Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về DNA

Total questions: 58

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Truyền thông tin di truyền.

c)

Biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Vận chuyển các amino acid.

2.

Nếu trên mạch 1 của gene A, xét bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gene này là

a)

5’TTG3’.

b)

5’ATA3’.

c)

5’AAC3’.

d)

5’AAT3’.

3.

Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide A, T, G thì trên mạch 2 của gene này không có loại nucleotide nào sau đây?

a)

Adenine .

b)

Thymine.

c)

Guanine.

d)

Cytosine.

4.

Trong quá trình tái bản DNA , nucleotide Guanine của môi trường nội bào liên kết bổ sung với nucleotide nào của mạch làm khuôn?

a)

Thymine .

b)

Cytosine.

c)

Guanine.

d)

Adenine .

5.

Ở cấp độ phân tử, sự truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và các thế hệ cơ thể nhờ cơ chế nào sau đây?

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

tái bản DNA.

c)

phiên mã.

d)

dịch mã.

6.

Trong quá trình tái bản DNA, sẽ không xảy ra trường hợp nào sau đây ?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch khuôn DNA.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch khuôn DNA.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch khuôn DNA.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch khuôn DNA.

7.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Enzyme DNA ligase (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

b)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tòan.

c)

Các mạch mới được tổng hợp, nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase .

d)

Trong quá trình quá trình tái bản DNA, mạch mới được tổng hợp có chiều 3’ → 5’.

8.

Loại RNA có chức năng trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

9.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

(a)  

10.

Loại RNA có chức năng trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein

a)

mRNA(đúng)

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

11.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Restrictase

d)

RNA polymerase(đúng)

12.

Bộ ba 3'GCA5' trên mạch gốc của gene có codon tương ứng trên phân tử mRNA được tạo ra từ quá trình phiên mã của gene này là:

a)

5'CGT3'.

b)

5'CGU3'. (đúng)

c)

5'ACG3'.

d)

3'GCU5'.

13.

Ở một số virus có hệ gene là RNA có quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung dựa trên khuôn RNA, quá trình đó được gọi là:

a)

Phiên mã

b)

Phiên mã ngược(đúng)

c)

Nhân đôi DNA

d)

Dịch mã

14.

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóacho mộtamino acid, đây là đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

tính đặc hiệu.

b)

tính phổ biến.

c)

Tính ổn định.

d)

tính thoái hóa. (đúng)

15.

Bộ ba nào sau đây làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã?

a)

5’UAA3’

b)

5’UGA3’

c)

5’UAG3’

d)

5’AUG3’(đúng)

16.

Khi nói về quá trình dịch mã, trong những phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3(đúng)

d)

4

17.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

Trình tự khởi động (Plac), trình tự vận hành (O), các gene cấu trúc.(đúng)

b)

Gene điều hòa, các gene cấu trúc, trình tự vận hành (O).

c)

Gene điều hòa, các gene cấu trúc, trình tự vận hành (O), trình tự khởi động (P).

d)

Gene điều hòa, các gene cấu trúc, trình tự khởi động (Plac).

18.

Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, trình tự khởi động (Plac) là

a)

Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.

b)

Là trình tự nucletide đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

Những trình tự nucletide mang thông tin mã hoá cho phân tử protein ức chế.

d)

Nơi mà RNA polymerase liên kết vào và khởi đầu phiên mã.

19.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. Coli, sản phẩm nào sau đây do gene điều hoà (I) mã hoá tạo ra?

a)

Enzyme β-galatosidase.

b)

Enzyme transacetylase.

c)

Protein ức chế.

d)

Enzyme permease.

20.

Dạng đột biến gene nào sau đây không phải là đột biến điểm?

a)

Mất một cặp A – T.

b)

Thêm một cặp G – C.

c)

Thêm 2 cặp A – T.

d)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G- C.

21.

Dạng đột biến điểm của gene làm giảm 2 liên kết hydrogen trong gene là:

a)

Mất 1 cặp G- C

b)

Mất 1 cặp A-T.

c)

Thay 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T

d)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G- C

22.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?

a)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T – A.

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế một cặp G - C bằng một cặp C - G.

d)

Thêm một cặp G - C.

23.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide của gene nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen trong gene?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide

c)

Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A

d)

Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp G-C.

24.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là không đúng?

a)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến thay th

25.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là không đúng?

a)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn làm thay đổi chức năng của protein.

c)

Đột biến gene có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene.

26.

Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alleleA bị đột biến thành allelea, alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gene quy định 1 tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

AaBb.

b)

AaBB.

c)

aaBb.

d)

AABb.

27.

Một quần thể sinh vật, có alleleA bị đột biến thành allelea, alleleb bị đột biến thành alleleB. Cho biết mỗi gene quy định 1 tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn.Các kiểu gene nào sau đây không phải của thể đột biến.

a)

AABb, aabb.

b)

aaBB, AABb.

c)

AAbb, Aabb.

d)

AaBb, AABb.

28.

Ở sinh vật nhân thực nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở

a)

Bên ngoài tế bào.

b)

Trong các bào quan.

c)

Trong nhân tế bào.

d)

Trên màng tế bào.

29.

Trong các bậc cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi nhiễm sắc có đường kính là:

a)

10 nm

b)

30 nm

c)

300 nm

d)

700 nm

30.

Sợi có đường kính 700 nm là:

a)

Sợi cơ bản

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

chromatid

31.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là RNA và protein.

d)

Sự vận động của nhiễm sác thể trong phân bào, là cơ sở cho sự vận động của gene.

32.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n, hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể (2n – 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể một.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

33.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đa bội.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Đảo đoạn.

34.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn không tương hổ.

35.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trường hợp nào sau đây thuộc dạng thể một của loài trên?

a)

AaBbDdEe

b)

AaBDdEe.

c)

AAaBbDdEe.

d)

AaBbDDdEe.

36.

Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gene: aaBb và DdEe tạo ra F1. Theo lí thuyết, tiếp tục đa bội hoá các hợp tử F1 thì có thể tạo ra kiểu gene nào sau đây?

a)

AAbbDDEE.

b)

aaBBddEE.

c)

aaBbDdEe.

d)

aaBbDDEe.

37.

Khi nói về đột biến đảo đoạn, trong các nhận định sau đây, nhận định nào không đúng?

a)

Làm thay đổi vị trí các gene trên NST, dẫn đến tăng hoặc giảm biểu hiện gene.

b)

Làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên NST.

c)

Đột biến đảo đoạn có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản.

d)

Tạo nên các biến dị di truyền trong loài, làm tiền đề hình thành loài mới.

38.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật ?

a)

.Sơ đồ I.

b)

Sơ đồ III

c)

Sơ đồ IV

d)

Sơ đồ II.

39.

Công ty sữa chua muốn tạo chủng Lactobacillus có khả năng tổng hợp enzyme β-galactosidase mạnh hơn, để giảm lactose trong sản phẩm.

Các nhận định sau đây nhận định nào Đúng, nhận định nào Sai khi nói về quá trình trên.

a) Điều hòa biểu hiện gene chỉ diễn ra ở sinh vật nhân sơ và không diễn ra ở sinh vật nhân thực.
b) Giảm lượng lactose trong sữa chua giúp người bị không dung nạp lactose (thiếu enzyme phân giải lactose) dễ tiêu hóa hơn nên có ý nghĩa ứng dụng thực tiễn.
c) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt gene điều hòa (repressor) giúp operon luôn hoạt động làm tăng biểu hiện gene mã hóa enzyme β-galactosidase.

d) Ứng dụng cơ chế điều hòa biểu hiện gene giúp tạo sản phẩm thân thiện với sức khỏe con người và có lợi trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, (a)  

40.

Một nhà nghiên cứu muốn tìm hiểu hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli. Ông tiến hành ba thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: môi trường chỉ có glucozơ.

      - Thí nghiệm 2: môi trường chỉ có lactose.

      - Thí nghiệm 3: môi trường có cả glucozơ và lactose.

Sau 1 giờ, ông kiểm tra thấy enzyme β-galactosidase được tổng hợp nhiều nhất ở thí nghiệm 2.

Dựa vào kiến thức về điều hòa biểu hiện gene, hãy cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai::

a) Operon Lac là nhóm gene cùng được điều hòa và cùng tham gia tổng hợp enzyme phân giải lactose.

b) Gene điều hòa tạo ra protein ức chế, có khả năng gắn vào vùng vận hành của operon.
c) Khi có cả glucozơ và lactose, operon Lac vẫn hoạt động mạnh như khi chỉ có lactose.
d) Việc operon Lac chỉ hoạt động mạnh khi thiếu glucozơ giúp tế bào tiết kiệm năng lượng trong môi trường tự nhiên.

(a)  

41.

Một công ty công nghệ sinh học đang nghiên cứu sản xuất insulin bằng cách cấy gene người vào vi khuẩn E. coli. Để vi khuẩn tổng hợp insulin đúng lúc và với lượng cần thiết, họ phải kiểm soát chặt chẽ sự biểu hiện gene trong tế bào vi khuẩn. Hãy cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai:

a) Biểu hiện gene là quá trình thông tin di truyền trong gene được dùng để tổng hợp sản phẩm (protein hoặc RNA).
b) Sự điều hòa biểu hiện gene chỉ xảy ra trong tế bào nhân thực.
c) Việc điều hòa biểu hiện gene giúp kiểm soát lượng sản phẩm của gene được tạo ra phù hợp với nhu cầu tế bào.
d) Có thể ứng dụng cơ chế điều hòa biểu hiện gene để sản xuất protein tái tổ hợp (như insulin) với năng suất cao trong công nghiệp dược phẩm.

(a)  

42.

Trong một số giống lúa mới, người ta phát hiện chúng có kích thước hạt to hơn và năng suất cao hơn so với giống gốc. Khi phân tích bộ nhiễm sắc thể (NST) thì thấy số lượng gấp đôi so với bình thường.

Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a) Hiện tượng này là đột biến đa bội, làm tăng số bộ NST trong tế bào.
b) Đột biến đa bội thường gặp phổ biến ở động vật có vú.
c) Sự tăng gấp đôi bộ NST làm tăng hàm lượng DNA, tăng kích thước tế bào và cơ quan sinh dưỡng.
d) Người ta có thể ứng dụng gây đa bội nhân tạo bằng consicine để tạo giống cây trồng năng suất cao.

(a)  

43.

Một cặp vợ chồng sinh con mắc hội chứng Down. Kết quả xét nghiệm cho thấy bộ nhiễm sắc thể (NST) của đứa trẻ có 47 NST, trong đó NST số 21 có 3 chiếc.

Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a) Trẻ mắc hội chứng Down là thể lệch bội do thừa 1 NST ở cặp 21.
b) Thể lệch bội là dạng đột biến làm thay đổi cấu trúc của NST.
c)  Cơ chế phát sinh thể Đao là do rối loạn phân bào giảm phân làm một giao tử mang 2 NST số 21 kết hợp với giao tử bình thường.
d) Việc tầm soát bất thường NST trước sinh giúp giảm nguy cơ sinh con mắc các hội chứng di truyền.

(a)  

44.

Trên một mạch của phân tử DNA có tỉ lệ các loại nucleotide là A+GT+C=15\frac{A+G}{T+C}=\frac{1}{5}  . Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử DNA nói trên là bao nhiêu?

(a)  

45.

Khi nói về quá trình tái bản của DNA. Cóbao nhiêu nhận định sau đây là Sai?

a)  Ở sinh vật nhân thực tái bản của DNA diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kì trung gian.

b)  Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)  Đoạn okazaki được tổng hợp dựa trên mạch khuôn có chiều 5’ → 3’.

d) Khi một phân tử DNA tự tái bản, 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.

(a)  

46.

Một phân tử DNA chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa N14. Số phân tử DNA còn chứa N15 chiếm tỉ lệ bao nhiêu % trong tổng số DNA tạo ra ?

(a)  

47.

Khi nói về sự điều hòa biểu hiện gene theo mô hình operon lac, các nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định Sai?

a) Gene điều hoà (I)  mang thông tin mã hoá cho phân tử protein ức chế.

b) Trình tự vận hành (O) là nơi RNA polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)  Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã khi môi trường không có lactose.

d)  Khi gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.

(a)  

48.

Khi nói về sự điều hòa biểu hiện gene theo mô hình operon lac, các nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định Đúng?

(1) Gene điều hòa (I) không nằm trong thành phần của operon Lac.

(2) Trình tự khởi động (Plac) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

(3) Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (I) vẫn có thể phiên mã.

(4) Khi gene cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gene cấu trúc Z phiên mã 2 lần.

(a)  

49.

Một gene ở sinh vật nhân sơ tại vùng mã hóa có 600 cặp nucleotide . Gene này bị đột biến  mất đi 1 cặp nucleotide ở vị trí số 5 trong vùng mã hóa của gene . Trường hợp này số amino acid tối đa trong chuỗi polypeptide do gene đột biến tổng hợp có thể bị thay đổi  so với trong chuỗi polypeptide do gene bình thường tổng hợp là bao nhiêu?

(a)  

50.

Một gene bình thường có 1500 nucleotide và có 1900 liên kết hydrogen. Gene bị đột biến điểm, làm cho tổng số liên kết hydrogen trong gene đột biến giảm 3 liên kết. Hỏi trong gene đột biến có bao nhiêu nucleotide loại guanine?

(a)  

51.

Một hợp tử của loài có 18 nhiễm sắc thể được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái bình thường. Hỏi mỗi giao tử bình thường của loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

52.

Dưới kính hiển vi quang học, người ta quan sát thấy mỗi nhiễm sắc thể ở kỳ giữa nguyên phân có dạng kép gồm hai chromatid dính nhau ở tâm động. Biết rằng mỗi chromatid gồm một phân tử DNA. Hỏi trong một tế bào người bình thường (2n = 46), số phân tử DNA quan sát được ở kỳ giữa nguyên phân là bao nhiêu?

(a)  

53.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

(1) Mỗi loài có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.

(2) NST  được cấu tạo từ DNA mạch kép và protein.

(3) Trong tế bào nhiễm sắc thể luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

(4) Số lượng nhiễm sắc thể của các loài không phản ảnh được mức độ tiến hóa cao hay thấp.

(5) Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

(a)  

54.

Một loài thực vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể (2n = 24) , số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào thuộc dạng đột biến thể tam bội của loài này là bao nhiêu?

(a)  

55.

Một loài thực vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể (2n = 20) , số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào thuộc dạng đột biến thể ba của loài này là bao nhiêu

(a)  

56.

Các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

1) Làm thay đổi trình tự phân bố gene trên nhiễm sắc thể.

2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

3) Làm thay đổi thành phần gene trong nhóm gene liên kết.

4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

(a)  

57.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12, số loại thể ba khác nhau tối đa của loài này có thể được hình thành là bao nhiêu?

(a)  

58.

Một gene ở sinh vật nhân sơ (geneB) có 2400 cặp nucleotidevà có số nucleotide loại Adenine chiếm 20%. Gene B bị đột biến điểm thành allele b. Allele b có 2798 liên kết hydrogen. Xác định số Liên kết Hydrogen bị biến đổi?

(a)