Font size
S
M
L
XL
Worksheets10_Ôn thi GKI
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trên các thiết bị số?
a)
Lưu trữ được lượng thông tin rất lớn trong thiết bị gọn nhẹ, chi phí thấp
b)
Việc tìm kiếm thông tin trên các thiết bị số dễ dàng và nhanh chóng
c)
Internet kết nối nhiều thiết bị tạo kho lưu trữ khổng lồ
d)
Có khả năng lưu trữ thông tin nhiều, đa dạng trên không gian rộng lớn
2.
Trong việc lưu trữ thông tin, điểm gì là một ưu việt của việc sử dụng thiết bị số?
a)
Sự giới hạn về dung lượng lưu trữ
b)
Khả năng tìm kiếm thông tin không hiệu quả
c)
Khả năng bị tổn hại bởi môi trường
d)
Dễ dàng mở rộng dung lượng và sao lưu dữ liệu
3.
Đáp án nào sau đây là ưu điểm của việc xử lý thông tin trên thiết bị số?
a)
Tốc độ xử lý thông tin nhanh và chính xác
b)
Xử lý chính xác nhưng tốc độ không cao
c)
Tiết kiệm không gian lưu trữ
d)
Có khả năng truyền thông tin với tốc độ lớn
4.
Đáp án nào sau đây là ưu điểm của việc truyền thông tin trên thiết bị số?
a)
Xử lý thông tin nhanh, chính xác, làm việc liên tục
b)
Có khả năng truyền thông tin với tốc độ rất lớn
c)
Tự động nhiều công việc nhanh chóng, chính xác
d)
Lưu trữ dữ liệu lớn với giá thành rẻ
5.
Chọn phương án ghép ĐÚNG: Thông tin…
a)
…là văn bản, hình ảnh, âm thanh.
b)
…được lưu trữ trong máy tính.
c)
…chỉ được thể hiện ở dạng văn bản.
d)
…là ý nghĩa của dữ liệu.
6.
Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…
a)
Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
b)
Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.
c)
Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
d)
Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
7.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về dữ liệu?
a)
Dữ liệu chỉ có trong máy tính.
b)
Dữ liệu là các giá trị số do con người nghĩ ra.
c)
Dữ liệu được thể hiện dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh.
d)
Dữ liệu chỉ được hiểu bởi con người.
8.
Nếu dữ liệu không đầy đủ hoặc không chính xác thì…
a)
Thông tin vẫn hoàn toàn chính xác.
b)
Thông tin có thể bị sai lệch hoặc không xác định.
c)
Thông tin phong phú hơn.
d)
Không ảnh hưởng gì đến thông tin.
9.
Sự khác biệt giữa thông tin và dữ liệu là…
a)
Hoàn toàn giống nhau.
b)
Dữ liệu là cách thể hiện; thông tin là ý nghĩa rút ra từ dữ liệu.
c)
Dữ liệu là kết quả sau xử lý thông tin.
d)
Thông tin là ký tự và số; dữ liệu là hình ảnh.
10.
Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là…
a)
Dữ liệu là văn bản, hình ảnh,…; thông tin là ý nghĩa rút ra từ dữ liệu xử lý.
b)
Thông tin là văn bản, hình ảnh…; dữ liệu là ý nghĩa.
c)
Dữ liệu là kết quả quá trình xử lý thông tin.
d)
Không có khác biệt.
11.
Chọn phát biểu SAI?
a)
Tệp bài soạn của cô là dữ liệu.
b)
Tệp video bài giảng là dữ liệu.
c)
Hình ảnh chụp lớp học là dữ liệu.
d)
Bài ghi trong vở em là thông tin.
12.
Theo Google Map, Ngân biết phải rẽ phải để đến siêu thị. Điều đó gọi là?
a)
Dữ liệu
b)
Thông tin
c)
Thông tin, dữ liệu
d)
Không phải thông tin, dữ liệu
13.
Nghe dự báo “Ngày mai trời mưa”, em xử lý thông tin và quyết định:
a)
Mặc đồng phục
b)
Mang theo áo mưa
c)
Ăn sáng trước khi đến trường
d)
Hẹn bạn đi học cùng
14.
Thông tin nào dùng để dừng xe khi tham gia giao thông?
a)
Kính chiếu hậu
b)
Đèn đỏ tại ngã tư
c)
Đèn xi nhan
d)
Đèn xanh tại ngã tư
15.
Chọn phương án ghép ĐÚNG? 3MB = …
a)
3072 KB
b)
24 KB
c)
6144 KB
d)
3145728 KB
16.
Chọn phương án ghép ĐÚNG? 2048KB = …
a)
2 TB
b)
2 B
c)
2 GB
d)
2 MB
17.
Chọn phương án ghép ĐÚNG? 3072B = …
a)
1 TB
b)
2 MB
c)
2 GB
d)
3 KB
18.
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau?
a)
1MB = 1024KB
b)
1GB = 1024KB
c)
1KB = 1024MB
d)
1Byte = 1024bit
19.
Thành tựu nổi bật của ngành Tin học cho phép các máy tính kết nối và trao đổi dữ liệu toàn cầu là gì?
a)
Hệ điều hành
b)
Các ngôn ngữ lập trình bậc cao
c)
Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu
d)
Mạng và Internet
20.
Thành tựu nổi bật của Tin học trong lĩnh vực tạo ra các máy tính có được những trí tuệ như con người là gì?
a)
Dữ liệu lớn
b)
Hệ điều hành
c)
Mạng và Internet
d)
Trí tuệ nhân tạo
21.
Thành tựu nào sau đây KHÔNG phải là của ngành Tin học?
a)
Sự phát triển của các phương pháp chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh tật
b)
Internet giúp kết nối và máy tìm kiếm
c)
Máy tính điện tử tính toán nhanh và lưu trữ lớn
d)
Thành tựu về trí tuệ nhân tạo như máy dịch, xe tự lái
22.
Em hãy chọn phương án SAI trong các nhận xét sau:
a)
Thiết bị thông minh là thiết bị số
b)
Thiết bị số là thiết bị thông minh
c)
Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ
d)
Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng
23.
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị thông minh?
a)
Máy tính để bàn không kết nối Internet
b)
Máy tính bỏ túi
c)
Máy fax truyền tài liệu qua điện thoại
d)
Robot lau nhà điều khiển qua Internet
24.
Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4, thiết bị nào đóng vai trò chủ chốt?
a)
Động cơ điện
b)
Máy hơi nước
c)
Máy tính điện tử
d)
Thiết bị thông minh
25.
Chọn phương án ghép ĐÚNG: Công nghiệp 4.0 là...
a)
Cơ khí máy móc chạy bằng hơi nước, thay sức lao động thủ công
b)
Có sự phát triển của các ngành công nghiệp
c)
Sự ra đời và lan tỏa CNTT, điện tử, tự động hoá sản xuất
d)
Sản xuất thông minh trong nhà máy thông minh, chuỗi cung ứng thông minh
26.
Đâu là vai trò của điện thoại thông minh trong cuộc sống?
a)
Nghe và gọi như điện thoại thông thường
b)
Chụp ảnh, nhắn tin, ghi âm...
c)
Là máy tính thực sự với hệ điều hành cài sẵn
d)
Tất cả các đáp án trên
27.
Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:
a)
Internet thay đổi tính khí con người
b)
Internet, máy tìm kiếm, mạng xã hội, AI làm thay đổi xã hội loài người
c)
AI rất nguy hiểm cho loài người
d)
Máy tính ưu việt có thể thay thế con người trong mọi lĩnh vực
28.
Đâu KHÔNG phải là ứng dụng trực tuyến?
a)
E-learning
b)
Grab
c)
Shopee
d)
Học tập tại trường
29.
Xe tự hành là một trong những thành tựu điển hình của CMCN 4.0. Đâu KHÔNG phải là lợi ích của xe tự hành?
a)
Hạn chế ô nhiễm
b)
Hạn chế ùn tắc giao thông
c)
Giảm chi phí mua xe
d)
Mỗi người dân đều có thể điều khiển xe tự hành
30.
Hãy chọn phương án ghép ĐÚNG: E-Banking là...
a)
Chính phủ điện tử
b)
Doanh nghiệp số
c)
Ngân hàng điện tử
d)
Y tế số
31.
Các thiết bị số trong đó tích hợp một số chức năng hữu ích cho người dùng trong đời sống hàng ngày được gọi là gì?
a)
Thiết bị thông minh
b)
Thiết bị số hóa
c)
Trợ thủ số cá nhân
d)
Thiết bị hỗ trợ số
32.
Đặc điểm quan trọng của PDA là gì?
a)
Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối Wi-Fi
b)
Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng
c)
Có chức năng liên lạc
d)
Có khả năng kết nối mạng
33.
Kết nối nào KHÔNG phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?
a)
Hồng ngoại
b)
USB
c)
Bluetooth
d)
Wi-Fi
34.
Đâu KHÔNG phải là chức năng hữu ích của PDA hiện nay?
a)
Học tập tại trường
b)
Xem phim
c)
Tìm đường
d)
Quay phim
35.
Mạng LAN và Internet khác nhau chủ yếu về khía cạnh nào?
a)
Số lượng thiết bị kết nối
b)
Quyền truy cập tài nguyên
c)
Phạm vi địa lý
d)
Tốc độ truyền dữ liệu
36.
Phạm vi sử dụng của mạng Internet là gì?
a)
Chỉ trong gia đình
b)
Toàn cầu
c)
Chỉ trong một khu vực
d)
Chỉ trong một tổ chức
37.
Internet là...
a)
Mạng cục bộ kết nối các máy tính trong cơ quan gia đình
b)
Mạng diện rộng kết nối các máy tính trong phạm vi toàn cầu
c)
Mạng sở hữu của tổ chức, quốc gia
d)
Mạng kết nối các máy tính giữa các quốc gia
38.
Đâu là thiết bị kết nối các mạng LAN với nhau hoặc LAN với WAN?
a)
Wi-Fi
b)
Router
c)
Hub
d)
Switch
39.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về mạng Internet?
a)
Internet có bán kính nhỏ hơn LAN
b)
Mạng toàn cầu, kết nối máy tính toàn cầu
c)
Kết nối máy tính trong toàn thành phố
d)
Kết nối máy tính phạm vi một quốc gia
40.
Phần mềm độc hại nào nhằm chiếm thông tin hay chiếm quyền sử dụng máy tính?
a)
Trojan
b)
Virus
c)
Worm
d)
Rootkit
41.
Nhận xét nào KHÔNG phải là tác động của virus?
a)
Gây khó chịu cho người dùng
b)
Làm hỏng phần mềm
c)
Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy
d)
Chia sẻ thông tin dễ dàng
42.
Điều nào sau đây là SAI về đặc điểm của virus?
a)
Virus gây nhiễu hoặc phá hoại
b)
Có khả năng tự nhân bản
c)
Virus không hoàn chỉnh
d)
Virus chỉ hoạt động trên Windows
43.
Điều nào KHÔNG đúng về cơ chế phát tán của worm?
a)
Tận dụng lỗ hổng bảo mật
b)
Lừa người dùng tải phần mềm
c)
Gán vào tệp khác để lây lan
d)
Chủ động phát tán qua email, tin nhắn
44.
Theo cơ chế lây nhiễm có mấy loại phần mềm độc hại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.
Bản chất của virus là gì?
a)
Phần mềm hoàn chỉnh
b)
Các đoạn mã độc
c)
Mã độc gắn với phần mềm
d)
Sinh vật hữu hình
46.
Bản chất của worm là gì?
a)
Phần mềm hoàn chỉnh
b)
Các đoạn mã độc
c)
Nhiều đoạn mã độc
d)
Tất cả đúng
47.
Trojan gọi là gì?
a)
Phần mềm độc
b)
Mã độc
c)
Ứng dụng độc
d)
Phần mềm nội gián
48.
Phương thức tấn công của Trojan là gì?
a)
Can thiệp trực tiếp vào máy
b)
Đánh cắp dữ liệu truyền trên mạng
c)
Tấn công làm tê liệt hệ thống
d)
Điều khiển máy từ xa qua phần mềm cài sẵn
49.
Phần mềm nào KHÔNG phải là phần mềm chống phần mềm độc hại?
a)
Ubuntu
b)
BKAV
c)
Kaspersky
d)
Antivirus
50.
Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
a)
Kết bạn với mọi người trên mạng
b)
Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn
c)
Chia sẻ thông tin với mọi người trên mạng
d)
Click vào bất cứ đường link nào nhận được
51.
Biện pháp nào phòng chống hành vi tin giả, tin phản văn hoá?
a)
Truy cập các trang web chính thống của cơ quan, tổ chức đưa tin
b)
Không kết bạn với người lạ
c)
Không tham gia bắt nạt trên mạng
d)
Không click vào đường link lạ
52.
Để đảm bảo an toàn trực tuyến, em nên làm gì?
a)
Dùng mật khẩu yếu và chia sẻ cho người thân
b)
Dùng mật khẩu mạnh và không chia sẻ
c)
Dùng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản
d)
Không sử dụng mật khẩu
53.
Để ngăn chặn tấn công phần mềm độc hại, em nên làm gì?
a)
Không cập nhật phần mềm, hệ điều hành
b)
Sử dụng phần mềm diệt virus và cập nhật thường xuyên
c)
Tải phần mềm từ nguồn không rõ
d)
Dùng ứng dụng miễn phí không cần cài đặt
54.
Để tránh bị lừa đảo trực tuyến, em nên làm gì?
a)
Mở tất cả email và file đính kèm
b)
Chỉ mở email, file từ nguồn tin cậy
c)
Không bao giờ mở email
d)
Mở email từ mọi nguồn
55.
Để bảo vệ quyền riêng tư trực tuyến, em nên làm gì?
a)
Công khai thông tin cá nhân trên mạng xã hội
b)
Kiểm tra và cài đặt quyền riêng tư cho tài khoản
c)
Không tham gia trang web xã hội
d)
Không kiểm tra quyền riêng tư
56.
Nguy cơ có thể gặp phải khi lên Internet để đọc báo mạng?
a)
Lộ thông tin cá nhân
b)
Tin giả
c)
Bị lừa đảo
d)
Nhiễm phần mềm độc hại
57.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là những nguy cơ khi tham gia mạng Internet?
a)
Tin giả, tin phản văn hoá
b)
Kết bạn với quá nhiều bạn bè
c)
Lộ thông tin cá nhân
d)
Bắt nạt trên không gian mạng
58.
Khi truy cập mạng Internet, người dùng có nguy cơ gặp rủi ro nào sau đây?
a)
Bị kẻ xấu lợi dụng và ăn cắp thông tin cá nhân
b)
Được đảm bảo an toàn tuyệt đối
c)
Tuỳ vào mức độ bảo mật của thiết bị
d)
Không gặp bất kỳ rủi ro nào
59.
Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?
a)
Bắt nạt qua mạng
b)
Gửi thư điện tử
c)
Đăng tải thông tin cần thiết
d)
Tham gia khóa học trực tuyến
60.
Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân KHÔNG đúng khi truy cập mạng?
a)
Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc
b)
Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp
c)
Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng
d)
Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết
61.
Một mật khẩu mạnh cần có những thành phần nào?
a)
Các chữ số và chữ cái thường
b)
Các chữ cái thường và chữ cái viết hoa
c)
Các chữ cái hoa, kí tự đặc biệt và chữ số
d)
Chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt
62.
Theo em biện pháp nào KHÔNG giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?
a)
Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội
b)
Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng
c)
Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng
d)
Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...
63.
Đâu không phải là hành vi xấu khi giao tiếp trên mạng?
a)
Công bố thông tin của cá nhân hay tổ chức mà không được phép
b)
Tham gia nhóm chat để trao đổi, học tập
c)
Bắt nạt qua mạng
d)
Đưa tin không phù hợp lên mạng
64.
Công bố thông tin của cá nhân hay tổ chức mà không được phép là hành vi vi phạm gì?
a)
Vi phạm đạo đức
b)
Vi phạm pháp luật
c)
Không vi phạm
d)
Vi phạm pháp luật và đạo đức
65.
Đâu không phải hành vi vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?
a)
Đưa tin không phù hợp lên mạng
b)
Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép
c)
Cố ý gây thương tích cho người khác
d)
Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu và phần mềm
66.
Hành vi nào sau đây được coi là vi phạm đạo đức khi sử dụng mạng?
a)
Bắt nạt và xúc phạm người khác trên mạng
b)
Thể hiện ý kiến một cách lịch sự và tôn trọng
c)
Chia sẻ thông tin một cách có trách nhiệm
d)
Khen ngợi và động viên bạn bè trên mạng
67.
Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm văn hóa khi giao tiếp trên mạng?
a)
Sử dụng ngôn từ xúc phạm và thiếu lịch sự
b)
Bày tỏ quan điểm một cách văn minh
c)
Trích dẫn nguồn khi chia sẻ thông tin
d)
Tôn trọng ý kiến của người khác trong cuộc thảo luận
68.
Nếu đăng trên mạng xã hội nhận xét có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là gì?
a)
Không vi phạm gì
b)
Vi phạm đạo đức
c)
Vi phạm pháp luật
d)
Tùy theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật
69.
Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?
a)
Đưa thông tin không phù hợp lên mạng
b)
Mua bản quyền phần mềm
c)
Bắt nạt qua mạng
d)
Ứng xử thiếu văn hóa
70.
Luật An ninh mạng được ban hành năm
a)
2017
b)
2018
c)
2019
d)
2020
71.
Hành vi nào sau đây không phải hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin
a)
Phát tán video độc hại lên mạng
b)
Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo
c)
Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng
d)
Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook
72.
Điều 8 khoản 1 của Luật An ninh mạng cấm sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
Chia sẻ tài liệu qua mạng
b)
Gửi thư điện tử
c)
Tạo nhóm trao đổi thông tin
d)
Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội.
73.
Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Những hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?
a)
Tải về máy của mình để đọc.
b)
Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.
c)
Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.
d)
Liên hệ với tác giả, mua bản quyền để sử dụng.
74.
Một người mua một khóa học cho một nhóm bạn được xem là gì?
a)
Vi phạm pháp luật.
b)
Vi phạm đạo đức.
c)
Vi phạm bản quyền.
d)
Không vi phạm gì.
75.
Trong những hành vi sau, hành vi nào là vi phạm bản quyền?
a)
Em cài đặt và sử dụng phần mềm miễn phí.
b)
Em mua phần mềm để sử dụng.
c)
Em dùng nhờ phần mềm trên máy tính của bạn.
d)
Phá khoá phần mềm để thử khả năng phá khoá chứ không dùng.
76.
Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm bản quyền?
a)
Tải một bản nhạc miễn phí để nghe.
b)
Không mua quyền sử dụng phần mềm đối với các phần mềm phải trả tiền.
c)
Thay đổi mật khẩu cho thư điện tử cá nhân.
d)
Sử dụng một phần mềm diệt virus đã mua bản quyền.
77.
Một cá nhân đưa tin bịa đặt về dịch bệnh xảy ra làm nhiều người hết sức lo lắng. Hành vi chia sẻ lại thông tin đó có vi phạm pháp luật hay không?
a)
Vi phạm pháp luật.
b)
Không vi phạm pháp luật vì em không biết tin đó là tin bịa đặt.
c)
Có thể vi phạm pháp luật hoặc không, tuỳ vào việc biết hay chưa biết đó là tin bịa đặt.
d)
Không vi phạm pháp luật vì bản thân không phải là người trực tiếp đăng tin.
78.
Để ngăn ngừa việc lộ thông tin cá nhân, bạn nên thực hiện điều gì?
a)
Lưu thông tin cá nhân trên các trang web công cộng.
b)
Chia sẻ thông tin cá nhân với mọi người trên mạng xã hội.
c)
Sử dụng một mật khẩu duy nhất cho tất cả tài khoản.
d)
Tạo mật khẩu mạnh và duy trì quyền riêng tư cho thông tin cá nhân.
79.
Khi bạn muốn chia sẻ thông tin trên mạng xã hội, bạn nên kiểm tra gì?
a)
Đảm bảo rằng mọi người biết về thông tin đó.
b)
Kiểm tra tính hợp pháp của nội dung.
c)
Chia sẻ thông tin mà không cần kiểm tra.
d)
Sử dụng mật khẩu đơn giản cho tài khoản.
80.
Làm thế nào để bảo vệ mình khỏi việc chia sẻ thông tin giả mạo hoặc tin tức sai lệch trên mạng?
a)
Không cần kiểm tra thông tin, tin tức nào cũng đúng.
b)
Luôn kiểm tra và xác minh nguồn tin.
c)
Tin vào mọi thông tin bạn thấy trên mạng.
d)
Chia sẻ tin tức mà không cần kiểm tra tính đúng đắn.
81.
Để bảo vệ tính an toàn của tài khoản trực tuyến, bạn nên làm gì?
a)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản trực tuyến.
b)
Không cần thay đổi mật khẩu thường xuyên.
c)
Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi chúng định kỳ.
d)
Chia sẻ mật khẩu với người khác để tiện lợi.
82.
Để bảo vệ tính an toàn trực tuyến, bạn nên làm gì khi nhận được yêu cầu kết bạn từ người lạ?
a)
Chấp nhận tất cả lời mời kết bạn.
b)
Chỉ kết bạn với người mà bạn đã gặp mặt trong đời thực.
c)
Tự giới thiệu cho họ tất cả thông tin cá nhân của bạn.
d)
Bắt chuyện với họ mà không có quyền riêng tư.
83.
Khi bạn nhận được tin nhắn hoặc bình luận xúc phạm trên mạng xã hội, bạn nên làm gì?
a)
Trả đũa và xúc phạm người đó.
b)
Tăng cường lời phê bình và tiêu cực.
c)
Báo cáo hoặc chặn người gửi thông điệp và tránh tương tác.
d)
Chia sẻ thông tin với tất cả mọi người để xem.
84.
Để bảo vệ thông tin cá nhân của bạn trên mạng xã hội, bạn nên làm gì?
a)
Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để họ có thể kiểm tra trang cá nhân của bạn.
b)
Sử dụng mật khẩu dễ đoán để dễ nhớ.
c)
Đăng tải thông tin cá nhân chi tiết, bao gồm địa chỉ và số điện thoại.
d)
Kiểm tra cài đặt quyền riêng tư và chỉ chia sẻ thông tin với người bạn tin tưởng.
85.
T đang lưu hình ảnh của CLB nhiếp ảnh lên Google Drive. Hãy xác định nhận xét đúng về việc sử dụng dịch vụ này:
a)
Google Drive là dịch vụ đám mây hoàn toàn miễn phí và không có giới hạn dung lượng.
b)
Các thành viên trong CLB đều có thể xem hình ảnh trên tài khoản của T, chỉ cần mọi người cũng có tài khoản Google.
c)
Lợi ích nhất khi T lưu trữ hình ảnh trên Google Drive là ổn định và an toàn.
d)
T có thể truy cập đến hình ảnh qua máy tính bàn, laptop, điện thoại thông minh khi đã kết nối Internet.
86.
Giáo viên yêu cầu học sinh tham gia lớp học ảo Zoom Meeting để ôn tập. Hãy xác định các nhận xét đúng:
a)
Lớp học ảo Zoom Meeting là thuê dịch vụ cho thuê phần mềm SaaS.
b)
Tất cả học sinh đều có thể tham gia lớp học ảo Zoom Meeting miễn là có thiết bị được kết nối Internet.
c)
Học sinh không thể chia sẻ bất cứ câu hỏi gì khi tham gia lớp học, chỉ có thể nghe được lời giảng của giáo viên.
d)
Để sử dụng đầy đủ các tính năng của Zoom Meeting trong thời gian dài, người dùng cần trả phí.
87.
Giáo viên yêu cầu sử dụng dịch vụ điện toán đám mây (Google Drive, Dropbox) để lưu trữ và chia sẻ tài liệu. Hãy xác định nhận xét đúng:
a)
Dịch vụ điện toán đám mây cho phép lưu trữ tài liệu mà không cần sử dụng dung lượng trên thiết bị cá nhân.
b)
Học sinh có thể truy cập tài liệu trên dịch vụ điện toán đám mây từ bất kỳ thiết bị nào, miễn là có kết nối Internet.
c)
Dịch vụ điện toán đám mây luôn miễn phí, không có giới hạn dung lượng lưu trữ.
d)
Khi chia sẻ tài liệu trên dịch vụ điện toán đám mây, người chia sẻ có thể thiết lập quyền truy cập cho người nhận (xem, chỉnh sửa hoặc nhận xét).
88.
Nhà của K là ngôi nhà thông minh (Smart Home). Hãy xác định các nhận xét đúng:
a)
Các thiết bị trong nhà của K đều là thiết bị thông minh và có thể điều khiển qua ứng dụng.
b)
Cần có máy tính để điều khiển các thiết bị trong nhà của K.
c)
Smart Home là một mạng lưới được cấu thành từ nhiều thiết bị kết nối để thu thập, chia sẻ và xử lý thông tin.
d)
Các thiết bị trong nhà của K sẽ không hoạt động nếu không kết nối với Internet.
89.
IoT trong công nghiệp giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất. Hãy xác định nhận xét đúng:
a)
IoT cho phép tự động hóa quy trình sản xuất hàng loạt trong công nghiệp thông minh.
b)
IoT giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất bằng cách sử dụng dữ liệu thu thập từ các cảm biến.
c)
Phải cần một hệ thống rất nhiều máy tính mới lưu trữ được hết dữ liệu trong công nghiệp thông minh.
d)
Công nghiệp thông minh cần có sự tương tác trực tiếp giữa con người với con người hay con người với máy tính.
90.
Trong giờ thực hành Tin học, giáo viên yêu cầu các học sinh khai thác một nguồn học liệu mở trên Internet để tìm tài liệu học tập. A đã truy cập vào địa chỉ https://igiaoduc.vn/ và tìm đến các bài giảng của các môn học để xem. Các bạn của A có những nhận xét như sau:
a)
Đối tượng sử dụng website igiaoduc.vn chỉ có giáo viên, A không được truy cập vào.
b)
Website igiaoduc.vn là một trang web có các chức năng hoàn toàn miễn phí.
c)
igiaoduc.vn chỉ cung cấp bài giảng điện tử, giáo án điện tử.
d)
igiaoduc.vn là một kho học liệu số của Bộ Giáo dục và Đào tạo với rất nhiều học liệu mở.
91.
Nhóm bạn của B đang làm bài thuyết trình môn Tin học bằng Tiếng Anh. B đã dùng phần mềm dịch đa ngữ của Google Translate để dịch một vài đoạn văn bản để đưa vào bài thuyết trình. Các bạn của B đã có một vài nhận xét như sau:
a)
A cần phải đăng nhập tài khoản của Google mới có thể sử dụng phần mềm dịch của Google Translate.
b)
A có thể soạn một bài viết về nội dung cần làm bài thuyết trình sau đó dùng chức năng dịch “Tài liệu” để tiết kiệm thời gian.
c)
Số lượng từ mà A dịch 1 lần là không có giới hạn.
d)
Sau khi A hoàn tất quá trình dịch, A có thể dùng biểu tượng “Loa” để phát âm kết quả dịch một cách chính xác hơn.
92.
Để chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa kỳ ở các môn học, C đã truy cập vào trang web https://vndoc.com/ và tìm kiếm các tài liệu để ôn tập và củng cố các kiến thức đã học. Các bạn của C có những nhận xét như sau:
a)
Website vndoc.com sở hữu kho tài liệu khổng lồ và được cập mỗi ngày nên tài nguyên rất đa dạng và phong phú.
b)
Website vndoc.com gồm khá nhiều lĩnh vực: Học tập, giải bài tập trong sách bài tập, bài tập trắc nghiệm trực tuyến, giải bài tập sách giáo khoa… nhưng chỉ dành cho khối THPT.
c)
C có thể xem và tải tất cả các tài liệu mà không cần đăng ký tài khoản thành viên của website vndoc.com.
d)
Tài liệu trên website vndoc.com được phân chia theo mục, theo chủ đề giúp tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.
93.
Một nhóm học sinh lớp 10 của CLB Tin học đang thảo luận về vấn đề “Sử dụng phần mềm dịch Google Translate” để làm chuyên đề cho các bạn học sinh trong khối. Một số bạn đã đưa ra những ý kiến sau:
a)
Phần mềm Google Translate là ứng dụng hoàn toàn miễn phí dùng để dịch tài liệu.
b)
Phần mềm Google Translate chỉ có thể dịch các đoạn văn bản với một số từ nhất định.
c)
Phần mềm Google Translate chỉ có thể dùng trên máy tính cá nhân hoặc laptop, không thể dùng trên thiết bị di động như điện thoại hoặc iPad.
d)
Phần mềm Google Translate hỗ trợ dịch hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.
94.
An đang tìm hiểu về các thiết bị thông minh và An có những nhận định sau:
a)
Ngoài máy tính, còn có nhiều thiết bị thông minh khác như điện thoại thông minh, đồng hồ thông minh, tivi thông minh.
b)
Máy tính là thiết bị thông minh duy nhất hiện nay.
c)
Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có khả năng kết nối Internet, hoạt động tự động và tương tác với người dùng.
d)
An có thể sử dụng điện thoại thông minh để điều khiển các thiết bị thông minh khác trong nhà.
95.
Bình có những nhận định sau về cuộc cách mạng công nghiệp 4.0:
a)
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 tác động đến mọi mặt của đời sống xã hội, bao gồm cả giáo dục, y tế, giao thông.
b)
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 chỉ liên quan đến máy móc và robot.
c)
Con người cần phải thích ứng với những thay đổi của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 bằng cách nâng cao kỹ năng và kiến thức.
d)
Bình có thể tìm hiểu thêm về các xu hướng công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật (IoT), Big data…
96.
Minh đang sử dụng điện thoại thông minh để truy cập Internet và có những nhận định sau:
a)
Điện thoại thông minh có thể kết nối Internet thông qua mạng di động (3G, 4G, 5G) hoặc mạng wifi.
b)
Điện thoại thông minh không thể chia sẻ dữ liệu với nhau khi không có kết nối Internet.
c)
Mạng di động cho phép kết nối Internet ở bất cứ đâu có sóng điện thoại.
d)
Không thể truy cập được tất cả các ứng dụng của điện thoại thông minh khi điện thoại không được kết nối Internet.
97.
Nam đang tìm hiểu về dịch vụ điện toán đám mây. Các bạn của Nam đã chia sẻ:
a)
Dịch vụ đám mây cho phép lưu trữ dữ liệu trên Internet.
b)
Chỉ có thể lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân.
c)
Google Drive, Dropbox là những ví dụ về dịch vụ đám mây.
d)
Nam có thể sử dụng dịch vụ đám mây để sao lưu dữ liệu quan trọng.
98.
Lan rất thích một bức tranh trên mạng và muốn sử dụng nó làm ảnh đại diện. Lan tải bức tranh về máy tính và đặt làm ảnh đại diện.
a)
Hành động của Lan có thể vi phạm bản quyền.
b)
Lan có quyền sử dụng bức tranh đó mà không cần xin phép tác giả.
c)
Lan cần tìm hiểu xem bức tranh đó có được phép sử dụng tự do hay không.
d)
Lan nên xin phép tác giả hoặc tìm kiếm các bức tranh khác có giấy phép cho phép sử dụng tự do.
99.
Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải một trợ thủ cá nhân?
a)
b)
c)
d)
100.
Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?
a)
b)
c)
d)
101.
Thiết bị nào dưới đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?
a)
b)
c)
d)
102.
Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?
a)
b)
c)
d)
Reset
