Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Triết học và Thế giới quan

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Talét

b)

Hêraclít

c)

Anaximen

d)

Đêmơcrit

2.

Sai lầm của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với tồn tại

b)

Quy vật chất về một dạng vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với hiện thực

d)

Coi ý thức cũng là một dạng vật chất

3.

Quan điểm: “vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm khách quan

d)

Nhị nguyên

4.

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

5.

Theo duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Thuộc tính của vật chất

d)

Một dạng vật chất

6.

Đêmôcrít, nhà triết học cổ Hy Lạp, quan niệm vật chất là gì?

a)

Nước

b)

Lửa

c)

Không khí

d)

Nguyên tử

7.

Theo triết học Mác – Lênin, vật chất là gì?

a)

Toàn bộ thế giới quanh ta

b)

Toàn bộ thế giới khách quan

c)

Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

d)

Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất

8.

Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

9.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ

d)

Cả a, b, c đều sai

10.

Chọn câu trả lời đúng: Ý thức chỉ có ở đâu?

a)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

b)

Ý thức chỉ có ở con người

c)

Người máy cũng có ý thức như con người

d)

Cả a, b, c đều sai

11.

Chọn câu trả lời đúng: Ý thức là gì theo quan điểm đúng?

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

d)

Cả A, B, C đều sai

12.

Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học Mác – Lênin về nguồn gốc ý thức của con người:

a)

Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

b)

Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

c)

Ý thức của con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

13.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

b)

Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó

c)

Thế giới thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức con người

d)

Cả a, b, c đều sai

14.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm Mác – Lênin là gì?

a)

Là một phạm trù triết học

b)

Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Là toàn bộ thế giới hiện thực

d)

Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác

15.

Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa vật chất là khái niệm nào?

a)

Phạm trù triết học

b)

Thực tại khách quan

c)

Cảm giác

d)

Phản ánh

16.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là gì?

a)

Tự vận động

b)

Cùng tồn tại

c)

Đều có khả năng phản ánh

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác

17.

Xác định mệnh đề sai về vật chất:

a)

Vật thể không phải là vật chất

b)

Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể

c)

Vật thể là dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

18.

Theo Ph.Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là gì?

a)

Phát triển

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Phủ định

d)

Vận động

19.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động, không gian, thời gian:

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

b)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

c)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Cả a, b, c đều sai

20.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của sự vận động:

a)

Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động

b)

Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định

c)

Nguồn gốc của sự vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra

21.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)

Vật chất là cái có thể nhận thức được

d)

Vật chất tự thân vận động

22.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Thực tiễn lịch sử

b)

Thực tiễn cách mạng

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

23.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu về vận động là ở chỗ nào?

a)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Cả A, B, C

24.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học

25.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Lao động trí óc

b)

Thực tiễn

c)

Giáo dục

d)

Nghiên cứu khoa học

26.

Ngôn ngữ đóng vai trò gì đối với ý thức?

a)

“Cái vỏ vật chất” của ý thức

b)

Nội dung của ý thức

c)

Nội dung trung tâm của ý thức

d)

Không thuộc về ý thức

27.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, ý thức là gì?

a)

Một dạng tồn tại của vật chất

b)

Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận

c)

Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới

d)

Cả A, B, C

28.

Bản chất của ý thức được thể hiện ở đặc trưng nào dưới đây?

a)

Tính phi cảm giác

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính xã hội

d)

Cả A, B, C

29.

Ý thức có thể sáng tạo ra thế giới khách quan theo cách nào?

a)

Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan

b)

Không thể sáng tạo ra thế giới khách quan

c)

Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan thông qua thực tiễn

d)

Không có ý kiến đúng

30.

Tri thức đóng vai trò gì đối với ý thức?

a)

Nội dung cơ bản của ý thức

b)

Phương thức tồn tại của ý thức

c)

Cả A và B

d)

Không có ý kiến đúng

31.

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức được thực hiện thông qua con đường nào chủ yếu?

a)

Sự suy nghĩ của con người

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hoạt động lý luận

d)

Cả A, B, C

32.

Nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng theo phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan của con người quy định

d)

Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau

33.

Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật. Khi không thực hiện được đầy đủ, yêu cầu dễ làm sai lầm nào cần tránh nhất?

a)

Chống quan điểm siêu hình

b)

Bẻ phong cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc

c)

Chống quan điểm duy tâm

d)

Chống chủ nghĩa chiết trung và nguỵ biện

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây về phủ định biện chứng là sai?

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

35.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất của các mặt đối lập biểu hiện như thế nào?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

36.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai khi nói về chất và lượng của sự vật?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

37.

Quan niệm nào cho rằng: cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy tâm siêu hình

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật biện chứng

38.

Các cặp: “Cái riêng - Cái chung”, “Nguyên nhân - Kết quả”, “Tất nhiên - Ngẫu nhiên”, “Nội dung - Hình thức”, “Bản chất - Hiện tượng”, “Khả năng - Hiện thực” là gì trong phép biện chứng duy vật?

a)

Cặp khái niệm

b)

Thuật ngữ cơ bản

c)

Cặp phạm trù cơ bản

d)

Cặp nguyên lý cơ bản

39.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Tất cả đáp án đều đúng

40.

“Đói nghèo” và “Đốt nát”, hiện tượng nào vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, đốt nát là kết quả

b)

Đốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

41.

Khẳng định đúng: Cái… chỉ tồn tại trong cái…; thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

a)

Chung, Riêng

b)

Riêng, Chung

c)

Chung, Đơn nhất

d)

Đơn nhất, Riêng

42.

Cái… và cái… có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

Chung, Riêng

b)

Riêng, Chung

c)

Chung, Đơn nhất

d)

Đơn nhất, Riêng

43.

Khái niệm Việt Nam là một “cái riêng”, yếu tố nào sau đây là đơn nhất?

a)

Con người

b)

Quốc gia

c)

Văn hóa

d)

Hà Nội

44.

Quan điểm phát triển đòi hỏi xem xét sự vật như thế nào?

a)

Trong trạng thái đang tồn tại

b)

Sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác

c)

Các giai đoạn khác nhau

d)

Tất cả đáp án đều đúng

45.

Giới hạn từ 0°C đến 100°C trong quy luật lượng - chất được gọi là gì?

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Chuyển hóa

d)

Tiệm tiến

46.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai sự vật

b)

Hai quá trình

c)

Hai thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

47.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn đối kháng

48.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của dây tóc bóng đèn là:

a)

Nguồn điện

b)

Dây tóc bóng đèn

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

d)

Do dây tóc bóng đèn tự phát sáng

49.

Phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Kết quả

b)

Nguyên nhân

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

50.

Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, gọi là gì?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Nguyên nhân

d)

Kết quả

51.

Nếu Truyện Kiều là nội dung, khái niệm nào sau đây là hình thức?

a)

Tác phẩm của Nguyễn Du

b)

Tác phẩm thơ lục bát

c)

Tác phẩm có bìa màu xanh

d)

Tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVIII

52.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, yếu tố nào là nội dung?

a)

Lực lượng sản xuất là nội dung, quan hệ sản xuất là hình thức

b)

Quan hệ sản xuất là nội dung, lực lượng sản xuất là hình thức

c)

Cả hai đều là nội dung

d)

Cả hai đều là hình thức

53.

Tổng hợp những mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng

54.

Hiện tượng là:

a)

Một bộ phận của bản chất

b)

Luôn đồng nhất với bản chất

c)

Biểu hiện bên ngoài của bản chất

d)

Kết quả của bản chất

55.

Trong chủ nghĩa tư bản, quan hệ giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột. Phạm trù đúng để chỉ mối quan hệ này là:

a)

Bản chất

b)

Hiện tượng

c)

Nội dung

d)

Hình thức

56.

V.I.Lênin cho rằng: “Nhận thức đi từ… đến…, từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn”. Điền đúng cụm từ còn thiếu.

a)

Hình thức, nội dung

b)

Nội dung, hình thức

c)

Bản chất, hiện tượng

d)

Hiện tượng, bản chất

57.

Theo ví dụ trong Bút ký triết học của V.I.Lênin về vận động của con sông – bọt ở bên trên và luồng nước sâu ở dưới – mối quan hệ “… và …” được liên hệ với cặp phạm trù nào?

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Nội dung – hình thức

c)

Hiện tượng – bản chất

d)

Chung – riêng

58.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có khi có điều kiện tương ứng thích hợp gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Tất nhiên

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai về lượng?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

60.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Chỉ ra động lực của sự phát triển

61.

Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là:

a)

Khả năng

b)

Hiện thực

c)

Không phải hiện thực

d)

Vừa khả năng vừa hiện thực

62.

V.I.Lênin khẳng định: “Chủ nghĩa Mác dựa vào… chứ không phải dựa vào… để vạch ra đường lối chính trị của mình”. Cặp khái niệm còn thiếu là:

a)

Khả năng, hiện thực

b)

Hiện thực, ngẫu nhiên

c)

Hiện thực, khả năng

d)

Tất yếu, ngẫu nhiên

63.

Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?

a)

Có hai mặt khác nhau

b)

Có hai mặt trái ngược nhau

c)

Có hai mặt đối lập nhau

d)

Có sự thống nhất của các mặt đối lập

64.

Thế nào là độ của sự vật?

a)

Trong một phạm vi, lượng - chất thống nhất với nhau

b)

Trong một khoảng, lượng và chất thống nhất với nhau

c)

Duy trì mối quan hệ, lượng - chất thống nhất với nhau

d)

Trong một giới hạn, lượng - chất thống nhất nới lên sự vật là nó

65.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho sự vật là nó?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

66.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tượng về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu của sự vận động và phát triển?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

67.

Khái niệm nào chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

68.

Khái niệm nào chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đủ làm thay đổi về chất của sự vật?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

69.

Khái niệm nào chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

70.

Theo nghĩa biện chứng, mâu thuẫn là:

a)

Những gì vừa đối lập nhau vừa là điều kiện để tồn tại của nhau

b)

Những gì khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

c)

Những gì trái ngược nhau

d)

Những gì có xu hướng thủ tiêu lẫn nhau

71.

Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?

a)

Mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Đấu tranh

d)

Thống nhất

72.

V.I.Lênin khẳng định: “Sự phân đôi của cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận của nó, đó là… của phép biện chứng”. Từ còn thiếu là:

a)

Thực chất

b)

Nội dung

c)

Nội dung cơ bản

d)

Hình thức

73.

Quá trình thay đổi hình thái tồn tại của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là:

a)

Phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phát triển

d)

Tiến hóa

74.

Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

d)

Nguyên lý về thực tiễn và nhận thức

76.

Luận điểm: “Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định” thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

77.

Cụm từ nào thích hợp để khái niệm về hình thức: “Hình thức là hệ thống… giữa các yếu tố của sự vật”?

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Hệ thống các bước chuyển hóa

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập

78.

Điền cụm từ thích hợp: “Khả năng là phạm trù triết học chỉ… khi có các điều kiện thích hợp”.

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

79.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, câu nào diễn đạt đúng về khả năng ngẫu nhiên: “Khả năng hình thành do các… quy định gọi là khả năng ngẫu nhiên”.

a)

Mối liên hệ hệ chung

b)

Mối liên hệ tất nhiên, ổn định

c)

Tương tác ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân bên trong

80.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai về mặt đối lập?

a)

Mặt đối lập là mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật hiện tượng

81.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai về thuộc tính và chất của sự vật?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò quy định về chất trong quan hệ nhất định

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

82.

Hình thức hoạt động thực tiễn nào quan trọng nhất theo quan điểm trình bày?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C

83.

Mục đích của nhận thức là gì?

a)

Để thỏa mãn sự hiếu biết của con người

b)

Vì ý chí thượng đế

c)

Phục vụ nhu cầu thực tiễn

d)

Giải quyết mâu thuẫn trong hiện thực

84.

Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Thực tiễn

c)

Tính chính xác

d)

Là tiện lợi cho tư duy

85.

Chân lý có những tính chất nào là đúng nhất?

a)

Chân lý có tính chất tương đối

b)

Chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Chân lý có tính khách quan; tính cụ thể

d)

Cả A, B, C

86.

Sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Lý tính

b)

Lý luận

c)

Cảm tính

d)

Trực giác

87.

Sự phản ánh bằng tư duy trừu tượng, khái quát những đặc tính chung, bản chất sự vật thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức thông thường

88.

Nhận thức lý tính biểu hiện dưới những hình thức nào?

a)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

Cả A, B, C

89.

Luận điểm: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn – đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý của sự nhận thức hiện thực khách quan” là của nhà triết học nào?

a)

C. Mác

b)

Phoiơbắc

c)

Lênin

d)

Hêghen

90.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức thông thường

91.

Biểu tượng là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức thông thường

92.

Thực tiễn là gì theo nội dung đã học?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động lý luận

d)

Hoạt động nhận thức

93.

Chân lý là:

a)

Lẽ phải ai cũng thừa nhận

b)

Tri thức phù hợp với logic suy luận

c)

Tri thức có nội dung chân thực và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Sự thật mà ai cũng biết

94.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức được nêu đúng nhất ở phương án nào?

a)

Là cơ sở của nhận thức

b)

Là mục đích, động lực của nhận thức

c)

Là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm tính chân lý của quá trình nhận thức

d)

Cả A, B, C

95.

Theo C. Mác, con người phải chứng minh chân lý trong:

a)

Hoạt động lý luận

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hiện thực

d)

Thực tế

96.

Hai yếu tố cơ bản cấu thành quá trình nhận thức gồm:

a)

Chủ thể nhận thức và khách thể nhận thức

b)

Tư duy và tồn tại

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Cá nhân và xã hội

97.

Đặc trưng cơ bản của hoạt động thực tiễn là:

a)

Là hoạt động vật chất, cảm tính

b)

Là phương thức tồn tại cơ bản, phổ biến của con người và xã hội

c)

Là hoạt động có tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

d)

Cả A, B, C

98.

Quá trình nhận thức được bắt đầu từ thực tiễn và kiểm tra trong:

a)

Nhận thức

b)

Hiện thực khách quan

c)

Thực tiễn

d)

Tư duy

99.

Tri thức chỉ có ý nghĩa khi được áp dụng vào:

a)

Nhận thức

b)

Hiện thực khách quan

c)

Thực tiễn

d)

Tư duy

100.

Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan niệm duy vật biện chứng là:

a)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng - Từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

b)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

c)

Đi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

Đi từ nhận thức thông thường đến nhận thức kinh nghiệm

101.

Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức lý luận

c)

Tri thức lý luận khoa học

d)

Cả A, B, C

102.

Suy lý là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức thông thường

103.

Tính khách quan của chân lý là chỉ:

a)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan

b)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm là đúng

d)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan và được con người đánh giá là đúng

104.

Tính tương đối là chân lý là:

a)

Tri thức của chân lý đúng

b)

Tri thức của chân lý đúng nhưng chưa đầy đủ, mới phản ánh đúng một mặt

c)

Tri thức mới được phát hiện

d)

Tri thức gần đúng

105.

Chân lý luôn phản ánh sự vật hiện tượng ở một điều kiện…trong không gian và thời gian xác định. Tính chất ấy là:

a)

Cụ thể

b)

Tương đối

c)

Tuyệt đối

d)

Khách quan

106.

Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần…

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính cái ngẫu nhiên

d)

Căn cứ vào cái tất nhiên và ngẫu nhiên

107.

Hạn chế quan điểm của chủ nghĩa trước Mác về nhận thức là:

a)

Không công nhận khả năng nhận thức thế giới của con người

b)

Không coi thế giới khách quan là đối tượng của nhận thức

c)

Nhận thức chỉ là sự phản ánh thụ động, giản đơn, không có quá trình vận động, biến đổi, nảy sinh và giải quyết mâu thuẫn, không phải là quá trình biện chứng

d)

Cả A, B, C

108.

Hoạt động thực nghiệm khoa học là hình thức …của hoạt động thực tiễn:

a)

Đầu tiên

b)

Cơ bản

c)

Quan trọng

d)

Đặc biệt

109.

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai giai đoạn khác nhau về chất nhưng lại…trong quá trình nhận thức:

a)

Thống nhất với nhau

b)

Thống nhất, liên hệ cho nhau

c)

Thống nhất với nhau, liên hệ, bổ sung cho nhau

d)

Đối lập

110.

Các dạng vật chất từ thấp lên cao theo chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Cơ học - hóa học - vật lý - sinh học - xã hội

b)

Cơ học - sinh học - hóa học - vật lý - xã hội

c)

Cơ học - vật lý - hóa học - sinh học - xã hội

d)

Cơ học - sinh học - vật lý - hóa học - xã hội