wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì 1 - Vật Lý 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chu kỳ dao động là

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

2.

Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6 cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A = 4 cm.

b)

A = 6 cm.

c)

A= –6 cm.

d)

A = 12 m.

3.

Câu 3: Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

4.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ω t + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

5.

Câu 5: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 8 cos(πt + π/6)cm. Pha ban đầu của dao động là

a)

π/6 rad

b)

-π/6 rad

c)

(πt+π/6) rad

d)

π/3 rad

6.

Câu 6: Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

a)

tốc độ bằng không và độ lớn gia tốc cực đại.

b)

tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

c)

tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.

d)

tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

7.

Câu 7: Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Phương trình gia tốc của vật là

a)

a = Aω²cos (ωt + p)

b)

a = Aω²sin (ωt + p)

c)

a = -Aω²cos (ωt + p)

d)

a = -Aω²sin (ωt + p)

8.

Câu 8. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2 Kx²

b)

Kx²/2

c)

Kx/2

d)

2 Kx

9.

Câu 9. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

10.

Dao động mà tốc độ cực đại và thế năng cực đại giảm dần theo thời gian là

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động tuần hoàn.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động cưỡng bức.

11.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng của vật dao động chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

điện năng.

c)

quang năng.

d)

hóa năng.

12.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động tắt dần.

b)

dao động duy trì.

c)

dao động điều hoà.

d)

dao động cưỡng bức.

13.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A cos(ω+p) , đại lượng (ω+p) gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha của dao động.

c)

biên độ của dao động.

d)

chu kì của dao động.

14.

Đối với dao động điều hòa, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là.

a)

tần số góc.

b)

pha dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình Pha ban đầu của dao động là

a)

π/3 rad

b)

10π rad

c)

( 10πt + π/3 ) rad

d)

2 rad.

16.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

c)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

17.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

chu kì của daođộng.

c)

tần số góc của dao động.

d)

pha ban đầu của daođộng.

18.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

trễ pha 90° so với vận tốc.

c)

vuông pha với gia tốc.

d)

cùng pha với gia tốc.

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số góc của dao động là 2π rad/s thì tốc độ cực đại của vật là

a)

8π cm/s

b)

4 rad/s

c)

π/2 rad/s

d)

2/π rad/s

20.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định , mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì.

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

21.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = A cos ωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wđ = 2mω2A2sin2ωt.

b)

Wđ = ½mω2A2sin2ωt.

c)

Wđ = mω2A2sin2ωt.

d)

Wđ = ½mω2A2cos2ωt.

22.

Biên độ của dao động cơ tắt dần

a)

không đổi theo thời gian.

b)

tăng dần theo thời gian.

c)

giảm dần theo thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

23.

Hãy chỉ ra phát biểu sai.

a)

Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn lực cản môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ riêng của hệ.

c)

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

24.

Một con lắc đồng hồ đang dao động tắt dần, mỗi chu kỳ năng lượng bị mất đi do ma sát là 0,01 J. Để duy trì dao động của con lắc đồng hồ, ta cần cung cấp cho con lắc một năng lượng

a)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi chu kỳ.

b)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi nửa chu kỳ.

c)

vừa bằng 0,01 J trong mỗi chu kỳ.

d)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi nửa chu kỳ.

25.

Câu 25. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10 cos(2πt +π). Tần số góc dao động của vật là

a)

= 2π rad/s.

b)

= π rad/s.

c)

= 2πt rad/s.

d)

= 2πt + π rad/s.

26.

Câu 26.Trong phương trình dao động điều hoà x = A cos(ω+p) , độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φo).

d)

chu kỳ dao động T.

27.

Câu 27: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

28.

Câu 28: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8 cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

–6 cm.

d)

12 m.

29.

Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

1 s.

b)

2 s.

c)

0,5 s.

d)

1,5 s.

30.

Câu 30: Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A cos(ω+p) .Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là

a)

ωA²

b)

ω²A²

c)

ω²A

d)

Vmax = ω²A²

31.

Câu 31: Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A cos(ω+p) .Phương trình vận tốc của vật là

a)

V= ωA cos(ω+p)

b)

V= ωA sin(ω+p)

c)

V= -ωA cos(ω+p)

d)

V= -ωA sin(ω+p)

32.

Câu 32: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω = 2π √ m/k

b)

ω = 2π √ k/m

c)

ω = √ m/k

d)

ω = √ k/m

33.

Câu 33: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyến động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

d)

độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.

34.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos4ft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

πf

c)

2f

d)

0,5f

35.

Một vật dao động điều hòa với tần số riêng f0 = 5 Hz. Ngoài dao động riêng, vật còn chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f = 7,5 Hz. Sau khi vật đạt trạng thái dao động ổn định, tần số dao động của hệ là

a)

12,5 Hz.

b)

7,5 Hz.

c)

5 Hz.

d)

2,5 Hz.

36.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

37.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt + p ), radian (rad) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A

b)

tần số góc ω

c)

pha dao động (ωt + p )

d)

chu kỳ dao động T

38.

Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

a)

Dây đàn vĩ cầm rung động.

b)

Cành cây đung đưa trước gió.

c)

Thuyền nhấp nhô trên mặt biển.

d)

Thả một vật rơi từ trên cao xuống.

39.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2 cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).

b)

A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

c)

A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s).

d)

A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

40.

Vật dao động điều hòa với li độ, biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là x, A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong bốn đại lượng trên là

a)

f, x.

b)

A, f.

c)

A, φ.

d)

A, x.

41.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

42.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

vận tốc ngược chiều với gia tốc.

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

d)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

43.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động

a)

nhanh dần

b)

nhanh dần đều

c)

chậm dần

d)

chậm dần đều

44.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

T = 2π √ k/m

b)

T = 2π √ m/k

c)

T = 2 √ πk/m

d)

T = π/2 √ k/m

45.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là

a)

K = 2π²m / T²

b)

K = 4π²m / T²

c)

K = π²m / 4T²

d)

K = π²m / 2T²

46.

Dao động cưỡng bức của một vật là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Kết quả vật sẽ dao động với

a)

biên độ của ngoại lực.

b)

pha ban đầu của ngoại lực.

c)

tần số của ngoại lực.

d)

biên độ của dao động riêng.

47.

Vật dao động tắt dần có

a)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

b)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

c)

thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

d)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

48.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A0 và tần số f0. Vật chịu tác dụng của ngoại lực có biên độ A và tần số f. Bỏ qua sức cản của môi trường, khi dao động cưỡng bức đến giai đoạn dao động ổn định, vật sẽ dao động với

a)

biên độ A.

b)

tần số f.

c)

biên độ A0.

d)

tần số f0.