Worksheetssinh- trắc nghiệm nhiều lựa chọn cml-12a7
Total questions: 55
Worksheet time: 3hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. DNA không có chức năng nào dưới đây?
a)
A. Lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.
b)
B. Truyền đạt thông tin di truyền qua quá trình tái bản DNA.
c)
C. Điều hòa phản ứng sinh học.
d)
D. Biểu hiện thông tin di truyền và tạo biến dị.
2.
Câu 2. Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA là?
a)
A. Các nucleotide ở mạch đơn này liên kết với các nucleotide ở mạch đơn kia.
b)
B. Tổng số nucleotide A và nucleotide T bằng tổng số nucleotide G và nucleotide C.
c)
C. Các nucleotide có kích thước lớn được bù bởi các nucleotide có kích thước bé và ngược lại.
d)
D. Tổng số nucleotide A và nucleotide G bằng tổng số nucleotide T và nucleotide C.
3.
Câu 3. Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?
a)
A. Tái bản DNA.
b)
B. Phiên mã của gene
c)
C. Dịch mã tổng hợp polypeptid.
d)
D. Điều hòa hoạt động gene.
4.
Câu 4. Cho hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide này là đơn phân của phân tử nào?
a)
A. mRNA.
b)
B. tRNA.
c)
C. rRNA.
d)
D. DNA.
5.
Câu 5. Yếu tố nào sau đây không giải thích cho sự bền vững trong cấu trúc của phân tử DNA?
a)
A. Liên kết phosphodiester nối giữa các nucleotide trên mỗi mạch.
b)
B. Số lượng lớn các liên kết hydrogen nối các nucleotide giữa hai mạch.
c)
C. DNA được cấu trúc theo kiểu chuỗi xoắn kép.
d)
D. Các liên kết hydrogen trong phân tử DNA các là liên kết yếu.
6.
Câu 6. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?
a)
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
b)
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
c)
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
d)
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
7.
Câu 7. Trong quá trình nhân đôi DNA, có một mạch DNA mới được tổng hợp liên tục và một mạch được tổng hợp từng đoạn ngắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này là do mạch mới được tổng hợp:
a)
A. Theo chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
b)
B. Ngược chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
c)
C. Theo chiều 3’ đến 5’.
d)
D. Theo chiều từ 5’ đến 3’.
8.
Câu 8. Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại amino acid, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
a)
A. phổ biến.
b)
B. liên tục.
c)
C. thoái hóa.
d)
D. đặc hiệu
9.
Câu 9. Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là:
a)
A. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
b)
B. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
c)
C. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
d)
D. Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.
10.
Câu 10. Gene là một đoạn của phân tử DNA
a)
A. Mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptide hay phân tử RNA.
b)
B. Mang thông tin di truyền của các loài.
c)
C. Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
d)
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.
11.
Câu 11. Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gene cấu trúc gồm các vùng trình tự nucleotide:
a)
A. Vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
b)
B. Vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
c)
C. Vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
d)
D. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
12.
Câu 12. Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
a)
A. RNA polymerase.
b)
B. Restrictase.
c)
C. DNA polymerase.
d)
D. DNA Ligase.
13.
Câu 13. Mạch gốc của gene có trình tự các đơn phân 3’ATGCTAG5’. Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gene này tổng hợp là:
a)
A. 3'ATGCTAG5'.
b)
B. 5'AUGCUAG3'.
c)
C. 5'UACGAUC3'.
d)
D. 5'CUAGCAU3'
14.
Câu 14. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.
b)
B. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribosome.
c)
C. Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5 → 3.
d)
D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
15.
Câu 15. Sản phẩm của quá trình phiên mã là phân tử:
a)
A. mRNA.
b)
B. DNA.
c)
C. protein.
d)
D. lactose.
16.
Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
a)
A. Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methionine.
b)
B. Mỗi phân tử mRNA có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polypeptide cùng loại
c)
C. Khi ribosome tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.
d)
D. Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3'→ 5' trên phân tử mRNA
17.
Câu 17. Các bộ ba nào sau đây trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
a)
A. 3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AUG5’.
b)
B. 3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’AGU5’
c)
C. 3’UAG5’, 3’UAA5’, 3’UGA5’.
d)
D. 3’GAU5’, 3’AAU5’, 3’AGU5’.
18.
Câu 18. Các bộ ba 5’CUA3’ và 5’UUG3’ đều mã hoá amino acid leucine, điều này thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?_x000B_
a)
A. Tính phổ biến.
b)
B. Tính thoái hoá.
c)
C. Tính đặc hiệu.
d)
D. Tính thoái hoá.
19.
Câu 19. Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên mRNA là AGC, bộ ba đối mã tương ứng bộ ba đó trên tRNA là:
a)
A. 5’CGU3’.
b)
B. 5’GCU3’.
c)
C. 5’UGC3’.
d)
D. 5’TGC3’.
20.
Câu 20. Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền:
a)
A. Mã di truyền có tính vạn năng tức là tất cả các loài sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.
b)
B. Mã di truyền mang tính đặc hiệu tức là mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid .
c)
C. Mã di truyền mang tính thoái hóa tức mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều amino acid .
d)
D. Mã di truyền là mã bộ ba.
21.
Câu 21. Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?
a)
A. Vùng operator.
b)
B. Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
c)
C. Vùng promoter.
d)
D. Gene điều hòa lacI.
22.
Câu 22. Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của Operon Lac ở E. coli protein ức chế do gene điều hoà (lacI)tổng hợp có chức năng?
a)
A. Gắn vào vùng O để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
b)
B. Gắn vào vùng O để ức chế quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
c)
C. Gắn vào vùng P để ức chế quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
d)
D. Gắn vào vùng P để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
23.
Câu 23. Khi không có lactose trong môi trường, điều gì xảy ra với operon lac?
a)
A. RNA polymerase tiến hành phiên mã gen cấu trúc
b)
B. Protein ức chế bị bất hoạt, không liên kết với operator
c)
C. Protein ức chế liên kết với operator, ngăn cản phiên mã
d)
D. Các enzyme phân giải lactose được tổng hợp
24.
Câu 24. Ở operon lac, khi có đường lactose thì quá trình phiên mã diễn ra vì lactose gắn với?
a)
A. Chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt.
b)
B. Vùng O, kích hoạt vùng O.
c)
C. Enzyme RNA polymerase làm kích hoạt enzyme này.
d)
D. Protein điều hoà làm kích hoạt tổng hợp protein.
25.
Câu 25. Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli, lacI có vai trò?
a)
A. Trực tiếp kiểm soát biểu hiện của gene cấu trúc.
b)
B. Tổng hợp protein ức chế.
c)
C. Tổng hợp protein cấu tạo nên enzyme phân giải lactose.
d)
D. Hoạt hóa enzyme phân giải lactose.
26.
Câu 26. Khi nuôi cấy E. coli trong môi trường có lactose, điều gì xảy ra?
a)
A. Vi khuẩn không sinh enzyme phân giải lactose
b)
B. Các enzyme phân giải lactose được tổng hợp
c)
C. Vi khuẩn chết do lactose gây độc
d)
D. Vi khuẩn ngừng sinh trưởng
27.
Câu 27. Trong số các hình bên, hình nào mô tả Operon Lac ở E. coli?
a)
A. Hình 1.
b)
B. Hình 2.
c)
C. Hình 3.
d)
D. Hình 4.
28.
Câu 28: Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là
a)
A. 5'AUG3'.
b)
B. 3'CAU5'.
c)
C. 5'CAU3'.
d)
D. 3’AUC5’
29.
Câu 29. Biết các amino acid được mã hoá bởi các bộ ba mã hoá sau: Val: GUU; Trip: UGG, Lys: AAG; Pro: CCA; Met: AUG. Trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide được dịch mã từ phân tử mRNA có trình tự nucleotide như sau: 5'AUGAAGGUUUGGCCA 3' là:
a)
A. Met - Lys - Trip - Pro - Val.
b)
B. Met - Lys - Trip - Val - Pro.
c)
C. Met - Lys - Val - Trip - Pro.
d)
D. Met - Trip - Pro - Val - Lys.
30.
Câu 30. Đột biến điểm được chia thành các loại nào sau đây?
a)
A. Thay thế một cặp nucleotide, thêm hoặc mất một cặp nucleotide.
b)
B. Thêm cặp nucleotide, đảo đoạn, mất đoạn.
c)
C. Thay thế cặp nucleotide, lặp đoạn, mất đoạn.
d)
D. Thêm hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể.
31.
Câu 31. Mức độ có lợi hay có hại của gene đột biến phụ thuộc vào
a)
A. tần số phát sinh đột biến.
b)
B. số lượng cá thể trong quần thể.
c)
C. tỉ lệ đực, cái trong quần thể.
d)
D. môi trường sống và tổ hợp gene.
32.
Câu 32. Trong số các dạng đột biến sau đây dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?
a)
A. Đột biến mất đoạn NST.
b)
B. Mất 1 cặp nucleotide.
c)
C. Thay thế một cặp nucleotide.
d)
D. Thêm một cặp nucleotide.
33.
Câu 33. Có các đột biến gene sau đây (1) Thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide cùng loại.
(2) Mất một cặp nucleotide.
(3) Thêm một cặp nucleotide.
(4) Thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác loại. Những đột biến làm thay đổi kích thước (tổng số nucleotide) của gene sau đột biến là
a)
(1) và (2).
b)
B. (3) và (4).
c)
C. (1) và (4).
d)
D. (2) và (3).
34.
Câu 34. Cho biết trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến? Đột biến trên thuộc dạng gì?
a)
A. Mất 2 cặp nucleotide.
b)
B. Thay thế 1 cặp nucleotide.
c)
C. Thêm 1 cặp nucleotide.
d)
D. Mất 1 cặp nucleotide.
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là sai?
a)
A. Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
b)
B. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn làm thay đổi chức năng của protein.
c)
C. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene.
d)
D. Đột biến gene có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.
36.
Câu 36. Những bệnh nào sau đây do đột biến gene gây ra?
a)
A. Hồng cầu hình liềm, động kinh, mù màu, máu khó đông, bạch tạng.
b)
B. Ung thư, động kinh, cảm cúm, máu khó đông, hồng cầu hình liềm.
c)
C. Bạch tạng, mù màu, cảm lạnh, ung thư, động kinh, máu khó đông.
d)
D. Viêm họng, suy thận, động kinh, hồng cầu hình liềm, mụn nhọt.
37.
Câu 37. Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến?
a)
A. Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.
b)
B. Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé.
c)
C. Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
d)
D. Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.
38.
Câu 38. Dạng đột biến điểm nào sau đây tạo ra allele đột biến quy định tổng hợp chuỗi polypeptide α của phân tử Hb gây ra bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm?
a)
A. Thay thế một cặp A – T bằng C - G
b)
B. Thay thế một cặp T – A bằng A -T
c)
C. Thay thế một cặp G - C bằng A -T
d)
D. Mất 1 một cặp G - C hoặc một cặp A – T.
39.
Câu 39. Khi xảy ra dạng đột biến mất một cặp nucleotide, số liên kết hydrogen của gene thay đổi theo hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm xuống 2 liên kết.
b)
B. Giảm xuống 5 liên kết.
c)
C. Giảm xuống 3 liên kết
d)
D. Có thể giảm 2 hoặc 3 liên kết.
40.
Câu 40. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gene?
a)
A. Thêm 1 cặp nucleotide.
b)
B. Mất 1 cặp nucleotide.
c)
C. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G -C.
d)
D. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T -A.
41.
Câu 41. Ví dụ nào sau đây thể hiện vai trò của đột biến gen trong chọn giống?
a)
A. Đột biến ở vi khuẩn tạo khả năng kháng kháng sinh.
b)
B. Đột biến ở lúa tạo giống chịu ngập, chịu hạn.
c)
C. Đột biến ở động vật thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.
d)
D. Đột biến ở vi khuẩn làm mất khả năng sinh sản.
42.
Câu 42. Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:
a)
A. Nhiễm sắc thể.
b)
B. Nucleic acid.
c)
C. Nucleotide.
d)
D. Ribosome.
43.
Câu 43. Vai trò quan trọng nhất của đột biến gen trong tiến hóa là gì?
a)
A. Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.
b)
B. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Giúp sinh vật chống lại mọi tác nhân gây bệnh.
d)
D. Làm tăng kích thước tế bào.
44.
Câu 44. Trong kĩ thuật chuyển gene vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmid cần phải mang gene đánh dấu
a)
A. để chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào được dễ dàng.
b)
B. vì plasmid phải có các gene này để có thể nhận DNA ngoại lai.
c)
C. để giúp cho enzyme Restrictase cắt đúng vị trí trên plasmid.
d)
D. để dễ dàng phát hiện ra các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận DNA tái tổ hợp.
45.
Câu 45. Trong kĩ thuật chuyển gen, enzyme dùng để nối gene cần chuyển và thể truyền là:
a)
A. Restrictase.
b)
B. DNA polymerase.
c)
C. RNA polymerase.
d)
D. Lygase.
46.
Câu 46. “Tạo ra giống cà chua có gene sản sinh ra êtilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng” là thành tựu của:_x000B_A. công nghệ tế bào.
a)
A. công nghệ tế bào
b)
B. phương pháp gây đột biến.
c)
C. công nghệ gene.
d)
D. phương pháp lai hữu tính.
47.
Câu 47. Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng_x000B_
a)
A. Phương pháp cấy truyền phôi.
b)
B. Công nghệ gene
c)
C. Phương pháp lai xa và đa bội hóa
d)
D. Phương pháp nhân bản vô tính.
48.
Câu 48. Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gene là
a)
A. Động vật nguyên sinh.
b)
B. Vi khuẩn E.Coli.
c)
C. Plasmid hoặc thể thực khuẩn.
d)
D. Nấm đơn bào.
49.
Câu 49. Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?
a)
A. mRNA và protein histone.
b)
B. tRNA và protein histone.
c)
C. rRNA và protein histone.
d)
D. DNA và protein histone.
50.
Câu 50. Khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, đoạn DNA dài 146 cặp nucleotide quấn quanh khối protein histon tạo thành cấu trúc nào sau đây?
a)
A. Sợi cơ bản.
b)
B. Chromatid.
c)
C. Nucleosome.
d)
D. Sợi siêu xoắn.
51.
Câu 51. Phân tử DNA liên kết với protein mà chủ yếu là histone đã tạo nên cấu trúc đặc biệt gọi là NST. Cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bảo của sinh vật nào sau đây?
a)
A. Tảo lục.
b)
B. Vi khuẩn.
c)
C. Đậu Hà lan.
d)
D. Ruồi giấm.
52.
Câu 52.Trong cấu trúc nhiễm sắc thể, đơn vị cơ sở của sự đóng gói vật chất di truyền là:
a)
A. DNA dạng xoắn kép.
b)
B. Histone.
c)
C. Chromatid.
d)
D. Nucleosome.
53.
Câu 53: Ở nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực, mỗi nucleosome gồm:
a)
A. Một đoạn DNA dài khoảng 146 cặp nucleotide liên kết với 1 phân tử histone.
b)
B. Một đoạn DNA dài khoảng 146 cặp nucleotide quấn quanh khối gồm 8 phân tử histone.
c)
C. Một đoạn RNA quấn quanh protein histone.
d)
D. Một đoạn DNA liên kết với 1 phân tử histon H1.
54.
Câu 54. Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
a)
A. Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.
b)
B. Số lượng, hình thái NST.
c)
C. Số lượng, cấu trúc NST.
d)
D. Số lượng không đổi.
55.
Câu 55. Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa:
a)
A. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
b)
B. Nguyên phân và giảm phân._x000B_
c)
C. Giảm phân và thụ tinh.
d)
D. Nguyên phân và thụ tinh.
100 %
