wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 + Bài 5 (CN)

Total questions: 48

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống điện quốc gia bao gồm những thành phần?

a)

Nguồn điện, lưới điện và tải điện.

b)

Nguồn điện, đường dây và tải điện.

c)

Nguồn điện, trạm điện và tải điện.

d)

Nguồn điện, trạm biến áp và tải điện.

2.

Vai trò của lưới điện trong hệ thống điện quốc gia là gì?

a)

Truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.

b)

Tạo ra điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

c)

Sản sinh và tái tạo điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

d)

Tạo ra và tiêu thụ điện năng.

3.

Hệ thống điện quốc gia Việt Nam, lưới điện truyền tải có cấp điện áp bao nhiêu

a)

220 kV; 500 kV

b)

110 kV; 0,4 kV

c)

220 kV; 6 kV

d)

220 kV; 110 kV

4.

Nhiệm vụ của lưới điện truyền tải có điện áp trên 110 kV110\text{ kV} là gì?

a)

Truyền tải điện năng từ trạm điện phân phối chính đến tải tiêu thụ.

b)

Truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính.

c)

Truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến tải tiêu thụ.

d)

Truyền tải điện năng từ trạm điện phân phối chính đến trạm điện nguồn.

5.

Siêu cao áp là cấp điện áp

a)

trên 220kV

b)

từ 1 kV - 35 kV

c)

từ 35 kV - 110 kV

d)

trên 110 kV

6.

Lưới điện trong hệ thống điện quốc gia có cấp điện áp 220 kV và 500 KV được gọi là

a)

Lưới điện truyền tải.

b)

Lưới điện phân phối.

c)

Lưới điện hạ áp.

d)

Lưới tải điện.

7.

Cho biết các cấp của lưới điện phân phối

a)

110 kV, 22 kV, 0,4 kV

b)

220 kV, 110 kV, 22 kV

c)

220 kV, 110 kV

d)

10,5 kV, 110 kV, 22 kV

8.

Hệ thống giám sát và điều khiển được kết nối tới

a)

các trạm biến áp.

b)

các đường dây điện.

c)

các nhà máy.

d)

các thiết bị đóng cắt.

9.

Trong hệ thống điện quốc gia, tải tiêu thụ là các thiết bị

a)

Tiêu thụ điện và biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.

b)

Sản xuất điện và biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.

c)

Truyền tải điện năng và biến điện năng thành dạng năng lượng khác.

d)

Phân phối điện năng và biến điện năng thành dạng năng lượng khác.

10.

Sản xuất điện năng là quá trình chuyển đổi

a)

các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện

b)

năng lượng điện thành cơ năng

c)

dòng điện xoay chiều thành một chiều

d)

dòng điện một chiều thành xoay chiều

11.

Trong sản xuất điện năng, nhóm phương pháp tạo ra điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo là

a)

nhiệt điện, điện hạt nhân, thủy triều.

b)

thủy triều, điện gió, nhiệt điện.

c)

nhiệt điện, điện hạt nhân, thủy triều.

d)

thủy điện, điện gió, nhiệt điện.

12.

Vai trò của trạm biến áp là

a)

Chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao.

b)

Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

c)

Kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc.

d)

Biến đổi điện năng thành dạng năng lượng khác.

13.

Biến đổi điện năng của lò đốt than là

a)

biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

biến đổi điện năng thành cơ năng.

d)

biến đổi điện năng thành hóa năng.

14.

Trạm biến áp là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện.

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện.

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp.

15.

Thiết bị nào không phải tải điện?

a)

Bóng đèn dùng trong gia đình.

b)

Lò điện 3 pha trong nhà máy.

c)

Động cơ điện 3 pha trong nhà máy.

d)

Máy biến áp ở các trạm điện.

16.

Trong các hộ gia đình, các thiết bị điện như tivi, máy tính, tủ lạnh, điều hoà nhiệt độ thuộc loại

a)

tải điện sản xuất.

b)

tải điện sinh hoạt.

c)

tải điện một chiều.

d)

tải điện ba pha.

17.

Một hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và tải điện được liên kết với nhau thành một hệ thống thống nhất trong phạm vi cả nước là

a)

hệ thống điện quốc gia.

b)

hệ thống điện khu vực.

c)

hệ thống điện sinh hoạt.

d)

hệ thống điện sản xuất.

18.

Thiết bị nào dưới đây không là tải tiêu thụ

a)

Trạm biến áp.

b)

Lò điện.

c)

Máy khoan bàn.

d)

Tủ điện chiếu sáng.

19.

Chức năng của đường dây truyền tải và phân phối

a)

Kết nối nguồn điện, các trạm biến áp và tải tiêu thụ.

b)

Tạo ra điện năng cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

c)

Chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao.

d)

Biến đổi điện năng thành dạng năng lượng khác.

20.

Trạm tăng áp có trong sơ đồ:

a)

Từ 22 kV lên 220 kV và từ 22 kV lên 110 kV

b)

Từ 220 kV - 110 kV và từ 22 kV đến 110 kV

c)

Từ 0,4 kV lên 22 kV và từ 22 kV lên 110 kV

d)

Từ 22 kV lên 220 kV và từ 22 kV lên 100 kV

21.

Cho sơ đồ lưới điện truyền tải như hình bên, thiết bị số 3 là:

a)

Máy biến áp 110/22 kV

b)

Máy biến áp 110/6 kV

c)

Máy biến áp 22/6 kV

d)

Máy biến áp 22/0,4 kV

22.

Cho sơ đồ lưới điện truyền tải như hình bên, thiết bị số 1 là:

a)

Máy biến áp 220/22 kV

b)

Máy biến áp 110/6 kV

c)

Máy biến áp 110/6 kV

d)

Máy biến áp 22/0,4 kV

23.

Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG về hệ thống điện quốc gia?

a)

Việc xây dựng các nhà máy điện mới sẽ giúp giải quyết hoàn toàn vấn đề thiếu điện.

b)

Là một mạng lưới phức tạp bao gồm các nhà máy điện, lưới điện và tải điện.

c)

Điện áp truyền tải càng cao thì tổn hao điện năng trên đường dây càng lớn.

d)

 Hệ thống điện quốc gia có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia.

24.

Vì sao cần truyền tải điện năng ở hiệu điện thế cao?

a)

Để giảm hao phí trên đường dây.

b)

Để tăng cường độ dòng điện.

c)

Để giảm điện trở của dây dẫn.

d)

Để tăng công suất truyền tải.

25.

Có mấy phương pháp sản xuất điện năng trong chương trình minh Công nghệ lớp 12?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

6.

26.

Điền từ thích hợp vào dấu ... trong câu sau: "... là quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện"

a)

Sản xuất điện năng.

b)

Sản xuất cơ khí.

c)

Sản xuất năng lượng.

d)

Sản xuất hàng loạt.

27.

Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là

a)

máy phát điện.

b)

lò đốt than.

c)

nồi hơi

d)

tua bin

28.

Trong nhà máy nhiệt điện tác nhân trực tiếp làm quay turbine là:

a)

hơi nước.

b)

nhiên liệu.

c)

nước.

d)

quạt gió.

29.

Trong nhà máy điện gió, dạng năng lượng nào dưới đây được chuyển hoá thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Năng lượng nguyên tử.

c)

Nhiệt năng.

d)

Hóa năng.

30.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân?

a)

Là năng lượng tái tạo.

b)

Công suất phát điện lớn.

c)

Không phụ thuộc vào thiên nhiên và môi trường.

d)

Ít phát khí thải nhà kính.

31.

Năng lượng gió được chuyển hóa thành điện năng nhờ turbine gió. Nhà máy điện gió không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Công suất ổn định và không phụ thuộc vào thời tiết.

b)

Nguồn năng lượng sạch và năng lượng tái tạo.

c)

Là nguồn năng lượng vô tận.

d)

Không gây phát khí thải nhà kính.

32.

Nhà máy điện mặt trời không có nhược điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận.

b)

Công suất phát điện thấp, không ổn định.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cao.

d)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ tấm pin hết tuổi sử dụng.

33.

Ưu điểm của phương pháp thuỷ điện là:

a)

Công suất phát điện lớn.

b)

Chi phí vận hành cao.

c)

Thời gian xây dựng ngắn.

d)

Chi phí truyền tải thấp.

34.

Phương pháp phát điện sử dụng năng lượng nào sau đây?

a)

Than đá.

b)

Gió.

c)

Pin.

d)

Điện.

35.

Nhược điểm của phương pháp điện hạt nhân là

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng lớn.

b)

Công suất phát điện nhỏ.

c)

Không phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Phát thải khí nhà kính ít.

36.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân là gì?

a)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường.

b)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận.

c)

Không gây phát thải khí nhà kính.

d)

Chi phí đầu tư không cao.

37.

Hãy chọn đáp án sai khi nói về ưu điểm của nhà máy thủy điện.

a)

Chi phí đầu tư lớn.

b)

Công suất phát điện lớn.

c)

Chi phí vận hành thấp.

d)

Không tạo ra khí thải nhà kính.

38.

Hãy chọn câu phát biểu sai trong các câu sau.

a)

Nhà máy điện gió, điện Mặt Trời sử dụng năng lượng tái tạo nhưng có cấu tạo cồng kềnh, phức tạp.

b)

Điện mặt trời sử dụng các tấm pin mặt trời hấp thụ ánh sáng chuyển đổi thành điện 1 chiều.

c)

Công suất phát điện của nhà máy thủy điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa.

d)

Nhà máy điện hạt nhân có công suất lớn nhưng bức xạ ảnh hưởng đến con người.

39.

Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao?

a)

Để tăng thế năng của nước, có lợi khi chuyển hóa thành điện năng.

b)

Để hỗ trợ hơn chứa được nhiều nước hơn.

c)

Để có nhiều nước làm mát máy cho các máy phát điện.

d)

Để tránh lũ lụt cho dân khi xả hủy nhà máy thủy điện.

40.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là năng lượng tái tạo dùng để sản xuất điện năng?

a)

Năng lượng mặt trời, năng lượng gió.

b)

Năng lượng thủy năng, năng lượng hạt nhân.

c)

Năng lượng gió, năng lượng nhiệt từ than.

d)

Năng lượng nhiệt từ phản ứng hạt nhân.

41.

Tại sao hệ thống điện gió luôn yêu cầu hệ thống lưu trữ năng lượng?

a)

Vì hệ thống điện gió phụ thuộc vào sức gió.

b)

Vì để tăng tính thẩm mĩ cho hệ thống.

c)

Vì để không gây ra phát thải khí nhà kính

d)

Vì để lưu trữ thêm ánh sáng mặt trời.

42.

Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong các nhà máy sản xuất điện năng?

a)

Turbine.

b)

Lò hơi.

c)

Cánh quạt.

d)

Pin mặt trời.

43.

Nhà máy điện nào sau đây không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết?

a)

Nhà máy nhiệt điện.

b)

Nhà máy điện mặt trời.

c)

Nhà máy thủy điện.

d)

Nhà máy điện gió.

44.

Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng?

a)

Ở pin mặt trời.

b)

Ở nhà máy thủy điện.

c)

Ở nhà máy nhiệt điện.

d)

Ở nhà máy điện gió.

45.

Trong các nhà máy điện sau đây, nhà máy điện nào sản xuất điện năng từ thủy năng?

a)

Nhà máy thủy điện Sơn La.

b)

Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng.

c)

Nhà máy điện gió Ea Nam.

d)

Nhà máy điện mặt trời Phú Mỹ.

46.

Nhà máy điện nào sau đây không sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

Nhà máy điện hạt nhân.

b)

Nhà máy điện gió.

c)

Nhà máy điện năng lượng mặt trời.

d)

Nhà máy thuỷ điện.

47.

Trong điều kiện nào sau đây, nhà máy thuỷ điện cho công suất phát điện lớn hơn?

a)

Mùa mưa hồ chứa đầy nước.

b)

Mùa khô, nước trong hồ chứa ít.

c)

Độ cao nước của hồ đổ xuống turbine thấp.

d)

Lượng nước chảy trong ống dẫn nhỏ.

48.

Nhà máy điện kiểu nào không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

a)

Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận.

b)

Nhà máy điện mặt trời Mỹ Hiệp.

c)

Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình.

d)

Nhà máy điện gió Bạc Liêu.