wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?

a)

Kí hiệu.

b)

Kí hiệu theo đường.

c)

Chấm điểm.

d)

Bản đồ - biểu đồ.

2.

Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

3.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí

a)

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.

b)

trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

được phân bố ở các vùng khác nhau.

d)

được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

4.

Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp

a)

khoanh vùng.

b)

kí hiệu.

c)

bản đồ - biểu đồ.

d)

đường đẳng trị.

5.

Để các ứng dụng GPS và bản đồ số trở nên hiệu quả và hữu ích cần có

a)

thiết bị vô tuyến điện.

b)

thiết bị điện tử kết nối internet.

c)

bản đồ in trên giấy và la bàn.

d)

thiết bị điện tử chuyên dụng.

6.

GPS và bản đồ số có thể ứng dụng rộng rãi trong việc tìm đường đi chủ yếu nhờ

a)

khả năng định vị.

b)

giá thành thấp.

c)

công nghệ đơn giản.

d)

tốc độ xử lí nhanh.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với vỏ lục địa của Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 70 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn với Trái Đất trùng với thạch quyển.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ lục địa của Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn với Trái Đất không trùng với thạch quyển.

9.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

10.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

11.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

12.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

13.

Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

a)

giờ múi.

b)

giờ địa phương.

c)

giờ quốc tế.

d)

giờ GMT.

14.

các múi giờ trên trái đất đc đánh thứ từ theo hướng từ tây sang đông là

a)

đến 23

b)

1 đến 24

c)

24 đến 1

d)

23 đến 0

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thời gian ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ?

a)

Càng về vĩ độ cao chênh lệch thời gian ngày đêm càng lớn.

b)

Từ Xích đạo về hai cực lệch thời gian ngày đêm càng nhiều.

c)

Càng về vĩ độ cao chênh lệch thời gian ngày đêm càng nhỏ.

d)

Từ cực về Xích đạo chênh lệch thời gian ngày đêm càng nhỏ.

16.

Những ngày nào trong năm ở mọi địa điểm trên bề mặt Trái Đất đều có ngày và đêm dài như nhau?

a)

Ngày 21-3 và ngày 22-6.

b)

Ngày 21-3 và ngày 23-9.

c)

Ngày 22-6 và ngày 23-9.

d)

Ngày 22-6 và ngày 22-12.

17.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thời gian ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ?

a)

Càng về vĩ độ cao chênh lệch thời gian ngày đêm càng lớn.

b)

Từ Xích đạo về hai cực lệch thời gian ngày đêm càng nhiều.

c)

Càng về vĩ độ cao chênh lệch thời gian ngày đêm càng nhỏ.

d)

Từ cực về Xích đạo chênh lệch thời gian ngày đêm càng nhỏ.

19.

Mùa hạ của các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc từ ngày

a)

21/3 đến 22/6.

b)

22/6 đến 23/9.

c)

23/9 đến 22/12.

d)

22/12 đến 21/3.

20.

Nguyên nhân sinh ra các mùa trong năm là do

a)

trục Trái Đất nghiêng với mặt phẳng chuyển động và Trái Đất hình cầu.

b)

Trái Đất hình cầu và trục không đổi phương khi quay quanh Mặt Trời.

c)

Trái Đất hình cầu và hai nửa phía xuất hiện trước Mặt Trời vào lúc khác nhau.

d)

trục Trái Đất luôn nghiêng và không đổi phương khi quay quanh Mặt Trời.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

a)

Gồm vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp man-ti.

b)

Độ dày của thạch quyển không đồng nhất.

c)

Thạch quyển ở lục địa mỏng hơn đại dương.

d)

Thành phần chủ yếu là vật chất quánh dẻo.

22.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lớp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

23.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

24.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

25.

các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

Do trái đất bị nghiêng và quay theo Mặt Trời

b)

Do trái đất luôn tự quay quanh trục của nó

c)

các dòng đối lưu vật chất quắn dẻo của manti trên

d)

sức hút mạnh mẽ từ các thể mà nhiều nhất là mặt trời

26.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

động đất,núi lửa

b)

bão

c)

nhập lụt

d)

thủy triều dâng

.

27.

nội lực tác động đến địa hình bề mặt trái đất thông qua

a)

quá trình xâm thực

b)

vận động kiến tạo

c)

quá trình vận chuyển

d)

quá trình phong hóa

.

28.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng.

b)

ngang ở vùng đá mềm.

c)

đứng ở vùng đá mềm.

d)

đứng ở vùng đá cứng.

29.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

trung tâm các lục địa.

b)

ngoài khơi đại dương.

c)

nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

d)

trên các dãy núi cao.

30.

Vành đai núi lửa ở phía đông Đại Tây Dương được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Mỹ.

b)

Thái Bình Dương và Nam Mỹ.

c)

Bắc Mỹ và Âu - Á.

d)

Âu - Á và Măng Phi.

31.

Vành đai núi lửa ở phía tây Thái Bình Dương được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Âu - Á.

b)

Thái Bình Dương và Nam Mỹ.

c)

Bắc Mỹ và Âu - Á.

d)

Âu - Á và Măng Phi.

32.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

33.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

các rảnh nông,khe rảnh xói mòn

b)

khe rãnh xói mòn,thung lũng sông

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối

d)

Thung lũng suối,khe rãnh xói mòn

34.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

các rảnh nông,khe rảnh xói mòn

b)

khe rãnh xói mòn,thung lũng sông

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối

d)

Thung lũng suối,khe rãnh xói mòn

35.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên

a)

các rảnh nông

b)

hàm ếch sóng vỗ

c)

bãi bồi ven sông

d)

Thung lũng sông

36.

càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

nhiệt độ mùa hạ càng cao

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ

37.

phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên trái đất

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

Biên độ nhiệt ở Đại dương nhỏ hơn lục địa

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

38.

Theo thông tin trong bài, ưu điểm nào sau đây của GPS và bản đồ số giúp việc giám sát Trái Đất thuận lợi hơn?

a)

Khả năng đo đạc bằng thước cơ học.

b)

Nhờ có GPS và bản đồ số.

c)

Sử dụng bản đồ giấy tỷ lệ lớn.

d)

Dựa vào quan sát mắt thường.

39.

Nhận định nào đúng về bản đồ số?

a)

Chỉ cung cấp thông tin tên địa danh.

b)

Có thể cung cấp thông tin về sự phân bố địa hình.

c)

Chỉ dùng trong giao thông vận tải.

d)

Không dùng được trong công trình xây dựng.

40.

Phát biểu nào phản ánh tác động của GPS đến việc xác định tuyến đường?

a)

Làm cho việc xác định tuyến đường khó khăn hơn.

b)

Không ảnh hưởng đến việc xác định tuyến đường.

c)

Giúp việc xác định tuyến đường trở nên ít khó khăn hơn.

d)

Chỉ dùng được ở trên biển.

41.

Nhận xét đúng về phạm vi ứng dụng của GPS và bản đồ số là:

a)

Chỉ ứng dụng trong một số lĩnh vực chuyên ngành.

b)

Ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như giao thông, công trình, quân sự, khảo sát.

c)

Chỉ ứng dụng trong giáo dục.

d)

Chỉ ứng dụng trong nông nghiệp.

42.

Ứng dụng nổi bật nhất của GPS là gì?

a)

Đo mưa.

b)

Định vị, nhằm xác định vị trí chính xác của các đối tượng trên bản đồ.

c)

Dự báo động đất.

d)

Đo nhiệt độ không khí.

43.

Trong phương pháp khoanh vùng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mỗi vùng phân bố trong phương pháp khoanh vùng được xác định bằng một kí hiệu tương hình.

b)

Phương pháp khoanh vùng thể hiện sự di chuyển của các đối tượng.

c)

Phương pháp khoanh vùng chỉ dùng cho các đối tượng địa lí tự nhiên.

d)

Màu sắc không dùng để phân biệt các vùng phân bố.

44.

Trong nhóm phương pháp biểu hiện số lượng đối tượng trên bản đồ, cách nào sau đây là đúng?

a)

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện số lượng qua vị trí đặt các biểu đồ.

b)

Phương pháp kí hiệu thể hiện hướng di chuyển qua dạng mũi tên.

c)

Phương pháp chấm điểm thể hiện hướng di chuyển.

d)

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thể hiện số lượng qua số lượng các điểm chấm.

45.

Tuyên bố nào sau đây là sai về phương pháp kí hiệu?

a)

Thể hiện số lượng qua hình dạng của các kí hiệu.

b)

Thể hiện số lượng qua kích thước của các kí hiệu.

c)

Có thể dùng để thể hiện các đối tượng thông qua dạng kí hiệu.

d)

Không thể hiện được số lượng đối tượng.

46.

Hệ thống giờ quốc tế GMT được chọn năm 1884 dựa trên kinh tuyến đi qua thành phố nào?

a)

Paris (Pháp).

b)

Tokyo (Nhật Bản).

c)

Greenwich (Hoa Kỳ).

d)

Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ) để thông nhất lấy giờ ở khu vực gốc kinh tuyến đi qua đó.

47.

Nhận định nào sai về múi giờ số 7?

a)

Chủ yếu lãnh thổ nước ta nằm ở múi giờ số 7.

b)

Múi giờ số 7 có thời gian trùng với GMT.

c)

Múi giờ số 7 liên quan đến hệ thống giờ chung quốc tế.

d)

Múi giờ số 7 là khái niệm dùng trong phân chia khu vực giờ.

48.

Trong hệ quả chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất, nhận định nào đúng về mùa ở hai bán cầu?

a)

Hai bán cầu luôn có mùa trùng nhau.

b)

Khi bán cầu này quay về phía Mặt Trời nhận nhiều nhiệt và ánh sáng thì mùa hạ, bán cầu kia nghiêng xa Mặt Trời thì mùa đông.

c)

Mùa ở hai bán cầu không liên quan đến trục Trái Đất.

d)

Các mùa chỉ xuất hiện ở vùng nhiệt đới.

49.

Hiện tượng nào sau đây giải thích sự khác nhau giữa âm lịch và dương lịch về thời gian bắt đầu, kết thúc mùa?

a)

Do vị trí các châu lục.

b)

Do cách tính lịch khác nhau kết hợp hệ quả chuyển động quanh Mặt Trời.

c)

Do độ mặn của đại dương.

d)

Do núi lửa phun trào.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng mùa?

a)

Sinh ra chủ yếu do hệ quả chuyển động quay quanh Mặt Trời của Trái Đất.

b)

Sinh ra do gió mùa.

c)

Do thủy triều của Mặt Trăng.

d)

Do sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng về nội lực Trái Đất?

a)

Nội lực là các lực sinh ra từ bên trong Trái Đất.

b)

Nội lực chủ yếu do Mặt Trời sinh ra.

c)

Nội lực làm vỏ Trái Đất phẳng lại.

d)

Nội lực không liên quan đến động đất.

52.

Hoạt động núi lửa thường xuất hiện ở đâu do có luồng nước rất lớn?

a)

Ở đại dương vì nước biển cung cấp trực tiếp magma.

b)

Không xuất hiện ở biển và đại dương do có luồng nước rất lớn.

c)

Ở mọi nơi có mưa nhiều.

d)

Chỉ ở vùng xích đạo.

53.

Nguyên nhân trực tiếp gây ra hiện tượng uốn nếp là gì?

a)

Tác động của thủy triều.

b)

Các lớp đá bị uốn thành nếp do các lực nén tác động nhưng không bị phá vỡ tính liên tục.

c)

Gió mạnh kéo dài.

d)

Xói mòn của sông.

54.

Phát biểu nào sau đây sai về hoạt động núi lửa theo thông tin trong bài?

a)

Hoạt động núi lửa xảy ra trên lục địa do có nội lực tác động mạnh.

b)

Núi lửa hình thành do ngoại lực là chủ yếu.

c)

Có thể tạo thành các hẻm vực và địa hào.

d)

Có liên quan đến vận động kiến tạo.

55.

Một bản đồ có tỉ lệ 1 : 6 000 000. Trên bản đồ, 1 cm tương ứng với khoảng cách thực tế bao nhiêu km?

a)

6 km

b)

60 km

c)

600 km

d)

6000 km

e)

0,6 km

56.

Một bản đồ có tỉ lệ 1 : 9 000 000. Trên bản đồ, 1 cm tương ứng với khoảng cách thực tế bao nhiêu km?

a)

9 km

b)

90 km

c)

900 km

d)

9000 km

e)

0,9 km

57.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000. Trên bản đồ, khoảng cách từ điểm C đến điểm D là 3 cm. Khoảng cách thực tế CD là bao nhiêu km?

a)

3 km

b)

30 km

c)

300 km

d)

0,3 km

e)

90 km

58.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000. Trên bản đồ, khoảng cách từ điểm C đến điểm D là 4 cm. Khoảng cách thực tế CD là bao nhiêu km?

a)

4 km

b)

40 km

c)

400 km

d)

0,4 km

e)

140 km

59.

Bản đồ hành chính Brazil có tỉ lệ 1 : 900 000. 60 km ngoài thực tế tương ứng bao nhiêu cm trên bản đồ? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

5,0 cm

b)

6,0 cm

c)

6,7 cm

d)

7,5 cm

e)

8,0 cm

60.

Khoảng cách thực tế giữa hai điểm C và D là 35 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, khoảng cách CD trên bản đồ xấp xỉ bằng bao nhiêu cm? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

8 cm

e)

9 cm

61.

Khi ở thành phố Luân Đôn (múi giờ số 0) đang là 13 giờ thì cùng lúc ở thành phố Bắc Kinh (múi giờ số 8) là mấy giờ?

a)

5 giờ

b)

18 giờ

c)

20 giờ

d)

21 giờ

e)

21 giờ hôm trước

62.

Trong lĩnh vực quân sự, xây dựng, du lịch, GPS được sử dụng chủ yếu để làm gì?

a)

Đo vẽ, trắc địa, dẫn đường, định vị

b)

Phân tích thành phần hóa học của đất đá

c)

Dự báo thời tiết dài hạn

d)

Đo độ mặn của nước biển

e)

Đo độ sâu đại dương bằng sóng âm

63.

Trong đời sống, ứng dụng phổ biến của GPS là gì?

a)

Theo dõi sự di chuyển của động vật hoang dã

b)

Dẫn đường trên điện thoại thông minh, gọi xe, giao hàng

c)

Phân tích mẫu đất trong nông nghiệp

d)

Quan trắc khí nhà kính

e)

Đo bức xạ mặt trời

64.

Vào ngày 22/6 ở vĩ độ 0°, độ dài ngày đêm như thế nào?

a)

Ngày dài hơn đêm

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày bằng đêm

d)

Ngày không có, chỉ có đêm

e)

Đêm không có, chỉ có ngày

65.

Vào ngày 22/12 ở vĩ độ 0°, độ dài ngày đêm sẽ như thế nào?

a)

Ngày dài hơn đêm

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày bằng đêm

d)

Ngày rất dài, đêm rất ngắn

e)

Đêm rất dài, ngày rất ngắn

66.

Thạch quyển khác với vỏ Trái Đất ở điểm nào sau đây?

a)

Thạch quyển dày hơn và gồm vỏ Trái Đất cùng phần trên của manti trên

b)

Thạch quyển chính là lõi Trái Đất

c)

Vỏ Trái Đất dày hơn thạch quyển

d)

Thạch quyển chỉ gồm manti dưới

e)

Vỏ Trái Đất nằm dưới manti

67.

Kết quả chính của vận động tách giãn khi các mảng kiến tạo di chuyển xa nhau là gì?

a)

Hình thành núi uốn nếp cao

b)

Hình thành sống núi giữa đại dương và rift lục địa

c)

Hình thành hố sâu đại dương do hút chìm

d)

Trượt bằng không tạo địa hình

e)

Không gây biến dạng địa hình

68.

Tại sao các hang động cacxtơ và đồng bằng phù sa rộng thường xuất hiện ở miền khí hậu xích đạo nóng ẩm?

a)

Do gió mùa yếu

b)

Do mưa nhiều, nhiệt độ cao thúc đẩy phong hóa và xâm thực hòa tan

c)

Do băng hà phát triển

d)

Do hoạt động núi lửa mạnh

e)

Do mực nước biển dâng cao