wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qp cre haideng

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khi mới thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có sự tham gia của bao nhiêu chiến sĩ?

a)

31 chiến sĩ.

b)

32 chiến sĩ.

c)

33 chiến sĩ.

d)

34 chiến sĩ.

2.

Tháng 5/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71/SL thành lập

a)

Việt Nam Cứu quốc quân.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Việt Nam Giải phóng quân.

d)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

3.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Gắn bó máu thịt với nhân dân, quân với dân một ý chí.

b)

Kỉ luật tự giác, nghiêm minh, độc lập tự chủ, tự lực tự cường.

c)

Tinh thần tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.

d)

Đoàn kết quốc tế trong sáng, thuỷ chung, chí nghĩa chí tình.

4.

Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22/12/1944

b)

Ngày 19/8/1945

c)

Ngày 18/9/1944

d)

Ngày 22/5/1945

5.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Chiến đấu anh dũng không ngại hi sinh vì Tổ quốc.

b)

Gắn bó chặt chẽ với nhân dân, vì nhân dân phục vụ.

c)

Tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.

d)

Đoàn kết quốc tế trong sáng, thuỷ chung, có nghĩa, có tình.

6.

Lực lượng Vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm mấy thành phần?

a)

2 thành phần.

b)

3 thành phần.

c)

4 thành phần.

d)

5 thành phần.

7.

Ngày 22/12/1944, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của?

a)

Võ Nguyên Giáp.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Văn Tiến Dũng.

d)

Phạm Văn Đồng.

8.

Tháng 4/1945, Hội nghị Quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành

a)

Việt Nam Cứu quốc quân.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Việt Nam Giải phóng quân.

d)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

9.

Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22/12.

b)

Ngày 19/8.

c)

Ngày 18/9.

d)

Ngày 22/5.

10.

Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946, quân đội Việt Nam mang tên là

a)

Vệ quốc đoàn.

b)

Cứu quốc quân.

c)

Quốc dân quân.

d)

Cận vệ Đỏ.

11.

Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là ngày nào?

a)

Ngày 22/12.

b)

Ngày 19/8.

c)

Ngày 28/3.

d)

Ngày 22/5.

12.

Ngày 28/3/1935 Đảng cộng sản Đông Dương đã thông qua văn kiện nào dưới đây?

a)

A. “Nghị quyết về đội tự vệ”

b)

B. “Toàn dân kháng chiến”.

c)

C. “Cương lĩnh chính trị”.

d)

D. “Đề cương văn hóa Việt Nam”.

13.

Cách đánh truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam là

a)

Đánh công kiên.

b)

Đánh hiệp đồng binh chủng.

c)

Đánh du kích.

d)

Đánh cận chiến.

14.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của Dân quân tự vệ Việt Nam?

a)

Do các địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương

b)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác.

c)

Là một thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

d)

Có truyền thống: trung thành với Tổ quốc, với nhân dân…

15.

Theo quy định trong Luật Dân quân tự vệ (sửa đổi) năm 2019, độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ của công dân nam (trong thời bình) là

a)

Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi.

b)

Từ đủ 20 tuổi đến hết 47 tuổi.

c)

Từ đủ 25 tuổi đến hết 50 tuổi.

d)

Từ đủ 20 tuổi đến hết 50 tuổi.

16.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập thuộc tỉnh nào hiện nay?

a)

Tỉnh Bắc Cạn.

b)

Tỉnh Cao Bằng.

c)

Tỉnh Lạng Sơn.

d)

Tuyên Quang

17.

Bản chất của Quân Đội Nhân Dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Nông dân

b)

Nhân dân

c)

Công Nhân

d)

Thương Nhân

18.

Truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy truyền thống?

a)

4 truyền thống

b)

5 truyền thống

c)

6 truyền thống

d)

7 truyền thống

19.

Truyền thống của Công An nhân dân Việt Nam có mấy truyền thống?

a)

4 truyền thống

b)

5 truyền thống

c)

6 truyền thống

d)

7 truyền thống

20.

Truyền thống của lực lượng Dân Quân Tự Vệ có mấy truyền thống?

a)

2 truyền thống

b)

3 truyền thống

c)

4 truyền thống

d)

5 truyền thống

21.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vị trí và chức năng của lực lượng vũ trang Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.

b)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ.

c)

Đào tạo cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ.

d)

Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội.

22.

Luật sĩ quan Công an nhân dân năm 2018 ở Việt Nam gồm có

a)

8 chương, 24 điều.

b)

7 chương, 46 điều.

c)

7 chương, 51 điều.

d)

3 chương, 51 điều.

23.

Quân hàm của sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?

a)

3 cấp

b)

4 cấp

c)

1 cấp

d)

5 cấp

24.

Chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là?

a)

Thực hiện quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.

b)

Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.

c)

Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, với nhân dân, với Đảng và Nhà nước.

d)

Tùy phục vụ nhân dân, kính trọng, lễ phép đối với nhân dân.

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chức năng của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự an toàn xã hội.

b)

Đấu tranh phòng chống tội phạm về vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia.

c)

Đấu tranh phòng, chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch.

d)

Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao là chức năng của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam.

26.

Luật Giáo dục quốc phòng an ninh năm 2013 gồm có mấy chương và bao nhiêu điều?

a)

8 chương 37 điều.

b)

9 chương 23 điều.

c)

12 chương 37 điều.

d)

8 chương 47 điều.

27.

Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là?

a)

Giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh.

b)

Bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.

c)

Giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an.

d)

Bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhóm.

28.

Môn học Giáo dục Quốc phòng an ninh không phải là môn học chính khóa đối với đối tượng nào dưới đây?

a)

Học sinh cấp trung học phổ thông.

b)

Học sinh ở các trường trung cấp chuyên nghiệp.

c)

Học sinh ở các trường trung cấp nghề.

d)

Học sinh cấp tiểu học và trung học cơ sở.

29.

Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, được sửa đổi, bổ sung một số điều vào năm 2008 và 2014, bao gồm

a)

8 chương 24 điều.

b)

11 chương 33 điều.

c)

7 chương 51 điều.

d)

3 chương 51 điều.

30.

Quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?

a)

3 cấp.

b)

4 cấp.

c)

2 cấp.

d)

5 cấp.

31.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn để trở thành sĩ quan Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là?

a)

Là người dân sinh sống trên lãnh thổ nước Việt Nam.

b)

Có phẩm chất, tác phong đạo đức, lối sống phù hợp.

c)

Chiều cao: đối với nam từ 1m64, đối với nữ từ 1m58 trở lên.

32.

Bộ luật nào dưới đây quy định: những nguyên tắc, chính sách, hoạt động cơ bản về quốc phòng; tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, thiết quân luật; giới nghiêm?

a)

Luật Quốc phòng (2018).

b)

Luật An ninh quốc gia (2014).

c)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).

d)

Luật Dân quân tự vệ (2019).

33.

Bộ luật nào dưới đây quy định về: chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, công dân trong bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Luật Quốc phòng (2018).

b)

Luật An ninh quốc gia (2014).

c)

Luật Cảnh sát biển Việt Nam (2018).

d)

Luật Dân quân tự vệ (2019).

34.

Giáo dục quốc phòng và an ninh ở trường trung học phổ thông bảo đảm cho học sinh

a)

Hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)

Có kiến thức về nghệ thuật quân sự của các nước trên thế giới.

c)

Hiểu về quan điểm của Đảng về quốc phòng và an ninh.

d)

Có tinh thần tự hào, tự tôn dân tộc.

35.

Nghĩa vụ và trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ công an nhân dân là?

a)

Quyết đối trung thành với tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước.

b)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia đảm bảo an toàn xã hội.

c)

Đấu tranh phòng chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch.

d)

Bảo đảm quân đội sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành nhiệm vụ được giao.

36.

Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh cho công dân là?

a)

Phát huy tinh thần yêu thương con người

b)

Nâng cao sức mạnh chiến đấu của quân đội

c)

Tăng cường tinh thần đoàn kết dân tộc

d)

Nâng cao ý thức, trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

37.

Hệ thống cấp hàm của sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam là?

a)

Trung úy, Thượng úy, Đại úy

b)

Cấp úy, Cấp Tá, Cấp Tướng

c)

Thiếu tá, Trung tá, Thượng tá

d)

Bình nhất, Bình nhì, Bình ba

38.

Chức năng của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam là?

a)

Chiến đấu hi sinh để bảo vệ Tổ quốc

b)

Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.

c)

Bảo vệ tính mạng tài sản, quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân

d)

Thường xuyên chăm lo lợi ích vật chất và tinh thần của bộ đội

39.

Đối với lực lượng CAND công an địa phương hai cấp đã được thực hiện kể từ ngày nào năm 2025?

a)

1/3/2025

b)

1/4/2025

c)

1/6/2025

d)

1/7/2025

40.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân gồm có?

a)

Bộ Công an

b)

Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

c)

Công an xã, phường

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Hành vi nào dưới đây không thuộc nhóm tội phạm về ma túy?

a)

Trồng cây thuốc phiện hoặc cây khác có chứa chất ma tuý

b)

Sản xuất, sử dụng và tàng trữ trái phép chất ma tuý.

c)

Vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma tuý.

d)

Giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý cho học sinh.

42.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của ma tuý đến bản thân người nghiện ma tuý?

a)

Bị tổn hại về sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tâm thần.

b)

Hủy hoại đạo đức, nhân cách; làm tiêu tốn tài sản.

c)

Bị ức chế thần kinh nhưng không lệ thuộc vào thuốc.

d)

Không tỉnh táo, không làm chủ được hành vi của mình.

43.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của ma tuý đến gia đình người nghiện ma tuý?

a)

Làm tiêu tốn tài sản gia đình

b)

Người thân luôn trong trạng thái lo âu, mặc cảm.

c)

Thường có xung đột, cãi vã; ảnh hưởng đến giống nòi.

d)

Gia đình hạnh phúc, mọi thành viên yêu thương nhau hơn.

44.

Ma tuý gây tác hại như thế nào đối với trật tự an toàn xã hội?

a)

Làm gia tăng số người nhiễm HIV/AIDS.

b)

Tăng chi phí cho công tác phòng chống ma tuý.

c)

Suy giảm chất lượng nguồn nhân lực lao động.

d)

Suy giảm các tệ nạn xã hội như: cờ bạc, mại dâm.

45.

Người nghiện ma tuý thường

a)

Bị rối loạn về tâm lí, thể chất và nhân cách.

b)

Dễ dàng từ bỏ ma tuý và không bị tái nghiện.

c)

Chăm lo vệ sinh cá nhân do ưa thích sạch sẽ.

d)

Dễ dàng làm chủ được hành vi của mình.

46.

Chất nào dưới đây không thuộc nhóm chất ma tuý?

a)

Nhựa cây thuốc phiện.

b)

Thảo quả khô.

c)

Cần sa thảo mộc.

d)

Heroine mà ma tuý đã.

47.

Chất hướng thần là chất

a)

Kích thích hoặc ức chế thần kinh, gây ảo giác; sử dụng nhiều có thể gây nghiện.

b)

An thần, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, sử dụng nhiều có thể gây nghiện.

c)

Kích thích hoặc ức chế thần kinh, này sinh ảo giác nhưng không gây nghiện.

d)

Tiêu viêm, giảm đau, hạ sốt, giảm tình trạng sưng tấy và không gây nghiện.

48.

“Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng” - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Chất gây nghiện.

b)

Chất hướng thần.

c)

Chất an thần.

d)

Chất giảm đau.

49.

Dựa vào nguồn gốc, chất ma túy được phân chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

50.

Hình ảnh dưới đây phản ánh loại chất ma tuý nào?

a)

Cây cần sa

b)

Cây thuốc phiện

c)

cây cát đằng

d)

lá khat

51.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi bàn về con đường dẫn đến nghiện ma túy?

a)

Tò mò muốn tìm hiểu cảm giác lạ khi sử dụng chất ma túy.

b)

Muốn thể hiện bản thân, khẳng định cái tôi với bạn bè.

c)

Bị bạn bè lôi kéo, xúi giục, kích động sử dụng ma túy.

d)

Ma túy là một loại thuốc được kê đơn để bồi bổ cơ thể.

52.

Để không đi vào con đường nghiện ma túy, học sinh cần chú ý điều gì?

a)

Cảnh giác trước những đồ ăn vật không rõ nguồn gốc.

b)

Chỉ dùng thử chất ma túy một lần duy nhất để biết.

c)

Buông thả bản thân khi đã mắc nghiện ma túy.

d)

Thụ động trong việc bảo vệ bản thân.

53.

Khi phát hiện bạn bè hoặc người thân có hành vi sử dụng chất ma túy, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Để người bạn/người thân cho mình sử dụng thử một lần để biết cảm giác.

b)

Im lặng và không quan tâm vì việc đó không ảnh hưởng tới mình.

c)

Nhanh chóng báo cáo thông tin đó với cơ quan chức năng có thẩm quyền.

d)

Tuyệt đối che dấu thông tin để bảo vệ người thân, bạn bè.

54.

Loại cây nào dưới đây không được sử dụng để điều chế ma túy?

a)

A. Thuốc phiện.

b)

B. Cần sa.

c)

C. Lá Khat.

d)

D. Bông mã đề.

55.

Ngày quốc tế phòng chống ma túy là ngày nào?

a)

Ngày 26/06

b)

Ngày 19/8.

c)

Ngày 18/9.

d)

Ngày 22/5.

56.

Bộ luật hình sự 2015 sửa đổi 2017 Bộ luật hình sự quy định về các tội phạm ma túy tại chương XX gồm bao nhiêu điều?

a)

Gồm 11 điều

b)

Gồm 12 điều

c)

Gồm 13 điều

d)

Gồm 14 điều

57.

Trung tâm cai nghiện ma túy của Tỉnh Quảng Ninh hiện nay sau sáp nhập chính quyền 2 cấp nằm tại xã phường nào trong tỉnh?

a)

Đảo Vạn Cảnh

b)

Phường Quang Hanh

c)

Xã Vũ Oai

d)

Xã Thống Nhất

58.

Loại vũ khí nào được đề cập đến trong đoạn trích dưới đây? “..... Là một loại vũ khí dùng uy lực của thuốc nổ, chất cháy, chất độc hoá học, vi trùng, hạt nhân, mảnh của vỏ bom, nhằm sát thương người, phá hoại làng mạc, phá huỷ phương tiện, binh khí kỹ thuật, phá hoại các công trình của đối phương”.

a)

Bom

b)

Mìn

c)

Đạn

d)

Vũ khí hóa học

59.

“Vật thể mang phần tử sát thương hoặc công dụng đặc biệt, ngoài vỏ hoá khí dày lên thiết bị phóng để bắn/phóng đến mục tiêu” – đó là đặc điểm của loại vũ khí nào dưới đây?

a)

Bom.

b)

Mìn.

c)

Đạn.

d)

Vũ khí hóa học.

60.

“Loại vũ khí huỷ diệt lớn, mà tác dụng sát thương trên cơ sở sử dụng độc tính của các chất độc quân sự để gây độc đối với người, sinh vật và phá huỷ môi trường sinh thái” – đó là đặc điểm của loại vũ khí nào dưới đây?

a)

Vũ khí hoá học.

b)

Vũ khí sinh học.

c)

Vũ khí công nghệ cao.

d)

Vũ khí hạt nhân.

61.

Tác dụng sát thương của vũ khí sinh học dựa trên cơ sở sử dụng các loại vi sinh vật khác nhau

a)

sát thương người, phá huỷ binh khí kĩ thuật của đối phương.

b)

sát thương người và phá huỷ các công trình của đối phương.

c)

gây bệnh cho người cũng như động vật, cây cối, hoa màu.

d)

gây độc đối với người, sinh vật và phá huỷ môi trường sinh thái.

62.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của vũ khí công nghệ cao?

a)

Có độ chính xác cao, uy lực lớn.

b)

Còn được gọi là vũ khí “thông minh”.

c)

Hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết.

d)

Tầm hoạt động gần, độ chính xác thấp.

63.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biện pháp phòng, tránh mìn?

a)

Đến gần nơi bố trí mìn hoặc nghi ngờ có mìn.

b)

Không đốt lửa trên vùng đất có nhiều mìn.

c)

Không cưa, đục, tháo gỡ mìn.

d)

Báo cho cơ quan chức năng khi phát hiện mìn.

64.

Vệ sinh phòng dịch bệnh là biện pháp để phòng, tránh loại vũ khí nào dưới đây?

a)

Mìn.

b)

Đạn.

c)

Vũ khí hạt nhân.

d)

Vũ khí sinh học.

65.

“Hiện tượng tự nhiên bất thường xảy ra có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế - xã hội” được gọi là

a)

thiên tai.

b)

dịch bệnh.

c)

dịch hoạ.

d)

chiến tranh.

66.

Hiện tượng tự nhiên nào dưới đây không phải là thiên tai?

a)

Bão.

b)

Hạn hán.

c)

Mưa phun.

d)

Động đất.

67.

Chúng ta cần phải nhận biết các loại thiên tai để

a)

A. chủ động phòng, tránh và khắc phục hậu quả.

b)

B. giảm nhẹ những thiệt hại do thiên tai gây ra.

c)

C. khắc phục triệt để sự cố do thiên tai gây ra.

d)

D. đề ra biện pháp ứng phó khi thiên tai xảy ra.

68.

Nội dung nào dưới đây không được xếp vào nhóm bệnh truyền nhiễm?

a)

Covid-19.

b)

Sốt xuất huyết.

c)

Thoái hóa xương khớp.

d)

Thủy đậu.

69.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng biện pháp phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm?

a)

Giám sát tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.

b)

Giám sát chặt chẽ các trường hợp mắc bệnh.

c)

cách li người, khu vực nhiễm bệnh; diệt khuẩn.

d)

khuyến khích việc tiếp xúc với người mắc bệnh.

70.

Khi thấy biển báo khu vực có bom, mìn nguy hiểm, chúng ta nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Lại gần kiểm tra xem có những loại bom, mìn gì.

b)

Báo cho người lớn hoặc cơ quan chức năng.

c)

Tự ý tháo gỡ bom, mìn.

d)

Lấy que chọc thử xem bom, mìn có nổ không.

71.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến cháy, nổ là do

a)

sét đánh, núi lửa hoạt động, bão, lụt….

b)

chất cháy tiếp xúc với môi trường không khí.

c)

vi phạm các quy định về quản lí, sử dụng nguồn lửa.

d)

chất cháy bị ô-xi hóa tích nhiệt.

72.

Khi xảy ra hỏa hoạn, cháy nổ, chúng ta có thể gọi điện đến số điện thoại khẩn cấp nào dưới đây để được hỗ trợ?

a)

111.

b)

113.

c)

114.

d)

112.