wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

2.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động nhằm mục đích:

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua hàng hoá

b)

Thoả mãn nhu cầu của người mua và người bán hàng hoá

c)

Thoả mãn nhu cầu của người cung cấp hàng hoá

d)

Thoả mãn nhu cầu của người bán hàng hoá

3.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

c)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

d)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

4.

Chìa khóa để tìm ra ΔT trong công thức T - H - T’ của C. Mác là:

a)

Tư bản bất biến

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Phí tổn đào tạo người lao động

5.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo lường gián tiếp thông qua:

a)

Chi phí đào tạo người lao động

b)

Khối lượng công việc mà người lao động hoàn thành

c)

Lượng giá trị của các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

d)

Lượng giá trị của tư liệu sản xuất

6.

Trong điều kiện tỷ suất giá trị thặng dư và tư bản khả biến không đổi, nếu tư bản bất biến càng nhỏ thì tỷ suất lợi nhuận sẽ thế nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận càng nhỏ

b)

Tỷ suất lợi nhuận càng lớn

c)

Tỷ suất lợi nhuận bằng không

d)

Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn không

7.

Trong điều kiện tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, nếu cấu tạo hữu cơ tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

b)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

c)

Tỷ suất lợi nhuận không tăng

d)

Tỷ suất lợi nhuận không thay đổi

8.

Kết quả của tích lũy tư bản là:

a)

Giảm quy mô tư bản cá biệt

b)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản

d)

Giảm quy mô tích luỹ tư bản

9.

Trong tái sản xuất giản đơn, toàn bộ giá trị thặng dư được nhà tư bản:

a)

Tích luỹ tư bản

b)

Tiêu dùng cho cá nhân

c)

Tiếp tục đầu tư để sản xuất kinh doanh

d)

Chuyển thành tư bản phụ thêm

10.

Chi phí sản xuất là gì?

a)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua sức lao động

b)

Chi phí mà nhà tư bản đã bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

c)

Chi phí về lao động

d)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất

11.

Giá trị thặng dư tương đối thu được là do:

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

12.

Khi tăng cường độ lao động sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Hệ quả của tích lũy tư bản là làm tăng:

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tăng chênh lệch thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê

d)

Tất cả đều đúng

14.

Điền vào chỗ trống: “Giá trị thặng dư là một bộ phận của ... dôi ra ngoài ... do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về nhà tư bản”.

a)

Giá trị/ giá trị sức lao động

b)

Giá trị cũ/ giá trị sức lao động

c)

Giá trị mới/ giá trị lao động

d)

Giá trị mới/ giá trị sức lao động

15.

Giá trị thặng dư được biểu hiện thông qua các hình thái nào?

a)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

b)

Lợi nhuận công nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

c)

Lợi nhuận và lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận công nghiệp, lợi nhuận thương nghiệp và lợi nhuận ngân hàng

16.

Thời gian lao động của người công nhân bao gồm:

a)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động xã hội và thời gian lao động thặng dư

17.

Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư là:

a)

Quan hệ giữa lao động làm thuê và người mua hàng hoá sức lao động

b)

Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hoá

c)

Quan hệ giữa những người lao động với nhau

d)

Quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau

18.

Lợi nhuận bình quân được tính bằng công thức nào?

a)

pˉ=p×K\bar{p} = p' \times K

b)

p=p×vp = p' \times v

c)

pˉ=p×c\bar{p} = p' \times c

d)

p=p×kp' = p \times k

19.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân được tính bằng số bình quân gia quyền của các:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Lợi nhuận

20.

Lợi tức là gì?

a)

Toàn bộ lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

b)

Một phần lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

c)

Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

d)

Toàn bộ lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

21.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ như thế nào với thời gian một vòng chu chuyển của tư bản?

a)

Cùng chiều

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Phụ thuộc

d)

Tỷ lệ nghịch

22.

Khi lợi nhuận chuyển hoá thành lợi nhuận bình quân thì giá trị của hàng hoá chuyển hoá thành:

a)

Chi phí lưu thông

b)

Giá cả lao động

c)

Giá cả sản xuất

d)

Chi phí sản xuất

23.

Khi kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu thì nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

24.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

25.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau

b)

Là số lợi nhuận khác nhau của những tư bản khác nhau

c)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

26.

Nguồn gốc để tập trung tư bản là:

a)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tăng cường bóc lột lao động làm thuê

d)

Tái sản xuất giản đơn

27.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H - T - H

b)

H - T - H’

c)

T - H - T’

d)

T’ - H - T

28.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Mức đoan lợi đầu tư tư bản

b)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

c)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

d)

Hiệu quả đầu tư tư bản

29.

Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân là:

a)

Cạnh tranh

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh cùng một ngành hàng hoá

c)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh giữa các ngành

30.

Trong tuần hoàn tư bản, giai đoạn nào có ý nghĩa quyết định nhất?

a)

Sản xuất

b)

Tất cả các phương án

c)

Lưu thông

d)

Phân phối

31.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

b)

Người lao động không được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

c)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

d)

Người lao động không được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

32.

Khi tăng năng suất lao động cá biệt, nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Giá trị thẳng dư tuyệt đối

33.

Hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

Mang yếu tố vật chất và tinh thần

b)

Mang yếu tố tinh thần và văn hóa

c)

Mang yếu tố vật chất và lịch sử

d)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

34.

Tiền biến thành tư bản khi:

a)

Được dùng để mang lại giá trị thặng dư

b)

Mang lại giá trị sử dụng cho nhà tư bản

c)

Được dùng để mang lại giá cả

d)

Mang lại công dụng cho nhà tư bản

35.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

b)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

c)

Hiệu quả đầu tư tư bản

d)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

36.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = m’ × V

b)

M = m/v × 100%

c)

M = m’ × c

37.

Điền vào chỗ trống: “Sức lao động là toàn bộ những năng lực … tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

Thể chất và tinh thần

b)

Vật chất và tinh thần

c)

Tinh thần và văn hoá

d)

Tinh thần và lịch sử

38.

Loại tư bản nào sau đây được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Tư bản giả

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản thật

d)

Tư bản sản xuất

39.

Công thức tính số vòng chu chuyển của tư bản là:

a)

n = ch/CH

b)

ch = CH/n

c)

n = CH/ch

d)

n = CH. ch

40.

Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

41.

Nguồn gốc để tích tụ tư bản là:

a)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

b)

Tái sản xuất giản đơn

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tư bản xã hội

42.

Tư bản cho vay là hàng hoá đặc biệt, bởi vì:

a)

Người bán không mất quyền sở hữu

b)

Người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

c)

Khi sử dụng, tư bản cho vay không mất giá trị sử dụng và giá trị mà được tăng thêm

d)

Tất cả đều đúng

43.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị sử dụng mang lại giá trị

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng

d)

Giá trị mang lại giá cả

44.

Mục đích của lưu thông hàng hoá giản đơn là:

a)

Giá trị

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận

45.

Điểm giống nhau giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư là:

a)

Cả B và C đúng

b)

Kết quả lao động không công của công nhân

c)

Lao động được trả công

d)

Lao động không được trả công

46.

Mục đích của lưu thông tư bản là:

a)

Giá cả

b)

Giá trị tương đối

c)

Giá trị lớn hơn

d)

Giá trị sử dụng

47.

Khi tăng năng suất lao động xã hội thì nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

48.

Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian là khái niệm của:

a)

Tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Chu chuyển tư bản

c)

Tuần hoàn tư bản

d)

Thời gian chu chuyển tư bản

49.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Đưa hàng hóa ra trao đổi

d)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

50.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là:

a)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

b)

Mua rẻ, bán đắt

c)

Hàng hoá sức lao động

d)

Bán hàng hoá thấp hơn giá trị

51.

Tiền công là gì?

a)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

b)

Giá cả của lao động

c)

Tiền lương của lao động

d)

Giá trị của lao động

52.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị nào?

a)

Giá giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

53.

Xét về lượng, tỷ suất lợi nhuận như thế nào với tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

54.

Tái sản xuất mở rộng là:

a)

Quá trình sản xuất với quy mô như cũ

b)

Quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

c)

Quá trình sản xuất với quy mô giống như trước

d)

Quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

55.

Tư bản khả biến là bộ phận như thế nào trong quá trình sản xuất?

a)

Giá trị không biến đổi

b)

Giảm về về lượng

c)

Không thay đổi về lượng

d)

Tăng thêm về lượng

56.

Xét trong toàn bộ xã hội tư bản thì giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hiện tượng tồn tại tạm thời

b)

Hiện tượng tồn tại cá biệt

c)

Hiện tượng tồn tại tạm thời và thường xuyên

d)

Hiện tượng tồn tại thường xuyên

57.

Trong quá trình sử dụng loại hàng hoá nào sau đây tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Hàng hoá sức lao động

c)

Hàng hoá thông thường

d)

Tư liệu tiêu dùng

58.

Học thuyết nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

59.

Giá trị thặng dư là:

a)

Toàn bộ phần lao động của công nhân

b)

Phần lao động không được trả công của công nhân

c)

Phần lao động được trả công của công nhân

d)

Toàn bộ giá trị mới

60.

Giá trị thặng dư được tạo ra từ:

a)

Trong sản xuất

b)

Trong lưu thông

c)

Do mua rẻ bán đắt

d)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

61.

Bộ phận tư bản nào là điều kiện quyết định để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định

62.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Giá trị thặng dư thu được trong sản xuất kinh doanh

b)

Một phần giá trị thặng dư

c)

Toàn bộ giá trị thặng dư thu được trong quá trình sản xuất

d)

Toàn bộ lợi nhuận thu được

63.

Bộ phận tư bản bất biến như thế nào trong quá trình sản xuất?

a)

Hao mòn về lượng

b)

Không tăng thêm về lượng

c)

Tăng thêm về lượng

d)

Giảm đi về lượng

64.

Tập trung tư bản là:

a)

Sự tăng lên của quy mô tư bản xã hội

b)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản cá biệt

c)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản xã hội

d)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt

65.

Tư bản lưu động tồn tại dưới hình thái:

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu và sức lao động

d)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

66.

Độ dài của ngày lao động được xác định như thế nào?

a)

Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

b)

Cả A và C đúng

c)

Không thể vượt quá giới hạn thể chất và tinh thần của người lao động

d)

Bằng thời gian lao động tất yếu

67.

"... là tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước", là khái niệm của:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

68.

Muốn tăng tốc độ chu chuyển của tư bản thì phải:

a)

Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Kéo dài thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

c)

Tăng thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

d)

Giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

69.

Giá trị của hàng hoá sức lao động do bộ phận nào hợp thành:

a)

Phí tổn đào tạo người lao động

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

d)

Cả A, B và C đúng

70.

Nếu tốc độ chu chuyển của tư bản càng lớn thì tỷ suất lợi nhuận sẽ thế nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bằng không

b)

Tỷ suất lợi nhuận không tăng lên

c)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

d)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

71.

Điền vào chỗ trống: "Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và ...".

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến

72.

“… phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ”, là khái niệm:

a)

Lợi nhuận nông nghiệp

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi tức

d)

Địa tô

73.

Giá cả đất đai bằng:

a)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng

b)

Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng/ Địa tô

c)

Địa tô/ Lợi nhuận của ngân hàng

d)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức cho vay

74.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động là:

a)

Cấu tạo vô cơ

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo hữu cơ

75.

Theo C. Mác, địa tô có các hình thức:

a)

Địa tô tương đối và địa tô tuyệt đối

b)

Địa tô tương đối và địa tô chênh lệch

c)

Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch

d)

Tất cả đều đúng

76.

Người sản xuất hàng hóa có lợi nhuận khi:

a)

Giá trị cá biệt = Chi phí sản xuất

b)

Giá cả > Giá trị

c)

Giá trị cá biệt > Giá trị xã hội

d)

Giá cả < Chi phí sản xuất

77.

Điền vào chỗ trống: “Cấu tạo hữu cơ của tư bản là ... được quyết định bởi ... và phản ánh sự biến đổi ... của tư bản”.

a)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo giá trị

78.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động được trả công

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

79.

Bộ phận tư bản nào tham gia vào toàn bộ quá trình sản xuất mà giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào sản phẩm theo mức độ hao mòn?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

80.

Tốc độ chu chuyển tư bản được tính như thế nào?

a)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 năm

b)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nhiều năm

c)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nửa năm

d)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 tháng

81.

Công thức nào sau đây là cách tính tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

m' = M . V

b)

M = m' . V

c)

m' = m/c . 100%

d)

m' = m/v .100%

82.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là:

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Làm giảm quy mô tư bản cá biệt

d)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

83.

Bộ phận tư bản nào được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc quá trình sản xuất?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

84.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

Thời gian lưu thông và thời gian vận chuyển

b)

Thời gian sản xuất và thời gian gián đoạn sản xuất

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

d)

Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất

85.

Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ:

a)

Làm tăng chi phí sản xuất

b)

Làm tăng tỷ suất lợi nhuận

c)

Tất cả đều sai

d)

Làm giảm tỷ suất lợi nhuận

86.

Tỷ suất lợi nhuận chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tất cả đều đúng

87.

Bộ phận tư bản nào đóng vai trò là điều kiện cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

88.

Khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Lượng giá trị thặng dư bằng tiền mà nhà tư bản thu được

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

89.

Tái sản xuất giản đơn là gì?

a)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô lớn hơn trước

b)

Là quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

c)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

d)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ

90.

Đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Hình thái tư bản phiến diện nhất, song cũng được sùng bái nhất

b)

Là hàng hoá đặc biệt

c)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu

d)

Cả A, B và C đúng

91.

Cổ phiếu, trái phiếu được C. Mác gọi là tư bản giả bởi vì:

a)

Nó được giao dịch gắn liền tuyệt đối với quá trình sản xuất

b)

Nó được giao dịch gắn liên tương đối với quá trình sản xuất

c)

Nó được giao dịch gắn liền với quá trình sản xuất

d)

Nó được giao dịch tách biệt tương đối với quá trình sản xuất kinh doanh thực

92.

Các giai đoạn của tuần hoàn tư bản là:

a)

Sản xuất - Trao đổi - Tiêu dùng

b)

Sản xuất - Phân phối - Tiêu dùng

c)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

d)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

93.

Khi tăng tỷ suất giá trị thặng dư thì sẽ tác động như thế nào đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tác động trực tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

Tác động gián tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

Tác động gián tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

d)

Tác động trực tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

94.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động được thể hiện:

a)

Trong quá trình sử dụng sức lao động

b)

Trong quá trình tiêu dùng tư liệu sinh hoạt

c)

Trong quá trình tiêu dùng sức lao động

d)

Trong quá trình sử dụng và tiêu dùng sức lao động

95.

Xét trong từng trường hợp đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hiện tượng tạm thời

b)

Hiện tượng thường xuyên và phổ biến

c)

Hiện tượng thường xuyên

d)

Hiện tượng phổ biến

96.

Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:

a)

Hao mòn vô hình và hao mòn do sự mất giá thuần tuý

b)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

c)

Hao mòn hữu hình và hao mòn về giá trị

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn do sự mất mát về giá trị sử dụng

97.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng của nhân tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu về tư bản cho vay

d)

Tỷ suất lợi nhuận và tình hình về cung cầu về tư bản cho vay

98.

Điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân, lợi nhuận bình quân, giá cả sản xuất là:

a)

Cả tư bản và sức lao động đều tự do di chuyển

b)

Tư bản tự do di chuyển

c)

Sức lao động tự do di chuyển

d)

Tư bản không được tự do di chuyển

99.

Tích tụ tư bản dẫn đến:

a)

Không tăng quy mô tư bản xã hội và tư bản cá biệt

b)

Thu hẹp quy mô tư bản cá biệt và giảm quy mô tư bản xã hội

c)

Tăng quy mô tư bản cá biệt và giảm quy mô tư bản xã hội

d)

Tăng quy mô tư bản xã hội và tăng quy mô tư bản cá biệt

100.

Điểm khác nhau giữa hình thức vận động của tiền trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn và trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Ở mục đích của quá trình lưu thông

b)

Ở tính chất của quá trình lưu thông

c)

Ở giá trị sử dụng

d)

Ở giá cả

101.

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường là:

a)

Lợi tức

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Lợi nhuận

d)

Giá cả

102.

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư là sự thống nhất của:

a)

Quá trình làm giảm giá trị

b)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

c)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị sử dụng

d)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá cả

103.

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được là do:

a)

Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động

d)

Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động

104.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Cả B và C đúng

b)

Kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản

c)

Bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

d)

Bộ phận của giá trị cũ dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

105.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, yếu tố nào trở thành căn cứ cho các doanh nghiệp lựa chọn ngành, nghề, phương án kinh doanh sao cho có hiệu quả nhất?

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Lợi nhuận thương nghiệp

106.

Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản được gọi là:

a)

Chu chuyển tư bản

b)

Tái sản xuất giản đơn

c)

Tuần hoàn tư bản

d)

Tích luỹ tư bản

107.

Về mặt bản chất, lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của:

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tư bản ứng trước

d)

Chi phí sản xuất

108.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa k bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

k=v+pk = v + p

b)

k=v+mk = v + m

c)

k=c+vk = c + v

d)

k=c+v+mk = c + v + m

109.

Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

d)

Sức lao động