wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Gerunds và Infinitives

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Danh động từ (Gerund) được hình thành bằng cách nào?

a)

Thêm đuôi -ing vào động từ

b)

Thêm đuôi -ly vào động từ

c)

Thêm đuôi -ed vào động từ

d)

Thêm đuôi -s vào động từ

2.

Câu nào sau đây sử dụng danh động từ làm chủ ngữ?

a)

He loves to swim.

b)

Swimming is fun.

c)

She enjoys to read.

d)

I want to learn.

3.

Câu nào sau đây là ví dụ về động từ nguyên mẫu có 'to'?

a)

Ran

b)

Run

c)

To run

d)

Running

4.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu làm tân ngữ?

a)

I enjoy swimming.

b)

She wants to dance.

c)

They are playing football.

d)

He is reading a book.

5.

Câu nào sau đây là ví dụ về động từ nguyên mẫu không 'to'?

a)

To eat

b)

Eating

c)

Eat

d)

Eaten

6.

Câu nào sau đây sử dụng gerund sau giới từ?

a)

They like to play.

b)

She is good at swimming.

c)

I am interested in to learn.

d)

He wants to go.

7.

Động từ nào sau đây không thể theo sau bởi gerund?

a)

Avoid

b)

Finish

c)

Want

d)

Enjoy

8.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ khiếm khuyết?

a)

They might to play.

b)

He should study.

c)

She must to go.

d)

I can swimming.

9.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

I like to swim.

b)

Swimming is my hobby.

c)

He wants to swim.

d)

She enjoys to swim.

10.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau một số động từ nhất định?

a)

They avoided to talk.

b)

He finished to work.

c)

She decided to leave.

d)

I enjoy reading.

11.

Câu nào sau đây sử dụng gerund làm tân ngữ?

a)

He wants to eat.

b)

I dislike to swim.

c)

They prefer to play.

d)

She loves swimming.

12.

Câu nào sau đây là ví dụ về động từ nguyên mẫu có 'to'?

a)

To read

b)

Reading

c)

Read

d)

Reads

13.

Câu nào sau đây sử dụng gerund sau một số cụm từ?

a)

I am tired of to wait.

b)

She is used to swimming.

c)

They are afraid of to fail.

d)

He is looking forward to go.

14.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu không 'to'?

a)

To play

b)

Playing

c)

Played

d)

Play

15.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

I want to swim.

b)

Swimming is fun.

c)

He likes to swim.

d)

She wants to dance.

16.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'want'?

a)

They want play.

b)

He wants to swimming.

c)

I want to go.

d)

She wants going.

17.

Câu nào sau đây sử dụng gerund sau giới từ?

a)

I am interested in to learn.

b)

She is good at swimming.

c)

They like to play.

d)

He wants to go.

18.

Câu nào sau đây là ví dụ về động từ nguyên mẫu không 'to'?

a)

To eat

b)

Eating

c)

Eaten

d)

Eat

19.

Câu nào sau đây sử dụng gerund làm chủ ngữ?

a)

He likes to swim.

b)

Swimming is fun.

c)

She wants to dance.

d)

To swim is fun.

20.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'need'?

a)

They need swimming.

b)

I need to study.

c)

She needs studying.

d)

He needs to swim.

21.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

I want to swim.

b)

Swimming is my hobby.

c)

He likes to swim.

d)

She enjoys to swim.

22.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'help'?

a)

I help to clean.

b)

They help clean.

c)

She helps cleaning.

d)

He helps to swim.

23.

Câu nào sau đây sử dụng gerund sau một số cụm từ?

a)

I am tired of to wait.

b)

She is used to swimming.

c)

He is looking forward to go.

d)

They are afraid of to fail.

24.

Câu nào sau đây là ví dụ về động từ nguyên mẫu có 'to'?

a)

To read

b)

Reading

c)

Reads

d)

Read

25.

Câu nào sau đây sử dụng gerund làm tân ngữ?

a)

He wants to eat.

b)

She loves swimming.

c)

I dislike to swim.

d)

They prefer to play.

26.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'want'?

a)

I want to swim.

b)

She wants going.

c)

They want play.

d)

He wants to swimming.

27.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

I want to swim.

b)

She wants to dance.

c)

Swimming is fun.

d)

He likes to swim.

28.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu không 'to'?

a)

Eat

b)

Eaten

c)

Eating

d)

To eat

29.

Câu nào sau đây sử dụng gerund làm chủ ngữ?

a)

To swim is fun.

b)

Swimming is fun.

c)

He likes to swim.

d)

She wants to dance.

30.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'need'?

a)

He needs to swim.

b)

I need to study.

c)

She needs studying.

d)

They need swimming.

31.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

I want to swim.

b)

Swimming is my hobby.

c)

She enjoys to swim.

d)

He likes to swim.

32.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'help'?

a)

They help clean.

b)

He helps to swim.

c)

She helps cleaning.

d)

I help to clean.

33.

Câu nào sau đây sử dụng gerund sau một số cụm từ?

a)

They are afraid of to fail.

b)

He is looking forward to go.

c)

She is used to swimming.

d)

I am tired of to wait.

34.

Câu nào sau đây là ví dụ về động từ nguyên mẫu có 'to'?

a)

Reading

b)

Reads

c)

Read

d)

To read

35.

Câu nào sau đây sử dụng gerund làm tân ngữ?

a)

He wants to eat.

b)

I dislike to swim.

c)

She loves swimming.

d)

They prefer to play.

36.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'want'?

a)

He wants to swimming.

b)

I want to swim.

c)

They want play.

d)

She wants going.

37.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

Swimming is fun.

b)

I want to swim.

c)

She wants to dance.

d)

He likes to swim.

38.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu không 'to'?

a)

To eat

b)

Eating

c)

Eat

d)

Eaten

39.

Câu nào sau đây sử dụng gerund làm chủ ngữ?

a)

She wants to dance.

b)

He likes to swim.

c)

Swimming is fun.

d)

To swim is fun.

40.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'need'?

a)

They need swimming.

b)

He needs to swim.

c)

She needs studying.

d)

I need to study.

41.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

I want to swim.

b)

Swimming is my hobby.

c)

He likes to swim.

d)

She enjoys to swim.

42.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'help'?

a)

She helps cleaning.

b)

I help to clean.

c)

They help clean.

d)

He helps to swim.

43.

Câu nào sau đây sử dụng gerund sau một số cụm từ?

a)

He is looking forward to go.

b)

I am tired of to wait.

c)

They are afraid of to fail.

d)

She is used to swimming.

44.

Câu nào sau đây là ví dụ về động từ nguyên mẫu có 'to'?

a)

To read

b)

Reading

c)

Read

d)

Reads

45.

Câu nào sau đây sử dụng gerund làm tân ngữ?

a)

She loves swimming.

b)

I dislike to swim.

c)

They prefer to play.

d)

He wants to eat.

46.

Câu nào sau đây sử dụng động từ nguyên mẫu sau động từ 'want'?

a)

I want to swim.

b)

They want play.

c)

She wants going.

d)

He wants to swimming.

47.

Câu nào sau đây là ví dụ về gerund trong câu?

a)

He likes to swim.

b)

I want to swim.

c)

She wants to dance.

d)

Swimming is fun.