NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm: Nitơ và hợp chất của nitơ
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là
N=N
N–N
N≡N
N2
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
O2
NO
CO2
N2
Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có
số oxi hóa trung gian
số oxi hóa cao nhất
số oxi hóa thấp nhất
hóa trị trung gian
Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hoá trị có cực
ion
cộng hoá trị không cực
kim loại
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng
màu vàng
màu đỏ
màu xanh
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
HCl (aq hoặc khí), O2 (t°), AlCl3 (aq)
H2SO4 (aq), H2S, NaOH (aq)
HCl (aq), FeCl3 (aq), Na2CO3 (aq)
HNO3 (aq), H2SO4 (aq), NaOH (aq)
Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?
Dung dịch H2SO4 đặc
P2O5 khan
MgO khan
CaO khan
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
+5
+3
+4
-3
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Sự quang hợp của cây xanh
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)
Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng
10
18
24
20
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?
8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
X là một trong các nguyên nhân gây ra mưa acid, sương mù quang hoá, hiệu ứng nhà kính, hiện tượng phú dưỡng, ô nhiễm môi trường... X là
NH3
SO2
NOx
HNO3
Số oxi hoá của N trong NO, N2O, NO2, HNO3, NO3- lần lượt là
+2, +2; +4, +5, +5
+2, +1; +4, +5, +5
+2, +1; +4, +5, +6
+2, +2; +4, +5, +6
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
N2 + 3H2 → 2NH3
3Ca + N2 → Ca3N2
3Mg + N2 → Mg3N2
N2 + O2 → 2NO
Khí nitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
Trong phân tử N2 có liên kết ba bền
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitrogen
Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
Muối có trong bột khai sử dụng làm bánh là
NH4HSO3
NH4Cl
NH4HCO3
Na2CO3
Để phân biệt muối ammonium với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó
Thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
Thoát ra chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Pb, Ag, Fe.
Al, Fe, Cr.
Ag, Fe, Cu.
Pt, Au, Ag.
Bóng cười được bơm một loại khí có tên gọi là Dinitrogen. Công thức phân tử của Dinitrogen là
NO.
N2O4.
NO2.
N2O.
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Ozone.
Oxygen.
Hydrogen.
Nitrogen.
(NB). Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen
tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.
chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
tồn tại dạng tự do và chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
(TH). Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn.
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững, không phân cực.
phân tử nitrogen không phân cực.
(TH). Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
Tổng hợp NH3.
Bảo quản máu, mẫu vật sinh học.
Diệt khuẩn, khử trùng, thực phẩm.
Bảo quản thực phẩm.
(NB). Dạng hình học của phân tử ammonia là
hình tam giác đều.
hình tứ diện.
đường thẳng.
hình chóp tam giác.
(NB). Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
(NH4)3PO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NaCl.
(TH). Có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt gồm: NH4Cl và (NH4)2SO4; Na2SO4 mà chỉ cần một dung dịch thuốc thử, đó là dung dịch
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Ba(NO3)2.
(NB). Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?
NH3.
N2.
HNO3.
H2.
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
+5
+3
+4
-3
Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có
tính oxi hoá mạnh
tính khử
tính acid mạnh
tính khử và tính axit mạnh
Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?
Núi lửa phun trào
Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch
Mưa dông, sấm sét
Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
N2O
NO2
N2O5
Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?
bảo quản mẫu vật phẩm trong y học
tạo khí quyển trơ
bảo quản thực phẩm
sản xuất phân lân
Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng
đơn chất
hợp chất vô cơ
hợp chất hữu cơ
ion
Công thức Lewis của phân tử ammonia là
Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?
Sản xuất giấy
Thuốc bổ sung chất điện giải
Phân bón hoá học
Chất phụ gia thực phẩm
Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong hợp chất HNO3?
+5
+2
+4
-2
Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có
tính oxi hoá mạnh
tính khử
tính acid mạnh
tính khử và tính axit mạnh
Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?
Mg
O2
Ca
H2
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ
nitrogen có độ âm điện lớn
phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền
phân tử nitrogen không phân cực
Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?
NH3 + HCl → NH4Cl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2 (t°, Pt) → 4NO + 6H2O
2NH3 + 3CuO (t°) → 3Cu + 2N2 + 3H2O
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước
Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion
Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân hủy thành ammonia và acid tương ứng
Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia
[TH] Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?
KOH
Cu
P
FeO
Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?
Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là diêm tiêu sodium
Có trong protein
Có trong nucleic acid
Cả A, B, C
Cho các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO, HNO2 số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là
-3, +4, +5, +2
-3, +5, +2, +3
+3, +4, +5, +2
-3, +2, +4, +5
Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Al, Mg
H2, O2
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây?
HCl
NH3
NH4Cl
Cl2
Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hoá trị có cực
ion
cộng hoá trị không cực
kim loại
Cho dung dịch NaOH dư vào 200 mL dung dịch NH4NO3 1M, đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được ở đkc là
1,2395 lít
2,479 lít
3,7185 lít
4,958 lít
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh copper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng.
Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
Dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra
Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí
Không có hiện tượng gì
Nhiệt phân KNO3 thu được các sản phẩm nào sau đây?
KNO2, NO2, O2
KNO2, NO2
KNO2, O2
K2O, NO2, O2
Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg.
Al.
Zn.
Cu.
Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 →(t°, xt) NH3 →(O2, xt, t°) NO →(O2, t°) NO2 →(H2O) HNO3 →(NH3 dư) NH4NO3. Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là
4
5
2
3
Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,958 lít khí NO (ở đkc). Xác định tên kim loại M?
Mg
Al
Zn
Fe
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội?
Mg, Al
Al, Zn
Al, Fe
Al, Mn
[TH] Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5,6. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là
N2
NH3
CO2
NO2
