wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa Food tổng

Total questions: 74

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

Tổng số dân của 1 quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

Mật độ trung bình dân số

d)

Số dân quốc gia ở các nước

2.

Dân số thế giới tập trung chú yếu ở

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

châu Mỹ

3.

Tốc độ gia tăng dân số thế giới trong thế kỉ XXI

a)

rất nhanh

b)

nhanh

c)

có xu hướng giảm

d)

không tăng, không giảm

4.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

sinh đẻ và tử vong

b)

số trẻ tử vong hàng năm

c)

số người nhập cư

d)

số người xuất cư

5.

Gia tăng dân số thực tế là

a)

hiệu giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị %

b)

tổng giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị %

c)

tổng giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, đơn vị %

d)

tổng giữ tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư, đơn vị %

6.

Già hóa dân số là nguyên nhân làm cho

a)

tỉ suất sinh thô ngày càng tăng

b)

tỉ suất tử thô ngày càng tăng

c)

tuổi thọ trung bình ngày càng giảm

d)

di cư trên thế giới ngày càng tăng

7.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô

b)

số người nhập cư

c)

gia tăng tự nhiên

d)

gia tăng cơ học

8.

Dân số thế giới tăng lên là do

a)

gia tăng dân số cơ học

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng

d)

quy mô dân số tăng đều qua các năm

9.

Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là

a)

đang giảm mạnh

b)

quy mô dân số ổn định

c)

quy mô dân số tiếp tục tăng

d)

quy mô dân số tăng đều qua các năm

10.

Nông nghiệp được hiểu theo nghĩa rộng gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

nông, lâm , ngư nghiệp

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

11.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người

a)

nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

thủy công nghiệp

12.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

địa hình, cây trồng

c)

đất đai, mặt nước

d)

sinh vật, địa hình

13.

Trong sản xuất Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

đối tượng lao động

d)

tư liệu sản xuất

14.

Nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất trong nông lâm thủy sản là

a)

dân cư, lao động

b)

khí hậu

c)

sở hữu ruộng đất

d)

thị trường

15.

Đối tượng của sản xuất nông lâm thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

16.

Vai trò của ngành nông nghiệp, thủy sản, lâm nghiệp

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế

c)

sản xuất khối lượng của cải, vật chất rất lơn

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm

17.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước

b)

quan trọng giữ cân bằng hệ sinh thái, bảo vệ môi trường

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm

18.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa

19.

Đặc điểm của ngành lâm nghiệp

a)

diễn ra trong không gian rộng, điều kiện tự nhiên đa dạng

b)

sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

c)

các hoạt động lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau

d)

chu kì sinh trưởng ngắn nhưng phát triển nhanh

20.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh

a)

thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

c)

diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

d)

ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

21.

Gia tăng cơ học KHÔNG có ảnh hưởng lớn đến quy mô

a)

quốc gia

b)

các vùng

c)

thế giới

d)

khu vực

22.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

xu hướng tăng

b)

xu hướng giảm

c)

giảm rất chậm

d)

tăng rất nhanh

23.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

nguồn gốc

b)

mức độ ảnh hưởng

c)

phạm vi lãnh thổ

d)

thời gian

24.

Bộ phận nào sau đây KHÔNG thuộc cơ cấu ngành kinh tế

a)

dịch vụ

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

vùng kinh tế

25.

Nguồn lực có vai trò quyết định trong sự phát triển nền kinh tế của một lãnh thổ là

a)

Khoa học công nghệ

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn lao động

d)

Chính sách phát triển

26.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

tự nhiên

b)

nguồn lao động

c)

vị trí địa lí

d)

kinh tế xã hội

27.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

là yếu tố đầu vào cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

là cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy nền kinh tế

28.

Phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội là ý nghĩa của

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

cơ cấu dân số theo lao động

29.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, các cây trồng, vật nuôi là

a)

cơ sở vật chất

b)

tư liệu sản xuất

c)

công cụ lao động

d)

đối tượng lao động

30.

Gia súc nhỏ bao gồm

a)

lợn cừu dê

b)

lợn cừu trâu

c)

lợn bò dê

d)

dê cừu trâu

31.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

lúa gạo, lúa mì, đậu, ngô

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

32.

Lúa gạo phân bố tập trung ở

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

33.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp quan trọng của các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa nông nghiệp là

a)

khu công nghiệp

b)

khu chế xuất

c)

trang trại

d)

vùng nông nghiệp

34.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

35.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

dân cư, thị trường

b)

nguồn thức ăn

c)

giống vật nuôi

d)

dịch vụ thú y

36.

Phát biểu KHÔNG đúng với vai trò của ngành chăn nuôi

a)

Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

c)

cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP cho đất nước

37.

Chu kì sinh trưởng dài và phát triển chậm là đặc điểm mang tính đặc thù của cây

a)

lâm nghiệp

b)

lương thực

c)

rau má

d)

thực phẩm

38.

Loại vật nuôi nào thuộc loại gia súc lớn

a)

trâu

b)

cừu

c)

d)

lợn

39.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

40.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản là

a)

dân cư, lao động

b)

khoa học công nghệ

c)

địa hình, đất trồng

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

41.

Cây cao su phân bố ở nơi có

a)

đất đá vôi

b)

đất đen

c)

đất ba dan

d)

đất phù sa

42.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về vai trò của ngành thủy sản

a)

cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cá, cua

d)

là cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

43.

Tiêu chí nào được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô dân số

b)

mật độ dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

loại quần cư

44.

phát biểu nào KHÔNG đúng với phân bó dân cư trên thế giới

a)

Không đều trong không gian

b)

có biến động theo thời gian

c)

hiện tượng xã hội có quy luật

d)

phân bố dân cư đều trong không gian

45.

Nguyên nhân nào có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

trình độ phát triển sản xuất

b)

tính chất của ngành sản xuất

c)

các điều kiện của tự nhiên

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ

46.

đặc điểm nào đúng về quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

c)

tỉ lệ dân nông thông không giảm

d)

tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh

47.

Châu lục nào có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới

a)

Á

b)

Âu

c)

Phi

d)

Đại Dương

48.

châu lục nào có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới

a)

Á

b)

Âu

c)

Phi

d)

Mỹ

49.

đặc điểm của đô thị hóa KHÔNG phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn

c)

sự thay đổi phân bố dân cư

d)

phổ biến nhiều loại giao thông vận tải

50.

sự việc nào KHÔNG thúc đẩy nhanh bởi đô thị hóa

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

sự thay đổi phân bố dân cư

d)

giảm sức ép tới môi trường

51.

Hoạt động có tác động trực tiếp tới việc phát triển đô thị hóa

a)

công nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

du lịch

d)

thương mại

52.

yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố dân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế xã hội

b)

tâm lí, phong tục tập quán

c)

các điều kiện thiên nhiên

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư

53.

dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào

a)

đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

các nơi là địa hình núi cao

c)

các bồn địa và cao nguyên

d)

thượng nguồn các sông lớn

54.

Hoạt động sản xuất nào có dân cư tập trung đông đúc

a)

trồng cây hoa màu

b)

trồng cây lúa nước

c)

khai thác khoáng sản

d)

khai thác lâm sản

55.

các loại cây nào trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

mía, đậu tương

b)

của cải đường, chè

c)

chè, đậu tương

d)

đậu tương, củ cải đường

56.

loại nào KHÔNG trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

mía

57.

loại cây nào KHÔNG được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt

a)

mía

b)

cao su

c)

cà phê

d)

củ cải đường

58.

loại cây KHÔNG trồng ở miền nhiệt đới

a)

mía

b)

cà phê

c)

cao su

d)

củ cái đường

59.

loại cây nào được xem là cây trồng của miền nhiệt đới

a)

cà phê

b)

chè

c)

bông

d)

đậu tương

60.

loại cây nào được xem là cây trông của miền cận nhiệt đới

a)

cà phê

b)

chè

c)

bông

d)

củ cải đường

61.

loại cây nào tập trung nhiều ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng ĐNA, NA, TP

a)

cao su

b)

mía

c)

bông

d)

chè

62.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen quý giá của tự nhiên

63.

Biểu hiện nào KHÔNG đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất

a)

cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

cung cấp nguyên liệu giấy

c)

cung cấp thực phẩm đặc sản

d)

cung cấp lâm sản cho xây dựng

64.

Phát biểu nào KHÔNG đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

65.

quốc gia nào có diện tích trồng rừng lớn nhất trên thế giới

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra xin

66.

loại rừng nào có diện tích lớn hơn cả

a)

sản xuất

b)

phòng hộ

c)

đặc dụng

d)

khác

67.

Vai trò của ngành thủy sản KHÔNG phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

68.

Phát biểu nào KHÔNG đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thủy sản hiện nay

a)

sản lượng thủy sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh

b)

ngày càng phổ biến nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn

c)

nuôi nhiều loại có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp

d)

kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh

69.

Những nước nào có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, Nhật Bản, Ca na da

b)

Trung Quốc, Ca na da, các nước DNA, Đức

c)

Hoa Kì, Ca na da, Hàn Quốc, Cam pu chia

d)

Hoa Kì, Ca na da, Nhật Bản, Ô xtray li a

70.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về vai trò của ngành chăn nuôi

a)

cung cấp cho con người các thực phẩm dinh dưỡng cao

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt

71.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về ngành chăn nuôi

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

ngành chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại, hơn cả trồng trọt

d)

vai trò của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm

72.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

tiền đề

d)

quan trọng

73.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước

b)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

c)

nhóm cây lương thực, hoa màu

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

74.

phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ

a)

tự nhiên

b)

trồng trọt

c)

công nghiệp

d)

thủy sản