wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP KTGK1 – KHTN 8 – I. TRẮC NGHIỆM

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số chất tham gia phản ứng Hydrogen + Oxygen → Nước là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

3.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

Hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

Chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

Các chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

Các sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Phản ứng xảy ra được khi các chất tham gia … hoặc đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác,…

a)

liên kết

b)

tiếp xúc

c)

phản ứng

d)

hoá học

5.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có sự xảy ra của phản ứng hoá học?

a)

Từ màu này chuyển sang màu khác.

b)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng.

c)

Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi.

d)

Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi.

6.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

Hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

Các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

Các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

Các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

7.

Trước và sau một phản ứng hoá học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

Khối lượng các nguyên tử.

b)

Số lượng các nguyên tử.

c)

Liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Thành phần các nguyên tố.

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

9.

Cho bột zinc vào dung dịch hydrochloric acid thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo thành dung dịch zinc chloride và khí hydrogen. Dấu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra là

a)

Có sự tạo thành chất không tan.

b)

Có zinc chloride được tạo thành.

c)

Có sự tạo thành chất khí.

d)

Lượng hydrochloric acid giảm dần.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ.

b)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ.

c)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ.

d)

Trong phản ứng hoá học các phân tử được bảo toàn.

11.

Quá trình nào sau đây xảy ra sự biến đổi hoá học?

a)

Khi mở nắp chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên.

b)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

c)

Trứng gà để lâu ngày bị hỏng, có mùi khó chịu.

d)

Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.

12.

Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ

b)

cùng áp suất

c)

cùng nhiệt độ và khác áp suất

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

13.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25°C và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

22,79 lít

d)

22,4 lít

14.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol

b)

khối lượng

c)

tỉ khối

d)

tỉ khối

15.

Ở điều kiện cho trước, 0,5 lít khí X có khối lượng 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của khí X là

a)

56

b)

65

c)

24

d)

64

16.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nặng hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nhẹ hơn không khí 1,2 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

17.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2CO_2 để có 1,5×10231,5\times10^{23} phân tử CO2CO_2 ?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

18.

64 gam khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

19.

1 mol nước (H2O) chứa số phân tử là

a)

6,02×10^23

b)

18,06×10^23

c)

12,04×10^23

d)

24,08×10^23

20.

0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

0,868 lít

b)

8,68 lít

c)

86,8 lít

d)

868 lít

21.

Dung dịch là hỗn hợp ________ của chất tan và dung môi.

a)

huyền phù

b)

đồng nhất

c)

chưa đồng nhất

d)

chưa tan

22.

Nồng độ mol là gì?

a)

Là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

23.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm dung dịch

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

24.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước

a)

biến đổi ít

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

25.

Hòa tan muối ăn vào nước ta thu được _____ muối.

a)

huyền phù

b)

dung dịch

c)

chất tan

d)

dung môi

26.

Khi sản xuất nước ngọt có gas người ta thường nén khí carbon dioxide ở áp suất cao nhằm mục đích gì?

a)

tăng khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước

b)

giảm khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước

c)

không làm thay đổi khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước

d)

giảm nhanh lượng khí carbon dioxide trong nước

27.

Một viên chloramin B (C6H5ClNNaO2S) 0,25 gam dùng để khử khuẩn 25 lít nước. Tính nồng độ mol của chloramin B có trong 25 lít nước.

a)

4,681054{,}68\cdot10^{-5} M

b)

4,861054{,}86\cdot10^{-5} M

c)

8,681058{,}68\cdot10^{-5} M

d)

8,861058{,}86\cdot10^{-5} M

28.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành trong phương trình phản ứng Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 là

a)

1:2:1:1

b)

1:1:2:1

c)

2:1:1:2

d)

1:2:2:1

29.

Khi phân hủy 2,17 gam thủy ngân(II) oxit thu được 0,196 gam oxygen. Khối lượng thủy ngân thu được trong thí nghiệm này là

a)

2,20 gam

b)

2,01 gam

c)

2,02 gam

d)

2,05 gam

30.

Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X cần 4,48 lít O2 (đktc), thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của m là.

a)

4,1 gam

b)

6,7 gam

c)

7,1 gam

d)

1,6 gam

31.

Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn?

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Không có hạt nào

d)

Cả hai loại hạt

32.

Chọn đáp án đúng: Công thức tính hiệu suất phản ứng theo chất sản phẩm là

a)

H=nttnlt100%H=\dfrac{n_{tt}}{n_{lt}}\cdot100\%

b)

H=nltntt100%H=\dfrac{n_{lt}}{n_{tt}}\cdot100\%

c)

H=mttmlt100%H=\dfrac{m_{tt}}{m_{lt}}\cdot100\%

d)

H=VttVlt100%H=\dfrac{V_{tt}}{V_{lt}}\cdot100\%

33.

Cho phương trình hóa học: N2 + H2 → NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2:H2:NH3 lần lượt là

a)

1:2:3

b)

1:3:2

c)

2:1:3

d)

2:3:1

34.

Cho sơ đồ phản ứng: P + O2 (to) → P2O5. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là

a)

11 mol

b)

12 mol

c)

13 mol

d)

14 mol

35.

Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho

a)

thời gian phản ứng

b)

khối lượng chất đã tham gia phản ứng

c)

sự nhanh chậm của phản ứng hóa học

d)

thể tích chất đã tham gia phản ứng

36.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng sau phản ứng vẫn không đổi về mặt hóa học được gọi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất trung gian

37.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng đồng thời tham gia vào quá trình phản ứng nhưng không bị biến đổi về mặt hóa học được gọi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất trung gian

38.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Xúc tác

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Thời gian

39.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Áp suất

d)

Nồng độ

40.

Viên than tổ ong thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây?

a)

Làm giảm trọng lượng viên than

b)

Giúp viên than trông đẹp mắt hơn

c)

Làm tăng diện tích của than với oxygen khí cháy

d)

Tăng nhiệt độ khi than cháy

41.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH

b)

CaO

c)

KHCO3

d)

H2SO4

42.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2SO4

43.

Trong số những chất có cùng thuộc hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

44.

Đâu không phải là tính chất của dung dịch sulfuric acid?

a)

không màu

b)

tan rất ít trong nước

c)

không bay hơi

d)

làm quỳ tím chuyển sang đỏ

45.

Hydrochloric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Lịch sử

d)

Y tế

46.

Dãy nào còn gồm các acid?

a)

HCl; NaOH

b)

CaO; H2SO4

c)

H3PO4; HNO3

d)

SO2; KOH

47.

Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hoà tan vào nước và gây ra hiện tượng gì?

a)

Đất bị phèn, chua

b)

Đất bị nhiễm mặn

c)

Mưa acid

d)

Nước bị nhiễm kiềm

48.

Rót 400 ml nước vào bình có chứa sẵn 200 ml dung dịch sodium chloride 0,5 M và lắc đều, thu được dung dịch sodium chloride mới. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

0,05 M

b)

0,10 M

c)

0,20 M

d)

0,25 M

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho khái niệm sau: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

đơn chất, hydroxide, OH−

b)

hợp chất, hydrogen, OH−

c)

đơn chất, hydroxide, H+

d)

hợp chất, hydrogen, H+

50.

Base nào sau đây là base kiềm?

a)

Fe(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

51.

Dung dịch base làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

52.

Công thức phân tử của base gồm có một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm hydroxide (−OH). Số nhóm −OH bằng với

a)

hoá trị của phi kim

b)

số nguyên tử hydrogen

53.

Base kiềm là

a)

các hydroxide không tan trong nước.

b)

các hydroxide tan tốt trong nước.

c)

các hydroxide khi tan trong nước tạo ra ion H+.

d)

các hydroxide khi tan trong nước tạo ra cation kim loại.

54.

Thang pH được dùng để

a)

biểu thị độ acid, base của dung dịch.

b)

biểu thị độ base của dung dịch.

c)

biểu thị độ acid của dung dịch.

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch.

55.

Dung dịch base làm cho dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu

a)

tím.

b)

đỏ.

c)

hồng.

d)

xanh.

56.

Phản ứng giữa dung dịch acid và base tạo thành muối và nước được gọi là

a)

phản ứng hóa hợp.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trung hòa.

d)

phản ứng phân hủy.

57.

Base NaOH tên gọi là

a)

sodium hydroxide.

b)

potassium hydroxide.

c)

barium hydroxide.

d)

canxium hydroxide.

58.

Iron (III) hydroxide có công thức hóa học là

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe(OH)3.

c)

Al(OH)3.

d)

NaOH.

59.

Base tan và không tan có tính chất hóa học chung là

a)

tác dụng với oxide acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với acid tạo thành muối và nước.

c)

làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

d)

bị nhiệt phân hủy tạo ra oxide tương ứng và nước.

60.

Cho 1 g NaOH phản ứng với dung dịch chứa 1 g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Base.

b)

Trung tính.

c)

Acid.

d)

Lưỡng tính.

61.

Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Làm quỳ tím hóa đỏ.

c)

Phản ứng được với magnesium giải phóng khí hydrogen.

d)

Làm quỳ tím hóa xanh.

62.

Có loại ống nghiệm không nhãn đựng dung dịch NaOH và dung dịch HCl. Để nhận biết hai dung dịch trên người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Thuốc tím.

b)

Quỳ tím.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch BaCl2.

63.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín thức ăn nhanh. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất?

a)

Giảm hao phí năng lượng.

b)

Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị.

64.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang) thì yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Diện tích tiếp xúc.

c)

Nhiệt độ.

d)

Xúc tác.

65.

Loại bỏ chất cặn trong ấm đun nước bằng cách dùng:

a)

Sulfuric acid.

b)

Muối.

c)

giấm ăn hoặc chanh.

d)

permanganate.

66.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.

d)

(1) độ dài, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.

67.

Acetic acid là một acid hữu cơ có có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:

a)

4 - 6%

b)

5 - 8%

c)

2 - 5%

d)

55 - 65%

68.

Một trong những ứng dụng của acetic acid là:

a)

Sản xuất giấm ăn.

b)

Sản xuất sơn.

c)

Sản xuất phân bón.

d)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng.

69.

Người ta thường tránh muối dưa, cà trong các dụng cụ bằng kim loại như bằng nhôm. Vì lí do:

a)

Các loại dưa, cà muối chua có chứa nhiều acid, có tác dụng với kim loại nhôm giải phóng ion kim loại gây độc hại cho cơ thể.

b)

Quá trình lên men diễn ra chậm.

c)

Dưa, cà sau khi lên men sẽ mất mùi vị, ăn không ngon.

d)

Các loại dưa, cà muối chua có chứa nhiều kiềm có thể tác dụng với kim loại nhôm giải phóng ion kim loại gây độc hại cho cơ thể.