Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa 12 giua ki 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chất nào sau đây là ester?
a)
HCOOH.
b)
CH3CHO.
c)
CH3OH.
d)
CH3COOC2H5.
2.
Câu 2. Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là
a)
propyl fomate.
b)
methyl acetate.
c)
methyl acrylate.
d)
ethyl acetate.
3.
Câu 3. Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol methylic?
a)
HCOOC2H3.
b)
C2H5COOCH3.
c)
CH3COOC3H7.
d)
CH3COOC2H5.
4.
Câu 4. Thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ancol ethylic. Công thức của X là
a)
C2H3COOC2H5.
b)
CH3COOCH3.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
5.
Câu 5. Chất béo là triester của acid béo với
a)
ethanol.
b)
ethylene glycol.
c)
glycerol.
d)
methanol.
6.
Câu 6. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
a)
(C2H3COO)3C3H5.
b)
(C2H5COO)3C3H5.
c)
(C6H5COO)3C3H5.
d)
(C17H31COO)3C3H5.
7.
Câu 7. Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
8.
Câu 8. Ester nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH=CH2.
d)
CH3COOCH3.
9.
Câu 9. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là
a)
Glucose.
b)
Fructose.
c)
Saccharose.
d)
Tinh bột.
10.
Câu 10. Công thức phân tử của glucose là
a)
C6H12O6
b)
C6H10O5
c)
C3H6O2
d)
C12H22O11
11.
Câu 11. Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là
a)
6.
b)
5.
c)
12.
d)
10.
12.
Câu 12. Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là
a)
C6H12O6.
b)
(C6H10O5)n
c)
C12H22O11.
d)
C3H6O2.
13.
Câu 13. Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, …. Công thức của tinh bột là
a)
(C6H10O5)n.
b)
C12H22O11.
c)
C6H12O6.
d)
C2H4O2.
14.
Câu 14. Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
a)
Saccharose.
b)
Cellulose.
c)
Tinh bột.
d)
Glucose.
15.
Câu 15. Thuốc thử phân biệt glucose với fructose là
a)
AgNO3/ NH3.
b)
Cu(OH)2.
c)
dung dịch Br2.
d)
H2.
16.
Câu 16. Saccharose và glucose đều có phản ứng
a)
cộng H2 (Ni, to).
b)
tráng bạc.
c)
với Cu(OH)2.
d)
thủy phân.
17.
Câu 17. Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là
a)
CnH2n+3N.
b)
CnH2n+1N.
c)
CnH2n-1NH2.
d)
CnH2n+2NH2.
18.
Câu 18. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
C6H5NH2.
b)
CH3COOH.
c)
(CH3)2NH.
d)
CH3NH2.
19.
Câu 19. Chất nào sau đây là amine bậc I?
a)
C6H5NH2.
b)
(CH3)2NH.
c)
(C6H5)2NH.
d)
(CH3)3N.
20.
Câu 20. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
C6H5NH2.
b)
(CH3)2NH.
c)
(CH3)3N.
d)
CH3NH2.
21.
Câu 21. Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử aminoacetic acid là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
22.
Câu 22. Aminoacetic acid tác dụng được với dung dịch
a)
NaCl.
b)
Na2SO4.
c)
HCl.
d)
NaNO3.
23.
Câu 23. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
a)
Saccharose.
b)
Albumin.
c)
Triglyceride.
d)
Cellulose.
24.
Câu 24. Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
a)
amino acid.
b)
acid béo.
c)
các loại đường.
d)
tinh bột.
25.
Câu 1. Khi cho dầu, mỡ vào nước sẽ có hiện tượng gì, giải thích?
a)
Dầu, mỡ nặng hơn nước nên chìm xuống dưới mặt nước.
b)
Dầu, mỡ nhẹ hơn nước nên nổi lên trên mặt nước.
c)
Dầu, mỡ tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực nên tạo được liên kết hydrogen với nước.
d)
Dầu, mỡ không tan trong nước do phân tử chất béo gồm toàn liên kết cộng hóa trị không phân cực nên không tạo được liên kết hydrogen với nước.
26.
Câu 2. Ứng dụng của ester:
a)
Làm dung môi.
b)
Làm nguyên liệu tổng hợp nhiều polymer sử dụng trong công nghiệp.
c)
Làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.
d)
Làm thuốc tăng lực.
27.
Câu 3. Glucose và Fructose là 2 monosaccharide phổ biến trong đời sống.
a)
Glucose và fructose đều có công thức phân tử là C6H12O6.
b)
Phân tử glucose và fructose đều có chứa nhóm chức hydroxy và nhóm chức carbonyl.
c)
Ở dạng mạch hở, trong phân tử glucose và phân tử fructose đều chức nhóm aldehyde.
d)
Cả hai hợp chất glucose và fructose đều tổn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh.
28.
Câu 4. Tinh bột và cellulose đều thuộc loại polysaccharide.
a)
Tinh bột và cellulose đều có công thức (C6H10O5)n nên là đồng phân của nhau.
b)
Tinh bột gồm nhiều đơn vị α – glucose còn cellulose gồm nhiều đơn vị β – glucose.
c)
Amylopectin có mạch phân nhánh còn cellulose có mạch không phân nhánh.
d)
Amylose và cellulose đều có mạch không phân nhánh, xoắn lại.
29.

Câu 1. Cho dãy các chất: tinh bột, saccharose, glucose, fructose, cellulose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là bao nhiêu?

(a)  

30.

Câu 2. Cho các thuốc thử sau: thuốc thử Tollens, Cu(OH)2, dung dịch bromine, dung dịch methanol/HCl khan. Có bao nhiêu chất mà glucose và fructose đều phản ứng?

(a)  

31.

Câu 3. Linoleic acid là một acid béo có trong omega-6. Số nguyên tử carbon trong phân tử linoleic acid là bao nhiêu?

(a)  

32.

Câu4.Cho các chất:CH3[CH2]14COONa, CH3[CH2]10CH2OSO3Na, CH3[CH2]16COOK, CH3[CH2]11C6H4SO3Na, CH3COONa, CH3[CH2]14COONa, (C15H31COO)3C3H5. Có bao nhiêu chất là xà phòng?

(a)  

33.

Câu 5. Cho các carbohydrate: saccharose, fructose, maltose, tinh bột, cellulose. Số carbohydrate khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo ra glucose ?

(a)  

34.

Câu 6. Cho anilin lần lượt vào các dung dịch sau: NaOH; HCl; NaCl; Br2; và CuSO4. Aniline phản ứng được với bao nhiêu chất?

(a)  

35.

Câu 7. Cho các chất sau: methylamine; aniline; alanine; glycine; lysine. Có bao nhiêu chất có khả năng làm xanh giấy quì tím?

(a)  

36.

Câu 8. Cho các dung dịch: glycerol; albumin; Ala- Ala; glucose, maltose. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là

(a)