Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Du lịch 2017

Total questions: 99

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Luật Du lịch 2017, hãy hoàn chỉnh khái niệm sau: “Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian không quá … nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác”.

a)

1 năm liên tục

b)

2 năm liên tục

c)

3 năm liên tục

d)

4 năm liên tục

2.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Khái niệm du lịch truyền tải những nội dung cơ bản sau đây?

a)

Du lịch là những hoạt động tham quan, nghỉ dưỡng, vui chơi, giải trí nhằm phục vụ nhu cầu tìm hiểu văn hóa – xã hội, nâng cao đời sống văn hóa, vật chất của nhân dân

b)

Du lịch chỉ gắn với hoạt động tìm hiểu văn hóa – xã hội của nhân dân

c)

Du lịch là những hoạt động gắn với hoạt động tìm hiểu văn hóa – xã hội của nhân dân

d)

Du lịch chỉ gắn với hoạt động nâng cao đời sống vật chất của nhân dân

3.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Khái niệm du lịch truyền tải nội dung cơ bản sau đây?

a)

Du lịch là ngành kinh tế thuộc lĩnh vực sản xuất phi vật chất

b)

Du lịch là ngành kinh tế thuộc lĩnh vực sản xuất vật chất

c)

Du lịch là ngành thuộc lĩnh vực sản xuất phi vật chất

d)

Du lịch là ngành thuộc lĩnh vực sản xuất vật chất

4.

Dựa vào Luật Du lịch 2017, hãy hoàn chỉnh khái niệm sau: “Khách du lịch là … hoặc kết hợp đi du lịch, trở trường hợp đi học, làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến”.

a)

Người đi du lịch

b)

Người đi tham quan

c)

Người đi giải trí

d)

Người đi nghỉ dưỡng

5.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Khái niệm khách du lịch hàm chứa các khía cạnh nào sau đây?

a)

Gồm mục đích chuyến đi, thời gian và không gian chuyến đi

b)

Gồm mục đích chuyến đi, không gian chuyến đi

c)

Gồm mục đích chuyến đi, thời gian

d)

Gồm thời gian và không gian chuyến đi

6.

Dựa vào Luật Du lịch 2017, hãy hoàn chỉnh khái niệm sau: “Tài nguyên du lịch là cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên và các giá trị văn hóa làm cơ sở để hình thành … , khu du lịch, điểm du lịch, nhằm đáp ứng nhu cầu du lịch. Tài nguyên du lịch bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch văn hóa”

a)

Sản phẩm du lịch

b)

Loại hình du lịch

c)

Tuyến du lịch

d)

Trung tâm du lịch

7.

Dựa vào Luật Du lịch 2017, hãy hoàn chỉnh khái niệm sau: “Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm cảnh quan thiên nhiên, các yếu tố địa chất, địa mạo, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái và … có thể được sử dụng cho mục đích du lịch”

a)

Sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Khoáng sản

8.

Dựa vào Luật Du lịch 2017, hãy hoàn chỉnh khái niệm sau: “Tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm di tích lịch sử - văn hóa, di tích cách mạng, khảo cổ, kiến trúc; giá trị văn hóa truyền thống, lễ hội, văn nghệ dân gian và …; công trình lao động sáng tạo của con người có thể được sử dụng cho mục đích du lịch”

a)

Các giá trị văn hóa khác

b)

Các giá trị tự nhiên khác

c)

Các giá trị xã hội khác

d)

Các giá trị kinh tế khác

9.

Luật Du lịch 2017 phân chia tài nguyên du lịch thành các loại nào dưới đây?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên, tài nguyên du lịch văn hóa

b)

Tài nguyên du lịch tự nhiên, tài nguyên nhân văn

c)

Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên du lịch văn hóa

d)

Tài nguyên tự nhiên, tài nguyên văn hóa

10.

Theo Điều 3 của Luật Du lịch 2017, khái niệm tài nguyên du lịch hàm chứa các nội dung nào dưới đây?

a)

Tài nguyên du lịch là sự kết hợp của cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên và các giá trị văn hóa

b)

Tài nguyên du lịch chỉ là sự kết hợp các thành phần khác nhau của cảnh quan tự nhiên

c)

Tài nguyên du lịch chỉ là sự kết hợp các thành phần khác nhau của cảnh quan văn hóa

d)

Tài nguyên du lịch chỉ là sự kết hợp của các yếu tố tự nhiên

11.

Hãy điền cụm từ còn thiếu trong câu sau để có câu đúng: “Về thực chất, tài nguyên du lịch là các điều kiện tự nhiên, các đối tượng văn hóa – lịch sử đã bị biến đổi ở một mức độ nhất định dưới ảnh hưởng của nhu cầu xã hội và khả năng sử dụng trực tiếp vào …”

a)

Mục đích du lịch

b)

Mục đích xã hội

c)

Mục đích văn hóa

d)

Mục đích bảo vệ tự nhiên

12.

Theo Luật Du lịch 2017 thì “Khu du lịch là khu vực có ưu thế về …, được quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch”

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Tài nguyên tự nhiên

c)

Tài nguyên văn hóa

d)

Tài nguyên khác

13.

Theo Luật Du lịch 2017, khu du lịch nước ta bao gồm:

a)

Khu du lịch cấp tỉnh và khu du lịch quốc gia

b)

Khu du lịch cấp tỉnh, khu du lịch quốc gia, khu du lịch toàn cầu

c)

Khu du lịch cấp tỉnh, khu du lịch quốc gia, khu du lịch đặc biệt quốc gia

d)

Khu du lịch cấp huyện, khu du lịch cấp tỉnh, khu du lịch quốc gia

14.

Điều 26 của Luật Du lịch năm 2017 quy định điều kiện công nhận khu du lịch cấp tỉnh là gì?

a)

Có tài nguyên du lịch với ưu thế về cảnh quan thiên nhiên hoặc giá trị văn hóa, có ranh giới xác định

b)

Có kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống và các nhu cầu khác của khách du lịch

c)

Có kết nối với hệ thống hạ tầng giao thông, viễn thông quốc gia

d)

Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật

15.

Điều 26 của Luật Du lịch năm 2017 quy định điều kiện công nhận khu du lịch cấp quốc gia là gì?

a)

Có tài nguyên du lịch đa dạng, đặc biệt hấp dẫn với ưu thế về cảnh quan thiên nhiên hoặc giá trị văn hóa, có ranh giới xác định

b)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

c)

Có kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ chất lượng cao, đồng bộ, đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống và các nhu cầu khác của khách du lịch

d)

Các điều kiện quy định tại điểm C và điểm D khoản 1 Điều này

16.

Theo Điều 12 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ, có ít nhất bao nhiêu tài nguyên du lịch cấp tỉnh để công nhận khu du lịch cấp tỉnh?

a)

Có ít nhất 01 tài nguyên du lịch cấp tỉnh

b)

Có ít nhất 02 tài nguyên du lịch cấp tỉnh

c)

Có ít nhất 03 tài nguyên du lịch cấp tỉnh

d)

Có ít nhất 04 tài nguyên du lịch cấp tỉnh

17.

Theo Điều 12 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, mua sắm phải đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch như thế nào để công nhận khu du lịch cấp tỉnh?

a)

Đáp ứng tối thiểu 100.000 lượt khách mỗi năm

b)

Đáp ứng tối thiểu 150.000 lượt khách mỗi năm

c)

Đáp ứng tối thiểu 200.000 lượt khách mỗi năm

d)

Đáp ứng tối thiểu 250.000 lượt khách mỗi năm

18.

Theo Điều 12 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ, hệ thống cơ sở lưu trú du lịch phải đáp ứng như thế nào để công nhận khu du lịch cấp tỉnh?

a)

Đáp ứng tối thiểu 50.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

b)

Đáp ứng tối thiểu 60.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

c)

Đáp ứng tối thiểu 70.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

d)

Đáp ứng tối thiểu 80.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

19.

Khoản 2, Điều 12 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định điều kiện công nhận khu du lịch cấp tỉnh là?

a)

Có kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống và các nhu cầu khác của khách du lịch

b)

Có ít nhất 01 tài nguyên du lịch cấp tỉnh

c)

Có kết nối với hệ thống hạ tầng giao thông, viễn thông quốc gia

d)

Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường

20.

Khoản 3, Điều 12 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định điều kiện công nhận khu du lịch cấp tỉnh là?

a)

Có kết nối với hệ thống hạ tầng giao thông, viễn thông quốc gia

b)

Có ít nhất 01 tài nguyên du lịch cấp tỉnh

c)

Có kết cấu hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống và các nhu cầu khác của khách du lịch

d)

Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường

21.

Theo Điều 13 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch thì Điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia là?

a)

Có ít nhất 02 tài nguyên du lịch

b)

Có ít nhất 03 tài nguyên du lịch

c)

Có ít nhất 04 tài nguyên du lịch

d)

Có ít nhất 05 tài nguyên du lịch

22.

Theo Điều 13 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch thì Điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia là?

a)

Có cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, mua sắm, thể thao, vui chơi, giải trí, chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, đáp ứng tối thiểu 500.000 lượt khách mỗi năm

b)

Có cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, mua sắm, thể thao, vui chơi, giải trí, chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, đáp ứng tối thiểu 600.000 lượt khách mỗi năm

c)

Có cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, mua sắm, thể thao, vui chơi, giải trí, chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, đáp ứng tối thiểu 700.000 lượt khách mỗi năm

d)

Có cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, mua sắm, thể thao, vui chơi, giải trí, chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch, đáp ứng tối thiểu 800.000 lượt khách mỗi năm

23.

Theo Điều 13 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch thì Điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia là?

a)

Hệ thống cơ sở lưu trú du lịch đáp ứng tối thiểu 300.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

b)

Hệ thống cơ sở lưu trú du lịch đáp ứng tối thiểu 350.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

c)

Hệ thống cơ sở lưu trú du lịch đáp ứng tối thiểu 400.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

d)

Hệ thống cơ sở lưu trú du lịch đáp ứng tối thiểu 450.000 lượt khách lưu trú mỗi năm

24.

Khoản 2, Điều 13 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia là?

a)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

b)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt

c)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

d)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được Giám đốc Sở Du lịch phê duyệt

25.

Khoản 3, Điều 13 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia là?

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ chất lượng cao, đồng bộ, đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống và các nhu cầu khác của khách du lịch

b)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

c)

Có kết nối với hệ thống hạ tầng giao thông, viễn thông quốc gia

d)

Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường

26.

Khoản 4, Điều 13 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia là?

a)

Có kết nối với hệ thống hạ tầng giao thông, viễn thông quốc gia

b)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ chất lượng cao, đồng bộ, đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống và các nhu cầu khác của khách du lịch

d)

Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường

27.

Khoản 5, Điều 13 của Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định điều kiện công nhận khu du lịch quốc gia là?

a)

Đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường

b)

Có trong danh mục các khu vực tiềm năng phát triển khu du lịch quốc gia được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ chất lượng cao, đồng bộ, đáp ứng nhu cầu lưu trú, ăn uống và các nhu cầu khác của khách du lịch

d)

Có kết nối với hệ thống hạ tầng giao thông, viễn thông quốc gia

28.

Điều 27, 28 của Luật du lịch 2017 quy định Đơn đề nghị công nhận khu du lịch cấp tỉnh và khu du lịch quốc gia theo mẫu do?

a)

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định

b)

Cấp tỉnh do Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định

c)

Cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quy định

d)

Quốc hội quy định

29.

Nội dung quản lý khu du lịch được quy định tại?

a)

Điều 29, Luật du lịch 2017

b)

Điều 28, Luật du lịch 2017

c)

Điều 27, Luật du lịch 2017

d)

Điều 26, Luật du lịch 2017

30.

Nội dung quản lý khu du lịch được quy định tại Điểm A, Khoản 1, Điều 29 của Luật du lịch 2017 là?

a)

Quản lý công tác quy hoạch và đầu tư phát triển

b)

Quản lý hoạt động kinh doanh du lịch

c)

Quản lý bảo vệ môi trường

d)

Quản lý an ninh trật tự

31.

Nội dung quản lý khu du lịch được quy định tại Điểm B, Khoản 1, Điều 29 của Luật du lịch 2017 là?

a)

Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch, hoạt động của hướng dẫn viên du lịch

b)

Quản lý công tác quy hoạch và đầu tư phát triển

c)

Quản lý việc đầu tư, khai thác và bảo vệ tài nguyên du lịch

d)

Bảo đảm an toàn cho khách du lịch; bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường trong khu du lịch

32.

Nội dung quản lý khu du lịch được quy định tại Điểm C, Khoản 1, Điều 29 của Luật du lịch 2017 là?

a)

Quản lý việc đầu tư, khai thác và bảo vệ tài nguyên du lịch

b)

Quản lý công tác quy hoạch và đầu tư phát triển

c)

Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch, hoạt động của hướng dẫn viên du lịch

d)

Bảo đảm an toàn cho khách du lịch; bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường trong khu du lịch

33.

Nội dung quản lý khu du lịch được quy định tại Điểm D, Khoản 1, Điều 29 của Luật du lịch 2017 là?

a)

Bảo đảm an toàn cho khách du lịch; bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ môi trường trong khu du lịch

b)

Quản lý công tác quy hoạch và đầu tư phát triển

c)

Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch, hoạt động của hướng dẫn viên du lịch

d)

Quản lý việc đầu tư, khai thác và bảo vệ tài nguyên du lịch

34.

Nội dung quản lý khu du lịch được quy định tại Điểm Đ, Khoản 1, Điều 29 của Luật du lịch 2017 là?

a)

Xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn, điểm cung cấp thông tin phục vụ khách du lịch

b)

Quản lý công tác quy hoạch và đầu tư phát triển

c)

Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch, hoạt động của hướng dẫn viên du lịch

d)

Quản lý việc đầu tư, khai thác và bảo vệ tài nguyên du lịch

35.

Nội dung nào dưới đây là đúng theo Khoản 2, Điều 29 Luật du lịch 2017 về Quản lý khu du lịch?

a)

Chính phủ quy định mô hình quản lý khu du lịch quốc gia; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh

b)

Chính phủ quy định mô hình quản lý khu du lịch quốc gia; Chủ tịch tỉnh quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh

c)

Thủ tướng quy định mô hình quản lý khu du lịch quốc gia; Chủ tịch tỉnh quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh

d)

Chính phủ quy định mô hình quản lý khu du lịch quốc gia và khu du lịch cấp tỉnh

36.

Theo Luật Du lịch 2017 thì “Điểm du lịch là nơi có … được đầu tư, khai thác phục vụ khách du lịch”

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Hoạt động văn hóa

37.

Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm du lịch là?

a)

Khung giá trị của điểm du lịch

b)

Khung giá trị của khu du lịch

c)

Khung giá trị của tuyến du lịch

d)

Khung giá trị của vùng du lịch

38.

Hãy điền cụm từ còn thiếu trong câu sau để có câu đúng: “Khung giá trị của điểm du lịch được hiểu là hệ thống những thông tin về … mà hướng dẫn viên du lịch cần phải biết trước khi tiến hành công tác thuyết minh”

a)

Điểm du lịch

b)

Khách du lịch

c)

Văn hóa địa phương

d)

Ẩm thực đặc sản

39.

Nhận xét nào dưới đây là hoàn chỉnh nhất?

a)

Về mặt lãnh thổ, quy mô điểm du lịch có thể là một quốc gia, địa phương, một vùng đất nơi có nguồn tài nguyên du lịch

b)

Về mặt lãnh thổ, quy mô điểm du lịch có thể là một quốc gia, địa phương, nơi có nguồn tài nguyên du lịch

c)

Về mặt lãnh thổ, quy mô điểm du lịch có thể là một địa phương, nơi có nguồn tài nguyên du lịch

d)

Về mặt lãnh thổ, quy mô điểm du lịch là một vùng đất nơi có nguồn tài nguyên du lịch

40.

Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Về mặt tài nguyên, điểm du lịch là nơi tập trung một loại tài nguyên du lịch về tự nhiên, nhân văn, kinh tế - xã hội hay một công trình riêng biệt phục vụ cho du lịch

b)

Về mặt tài nguyên, điểm du lịch là nơi tập trung một loại tài nguyên du lịch về tự nhiên hay một công trình riêng biệt phục vụ cho du lịch

c)

Về mặt tài nguyên, điểm du lịch là nơi tập trung một loại tài nguyên du lịch về nhân văn, kinh tế - xã hội hay một công trình riêng biệt phục vụ cho du lịch

d)

Về mặt tài nguyên, điểm du lịch là nơi tập trung loại tài nguyên phục vụ cho du lịch

41.

Điểm du lịch có thể được chia thành 2 loại là?

a)

Điểm tài nguyên và điểm chức năng (hoặc điểm tiềm năng và điểm thực tế)

b)

Điểm tài nguyên và điểm tiềm năng

c)

Điểm tài nguyên và điểm thực tế

d)

Điểm điều kiện và điểm tài nguyên

42.

Theo “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030”, nước ta?

a)

Có 46 Khu du lịch quốc gia

b)

Có 47 Khu du lịch quốc gia

c)

Có 48 Khu du lịch quốc gia

d)

Có 49 Khu du lịch quốc gia

43.

Theo “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030”, Vùng du lịch Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có 5 Khu du lịch quốc gia

b)

Có 6 Khu du lịch quốc gia

c)

Có 7 Khu du lịch quốc gia

d)

Có 8 Khu du lịch quốc gia

44.

Khu du lịch quốc gia Sapa thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Lào Cai

b)

Yên Bái

c)

Bắc Kạn

d)

Sơn La

45.

Theo "Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030", nước ta có bao nhiêu điểm du lịch quốc gia?

a)

Có 41 điểm du lịch quốc gia

b)

Có 42 điểm du lịch quốc gia

c)

Có 43 điểm du lịch quốc gia

d)

Có 44 điểm du lịch quốc gia

46.

Theo "Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030", vùng du lịch Trung du và miền núi Bắc Bộ có bao nhiêu điểm du lịch quốc gia?

a)

Có 4 điểm du lịch quốc gia

b)

Có 5 điểm du lịch quốc gia

c)

Có 6 điểm du lịch quốc gia

d)

Có 7 điểm du lịch quốc gia

47.

Điểm du lịch Mai Châu thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Hòa Bình

b)

Yên Bái

c)

Bắc Kạn

d)

Sơn La

48.

Tuyến đường quốc lộ 3 xuất phát từ Hà Nội đi qua tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng

b)

Thái Nguyên, Tuyên Quang, Bắc Kạn, Cao Bằng

c)

Tuyên Quang, Phú Thọ, Cao Bằng

d)

Tuyên Quang, Phú Thọ, Hà Giang

49.

Tuyến du lịch theo đường quốc lộ 3 có các khu du lịch nào sau đây?

a)

Hồ Núi Cốc, Ba Bể, Thác Bản Giốc

b)

ATK Định Hóa, Hồ Ba Bể, Suối khoáng Mỹ Lâm

c)

Hồ Ba Bể, Thác Bản Giốc, đền Hùng

d)

Đền Hùng, Suối khoáng Mỹ Lâm, hồ Thác Bà

50.

Điểm du lịch leo núi Pu Si Lung thuộc địa bàn tỉnh nào sau đây?

a)

Lai Châu

b)

Lào Cai

c)

Yên Bài

d)

Điện Biên

51.

Tuyến đường quốc lộ 279 được gọi là tuyến nối Đông Tây Bắc của Việt Nam đi qua các tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu

b)

Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Yên Bái, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên

c)

Cao Bằng, Hà Giang, Lai Châu, Điện Biên

d)

Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên

52.

Điểm du lịch Tùa Chùa thuộc địa phận của tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên

b)

Sơn La

c)

Lai Châu

d)

Đắk Nông

53.

Sản phẩm du lịch nào sau đây là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam?

a)

Du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái

b)

Du lịch chăm sóc sức khoẻ

c)

Du lịch miệt vườn

d)

Du lịch biển đảo

54.

Cao nguyên đá Đồng Văn của tỉnh Hà Giang được công nhận là công viên địa chất toàn cầu lần đầu tiên vào năm nào?

a)

Năm 2010

b)

Năm 2012

c)

Năm 2014

d)

Năm 2008

55.

Tuyến đường quốc lộ 2 xuất phát từ Hà Nội đi qua điểm du lịch nào sau đây?

a)

Đền Hùng, Na Hang, TP Hà Giang

b)

Mù Cang Chải, Sapa, Y Tý

c)

Đền Hùng, suối khoáng Mỹ Lâm, Mù Cang Chải

d)

Na Hang, cao nguyên đá Đồng Văn, Sapa

56.

Các địa điểm thường phát triển sản phẩm du lịch leo núi ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là?

a)

Lảo Thẩn, Pa Si Lung, Tà Chì Nhù, Bạch Mộc Lương Tử

b)

Fansipan, Tà Năng Phan Dũng, Chư Yang Sin

c)

Lão Thẩn, Tà Xùa, Chư Yang Sin

d)

Fansipan, Chư Yang Sin, Bà Đen

57.

Làng du lịch văn hóa du lịch cộng đồng Nặm Đăm thuộc địa phận của tỉnh nào?

a)

Quản Bạ - Hà Giang

b)

Thị xã Sa Pa – Lào Cai

c)

TP Điện Biên – tỉnh Điện Biên

d)

Mộc Châu – Sơn La

58.

Lòng hồ Hòa Bình tập trung phát triển sản phẩm du lịch chủ đạo nào?

a)

Du lịch cộng đồng, du lịch sinh thái dựa vào cộng đồng, du lịch văn hóa, du lịch nghỉ dưỡng hồ

b)

Du lịch nghỉ dưỡng, du lịch thể thao mạo hiểm

c)

Du lịch biển đảo, du lịch sinh thái

d)

Du lịch miệt vườn, du lịch chăm sóc sức khoẻ

59.

Điểm du lịch được khai thác từ thời kỳ Pháp thuộc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Tam Đảo, Sapa, Mẫu Sơn

b)

Tam Đảo, Mộc Châu, Hà Giang

c)

Mộc Châu, Hoàng Su Phì, Cao Bằng

d)

Sapa, Mẫu Sơn, Cao Bằng

60.

Bản Tả Phìn – Sapa – Lào Cai nổi tiếng với sản phẩm du lịch nào sau đây:

a)

Tắm lá thuốc của người Dao đỏ

b)

Trecking núi

c)

Trải nghiệm văn hóa Chăm

d)

Làng nghề rèn

61.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các cao nguyên đá nào sau đây:

a)

Đồng Văn, Non nước Cao Bằng, Tủa Chùa, Bắc Hà

b)

Đồng Văn, Non nước Cao Bằng, Bắc Hà

c)

Bắc Hà, Non nước Cao Bằng, Tà Xùa

d)

Non nước Cao Bằng, Hoàng Su Phì, Bắc Hà, Đồng Văn

62.

Theo “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030”. Vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc có:

a)

Có 9 khu du lịch quốc gia

b)

Có 10 khu du lịch quốc gia

c)

Có 11 khu du lịch quốc gia

d)

Có 12 khu du lịch quốc gia

63.

Khu du lịch quốc gia Tràng An thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Ninh Bình

b)

Hòa Bình

c)

Vĩnh Phúc

d)

Sơn La

64.

Theo “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030”. Vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc?

a)

Có 8 điểm du lịch quốc gia

b)

Có 9 điểm du lịch quốc gia

c)

Có 10 điểm du lịch quốc gia

d)

Có 11 điểm du lịch quốc gia

65.

Điểm du lịch Yên Tử thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Quảng Ninh

b)

Hòa Bình

c)

Bắc Ninh

d)

Ninh Bình

66.

Côn Sơn – Kiếp Bạc, Tràng An, Hạ Long – Cát Bà là những địa danh thuộc vùng nào?

a)

Côn Sơn – Kiếp Bạc, Tràng An, Hạ Long – Cát Bà

b)

Hoàng thành Thăng Long, Hạ Long, Bái Đính

c)

Hạ Long – Cát Bà, Tràng An, Chùa Hương

d)

Tràng An, Bái Đính, Chùa Hương, Tam Chúc

67.

Sản phẩm du lịch nào sau đây không phải là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc?

a)

Sản phẩm du lịch thể thao mạo hiểm

b)

Sản phẩm du lịch MICE

c)

Sản phẩm du lịch biển đảo

d)

Sản phẩm du lịch văn hóa

68.

Chùa Bà Đanh là ngôi chùa thuộc địa phận tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Bắc Ninh

d)

Thái Bình

69.

Ngôi chùa Dâu là chùa cổ nhất Việt Nam thuộc địa phận của tỉnh nào?

a)

Bắc Ninh

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

70.

Khu du lịch văn hóa dự kiến được xây dựng và phát triển là khu du lịch nào sau đây?

a)

Khu di tích Nam Cao – Hà Nam

b)

Khu di tích Nguyễn Du – Hà Tĩnh

c)

Khu di tích Nguyễn Khuyến – Hà Nam

d)

Khu di tích Côn Sơn Kiếp Bạc – Hải Dương

71.

Khu du lịch Cồn Vành là điểm du lịch thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Bình

b)

Nam Định

c)

Hải Phòng

d)

Ninh Bình

72.

Ngôi chùa cổ nhất Việt Nam – chùa Dâu được khởi công và hoàn thành vào năm nào?

a)

Khởi công năm 187, hoàn thành năm 226

b)

Khởi công năm 226, hoàn thành năm 231

c)

Khởi công năm 187, hoàn thành năm 206

d)

Khởi công năm 226, hoàn thành năm 234

73.

Tỉnh Bắc Ninh có ngôi chùa cổ nào sau đây?

a)

Chùa Dâu, Bút Tháp, Phật Tích, Chùa Linh Ứng

b)

Chùa Bút Tháp, Chùa Phổ Minh, Chùa Linh Ứng

c)

Chùa Phổ Minh, Chùa Cổ Lễ, Chùa Lương

d)

Chùa Dâu, Bút Tháp, Chùa Lương

74.

Chùa Trấn Quốc – Hà Nội còn có tên gọi là gì và bắt đầu từ thời nào?

a)

Khởi công năm 187, hoàn thành năm 226

b)

Khởi công năm 226, hoàn thành năm 231

c)

Khởi công năm 187, hoàn thành năm 206

d)

Khởi công năm 226, hoàn thành năm 234

75.

Chùa Khai Quốc, thời Tiền Lý (541-547) thuộc địa điểm nào?

a)

Chùa Khai Nguyên, đời Lê Trung Hưng (1615)

b)

Chùa Khai Quốc, thời nhà Lý (1639)

c)

Chùa Trấn Quốc, nhà Nguyễn (1821)

d)

Chùa Khai Quốc, thời Tiền Lý (541-547)

76.

Phủ Dầy – Nam Định là quần thể kiến trúc tâm linh đạo Mẫu thờ chủ yếu ai?

a)

Thánh mẫu Liễu Hạnh

b)

Mẫu đệ tam Thoải Cung

c)

Chầu đệ nhị thượng thiên

d)

Mẫu thượng ngàn

77.

Kiến trúc nhà ở của người dân Đồng bằng sông Hồng truyền thống là gì?

a)

Gắn gũi với thiên nhiên, giản dị, hài hòa, chắc chắn

b)

Thuận tiện cho sinh hoạt

c)

Sự trù phú, giàu có

d)

Sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình

78.

Văn minh lúa nước vùng Đồng bằng sông Hồng được thể hiện qua những đặc điểm nào?

a)

Kiến trúc nhà ở, phong tục tập quán, truyền thống canh tác, trang phục truyền thống, lễ hội

b)

Kiến trúc nhà ở, lễ hội, sinh hoạt hàng ngày

c)

Truyền thống canh tác, trang phục truyền thống

d)

Lễ hội, kiến trúc nhà ở

79.

Tuyến đường quốc lộ 21A đi qua các điểm du lịch nào sau đây?

a)

Chùa Tam Chúc, Chùa Hương, Khu du lịch Thịnh Long

b)

Ba Vì, Sơn Tây

c)

Đền Trần – Nam Định, Khu du lịch Thịnh Long

d)

Chùa Tam Chúc, Ba Vì, Chùa Hương

80.

Chùa Keo – Thái Bình là ngôi chùa cổ thuộc địa phận của huyện nào?

a)

Huyện Vũ Thư

b)

Huyện Hưng Hà

c)

Huyện Đông Hưng

d)

TP Thái Bình

81.

Di sản nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản hỗn hợp tự nhiên và văn hóa đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Quần thể danh thắng Tràng An – Ninh Bình

b)

Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Thành nhà Hồ

d)

Quần thể di tích cố đô Huế

82.

Quần thể danh thắng Tràng An bao gồm các khu vực bảo tồn nào sau đây?

a)

Cố đô Hoa Lư, danh thắng Tràng An – Tam Cốc – Bích Động, khu rừng đặc dụng Hoa Lư

b)

Cố đô Hoa Lư, danh thắng Tràng An, Khu di tích Thung Nham

c)

Danh thắng Tràng An, Vườn quốc gia Cúc Phương, Khu di tích Thung Nham

d)

Cố đô Hoa Lư, Tam Cốc – Bích Động, Vườn quốc gia Cúc Phương

83.

Theo “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030”. Vùng du lịch Bắc Trung Bộ?

a)

Có 4 Khu du lịch quốc gia

b)

Có 5 Khu du lịch quốc gia

c)

Có 6 Khu du lịch quốc gia

d)

Có 7 Khu du lịch quốc gia

84.

Khu du lịch quốc gia Kim Liên thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Thừa Thiên – Huế

85.

Theo “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030”. Vùng du lịch Bắc Trung Bộ?

a)

Có 6 điểm du lịch quốc gia

b)

Có 7 điểm du lịch quốc gia

c)

Có 8 điểm du lịch quốc gia

d)

Có 9 điểm du lịch quốc gia

86.

Điểm du lịch Thành nhà Hồ thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thừa Thiên – Huế

87.

Sản phẩm du lịch nào sau đây không phải là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Trung Bộ?

a)

Du lịch thể thao mạo hiểm

b)

Du lịch sinh thái, du lịch MICE

c)

Du lịch biển đảo

d)

Du lịch di sản

88.

Tuyến đường quốc lộ 9 (hiện là một phần của con đường xuyên Á AH16) đi qua địa bàn của các đơn vị hành chính nào sau đây?

a)

Đông Hà, Cam Lộ, Đakrông, Hướng Hóa, Lao Bảo

b)

Đông Hà, Cam Lộ, Lao Bảo

c)

Quảng Trị, Quảng Bình

d)

Đông Hà, Cam Lộ, Đakrông

89.

Khu di tích Lam Kinh thuộc địa bàn của đơn vị hành chính nào sau đây?

a)

Huyện Thọ Xuân – Tỉnh Thanh Hóa

b)

Huyện Bá Thước – Tỉnh Thanh Hóa

c)

Huyện Nam Đàn – Tỉnh Nghệ An

d)

Huyện Đức Thọ – Tỉnh Hà Tĩnh

90.

Suối cá thần Cẩm Lương thuộc địa bàn của đơn vị hành chính nào sau đây?

a)

Cẩm Thủy – Thanh Hóa

b)

Huyện Bá Thước – Tỉnh Thanh Hóa

c)

Huyện Nam Đàn – Tỉnh Nghệ An

d)

Huyện Đức Thọ – Tỉnh Hà Tĩnh

91.

Vườn quốc gia Bến En thuộc địa bàn của đơn vị hành chính nào sau đây?

a)

Như Thanh, Như Xuân – Thanh Hóa

b)

Thường Xuân, Như Xuân – Thanh Hóa

c)

Như Xuân, Triệu Sơn – Thanh Hóa

d)

Như Thanh, Thường Xuân – Thanh Hóa

92.

Tỉnh Nghệ An có những huyện nào tiếp giáp biên giới với nước CHDCND Lào?

a)

Thanh Chương, Anh Sơn, Con Cuông, Tương Dương, Kỳ Sơn, Quế Phong

b)

Kỳ Sơn, Quế Phong, Con Cuông, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Anh Sơn

c)

Thanh Chương, Con Cuông Kỳ Sơn, Quế Phong

d)

Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Anh Sơn, Thanh Chương, Quế Phong

93.

Bãi biển Thiên Cầm – Hà Tĩnh còn có tên gọi khác là gì?

a)

Cung Đàn Biển

b)

Tiếng đàn trời

c)

Đàn trời

d)

Cung đàn trời

94.

Địa danh Đèo Ngang là con đèo nổi tiếng nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh và Quảng Bình

b)

Nghệ An và Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình và Quảng Trị

d)

Nghệ An và Quảng Bình

95.

Hến bánh đa Đức Thọ là món ăn đặc trưng của tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Bình

96.

Vịnh biển Lăng Cô thuộc địa bàn của huyện nào sau đây?

a)

Phú Lộc – Thừa Thiên Huế

b)

Phú Vang - Thừa Thiên Huế

c)

Nam Đông - Thừa Thiên Huế

d)

Hương Thủy - Thừa Thiên Huế

97.

Đây là đặc trưng của vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng, là một trong những cơ sở để công nhận di sản thiên nhiên thế giới của vườn quốc gia này?

a)

Kiến tạo đá vôi, hang động, sông ngầm và hệ động thực vật quý hiếm

b)

Kiến tạo đá vôi, hang động, cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ

c)

Hệ thống hang động đặc biệt

d)

Hệ động thực vật phong phú và quý hiếm, hang động ngầm dày đặc

98.

Cố đô Huế (Phú Xuân) kết thúc sứ mệnh là thủ đô của nước Việt Nam vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ nhà Nguyễn

b)

Thời kỳ nhà Lê

c)

Thời kỳ nhà Trần

d)

Thời kỳ nhà Lý

99.

Năm nào được gọi là Thời Bảo Đại?

a)

Năm 1945

b)

Năm 1802

c)

Năm 1788

d)

Năm 1945