NEW
Font size
Worksheetsđịa Food tổng
Total questions: 74
Worksheet time: 12mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
Tổng số dân của 1 quốc gia
số người trên diện tích đất
Mật độ trung bình dân số
Số dân quốc gia ở các nước
Dân số thế giới tập trung chú yếu ở
châu Á
châu Âu
châu Phi
châu Mỹ
Tốc độ gia tăng dân số thế giới trong thế kỉ XXI
rất nhanh
nhanh
có xu hướng giảm
không tăng, không giảm
Dân số thế giới tăng hay giảm là do
sinh đẻ và tử vong
số trẻ tử vong hàng năm
số người nhập cư
số người xuất cư
Gia tăng dân số thực tế là
hiệu giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị %
tổng giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị %
tổng giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, đơn vị %
tổng giữ tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư, đơn vị %
Già hóa dân số là nguyên nhân làm cho
tỉ suất sinh thô ngày càng tăng
tỉ suất tử thô ngày càng tăng
tuổi thọ trung bình ngày càng giảm
di cư trên thế giới ngày càng tăng
Động lực phát triển dân số là
tỉ suất sinh thô
số người nhập cư
gia tăng tự nhiên
gia tăng cơ học
Dân số thế giới tăng lên là do
gia tăng dân số cơ học
gia tăng dân số tự nhiên
quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng
quy mô dân số tăng đều qua các năm
Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là
đang giảm mạnh
quy mô dân số ổn định
quy mô dân số tiếp tục tăng
quy mô dân số tăng đều qua các năm
Nông nghiệp được hiểu theo nghĩa rộng gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản
nông, lâm , ngư nghiệp
trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản
chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người
nông nghiệp
Công nghiệp
Thương mại
thủy công nghiệp
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
nguồn nước, khí hậu
địa hình, cây trồng
đất đai, mặt nước
sinh vật, địa hình
Trong sản xuất Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
cơ sở vật chất
công cụ lao động
đối tượng lao động
tư liệu sản xuất
Nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất trong nông lâm thủy sản là
dân cư, lao động
khí hậu
sở hữu ruộng đất
thị trường
Đối tượng của sản xuất nông lâm thủy sản là
máy móc và cây trồng
hàng tiêu dùng và vật nuôi
cây trồng và vật nuôi
cây trồng và hàng tiêu dùng
Vai trò của ngành nông nghiệp, thủy sản, lâm nghiệp
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế
sản xuất khối lượng của cải, vật chất rất lơn
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước
quan trọng giữ cân bằng hệ sinh thái, bảo vệ môi trường
sản xuất khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
cung cấp thiết bị máy móc cho con người
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
vận chuyển người và hàng hóa
Đặc điểm của ngành lâm nghiệp
diễn ra trong không gian rộng, điều kiện tự nhiên đa dạng
sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên
các hoạt động lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau
chu kì sinh trưởng ngắn nhưng phát triển nhanh
Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh
thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng
công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu
diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng
ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật
Gia tăng cơ học KHÔNG có ảnh hưởng lớn đến quy mô
quốc gia
các vùng
thế giới
khu vực
Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay
xu hướng tăng
xu hướng giảm
giảm rất chậm
tăng rất nhanh
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước
nguồn gốc
mức độ ảnh hưởng
phạm vi lãnh thổ
thời gian
Bộ phận nào sau đây KHÔNG thuộc cơ cấu ngành kinh tế
dịch vụ
công nghiệp
nông nghiệp
vùng kinh tế
Nguồn lực có vai trò quyết định trong sự phát triển nền kinh tế của một lãnh thổ là
Khoa học công nghệ
Thị trường tiêu thụ
Nguồn lao động
Chính sách phát triển
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
tự nhiên
nguồn lao động
vị trí địa lí
kinh tế xã hội
Nguồn lực tự nhiên có vai trò
quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế
là yếu tố đầu vào cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn
là cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy nền kinh tế
Phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội là ý nghĩa của
cơ cấu ngành kinh tế
cơ cấu thành phần kinh tế
cơ cấu lãnh thổ kinh tế
cơ cấu dân số theo lao động
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, các cây trồng, vật nuôi là
cơ sở vật chất
tư liệu sản xuất
công cụ lao động
đối tượng lao động
Gia súc nhỏ bao gồm
lợn cừu dê
lợn cừu trâu
lợn bò dê
dê cừu trâu
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc
lúa gạo, lúa mì, đậu, ngô
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía
Lúa gạo phân bố tập trung ở
nhiệt đới
ôn đới
cận nhiệt
hàn đới
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp quan trọng của các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa nông nghiệp là
khu công nghiệp
khu chế xuất
trang trại
vùng nông nghiệp
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống
điều hòa lượng nước trên mặt đất
lá phổi xanh cân bằng sinh thái
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu
bảo vệ đất đai, chống xói mòn
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
dân cư, thị trường
nguồn thức ăn
giống vật nuôi
dịch vụ thú y
Phát biểu KHÔNG đúng với vai trò của ngành chăn nuôi
Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao
cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến
cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân
tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP cho đất nước
Chu kì sinh trưởng dài và phát triển chậm là đặc điểm mang tính đặc thù của cây
lâm nghiệp
lương thực
rau má
thực phẩm
Loại vật nuôi nào thuộc loại gia súc lớn
trâu
cừu
dê
lợn
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai
khí hậu
địa hình
sinh vật
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản là
dân cư, lao động
khoa học công nghệ
địa hình, đất trồng
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật
Cây cao su phân bố ở nơi có
đất đá vôi
đất đen
đất ba dan
đất phù sa
Phát biểu nào KHÔNG đúng về vai trò của ngành thủy sản
cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cá, cua
là cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia
Tiêu chí nào được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư
Quy mô dân số
mật độ dân số
cơ cấu dân số
loại quần cư
phát biểu nào KHÔNG đúng với phân bó dân cư trên thế giới
Không đều trong không gian
có biến động theo thời gian
hiện tượng xã hội có quy luật
phân bố dân cư đều trong không gian
Nguyên nhân nào có tính quyết định đến phân bố dân cư
trình độ phát triển sản xuất
tính chất của ngành sản xuất
các điều kiện của tự nhiên
lịch sử khai thác lãnh thổ
đặc điểm nào đúng về quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay
tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh
tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh
tỉ lệ dân nông thông không giảm
tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh
Châu lục nào có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới
Á
Âu
Phi
Đại Dương
châu lục nào có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới
Á
Âu
Phi
Mỹ
đặc điểm của đô thị hóa KHÔNG phải là
dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh
dân cư tập trung vào các thành phố lớn
sự thay đổi phân bố dân cư
phổ biến nhiều loại giao thông vận tải
sự việc nào KHÔNG thúc đẩy nhanh bởi đô thị hóa
tốc độ tăng trưởng kinh tế
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
sự thay đổi phân bố dân cư
giảm sức ép tới môi trường
Hoạt động có tác động trực tiếp tới việc phát triển đô thị hóa
công nghiệp
giao thông vận tải
du lịch
thương mại
yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố dân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
phát triển kinh tế xã hội
tâm lí, phong tục tập quán
các điều kiện thiên nhiên
lịch sử quần cư, chuyển cư
dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào
đồng bằng phù sa màu mỡ
các nơi là địa hình núi cao
các bồn địa và cao nguyên
thượng nguồn các sông lớn
Hoạt động sản xuất nào có dân cư tập trung đông đúc
trồng cây hoa màu
trồng cây lúa nước
khai thác khoáng sản
khai thác lâm sản
các loại cây nào trồng nhiều ở miền nhiệt đới
mía, đậu tương
của cải đường, chè
chè, đậu tương
đậu tương, củ cải đường
loại nào KHÔNG trồng nhiều ở miền nhiệt đới
cà phê
chè
cao su
mía
loại cây nào KHÔNG được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt
mía
cao su
cà phê
củ cải đường
loại cây KHÔNG trồng ở miền nhiệt đới
mía
cà phê
cao su
củ cái đường
loại cây nào được xem là cây trồng của miền nhiệt đới
cà phê
chè
bông
đậu tương
loại cây nào được xem là cây trông của miền cận nhiệt đới
cà phê
chè
bông
củ cải đường
loại cây nào tập trung nhiều ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng ĐNA, NA, TP
cao su
mía
bông
chè
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường
điều hòa lượng nước trên mặt đất
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất
cung cấp các dược liệu chữa bệnh
nguồn gen quý giá của tự nhiên
Biểu hiện nào KHÔNG đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất
cung cấp gỗ cho công nghiệp
cung cấp nguyên liệu giấy
cung cấp thực phẩm đặc sản
cung cấp lâm sản cho xây dựng
Phát biểu nào KHÔNG đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng
trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường
diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng
chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên
quốc gia nào có diện tích trồng rừng lớn nhất trên thế giới
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra xin
loại rừng nào có diện tích lớn hơn cả
sản xuất
phòng hộ
đặc dụng
khác
Vai trò của ngành thủy sản KHÔNG phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia
Phát biểu nào KHÔNG đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thủy sản hiện nay
sản lượng thủy sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh
ngày càng phổ biến nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn
nuôi nhiều loại có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp
kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh
Những nước nào có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển
Trung Quốc, Hoa Kì, Nhật Bản, Ca na da
Trung Quốc, Ca na da, các nước DNA, Đức
Hoa Kì, Ca na da, Hàn Quốc, Cam pu chia
Hoa Kì, Ca na da, Nhật Bản, Ô xtray li a
Phát biểu nào KHÔNG đúng về vai trò của ngành chăn nuôi
cung cấp cho con người các thực phẩm dinh dưỡng cao
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng
cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân
cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt
Phát biểu nào KHÔNG đúng về ngành chăn nuôi
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững
vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng
ngành chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại, hơn cả trồng trọt
vai trò của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở
quyết định
tiền đề
quan trọng
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ
nhóm cây lương thực, hoa màu
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ
phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ
tự nhiên
trồng trọt
công nghiệp
thủy sản
