wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A = 4 cm

b)

A = 6 cm

c)

A= –6 cm

d)

A = 12 m

2.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động

b)

chu kỳ dao động

c)

pha ban đầu

d)

tần số góc

3.

Pha của dao động được cho phép xác định

a)

biên độ dao động

b)

trạng thái dao động

c)

tần số dao động

d)

chu kỳ dao động

4.

Chu kỳ dao động là

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu

5.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ là đại lượng đại số

b)

Biên độ là đại lượng luôn dương

c)

Biên độ là đại lượng luôn âm

d)

Biên độ là đại lượng biến đổi theo thời gian

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là

a)

ω = 2π rad/s

b)

ω = π rad/s

c)

ω = 2πt rad/s

d)

ω = 2πt + π rad/s

7.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)

b)

c)

d)

8.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = ω²x

b)

a = ωx²

c)

a = –ωx²

d)

a = –ω²x

9.

Câu 10: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

A. bình phương li độ dao động.

b)

B. biên độ dao động

c)

C. bình phương biên độ dao động.

d)

D. tần số dao động

10.

Câu 11: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

A. vmax = ωA.

b)

B. vmax = ω2A.

c)

C. vmax = - ωA.

d)

D. v max = - ω2A.

11.

Câu 12: Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

A. một đường hình sin.

b)

B. một đường thẳng.

c)

C. một đường elip.

d)

D. một đường parabol.

12.

Câu 13: Trong phương trình dao động điều hoà   x Acos t .     Chọn đáp án phát biểu sai.

a)

A. Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

b)

B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.

c)

C. Pha ban đầu  không phụ thuộc vào gốc thời gian.

d)

D. Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

13.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là

a)

A.biên độ dao động.

b)

B. chu kì của dao động.

c)

C. tần số góc của dao động.

d)

D. pha ban đầu của dao động.

14.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x =Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

A. (ωt +φ).

b)

B.ω.

c)

C.φ.

d)

D.ωt.

15.

Câu 16: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(10πt + π/3) cm. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 0,1 s là

a)

A. 4π/3 rad.

b)

B. 40π/3 rad.

c)

C. π/3 rad.

d)

D. 5π/3 rad.

16.

Chọn phát biểu đúng về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của vật.

b)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

c)

Tần số của vật dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật.

d)

Biên độ của vật dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

17.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

do lực căng dây treo.

c)

do lực cản môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

18.

Trong dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

a)

Độ lớn vận tốc.

b)

Li độ.

c)

Biên độ.

d)

Độ lớn gia tốc.

19.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

a)

lực cản của môi trường càng lớn.

b)

lực cản của môi trường nhỏ.

c)

biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

d)

tần số của lực cưỡng bức càng lớn.

20.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

c)

Bệ máy rung lên khi chạy.

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

21.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

22.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

A. Dây đàn ghi ta rung động.

b)

B. Chiếc đu đung đưa.

c)

C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

D. Một hòn đá được thả rơi.

23.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

A. pha dao động.

b)

B. tần số.

c)

C. biên độ.

d)

D. li độ.

24.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

A. Li độ và thời gian.

b)

B. Biên độ và tần số góc.

c)

C. Li độ và pha ban đầu.

d)

D. Tần số và pha dao động.

25.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

A. Biên độ.

b)

B. Tần số.

c)

C. Li độ.

d)

D. Pha ban đầu.

26.

Tần số góc có đơn vị là

a)

A. Hz.

b)

B. cm.

c)

C. rad.

d)

D. rad/s.

27.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

A. 30 cm.

b)

B. 15 cm.

c)

C. –15 cm.

d)

D. 7,5cm.

28.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là:

a)

A. v = ωAcos (ωt +φ).

b)

B. v = –ωAsin (ωt +φ).

c)

C. v = –Asin (ωt +φ).

d)

D. v = ωAsin (ωt +φ).

29.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

A. Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

C. Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

d)

D. Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

30.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt) trong quá trình dao động bằng

a)

A. v_max = ωA.

b)

B. v_max = -ωA.

c)

C. v_max = A.ω*2

d)

D. v_max = A*2.ω

31.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng chu kỳ

c)

cùng pha dao động

d)

cùng pha ban đầu.

32.

Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa:

a)

Ở vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0.

c)

Ở vị trí biên âm, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại.

33.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm. Vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng:

a)

20 cm/s

b)

10 cm/s

c)

62,8 cm/s

d)

1,54 cm/s.

34.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(π + π/6) cm/s2

c)

a = –50cos(πt + π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

35.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 (s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

vmax = 2π cm/s.

b)

vmax = 4π cm/s.

c)

vmax = 6π cm/s.

d)

vmax = 8π cm/s.

36.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động

của vật là

a)

b)

c)

d)