wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm: Nitơ và hợp chất của nitơ

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là

a)

N=N

b)

N–N

c)

N≡N

d)

N2

2.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

3.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian

b)

số oxi hóa cao nhất

c)

số oxi hóa thấp nhất

d)

hóa trị trung gian

4.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

5.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu xanh

6.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

a)

HCl (aq hoặc khí), O2 (t°), AlCl3 (aq)

b)

H2SO4 (aq), H2S, NaOH (aq)

c)

HCl (aq), FeCl3 (aq), Na2CO3 (aq)

d)

HNO3 (aq), H2SO4 (aq), NaOH (aq)

7.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

8.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

9.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

10.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

11.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

12.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

13.

Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

14.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?

a)

8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

b)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O

c)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

15.

X là một trong các nguyên nhân gây ra mưa acid, sương mù quang hoá, hiệu ứng nhà kính, hiện tượng phú dưỡng, ô nhiễm môi trường... X là

a)

NH3

b)

SO2

c)

NOx

d)

HNO3

16.

Số oxi hoá của N trong NO, N2O, NO2, HNO3, NO3- lần lượt là

a)

+2, +2; +4, +5, +5

b)

+2, +1; +4, +5, +5

c)

+2, +1; +4, +5, +6

d)

+2, +2; +4, +5, +6

17.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3

b)

3Ca + N2 → Ca3N2

c)

3Mg + N2 → Mg3N2

d)

N2 + O2 → 2NO

18.

Khí nitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

b)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

c)

Nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitrogen

d)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

19.

Muối có trong bột khai sử dụng làm bánh là

a)

NH4HSO3

b)

NH4Cl

c)

NH4HCO3

d)

Na2CO3

20.

Để phân biệt muối ammonium với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó

a)

Thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước

b)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

Thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước

21.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Pb, Ag, Fe.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Cu.

d)

Pt, Au, Ag.

22.

Bóng cười được bơm một loại khí có tên gọi là Dinitrogen. Công thức phân tử của Dinitrogen là

a)

NO.

b)

N2O4.

c)

NO2.

d)

N2O.

23.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Ozone.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen.

d)

Nitrogen.

24.

(NB). Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

a)

tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tồn tại dạng tự do và chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

25.

(TH). Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững, không phân cực.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

26.

(TH). Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu, mẫu vật sinh học.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng, thực phẩm.

d)

Bảo quản thực phẩm.

27.

(NB). Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

28.

(NB). Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NaCl.

29.

(TH). Có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt gồm: NH4Cl và (NH4)2SO4; Na2SO4 mà chỉ cần một dung dịch thuốc thử, đó là dung dịch

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Ba(NO3)2.

30.

(NB). Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3.

b)

N2.

c)

HNO3.

d)

H2.

31.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

32.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh

b)

tính khử

c)

tính acid mạnh

d)

tính khử và tính axit mạnh

33.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

c)

Mưa dông, sấm sét

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí

34.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2O5

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?

a)

bảo quản mẫu vật phẩm trong y học

b)

tạo khí quyển trơ

c)

bảo quản thực phẩm

d)

sản xuất phân lân

36.

Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

đơn chất

b)

hợp chất vô cơ

c)

hợp chất hữu cơ

d)

ion

37.

Công thức Lewis của phân tử ammonia là

a)

b)

c)

d)

38.

Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?

a)

Sản xuất giấy

b)

Thuốc bổ sung chất điện giải

c)

Phân bón hoá học

d)

Chất phụ gia thực phẩm

39.

Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong hợp chất HNO3?

a)

+5

b)

+2

c)

+4

d)

-2

40.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

tính oxi hoá mạnh

b)

tính khử

c)

tính acid mạnh

d)

tính khử và tính axit mạnh

41.

Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

O2

c)

Ca

d)

H2

42.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền

d)

phân tử nitrogen không phân cực

43.

Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 5O2 (t°, Pt) → 4NO + 6H2O

d)

2NH3 + 3CuO (t°) → 3Cu + 2N2 + 3H2O

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước

b)

Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion

c)

Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân hủy thành ammonia và acid tương ứng

d)

Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia

45.

[TH] Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

KOH

b)

Cu

c)

P

d)

FeO

46.

Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?

a)

Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là diêm tiêu sodium

b)

Có trong protein

c)

Có trong nucleic acid

d)

Cả A, B, C

47.

Cho các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO, HNO2 số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là

a)

-3, +4, +5, +2

b)

-3, +5, +2, +3

c)

+3, +4, +5, +2

d)

-3, +2, +4, +5

48.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Al, Mg

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

49.

Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm. Khói trắng trong ống nghiệm là chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NH3

c)

NH4Cl

d)

Cl2

50.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

51.

Cho dung dịch NaOH dư vào 200 mL dung dịch NH4NO3 1M, đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được ở đkc là

a)

1,2395 lít

b)

2,479 lít

c)

3,7185 lít

d)

4,958 lít

52.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh copper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng.

a)

Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

b)

Dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra

c)

Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí

d)

Không có hiện tượng gì

53.

Nhiệt phân KNO3 thu được các sản phẩm nào sau đây?

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, NO2

c)

KNO2, O2

d)

K2O, NO2, O2

54.

Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Cu.

55.

Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 →(t°, xt) NH3 →(O2, xt, t°) NO →(O2, t°) NO2 →(H2O) HNO3 →(NH3 dư) NH4NO3. Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

56.

Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,958 lít khí NO (ở đkc). Xác định tên kim loại M?

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

57.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội?

a)

Mg, Al

b)

Al, Zn

c)

Al, Fe

d)

Al, Mn

58.

[TH] Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5,6. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là

a)

N2

b)

NH3

c)

CO2

d)

NO2