Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phản ứng Hóa học

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v₁ và tốc độ phản ứng nghịch vₙ ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v₁ = 2vₙ.

b)

v₁ = vn= 0.

c)

v₁ = 0,5vₙ.

d)

v₁ = vₙ ≠ 0.

5.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

Phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

6.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

7.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

8.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

9.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng nào?

a)

Không thuận nghịch.

b)

Thuận nghịch.

c)

Một chiều.

d)

Oxi hóa - khử.

10.

Điền vào khoảng trống trong câu sau: "Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch".

a)

Lớn hơn.

b)

Bằng.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Khác.

11.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học này: PCl₅(g) ⇌ PCl₃(g) + Cl₂(g), ΔH°₂₉₈ > 0?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Áp suất.

12.

Nhận định nào sau đây đúng về hằng số cân bằng Kc?

a)

Hằng số cân bằng Kc của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng một chiều không có hằng số cân bằng Kc.

c)

Hằng số cân bằng Kc càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ.

d)

Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng thái cân bằng mới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng Kc biến đổi.

13.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂.

b)

2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃.

c)

C₆H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O.

d)

2KClO₃ → 2KCl + 3O₂.

14.

Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng Br₂(g) + H₂(g) ⇌ 2HBr(g) là gì?

a)

Kc = [HBr]² / [Br₂][H₂].

b)

Kc = [HBr]² / [H₂][Br₂].

c)

Kc = [H₂][Br₂] / [HBr]².

d)

Kc = [H₂] / 2[HBr].

15.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng C(s) + 2H₂(g) ⇌ CH₄(g)?

a)

Kc = [CH₄] / [H₂]².

b)

Kc = [CH₄] / [C][H₂]².

c)

Kc = [CH₄] / [H₂].

d)

Kc = [CH₄] / [C][H₂].

16.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ các chất không thay đổi theo thời gian.

c)

Hằng số cân bằng Kc thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

các phản ứng thuật nghịch tiếp tục xảy ra.

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

18.

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng: H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g) là:

a)

A. Kc = [2HI][H2][I2]\frac{[2HI]}{[H₂][I₂]}

b)

B. Kc = [H2][I2]2[HI]\frac{[H₂][I₂]}{2[HI]}

c)

C. Kc = [HI]2[H2][I2]\frac{[HI]²}{[H₂][I₂]}

d)

D. Kc = [H2][I2][HI]2\frac{[H₂][I₂]}{[HI]²}

19.

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) là:

a)

A. K = [NH3][N2][H2]\frac{[NH₃]}{[N₂][H₂]}

b)

B. K = [NH3]2[N2][H2]3\frac{[NH₃]²}{[N₂][H₂]³}

c)

C. K = [N2][H2]2[NH3]\frac{[N₂][H₂]²}{[NH₃]}

d)

D. K = [N2][H2]3[NH3]2\frac{[N₂][H₂]^{3}}{[NH₃]^{2}}

20.

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải

a)

A. Thêm chất xúc tác pt

b)

B. Giảm nồng độ N₂ hoặc H₂.

c)

C. Tăng áp suất.

d)

D. giảm nhiệt độ.

21.

Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

A. 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g)

b)

B. C(s) + H₂O(g) ⇌ CO(g) + H₂(g)

c)

C. PCl₅(g) ⇌ PCl₃(g) + Cl₂(g)

d)

D. 3Fe(s) + 4H₂O(g) ⇌ Fe₃O₄(s) + 4H₂(g)

22.

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải cho phản ứng: 4NH₃(g) + 5O₂(g) ⇌ 4NO(g) + 6H₂O(g)?

a)

A. Giảm nhiệt độ.

b)

B. Tăng áp suất.

c)

C. Giảm nồng độ O₂.

d)

D. Thêm xúc tác Pt.

23.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nếu tăng nhiệt độ thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Hằng số cân bằng của phản ứng trên chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

24.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C₂H₄(g) + H₂O(g) ⇌ CH₃CHO(g), ΔH°₂₉₈ = -151kJ. Cần bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH₃CHO hơn khi nào?

a)

giảm nồng độ của khí C₂H₄.

b)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

c)

không sử dụng chất xúc tác.

d)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

25.

Cho cân bằng: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H₂ giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

26.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

K₂HPO₄.

b)

NaHSO₄.

c)

NaHCO₃.

d)

KCl.

27.

Dung dịch Na₂CO₃ tác dụng được với dung dịch nào?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

CaCl₂.

d)

NaNO₃.

28.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành màu gì?

a)

Màu vàng.

b)

Màu cam.

c)

Màu hồng.

d)

Màu xanh.

29.

Chất nào sau đây là muối acid?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

30.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

CH3COOH.

b)

NaOH.

c)

H2SO4.

d)

NaCl.

31.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

NaCl

b)

C6H12O6

c)

HNO3

d)

NaOH

32.

Phương trình điện li nào sau đây không chính xác?

a)

KCl → K+ + Cl-

b)

HCOOH ⇌ H+ + HCOO-

c)

HClO → H+ + ClO-

d)

Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-

33.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

34.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

NaCl tan được trong nước.

b)

NaCl điện li trong nước thành ion.

c)

NaCl có vị mặn.

d)

NaCl là phân tử phân cực.

35.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

c)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện.

d)

Phân tử saccharose không có cấu trúc phân cực.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li là quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

37.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH₃OH

b)

KOH, NaCl, H₂SO₄

c)

HCl, NaOH, NaCl

d)

NaNO₃, NaNO₂, NH₃

38.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH ⇌ Na⁺ + OH⁻

b)

HClO → H⁺ + ClO⁻

c)

Al₂(SO₄)₃ → 2Al³⁺ + 3 SO₄²⁻

d)

NH₄Cl ⇌ NH₄⁺ + Cl⁻

39.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO₃, NaNO₃, saccharose (C₁₂H₂₂O₁₁), ethanol, glycerol, KAl(SO₄)₂.12H₂O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5.

b)

3.

c)

6.

d)

2.

40.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

a)

NaCl(s) → Na⁺(aq) + Cl⁻(aq)

b)

NaCl(s) → Na⁺(g) + Cl⁻(g)

c)

NaCl(s) → Na⁺(aq) + Cl⁻(aq)

d)

NaCl(s) → Na(s) + Cl(s)

41.

Phương trình mô tả sự điện li của Na₂CO₃ trong nước là

a)

Na₂CO₃ (s) → 2Na (aq) + C (aq) + 3O (aq)

b)

Na₂CO₃ (s) → 2Na⁺ (aq) + C⁴⁺ (aq) + 3O²⁻ (aq)

c)

Na₂CO₃ (s) → 2Na⁺ (aq) + CO₃²⁻ (aq)

d)

Na₂CO₃ (s) → 2Na (aq) + CO₃ (g)

42.

Ở cùng nồng độ và cùng điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H⁺ (H₃O⁺) nhất trong dung dịch?

a)

acid mạnh

b)

acid yếu

c)

base mạnh

d)

H2o

43.

Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg²⁺; 0,01 mol Na⁺; 0,02 mol Cl⁻ và x mol SO₄²⁻. Giá trị của x là

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,05

d)

0,005

44.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn trong nước

b)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện

c)

Có khả năng nhận H⁺

d)

Có khả năng cho H⁺

45.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?

a)

Trong dung dịch nước, không phân li hoàn toàn ra OH⁻

b)

Có khả năng nhận H⁺

c)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện

d)

Có khả năng cho H⁺

46.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted-Lowry? H₂S(aq) + H₂O ⇌ HS⁻(aq) + H₃O⁺(aq)

a)

H₂S và H₂O

b)

H₂S và H₃O⁺

c)

HS⁻ và H₂S

d)

H₂O và H₃O⁺

47.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted-Lowry? CO₃²⁻(aq) + H₂O ⇌ HCO₃⁻(aq) + OH⁻(aq)

a)

CO₃²⁻ và OH⁻

b)

CO₃²⁻ và HCO₃⁻

c)

H₂O và OH⁻

d)

H₂O và CO₃²⁻

48.

Hiện tượng xảy ra khi ngọn nến được đặt trong môi trường nitrogen là gì?

a)

Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy

b)

Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy

c)

Ngọn nến tắt do carbon dioxide không duy trì sự cháy

d)

Ngọn nến cháy, do oxygen duy trì sự cháy

49.

Nitrogen nặng hơn hay nhẹ hơn không khí mấy lần?

a)

Nặng hơn 1,036 lần

b)

Nhẹ hơn 1,036 lần

c)

Nặng hơn 0,966 lần

d)

Nhẹ hơn 0,966 lần

50.

Khí nitrogen thường đối với mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phân tử N₂ có liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

Phân tử N₂ có liên kết rất bền vững

c)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm

d)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

51.

Ngoài đơn chất nitrogen thì nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?

a)

Khoáng vật sodium nitrate (NaNO₃) gọi là diêm tiêu sodium

b)

Có trong protein

c)

Có trong nucleic acid

d)

Cả A, B, C

52.

Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân dung dịch NH₄NO₂ bão hòa

c)

Nhiệt phân dung dịch bão hòa: NH₄Cl + NaNO₂

d)

Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng

53.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N₂ từ?

a)

Ammonium nitrate

b)

Không khí

c)

Nitric acid

d)

Ammonia

54.

Trong công nghiệp, điều chế N₂ bằng cách nào sau đây?

a)

Cho không khí đi qua bột copper nung nóng

b)

Nhiệt phân dung dịch NH₄NO₂ bão hòa

c)

Dùng phosphorus để đốt cháy hết O₂ của không khí

d)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

55.

Cho các hợp chất sau: NH₄Cl, N₂O₅, NO, HNO₃, số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là:

a)

-3, +4, +5, +2

b)

-3, +5, +2, +3

c)

+3, +4, +5, +2

d)

-3, +2, +4, +5

56.

Số oxi hóa và hóa trị của nitrogen trong hợp chất nitric acid lần lượt là:

a)

+5 và V

b)

+5 và IV

c)

+5 và III

d)

+4 và IV

57.

Phản ứng nào sau đây N₂ thể hiện tính khử?

a)

N₂ + O₂ → 2NO

b)

N₂ + 3H₂ → 2NH₃

c)

N₂ + 6Li → 2Li₃N

d)

N₂ + 3Ca → Ca₃N₂

58.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là:

a)

0 và +5

b)

-3 và 0

c)

-3 và +5

d)

-2 và +4

59.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

¹⁴N

b)

¹³N

c)

¹⁵N

d)

¹²N

60.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là:

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

61.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là:

a)

NO.

b)

N₂O.

c)

NH₃.

d)

NO₂.

62.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là:

a)

chất oxi hóa.

b)

base.

c)

chất khử.

d)

acid.

63.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia hình thành mây.

64.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N₂?

a)

N₂ chỉ có tính khử.

b)

N₂ chỉ có tính oxi hóa.

c)

N₂ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

N₂ có tính acid.

65.

Đun nóng NH₄Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NH₃

c)

NH₄Cl

d)

Cl₂

66.

Liên kết hoá học trong phân tử NH₃ là liên kết gì?

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

67.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là gì?

a)

NH₃.

b)

H₂.

c)

NO₂.

d)

NO.

68.

Khi giấy quỳ tím tiếp xúc với khí ammonia thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Quỳ tím không đổi màu.

b)

Quỳ tím hóa đỏ.

c)

Quỳ tím hóa xanh.

d)

Quỳ tím hóa xanh và đỏ.

69.

Muối (NH₄)₂CO₃ không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây?

a)

Ca(OH)₂.

b)

MgCl₂.

c)

FeSO₄.

d)

NaOH.

70.

Trong các phản ứng sau; NH₃ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

NH₃ + Cu²⁺ → [Cu(NH₃)₄]²⁺

b)

2NH₃ + 3CuO → N2+3Cu+3H2O

c)

NH₃ + H₂O → NH₄⁺ + OH⁻

d)

NH₃ + H₂O₂ → NH₄⁺ + OH⁻

71.

Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dùng một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là gì?

a)

NaCl.

b)

Bột đá vôi.

c)

NH₄Cl.

d)

Nước đá.

72.

Để nhận biết ion NH₄⁺ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là gì?

a)

Dung dịch H₂SO₄.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch NaNO₃.

d)

Dung dịch NH₃.

73.

Phát biểu nào không đúng là gì?

a)

Trong điều kiện thường, NH₃ là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH₃ nặng hơn không khí.

c)

NH₃ dễ hoà lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

74.

Muối nào sau đây bị nhiệt phân cho NH₃?

a)

NH₄Cl.

b)

NH₄NO₂.

c)

NaNO₃.

d)

NH₄NO₃.

75.

Tính base của NH₃ do đâu?

a)

Trên N còn cặp e tự do.

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH₃ tan được nhiều trong nước.

d)

NH₃ tác dụng với nước tạo NH₄OH.

76.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm:

a)

Chuyển thành màu đỏ.

b)

Chuyển thành màu xanh.

c)

Không đổi màu.

d)

Mất màu.

77.

Cấu tạo phân tử của NH₃ là hình chóp với nguyên tử N ở đỉnh liên kết cộng hóa trị với 3 nguyên tử H ở đáy tam giác.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hiện tượng xảy ra khi đưa hai đầu đũa thủy tinh quấn bông nhúng vào dung dịch HCl đặc và NH₃ đặc lại gần nhau:

a)

Có “khói” màu trắng tạo thành.

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

Khói màu đen xuất hiện.

d)

Dung dịch đổi màu.

79.

Nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần thể tích không khí?

a)

1/5

b)

1/4

c)

1/3

d)

1/2

80.

Nitrogen lỏng được sử dụng để làm gì trong bảo quản thực phẩm?

a)

Tạo môi trường nóng

b)

Tạo môi trường lạnh

c)

Tạo môi trường ẩm

d)

Tạo môi trường khô

81.

Nitrogen monoxide chuyển hóa thành chất nào khi bị oxi hóa?

a)

Nitrogen dioxide

b)

Nitrogen trioxide

c)

Nitrogen tetroxide

d)

Nitrogen pentoxide

82.

Quá trình nitrogen dioxide chuyển thành acid trong nước mưa tạo ra chất gì?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H2CO3

83.

Hiện tượng nào xảy ra khi thực hiện thí nghiệm với dung dịch NaCl?

a)

Chỉ có bóng đèn ở cốc dung dịch NaCl bật sáng.

b)

Chỉ có dung dịch NaCl dẫn điện, còn dung dịch saccharose và nước cất không dẫn điện.

c)

Hiện tượng xảy ra: chỉ có bóng đèn ở cốc dung dịch saccharose và nước cất bật sáng.

d)

Chỉ có dung dịch saccharose và nước cất dẫn điện, còn dung dịch NaCl không dẫn điện.

84.

Kết quả thu được khi thay NaCl bằng KCl trong thí nghiệm là gì?

a)

Bóng đèn phát sáng

b)

Bóng đèn không phát sáng

c)

Bóng đèn nhấp nháy

d)

Bóng đèn sáng yếu

85.

Ester được sử dụng để làm gì trong thực phẩm?

a)

Tạo màu

b)

Tạo mùi thơm

c)

Tạo vị ngọt

d)

Tạo độ giòn

86.

Phản ứng điều chế ester là một phản ứng gì?

a)

Phản ứng oxi hóa

b)

Phản ứng thuận nghịch

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

87.

Tăng nồng độ của chất nào sẽ làm phản ứng điều chế ester theo chiều thuận?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOH

d)

H2O

88.

Tuyến tụy có vai trò gì trong việc ổn định lượng đường trong máu?

a)

Sản xuất insulin và glucagon

b)

Sản xuất adrenaline và cortisol

c)

Sản xuất melatonin và serotonin

d)

Sản xuất dopamine và norepinephrine

89.

Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tố nhóm VA có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Trong phân tử N₂ có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Cho dãy các chất: O₂, CuSO₄, HCl, HNO₃, AlCl₃, Cl₂. Số chất mà NH₃ thể hiện tính base khi tác dụng với chúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Cho dãy các chất: CuSO₄, HCl, HNO₃, AlCl₃, NH₄NO₃, (NH₄)₂SO₄, NaHCO₃. Số chất thuộc loại muối ammonium là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Trong số các tính chất sau, tính chất nào của NH3 là đúng?

a)

Chất khí, không màu, nhẹ hơn không khí, mùi khai và xốc

b)

Tan ít trong nước, màu vàng nhạt

c)

Mùi thơm, tan nhiều trong nước

d)

Màu xanh, nặng hơn không khí

94.

Khi tăng nhiệt độ, có bao nhiêu phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Có bao nhiêu phản ứng dưới đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Hằng số Kc của một phản ứng phụ thuộc vào mấy yếu tố trong các yếu tố sau: Nồng độ, Nhiệt độ, Áp suất, Chất xúc tác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H5OH, HCOOH, HCOONa, H2, C6H12O6, C2H5OH, NaClO, C6H5ONa, NaOH, HBr, H2S. Tổng số chất thuộc loại chất điện li là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

98.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có bao nhiêu phân tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4