wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 01

Total questions: 89

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của 69 là:

a)

60

b)

68

c)

70

d)

80

2.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

A. 10

b)

B. 90

c)

C. 99

d)

D. 100

3.

Hình bên có số hình tứ giác là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

26 + 29 = 55 45 + 38 = 83 41 - 27 = 14 60 - 16 = 44

b)

26 + 29 = 54 45 + 38 = 82 41 - 27 = 13 60 - 16 = 45

c)

26 + 29 = 56 45 + 38 = 84 41 - 27 = 15 60 - 16 = 43

d)

26 + 29 = 57 45 + 38 = 81 41 - 27 = 12 60 - 16 = 46

5.

Câu 2: (1 điểm) Tìm x:

a)

x + 28 = 54 => x = 26 44 + x = 72 => x = 28 x - 38 = 62 => x = 100 98 - x = 19 => x = 79

b)

x + 28 = 54 => x = 24 44 + x = 72 => x = 26 x - 38 = 62 => x = 90 98 - x = 19 => x = 81

c)

x + 28 = 54 => x = 30 44 + x = 72 => x = 30 x - 38 = 62 => x = 110 98 - x = 19 => x = 69

d)

x + 28 = 54 => x = 20 44 + x = 72 => x = 32 x - 38 = 62 => x = 80 98 - x = 19 => x = 89

6.

Bao ngô cân nặng 5 chục ki – lô – gam. Bao thóc nặng hơn bao ngô 5kg. Hỏi bao thóc cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

55 kg.

b)

50 kg.

c)

60 kg.

d)

45 kg.

7.

Bố Lan năm nay 43 tuổi và nhiều hơn Lan 35 tuổi. Hỏi Lan năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

8 tuổi

b)

10 tuổi

c)

12 tuổi

d)

15 tuổi

8.

Trong một phép tính trừ, nếu số bị trừ và số trừ đều bằng 16 thì hiệu là bao nhiêu?

a)

0

b)

16

c)

32

d)

1

9.

Số liền trước của 69 là:

a)

60

b)

68

c)

70

d)

80

10.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

A. 10

b)

B. 90

c)

C. 99

d)

D. 100

11.

Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 □ 90 – 30

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

12.

Câu 4 (0,5 điểm) □ - 35 = 65. Số cần điền vào ô trống là:

a)

A. 90

b)

B. 35

c)

C. 100

d)

D. 30

13.

1 ngày có …. giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

12

b)

24

c)

14

d)

15

14.

Hình bên có số hình tứ giác là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

15.

Câu 1 (1 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm.

a)

26 + 29 = 55 45 + 38 = 83 41 - 27 = 14 60 - 16 = 44

b)

26 + 29 = 54 45 + 38 = 83 41 - 27 = 14 60 - 16 = 44

c)

26 + 29 = 55 45 + 38 = 84 41 - 27 = 14 60 - 16 = 44

d)

26 + 29 = 55 45 + 38 = 83 41 - 27 = 15 60 - 16 = 44

16.

Câu 2 (1 điểm) Tìm x: Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm.
x + 28 = 54
44 + x = 72
x - 38 = 62
98 - x = 19
Chọn đáp án đúng nhất:

a)

x + 28 = 54 ⇒ x = 26
44 + x = 72 ⇒ x = 28
x - 38 = 62 ⇒ x = 100
98 - x = 19 ⇒ x = 79

b)

x + 28 = 54 ⇒ x = 24
44 + x = 72 ⇒ x = 30
x - 38 = 62 ⇒ x = 90
98 - x = 19 ⇒ x = 81

c)

x + 28 = 54 ⇒ x = 25
44 + x = 72 ⇒ x = 27
x - 38 = 62 ⇒ x = 99
98 - x = 19 ⇒ x = 80

d)

x + 28 = 54 ⇒ x = 27
44 + x = 72 ⇒ x = 29
x - 38 = 62 ⇒ x = 98
98 - x = 19 ⇒ x = 78

17.

Bao thóc nặng hơn bao ngô 5kg. Hỏi bao thóc cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Bao thóc cân nặng 55 kg.

b)

Bao thóc cân nặng 45 kg.

c)

Bao thóc cân nặng 50 kg.

d)

Bao thóc cân nặng 60 kg.

18.

Năm nay, bố Lan 43 tuổi. Bố nhiều hơn Lan 35 tuổi. Hỏi năm nay Lan bao nhiêu tuổi?

a)

8 tuổi

b)

10 tuổi

c)

12 tuổi

d)

15 tuổi

19.

Trong một phép tính trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng 16 thì lúc này hiệu bằng mấy?

a)

0

b)

16

c)

1

d)

32

20.

Tìm x, biết 9 + x = 14

a)

x = 5

b)

x = 8

c)

x = 6

21.

Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 31

22.

Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

a)

12 - 8

b)

12 - 6

c)

12 - 7

23.

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau: Câu 4: 1 dm = .....cm

a)

10 cm

b)

1 cm

c)

100cm

d)

11 cm

24.

Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

99

b)

98

c)

100

d)

90

25.

Hình sau có

a)

3 tứ giác

b)

4 tứ giác

c)

5 tứ giác

26.

Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính
60 – 32 = ......
26 + 39 = ......
73 + 17 = ......
100 – 58 = ......

a)

60 – 32 = 28
26 + 39 = 65
73 + 17 = 90
100 – 58 = 42

b)

60 – 32 = 22
26 + 39 = 55
73 + 17 = 80
100 – 58 = 52

c)

60 – 32 = 30
26 + 39 = 66
73 + 17 = 100
100 – 58 = 40

d)

60 – 32 = 20
26 + 39 = 60
73 + 17 = 85
100 – 58 = 50

27.

Bài 2 (1 điểm): Tìm X: a. X + 37 = 82 b. X - 34 = 46

a)

a. X = 45 b. X = 80

b)

a. X = 44 b. X = 79

c)

a. X = 46 b. X = 81

d)

a. X = 43 b. X = 78

28.

Mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

18 dm

b)

15 dm

c)

20 dm

d)

25 dm

29.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

30.

Khoanh đúng mỗi phần cho 1 điểm Câu 1:

(a)  

31.

Khoanh đúng mỗi phần cho 1 điểm Câu 2:

4 lines
32.

Khoanh đúng mỗi phần cho 1 điểm Câu 3:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Khoanh đúng mỗi phần cho 1 điểm Câu 4:

4 lines
34.

Khoanh đúng mỗi phần cho 1 điểm Câu 5:

4 lines
35.

Khoanh đúng mỗi phần cho 1 điểm Câu 6:

4 lines
36.

Bài 1: (1 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm

a)

28

b)

65

c)

90

d)

42

37.

Bài 2: (1 điểm) Tìm đúng mỗi số

a)

45

b)

32

c)

67

d)

18

38.

Bài 2: (1 điểm) Tìm đúng mỗi số

a)

80

b)

60

c)

90

d)

100

39.

Bài 3: (1 điểm) Viết đúng câu lời giải (0,25 điểm) Mảnh vải tím dài là: 34 - 17 = 17 (dm)

a)

17 dm

b)

27 dm

c)

34 dm

d)

7 dm

40.

Bài 4: (1 điểm) Tìm đúng số bị trừ cho 0,25 điểm Số bị trừ là 99 Ta có phép tính: 99 - 90 = 9

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

41.

Bài 1 (2 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
7 + 8 = 15 [ ]
68 - 18 + 14 = 64 [ ]
43 - 7 = 34 [ ]
13 - 8 + 27 = 32 [ ]

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

7 + 8 = 15 [Đ]
68 - 18 + 14 = 64 [S]
43 - 7 = 34 [S]
13 - 8 + 27 = 32 [Đ]

b)

7 + 8 = 15 [S]
68 - 18 + 14 = 64 [Đ]
43 - 7 = 34 [S]
13 - 8 + 27 = 32 [Đ]

c)

7 + 8 = 15 [Đ]
68 - 18 + 14 = 64 [Đ]
43 - 7 = 34 [S]
13 - 8 + 27 = 32 [S]

d)

7 + 8 = 15 [Đ]
68 - 18 + 14 = 64 [S]
43 - 7 = 34 [Đ]
13 - 8 + 27 = 32 [Đ]

42.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/ Kết quả của phép tính 4 + 8 là:

a)

A. 11

b)

B. 12

c)

C. 13

43.

Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: b/ Kết quả của phép tính 17 - 9 là:

a)

A. 7

b)

B. 9

c)

C. 8

44.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số hình tam giác có trong hình bên là:

a)

A. 2 hình

b)

B. 3 hình

c)

C. 4 hình

45.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số hình tứ giác có trong hình bên là:

a)

A. 2 hình

b)

B. 3 hình

c)

C. 4 hình

46.

Bài 4 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
6 + 34 = ......
46 + 36 = ......
84 - 37 = ......
50 - 26 = ......

a)

6 + 34 = 40
46 + 36 = 82
84 - 37 = 47
50 - 26 = 24

b)

6 + 34 = 44
46 + 36 = 72
84 - 37 = 57
50 - 26 = 34

c)

6 + 34 = 30
46 + 36 = 76
84 - 37 = 51
50 - 26 = 20

d)

6 + 34 = 36
46 + 36 = 80
84 - 37 = 41
50 - 26 = 30

47.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Thứ Hai tuần này là ngày 22 tháng 12. Vậy thứ Hai tuần sau là ngày .... tháng ....

a)

Thứ Hai tuần sau là ngày 29 tháng 12.

b)

Thứ Hai tuần sau là ngày 28 tháng 12.

c)

Thứ Hai tuần sau là ngày 30 tháng 12.

d)

Thứ Hai tuần sau là ngày 1 tháng 1.

48.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 lít dầu. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 17 lít dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?

a)

Buổi chiều bán được 28 lít dầu.

b)

Buổi chiều bán được 32 lít dầu.

c)

Buổi chiều bán được 35 lít dầu.

d)

Buổi chiều bán được 25 lít dầu.

49.

Bài 7 (1 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15 là số ............

a)

96

b)

87

c)

69

d)

78

50.

Bài 2: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Chọn đáp án đúng: Số nào là 12?

a)

10

b)

12

c)

14

51.

Bài 2: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Chọn đáp án đúng: Số nào là 8?

a)

6

b)

8

c)

9

52.

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu hình?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

53.

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu hình?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

54.

Bài 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Tính giá trị của các phép tính sau: 6 + 34 = ___

a)

40

b)

30

c)

41

d)

36

55.

Bài 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Tính giá trị của các phép tính sau: 46 + 36 = ___

a)

82

b)

76

c)

84

d)

92

56.

Bài 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Tính giá trị của các phép tính sau: 84 - 37 = ___

a)

47

b)

57

c)

37

d)

41

57.

Bài 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Tính giá trị của các phép tính sau: 50 - 26 = ___

a)

24

b)

30

c)

18

d)

20

58.

Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,5 điểm. Điền ngày tháng vào chỗ trống: Ngày ___ tháng ___

a)

29 tháng 12

b)

15 tháng 8

c)

10 tháng 10

d)

01 tháng 01

59.

Bài 6: (2 điểm) Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là bao nhiêu? (45 - 17 = ___ lít)

a)

28 lít dầu

b)

32 lít dầu

c)

25 lít dầu

d)

30 lít dầu

60.

Bài 7: (1 điểm) Viết số: ___

a)

96

b)

69

c)

86

d)

99

61.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 87; 88; 89; ………; ………; ………; ………; ………; 94; 95 A. 90; 91; 92; 93 B. 91; 92; 93; 94 C. 90; 92; 93; 94 D. 90; 91; 93; 94

a)

90; 91; 92; 93

b)

91; 92; 93; 94

c)

90; 92; 93; 94

d)

90; 91; 93; 94

62.

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: b. 82; 84; 86;………;………;………;………;………;97; 98 Số thích hợp là:

a)

88; 90; 92; 94; 96

b)

89; 91; 93; 95; 97

c)

87; 89; 91; 93; 95

d)

90; 92; 94; 96; 98

63.

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: Đọc số: Chín mươi sáu. Viết số:

a)

96

b)

69

c)

90

d)

86

64.

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: Đọc số: ……………………………………….. Viết số: 84

a)

Tám mươi tư

b)

Tám mươi bốn

c)

Chín mươi tư

d)

Bảy mươi tư

65.

Bài 3: Tính nhẩm: a. 9 + 8 = …..

a)

17

b)

15

c)

18

d)

20

66.

Bài 3: Tính nhẩm: b. 14 – 6 = ….

a)

8

b)

6

c)

9

d)

7

67.

Bài 3: Tính nhẩm: c. 2 + 9 = ……

a)

11

b)

10

c)

12

d)

9

68.

Bài 3: Tính nhẩm: d. 17 – 8 = ……

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

69.

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. 8 + 9 = 16

a)

Đ

b)

S

70.

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: b. 5 + 7 = 12

a)

Đ

b)

S

71.

Em hái được 20 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa. Hỏi chị hái được mấy bông hoa?

a)

25 bông hoa

b)

20 bông hoa

c)

15 bông hoa

d)

30 bông hoa

72.

Bài 1: Số? 10, 20, 30, …………, 60, ……, 80, ……, 100. Hãy điền các số còn thiếu vào dãy số trên.

a)

40, 50, 70, 90

b)

35, 55, 75, 95

c)

45, 55, 65, 85

d)

42, 52, 72, 92

73.

Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 - 25; 94 - 57; 53 + 19; 100 - 59. Hãy thực hiện phép tính và chọn đáp án đúng.

a)

7; 37; 72; 41

b)

8; 36; 73; 40

c)

6; 38; 71; 42

d)

9; 35; 74; 39

74.

Tìm x: a, x + 30 = 80. b, x - 22 = 38. Hãy tìm giá trị của x cho mỗi phương trình.

a)

a, x = 50; b, x = 60

b)

a, x = 40; b, x = 70

c)

a, x = 60; b, x = 50

d)

a, x = 52; b, x = 62

75.

Bài 5: a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

a)

38 cây

b)

37 cây

c)

39 cây

d)

40 cây

76.

Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện?

a)

6 trang

b)

5 trang

c)

7 trang

d)

8 trang

77.

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm 17 giờ hay ...... giờ chiều

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

78.

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm 24 giờ hay ...... giờ đêm

a)

0

b)

12

c)

6

d)

18

79.

Ngày 19 - 5 là thứ ........

a)

Thứ sáu

b)

Thứ hai

c)

Thứ tư

d)

Thứ bảy

80.

Trong tháng 5 có .... ngày chủ nhật. Đó là những ngày ...............

a)

4 ngày chủ nhật, đó là các ngày 6, 13, 20, 27

b)

5 ngày chủ nhật, đó là các ngày 1, 8, 15, 22, 29

c)

3 ngày chủ nhật, đó là các ngày 7, 14, 21

d)

4 ngày chủ nhật, đó là các ngày 5, 12, 19, 26

81.

Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là ngày .... . Tuần sau, thứ năm là ngày ....

a)

Tuần trước là ngày 10, tuần sau là ngày 24

b)

Tuần trước là ngày 9, tuần sau là ngày 25

c)

Tuần trước là ngày 11, tuần sau là ngày 23

d)

Tuần trước là ngày 12, tuần sau là ngày 22

82.

Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ....... ngày.

a)

23

b)

20

c)

25

d)

28

83.

Chọn phép trừ mà số bị trừ, số trừ và hiệu đều bằng nhau.

a)

3 - 3 = 0

b)

2 - 2 = 2

c)

4 - 4 = 4

d)

5 - 5 = 1

84.

Bài 9: Để vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó, em nên làm gì?

a)

Vẽ một đường thẳng và ghi tên cho nó, ví dụ: d.

b)

Vẽ một hình tròn và đặt tên cho nó.

c)

Vẽ một đoạn thẳng và đặt tên cho nó.

d)

Vẽ một tam giác và đặt tên cho nó.

85.

Viết dãy số tiếp theo: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; ___

a)

100

b)

95

c)

110

d)

85

86.

Chọn đáp án đúng:

a)

S

b)

Đ

c)

Đ

d)

S

87.

Đặt tính đúng mỗi câu được điểm tối đa: 32 - 25 = ___; 94 - 57 = ___; 53 + 19 = ___; 100 - 59 = ___

a)

7; 37; 72; 41

b)

8; 36; 73; 40

c)

6; 38; 71; 42

d)

9; 35; 74; 39

88.

Giải phương trình: a) x + 30 = 80; b) x - 22 = 38

a)

a) x = 50; b) x = 60

b)

a) x = 40; b) x = 70

c)

a) x = 60; b) x = 50

d)

a) x = 55; b) x = 62

89.

Số cây cả hai tổ trồng được là: 17 + 21 = ___ (cây)

a)

38 cây

b)

37 cây

c)

39 cây

d)

40 cây