wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chất lỏng và huyết áp

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong ống dẫn chất lỏng, áp suất sẽ thay đổi như thế nào khi chất lỏng chảy từ chỗ tiết diện lớn sang chỗ thiết diện bé. Biểu thức định luật Bernoulli là gì?

a)

Áp suất giảm khi chất lỏng chảy từ chỗ tiết diện lớn sang chỗ thiết diện bé. Biểu thức định luật Bernoulli: p+ρgh+ρv22=ha˘ˋngso^ˊp + \rho gh + \frac{\rho v^2}{2} = hằng số .

b)

Áp suất tăng khi chất lỏng chảy từ chỗ tiết diện lớn sang chỗ thiết diện bé. Biểu thức định luật Bernoulli: pρghρv22=ha˘ˋngso^ˊp - \rho gh - \frac{\rho v^2}{2} = hằng số .

c)

Áp suất không đổi khi chất lỏng chảy từ chỗ tiết diện lớn sang chỗ thiết diện bé. Biểu thức định luật Bernoulli: p + ρgh = hằng số.

d)

Áp suất giảm khi chất lỏng chảy từ chỗ tiết diện lớn sang chỗ thiết diện bé. Biểu thức định luật Bernoulli: pρgh+ρv2/2=ha˘ˋngso^ˊp - \rho gh + \rho v^2/2 = hằng số .

2.

Áp suất chất lỏng không đổi trong một ống nằm ngang sẽ tăng tại nơi nào khi tốc độ chảy tăng.

a)

Áp suất sẽ giảm tại nơi tốc độ chảy tăng.

b)

Áp suất sẽ tăng tại nơi tốc độ chảy tăng.

c)

Áp suất không thay đổi tại nơi tốc độ chảy tăng.

d)

Áp suất sẽ tăng ở mọi nơi trong ống.

3.

Khi nhiệt độ tăng thì hệ số nhớt của chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Hệ số nhớt của chất lỏng giảm khi nhiệt độ tăng.

b)

Hệ số nhớt của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Hệ số nhớt của chất lỏng không thay đổi khi nhiệt độ tăng.

d)

Hệ số nhớt của chất lỏng lúc tăng lúc giảm khi nhiệt độ tăng.

4.

Hệ số nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hệ số nhớt của máu phụ thuộc vào tất cả các hạt có trong một đơn vị thể tích máu.

b)

Hệ số nhớt của máu chỉ phụ thuộc vào lượng nước trong máu.

c)

Hệ số nhớt của máu chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ cơ thể.

d)

Hệ số nhớt của máu chỉ phụ thuộc vào huyết áp.

5.

Những đường dòng là gì?

a)

Đường dòng là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với vectơ vận tốc của chất lỏng tại điểm ấy.

b)

Đường dòng là đường mà vận tốc tại mọi điểm đều bằng nhau.

c)

Đường dòng là đường thẳng song song với mặt phẳng chuyển động.

d)

Đường dòng là đường mà áp suất tại mọi điểm đều không đổi.

6.

Huyết áp động mạch chủ là gì?

a)

Huyết áp động mạch chủ là áp suất của máu trong động mạch chủ.

b)

Huyết áp động mạch chủ là lượng máu tim bơm ra mỗi phút.

c)

Huyết áp động mạch chủ là áp suất của máu trong tĩnh mạch chủ.

d)

Huyết áp động mạch chủ là nhịp đập của tim trong một phút.

7.

Trường hợp nào sau đây không phải là chuyển động thẳng đều?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

8.

Phương trình chuyển động của một chất điểm (x: km, t: h) Chất điểm đó xuất phát từ O, chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.

9.

Gia toác laø moät ñaïi löôïng:

a)

Ñaïi soá, ñaëc trưng cho sôù chuyeån ñoäng.

b)

Ñaïi soá, ñaëc trưng cho tính chuyeån ñoäng.

c)

Veùctô, ñaëc trưng cho sôù chuyeån ñoäng.

d)

Veùctô, ñaëc trưng cho sôùi baøi chuyeån ñoäng.

10.

Khi vaät chuyeån ñoäng thẳng đều:

a)

gia toác taêng vaän toác khoâng ñoåi.

b)

gia toác khoâng ñoåi, vaän toác khoâng ñoåi.

c)

Vaän toác taêng ñeàu, vaän toác khoâng ñoåi.

d)

Gia toác taêng ñeàu, vaän toác khoâng ñoåi.

11.

Chọn câu sai? Trong chuyển động thẳng đều:

a)

A. chiều chuyển động.

b)

B. chiều dương được chọn.

c)

C. chuyển động là nhanh hay chậm.

d)

D. chiều chuyển động và chiều dương được chọn là hai khái niệm khác nhau.

12.

Chỉ ra câu sai.

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

c)

Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc tức thời tăng hoặc giảm đều trong những khoảng thời gian bằng nhau thì độ biến thiên vận tốc là như nhau.

13.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng x = 2t24t+32t^2 - 4t + 3 (m), t tính bằng giây (s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật là:

a)

v = 2(t - 2) (m/s)

b)

v = 4(t - 1) (m/s)

c)

v = 4t - 4 (m/s)

d)

v = 2(t + 2) (m/s)

14.

Trong chuyển động tròn đều:

a)

Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính.

b)

Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại mỗi điểm.

c)

Có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại mỗi điểm.

d)

Có độ lớn không đổi và có phương hướng tâm tại mỗi điểm.

15.

Câu nào đúng?

a)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều không đổi.

b)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều thay đổi.

c)

Với v hoặc ● cho trước, gia tốc hướng tâm xác định bởi bán kính quỹ đạo.

d)

Với v hoặc ● cho trước, gia tốc hướng tâm không xác định bởi bán kính quỹ đạo.

16.

Hành khách 1 đứng trên toa tàu a, hành khách 2 ở toa bên cạnh b. Hai toa tàu này đỗ song song với nhau trong sân ga. Bỗng 1 trong 2 toa tàu chuyển động. Trong các hướng nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía sau.

c)

Toa tàu a chạy về phía trước, toa b chạy về phía sau.

d)

Toa tàu a đứng yên, toa b chạy về phía sau.

17.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác hoặc các lực cân bằng nhau.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng 0 thì vật đó chuyển động nhanh dần đều.

d)

Vật chỉ chuyển động khi có lực tác dụng.

18.

Một vật đang chuyển động bỗng nhiên không còn chịu tác dụng của lực nào nữa thì

a)

vật dừng lại ngay

b)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

vật chuyển động chậm dần rồi tiếp tục chuyển động

d)

vật tiếp tục chuyển động theo quán tính

19.

Nếu một vật đang chuyển động mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

20.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật cũng tăng lên hai lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

21.

Công có thể xác định khi biết:

a)

năng lượng và khoảng thời gian.

b)

lực tác dụng và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được.

d)

năng lượng và khoảng thời gian.

22.

Công cơ học là đại lượng vô hướng hay đại lượng vectơ?

a)

vectơ.

b)

vô hướng.

23.

Trường hợp nào sau đây là công cơ học?

a)

lực hợp với phương chuyển động một góc 0 độ.

b)

lực hợp với phương chuyển động một góc 90 độ.

c)

lực cường phương với phương chuyển động.

d)

lực vuông góc với phương chuyển động.

24.

Công của lực tác dụng lên vật lớn nhất khi góc giữa phương tác dụng và chiều chuyển động là:

a)

0 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

180 độ

25.

Khi nói về động năng của vật:

a)

Động năng của vật tăng khi gia tốc tăng.

b)

Động năng của vật tăng khi vận tốc tăng.

c)

Động năng của vật tăng khi các ngoại lực tác dụng lên vật đó là dương.

d)

Động năng của vật tăng khi gia tốc giảm.

26.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi:

a)

Thế năng tăng gấp đôi.

b)

Động năng tăng gấp đôi.

c)

Động năng tăng gấp đôi.

d)

Động năng tăng gấp bốn.

27.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi:

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

vận tốc của vật tăng gấp bốn.

c)

động năng của vật tăng gấp bốn.

28.

Khi nói về thế năng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào động năng.

c)

động năng và thế năng đều phụ thuộc vào khối lượng vật.

d)

cùng một vật trong trọng trường, vật ở vị trí cao hơn có thế năng lớn hơn.

29.

Khi một vật chuyển động từ vị trí A đến vị trí B thì công của trọng lực trong chuyển động đó bằng:

a)

tích thế năng của vật tại A và tại B.

b)

hiệu thế năng của vật tại A và tại B.

c)

tổng thế năng của vật tại A và tại B.

d)

hiệu động năng của vật tại A và tại B.

30.

Cơ năng của một vật:

a)

luôn luôn dương.

b)

có thể âm.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng không.

d)

luôn luôn âm.

31.

Chọn hệ thức đúng đổi đơn vị áp suất.

a)

1 torr = 1mmHg = 1,013. 10510^5 Pa

b)

1 Pa = 133,3 mmHg

c)

1 atm = 133,3 Pa

d)

1 atm = 76 cmHg

32.

Áp suất trong lòng chất lỏng:

a)

Chỉ phụ thuộc độ sâu h với mặt thoáng

b)

Có giá trị như nhau tại một độ sâu trong cùng một chất lỏng

c)

Phụ thuộc vào hình dạng bình chứa

d)

Phụ thuộc vào diện tích mặt thoáng

33.

Chọn phát biểu đúng về áp suất trong chất lỏng.

a)

Áp suất trong lòng chất lỏng truyền theo mọi hướng.

b)

Ở cùng một độ sâu áp suất trong chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích đáy bình.

c)

Trong một ống chữ U mặt thoáng của hai nhánh không bằng nhau dù mỗi nhánh ống chứa một chất lỏng khác nhau thì áp suất tại hai mặt thoáng là như nhau.

d)

Một ống chữ U chứa cùng một chất lỏng, áp suất tại điểm ở nhánh ống tiết diện lớn thấp hơn bên ống tiết diện nhỏ.

34.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa đạt giá trị lớn nhất khi nào?

a)

Khi li độ có độ lớn cực đại.

b)

Khi li độ bằng 0.

c)

Khi pha cực đại.

d)

Khi gia tốc cực đại.

35.

Vật dao động điều hòa có vận tốc bằng 0 tại:

a)

Vị trí cân bằng

b)

Vị trí có li độ cực đại

c)

Vị trí mà lò xo không biến dạng

d)

Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0

36.

Năng lượng của vật dao động điều hòa:

a)

Tỉ lệ với biên độ dao động

b)

Bằng với thế năng của vật khi vật ở vị trí biên

c)

Bằng với động năng của vật khi vật ở vị trí cân bằng

d)

Bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

37.

Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:

a)

Vật ở hai biên

b)

Vật ở vị trí cân bằng

c)

Vật ở vị trí có li độ bằng 0

d)

Vật ở vị trí có vận tốc cực đại

38.

Các đặc trưng cơ bản của dao động điều hòa là:

a)

Biên độ và tần số

b)

Tần số và pha ban đầu

c)

Bước sóng và biên độ

d)

Vận tốc và gia tốc

39.

Chọn câu Đúng. Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:

a)

A. khối lượng của con lắc.

b)

B. chiều dài của con lắc.

c)

C. tỉ số của trọng lượng và khối lượng riêng của con lắc.

40.

Phát biểu nào sau đây về sự biến thiên của động năng, thế năng và cơ năng trong dao động điều hòa là không đúng?

a)

Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ.

b)

Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ.

c)

Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ.

d)

Cơ năng không đổi theo thời gian.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động duy trì là dao động tắt dần do tác dụng của môi trường đối với vật dao động.

b)

Dao động duy trì là dao động tắt dần có biên độ biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.

c)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng vào vật dao động cùng chiều với chuyển động của nó từng chu kỳ.

d)

Dao động duy trì là dao động tắt dần có thể tiếp tục dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng với:

a)

dao động điều hoà.

b)

dao động riêng.

c)

dao động tắt dần.

d)

với dao động cưỡng bức.

43.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

4 lines
44.

Pha của dao động dùng để xác định đại lượng nào?

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kỳ dao động

45.

Tìm câu phát biểu sai?

a)

Động năng là một dạng năng lượng.

b)

Cơ năng của hệ luôn là một hằng số.

c)

Thế năng là một dạng năng lượng.

d)

Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.

46.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Khi dao động tự do hệ sẽ dao động với tần số riêng của nó.

b)

Trong thực tế, mọi dao động đều là dao động tắt dần.

c)

Trong khoa học, kĩ thuật và đời sống, dao động cưỡng bức rất phổ biến.

d)

Khi có cộng hưởng, biên độ dao động đạt giá trị cực đại khi tần số của lực ngoài bằng tần số riêng của hệ.

47.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động

48.

Hai dao động điều hoà có cùng tần số và cùng pha khi nói về li độ của chúng:

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Luôn luôn cùng dấu

c)

Luôn luôn trái dấu

d)

Có thể cùng dấu hoặc trái dấu

49.

Khi một sóng cơ học truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

50.

Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc âm

b)

Bước sóng và năng lượng âm

c)

Tần số và mức cường độ âm

d)

Vận tốc và bước sóng

51.

Âm thanh:

a)

Chỉ truyền được trong chất khí

b)

Truyền được trong chất rắn và chất lỏng

c)

Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí

d)

Không truyền được trong chất rắn

52.

Ngưỡng nghe

a)

Là âm có năng lượng cực đại gây ra cảm giác nghe

b)

Là âm có tần số cực đại gây ra cảm giác nghe

c)

Phụ thuộc biên độ âm

d)

Thay đổi theo tần số

53.

Miền nghe được phụ thuộc vào

a)

Độ cao của âm

b)

Âm sắc của âm

c)

Độ to của âm

d)

Năng lượng của âm

54.

Đại lượng nào sau đây khi ở mức cao sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và thần kinh của con người?

a)

Tần số âm

b)

Âm sắc

c)

Độ to của âm

d)

Năng lượng của âm

55.

Chọn câu sai?

a)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường rắn

b)

Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là hạ âm

c)

Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất

d)

Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng

56.

Trong các yếu tố sau đây: Những yếu tố giúp ta phân biệt được các loại sóng là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

57.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của nguồn sóng.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của nguồn sóng.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ.

58.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

tần số sóng.

59.

Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng mà máy thu sẽ thu được, ta có:

a)

Nguồn và máy thu đi xa nhau thì f tăng

b)

Nguồn và máy thu đi lại gần nhau thì f giảm

60.

Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng mà máy thu sẽ thu được, ta có:

a)

Nguồn và máy thu đi xa nhau

b)

Nguồn và máy thu đi lại gần nhau

61.

Trong phép chuyển đổi Galile, đại lượng nào sau đây là không đổi?

a)

khoảng cách giữa hai điểm

b)

vận tốc một vật trong hai hệ quy chiếu quán tính đang chuyển động.

c)

gia tốc một vật trong hai hệ quy chiếu quán tính đang chuyển động

d)

khoảng cách giữa hai điểm trong hai hệ quy chiếu quán tính đang chuyển động.

62.

Chọn ra một phát biểu sai:

a)

Độ dài theo phương vuông góc với phương chuyển động của hệ qui chiếu quán tính là không đổi.

b)

Tốc độ ánh sáng trong chân không là như nhau đối với mọi hệ qui chiếu quán tính.

c)

Độ lệch thời gian giữa hai sự kiện không đồng thời khi mà vận tốc chuyển động của hệ qui chiếu quán tính là khác nhau.

d)

Độ dài theo phương chuyển động của vật ngắn lại khi vật đó đặt trong hệ qui chiếu chuyển động so với hệ còn lại.

63.

Chất lỏng thực có các đặc điểm:

a)

Nén làm giảm thể tích đã tuân theo luật bảo toàn thể tích.

b)

Trong lòng chất lỏng có Becnu li.

c)

Chuyển động thành lớp khi tốc độ chảy nhỏ.

d)

Ma sát trong lòng chất lỏng.

64.

Trong chuyển động của chất lỏng:

a)

Phương trình liên tục và phương trình Becnu li chính xác hoàn toàn.

b)

Lực nội ma sát đã gây nên sự giảm áp suất trong ống dẫn chất lỏng nằm ngang.

65.

Mạch nào có sức cản lớn nhất?

a)

Động mạch chủ.

b)

Tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.

c)

Mao động mạch và mao tĩnh mạch.

d)

Tĩnh mạch chủ.

66.

Tốc độ chuyển động trung bình của hồng cầu trong vòng tuần hoàn chậm nhất ở đâu?

a)

Động mạch chủ.

b)

Tiểu động mạch hoặc tiểu tĩnh mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Tĩnh mạch chủ.

67.

Sức cản chung của mạch ngoại vi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Không phụ thuộc vào các yếu tố nào.

b)

Không phụ thuộc vào độ nhớt của máu.

c)

Phụ thuộc vào áp lực do tim tạo ra.

d)

Không phụ thuộc vào lưu lượng máu.