wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Hợp tử.

2.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan.

3.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Lục lạp.

d)

Não.

4.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

5.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây bao hàm các cấp tổ chức sống còn lại?

a)

Cơ thể

b)

Tế bào

c)

Bào quan

d)

Cơ quan

6.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

7.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là

a)

cá thể sinh vật.

b)

quần thể.

c)

cá thể và quần thể.

d)

hệ sinh thái.

8.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp nhiều quần thể của các loài khác nhau.

b)

Tập hợp nhiều quần thể cùng loài.

c)

Tập hợp các cá thể cùng loài.

d)

Tập hợp các cá thể của hai loài sống ở hai nơi.

9.

Tập hợp những con cá sống dưới ao thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

10.

Có mấy đặc điểm chung của thế giới sống?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

11.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?

a)

92.

b)

80.

c)

25.

d)

17.

12.

Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là

a)

C, H, O, Na.

b)

C, H, O, N.

c)

P, S, N, Na.

d)

C, O, H, Na.

13.

Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các đại phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là

a)

hydrogen.

b)

carbon.

c)

nitrogen.

d)

phosphor.

14.

Phân tử carbon có hóa trị

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

15.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài Trái Đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm

a)

Hydrogen.

b)

Oxygen.

c)

Carbon.

d)

Nước.

16.

Mỗi nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trọng cơ thể?

a)

< 0,001 %

b)

≥ 0,001%

c)

< 0,01%

d)

≥ 0,01%

17.

Mỗi nguyên tố đa lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trọng cơ thể?

a)

< 0,001%

b)

≥ 0,01%

c)

< 0,01%

d)

≥ 0,001%

18.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodiester

b)

peptide

c)

Hydrogen

d)

glycosidic

19.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

20.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

21.

Ở đường đôi và đường đa, cứ hai đơn phân đường đơn liên kết với nhau sẽ giải phóng

a)

2 phân tử CO₂.

b)

1 phân tử CO₂.

c)

2 phân tử H₂O.

d)

1 phân tử H₂O.

22.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

23.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân”?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

24.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

25.

Một phân tử dầu ở thực vật và một số loài cá được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

26.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

27.

Steroid được cấu tạo từ

a)

Anclo vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

Ancol vòng + phospholipid.

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

28.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước.

b)

tan trong nước.

c)

lưỡng cực.

d)

rất háo nước.

29.

Nếu một khẩu phần thức ăn có chứa dầu mỡ, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Tiểu đường.

b)

Xơ vữa động mạch.

c)

Phù chân voi.

d)

Béo phì.

30.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

sáp chống thoát hơi nước qua da.

c)

sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

d)

sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

31.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

32.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

33.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

25 loại

b)

19 loại

c)

20 loại

d)

22 loại

34.

Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.

b)

nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.

c)

nhóm carboxyl, nhóm amino, gốc R.

d)

nhóm R, nhóm carboxyl, nhóm amino.

35.

Các amino acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl.

b)

nhóm phosphate.

c)

nhóm amino.

d)

gốc R

36.

Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

37.

Các amino acid mà cơ thể không tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

38.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

chuỗi polypeptide

b)

chuỗi polynucleotide

c)

chuỗi polysaccharide

d)

cấu trúc không gian

39.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết

a)

disulfite

b)

hydrogen

c)

peptide

d)

glycosidic

40.

Cấu trúc xoắn và gấp nếp bậc 2, của protein được giữ ổn định nhờ liên kết

a)

phosphodiester

b)

disulfite

c)

glycosidic

d)

hydrogen

41.

Protein có cấu trúc không gian ở bậc cấu trúc nào?

a)

bậc 1, 3

b)

bậc 1, 2

c)

bậc 3,4

d)

bậc 1,4

42.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

amino acid

b)

nucleotide

c)

acid béo

d)

glucose

43.

Loại đường cấu tạo nên nucleic acid có

a)

2 carbon.

b)

3 carbon.

c)

4 carbon.

d)

5 carbon.

44.

Nucleotide của DNA không chứa

a)

đường deoxyribose.

b)

nitrogenous base (base).

c)

đường ribose.

d)

nhóm phosphate.

45.

Nucleotide của RNA không chứa

a)

A. đường deoxyribose.

b)

B. nitrogenous base (base).

c)

C. đường ribose.

d)

D. nhóm phosphate.

46.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. U, A, G, C

d)

D. A, U, G, C

47.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. U, A, G, C

d)

D. A, U, G, C

48.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cystosine (C)

49.

Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?

a)

Guanine (G)

b)

Cystosine (C)

c)

Uracil (U)

d)

Adenine (A)

50.

Loại nucleotide có ở cả DNA và RNA là

a)

G, T, A

b)

G, U, A

c)

T, U, G

d)

A, G, C

51.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5’...ATGCCTGTA...3’

b)

3’...ATGCCTGAA...5’

c)

5’...AUGCCUGUAA...3’

d)

3’...AUGCCUGUAA...5’

52.

Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ (A + T)/(G + C) = 1/4 thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm (%)?

a)

10

b)

20

c)

25

d)

40

53.

Câu 2. Một đoạn gene có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide như sau: 3’ – ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5’. Tính số liên kết hydrogen của đoạn gene trên?

a)

39

b)

36

c)

42

d)

33

54.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng

a)

1 - 5 mm

b)

3 - 5 μm

c)

1 - 5 μm

d)

3 - 5 cm

55.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất.

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

vỏ nhầy, plasmid, lông roi.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

56.

Các thành phần nào không có hoặc không có bền vững ở tế bào nhân sơ?

a)

A. màng tế bào, nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

b)

B. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

C. vỏ nhầy, plasmid, lông roi.

d)

D. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

57.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose.

b)

chitin.

c)

peptidoglycan.

d)

carbohydrate.

58.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr-?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

59.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

Lớp kép phospholipid + protein.

b)

Lớp kép carbohydrate + protein.

c)

Lớp kép cellulose + protein.

d)

Lớp kép peptidoglycan + protein.

60.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

màng đơn

b)

màng kép

c)

không có màng bao bọc

d)

nhiều lớp màng bao bọc.

61.

Ribosome có chức năng

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

tổng hợp năng lượng ATP

c)

tham gia vào quá trình phân bào

d)

tổng hợp protein

62.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phần tử qui định tính kháng thuốc gọi là

a)

Plasmid

b)

Ribosome

c)

Hạt dự trữ

d)

Thể vùi.

63.

Plasmid có bản chất là phân tử?

a)

RNA vòng nhỏ.

b)

Protein.

c)

DNA vòng nhỏ.

d)

Vitamin.

64.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Vùng nhân.

b)

Thành tế bào.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể.

65.

Tùy theo cấu trúc và thành phần hóa học của lớp peptidoglycan, vi khuẩn được chia thành

a)

vi khuẩn sống kí sinh và vi khuẩn sống tự do.

b)

vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm.

c)

vi khuẩn dị dưỡng và vi khuẩn tự dưỡng.

d)

vi khuẩn gây bệnh và vi khuẩn không gây bệnh.