả nợ là biến phụ thuộc có giá trị mã hóa là 1 và 0

b)

B   Biến khả năng trả nợ là biến độc lập có giá trị mã hóa là 1 và 0

c)

C.    Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

D.    Cả 2 đáp án trên đều sai

52.

Câu 6. CLO1.1 (O1.2): Trong mô hình hồi quy Binary Logistic, biến phụ thuộc Y có hai giá trị 0 và 1, với 0 là không xảy ra sự kiện và 1 là xảy ra sự kiện. Từ đặc điểm này, chúng ta có thể đánh giá

a)

A) Khả năng xảy ra sự kiện (Y = 1) nếu xác suất dự đoán lớn hơn 0.5, ngược lại, khả năng không xảy ra sự kiện (Y = 0) nếu xác suất dự đoán nhỏ hơn 0.5

b)

B) Khả năng xảy ra sự kiện (Y = 1) nếu xác suất dự đoán lớn hơn 0.6, ngược lại, khả năng không xảy ra sự kiện (Y = 0) nếu xác suất dự đoán nhỏ hơn 0.6

c)

C) Khả năng xảy ra sự kiện (Y = 1) nếu xác suất dự đoán lớn hơn 0.7, ngược lại, khả năng không xảy ra sự kiện (Y = 0) nếu xác suất dự đoán nhỏ hơn 0.7

d)

D) Khả năng xảy ra sự kiện (Y = 1) nếu xác suất dự đoán lớn hơn 0.8, ngược lại, khả năng không xảy ra sự kiện (Y = 0) nếu xác suất dự đoán nhỏ hơn 0.8

53.

Câu 7. CLO1.1 (O1.3): Pi có ý nghĩa

a)

A)    Xác xuất không xảy ra sự kiện (Y = 0)

b)

B)    Xác xuất xảy ra sự kiện (Y = 1)

c)

C)    Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

D)    Cả 2 đáp án trên đều sai

54.

Câu 8. CLO1.1 (O1.3): 1-Pi  có ý nghĩa

a)

A)    Xác xuất không xảy ra sự kiện (Y = 0)

b)

B)    Xác xuất xảy ra sự kiện (Y = 1)

c)

C)    Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

D)    Cả 2 đáp án trên đều sai

55.

Câu 9. CLO1.1 (O1.4):  B0có ý nghĩa

a)

A)    Hằng số tự do

b)

B)    Hằng số đa biến

c)

C)    Hằng số hồi quy

d)

D)    Hệ số góc

56.

Câu 10. CLO1.1 (O1.4): B1,B2,B3,…,  có ý nghĩa

a)

A)    Hệ số hồi quy

b)

B)    Hệ số góc

c)

C)    Hệ số chặn

d)

D)    Hệ số tham chiếu

57.

Câu 11. CLO1.2 (O2.1): Kiểm định Omnibus test trong hồi quy Binary logistic có ý nghĩa

a)

A)    Đánh giá giả thuyết sự phù hợp của mô hình hồi quy

b)

B)    Đánh giá độ phù hợp của các biến độc lập trong mô hình hồi quy

c)

C)    Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

D)    Cả 2 đáp án trên đều sai

58.

Câu 12. CLO1.2 (O2.1): Chọn phương án đúng nhất với ý nghĩa kiểm định -2 Log likehood trong bảng Model Summary của hồi quy Binary Logistic

a)

A)    Xem xét so sánh các biến trong mô hình với nhau

b)

B)    Xem xét các khả năng dự báo của mô hình

c)

C)    Xem xét so sánh lựa chọn giữa các mô hình hồi quy với nhau

d)

D)    Tất cả đáp án trên đều sai

59.

Câu 13. CLO1.2 (O2.2): Trong hồi quy Logistic có cần phải tính xác xuất xảy ra sự kiện

a)

A)    Có

b)

B)    Không

c)

C)    Cả 2 đáp án trên đều sai

d)

D)    Cả 2 đáp án trên đều đúng

60.

Câu 14. CLO1.2 (O2.2): Trong thực hiện hồi quy Binary Logistic bằng phần mềm SPSS cú pháp nào sau đây là đúng

a)

A. Analyze -> Regression -> Linear

b)

B. Analyze -> Regression -> Binary Logistic

c)

A. Analyze -> Regression -> Probit

d)

A. Analyze -> Regression ->Nonlinear

61.

Câu 15. CLO1.3 (O4.1): Hồi quy Logistic giả định là

a)

A)    Mối quan hệ tuyến tính giữa các biến dự báo liên tục và biến kết quả.

b)

B)    Mối quan hệ tuyến tính giữa các biến dự báo liên tục và logit của biến kết quả.

c)

C)    Cả 2 đáp án trên đều sai

d)

D)    Cả 2 đáp an trên đều đúng

62.

Câu 16. CLO1.3 (O4.1): Bảng Classification table trong hồi quy Binary Logistic dùng để

a)

A)    Xem kết quả dự báo của biến phụ thuộc

b)

B)    Xem kết quả dự báo của biến độc lập

c)

C)    Cả 2 đáp án trên đều sai

d)

D)    Cả 2 đáp án trên đều đúng

63.

Câu 17. CLO1.3 (O4.1): Giá trị McFadden R-squared được sử dụng trong

a)

A)    Hồi quy tuyến tính

b)

B)    Hồi quy logistic

c)

C)    Cả 2 đáp án trên đều sai

d)

D) Cả 2 đap án trên đều đúng

64.

Câu 18. CLO2.1 (O2.1): Tỷ lệ dự đoán đúng trường hợp “Không có khả năng trả nợ” là

a)

50%

b)

60%

c)

67.7%

d)

77.7%

65.

Câu 19. CLO2.1 (O2.1): Tỷ lệ dự đoán đúng trường hợp “Có khả năng trả nợ” là

a)

70%

b)

80%

c)

90%

d)

96.1%

66.

Câu 20. CLO2.1 (O2.1): Tỷ lệ trung bình dự đoán đúng là

a)

81.9%

b)

82.9%

c)

83.9%

d)

84.9%

67.

Câu 24. CLO2.1 (O2.1): Hồi quy logistic có đặc điểm

a)

A)    Tìm mối liên quan giữa 2 biến định lượng

b)

B)    Tìm mối tương quan giữa một biến định lượng với nhiều biến định tính

c)

C)    Tìm mối liên quan hai biến là ngẫu nhiên

d)

D)    Tìm mối liên quan một biến ngẫu nhiên và một biến không ngẫu nhiên

68.

Câu 25. CLO2.1 (O2.1): Trong hồi quy Binary Logistic

a)

A)    Biến phụ thuộc Y là liên tục

b)

B)    Biến phụ thuộc Y được chia thành 2 danh mục con bằng nhau

c)

C)    Biến phụ thuộc Y được chia thành 2 thuộc tính

d)

D)    Tất cả đều sai

69.

Câu 26. CLO2.1 (O2.2): Biến giới tính có ý nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5% hay không

a)

A)    Có ý nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5%

b)

B)    Không có nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5%

c)

C)    Tất cả đáp án trên đều đúng

d)

D)    Tất cả đáp án trên đều sai

70.

Câu 27. CLO2.1 (O2.2): Biến Tài sản có ý nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5% hay không

a)

A)    Có ý nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5%

b)

B)    Không có nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5%

c)

C)    Tất cả đáp án trên đều đúng

d)

D)    Tất cả đáp án trên đều sai

71.

Câu 28. CLO2.2 (O6.2): Các biến có ý nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5% bao gồm

a)

A)    Tính chất công việc, Hôn nhân, Số tiền vay, Tài sản

b)

B)    Giới tính, Tuổi, Trình độ học vấn, Thu nhập, Thời gian làm việc

c)

C)    Tất cả đáp án trên đều đúng

d)

D)    Tất cả đáp án trên đều sai

72.

Câu 29. CLO2.2 (O6.2): Các biến không có ý nghĩa thống kê ở mức ý nghĩa 5% bao gồm

a)

A)    Tính chất công việc, Hôn nhân, Số tiền vay, Tài sản

b)

B)    Giới tính, Tuổi, Trình độ học vấn, Thu nhập, Thời gian làm việc

c)

C)    Tất cả đáp án trên đều đúng

d)

Tất cả đáp án trên đều saii

73.

Câu 30. CLO2.2 (O6.2): Biến phụ thuộc trong mô hình hồi quy Binary Logistic là

a)

A)    Biến định lượng

b)

B)    Biến nhị phân

c)

C)    Biến phân tích

d)

D)    Biến điều tiết