NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về máy tính và thông tin
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?
Làm việc không mệt mỏi.
Khả năng tính toán nhanh, chính xác.
Khả năng lưu trữ lớn.
Tất cả các khả năng trên
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Thông tin đem lại lợi ích con người.
Thông tin giúp con người ra quyết định đúng đắn.
Thông tin là dữ liệu đã xử lý.
Dữ liệu là thông tin đã xử lý
Trong các thông tin dưới đây, thông tin KHÔNG có dạng văn bản là:
Bài thơ.
Bức tranh.
Bản nhạc.
Câu trả lời.
Dữ liệu là gì?
Là thông tin đã xử lí.
Là thông tin đưa vào máy tính.
Là thông tin lưu trong máy tính.
Là thông tin thu được.
Quá trình xử lí thông tin là:
Quá trình biến đổi dữ liệu đầu vào thành thông tin đầu ra.
Quá trình thu thập dữ liệu.
Quá trình lưu trữ dữ liệu.
Quá trình truyền dữ liệu.
Trong quá trình xử lí thông tin, thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu?
Chuột.
Màn hình.
Bộ nhớ.
Máy in.
Trong quá trình xử lí thông tin, thiết bị nào sau đây dùng để đưa dữ liệu vào?
Chuột.
Màn hình.
Bộ nhớ.
Máy in.
Trong quá trình xử lí thông tin, thiết bị nào sau đây dùng để đưa dữ liệu ra kết quả?
Chuột.
Màn hình.
Bộ nhớ.
Bàn phím.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?
Chuột.
Màn hình.
Máy in.
Loa.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
Chuột.
Màn hình.
Bàn phím.
Máy quét.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị vừa vào vừa ra?
Chuột.
Màn hình cảm ứng.
Bàn phím.
Máy in.
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị xử lí?
Bộ xử lí trung tâm.
Màn hình.
Chuột.
Máy in.
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị xử lí?
Bộ xử lí trung tâm
Màn hình
Chuột
Máy in
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lưu trữ?
Bộ xử lí trung tâm
Màn hình
Chuột
Đĩa cứng
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị truyền thông tin?
Bộ xử lí trung tâm
Màn hình
Chuột
Modem
Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?
Chuột
Màn hình
Máy in
Loa
Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
Chuột
Màn hình
Bàn phím
Máy quét
Thiết bị nào sau đây là thiết bị vừa vào vừa ra?
Chuột
Màn hình cảm ứng
Bàn phím
Máy in
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị xử lí?
Bộ xử lí trung tâm
Màn hình
Chuột
Máy in
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lưu trữ?
Bộ xử lí trung tâm
Màn hình
Chuột
Đĩa cứng
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
GHz
MHz
GB
Byte
Bản chất của quá trình mã hóa thông tin là gì?
Chuyển đổi tín hiệu ra về hình vẽ hoặc âm thanh
Dùng thông tin vào máy tính
Chuyển đổi tín hiệu ra về hình vẽ âm thanh
Nhận dạng thông tin
Đơn vị đo nào sau đây là đơn vị đo dung lượng của bộ nhớ?
Giây
Bit
Byte
Hz
1 byte bằng bao nhiêu bit?
4 bits
8 bits
16 bits
32 bits
Đơn vị đo thông tin lớn hơn trong các đơn vị sau là:
Thông tin không có đơn vị
Một từ khóa không có đơn vị
Byte
Bit
1 KB = ?
1024 byte
1000 byte
1 byte
8 byte
Đơn vị đo thông tin lớn hơn trong các đơn vị sau là:
Byte
Bit
KB = 1000bytes
8 bytes = 1 bit
Đơn vị đo thông tin lớn hơn trong các đơn vị sau là:
Byte
Bit
KB = 1000bytes
8 bytes = 1 bit
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
Giây
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?
Byte
Bit
KB
Hz
Vì sao cần "kiểu dữ liệu" khi lưu trữ trong máy tính?
Để sắp xếp dữ liệu
Để giao diện đẹp hơn
Để lưu trữ dữ liệu hợp lí
Để tránh phải lập trình
Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu dữ liệu văn bản?
Kiểu số nguyên
Kiểu thực
Kiểu xâu
Kiểu logic
Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu dữ liệu logic?
Có nhiều loại, ví dụ: số, xâu, logic, đa phương tiện,
Chỉ có 2 giá trị: đúng và sai
Có nhiều kiểu, ví dụ: số nguyên, thực, logic
Có 2 kiểu: đúng và sai
Sự khác nhau giữa kiểu văn bản (xâu) và kiểu logic là:
Xâu có thể chứa nhiều kí tự, logic chỉ có 2 giá trị: đúng và sai
Logic có thể chứa nhiều kí tự, xâu chỉ có 2 giá trị: đúng và sai
Khác nhau giữa kiểu văn bản (xâu) và kiểu logic là:
Xâu có thể chứa nhiều kí tự, logic chỉ có 2 giá trị: đúng và sai
Logic có thể chứa nhiều kí tự, xâu chỉ có 2 giá trị: đúng và sai
Logic là kiểu dữ liệu số, xâu là kiểu dữ liệu kí tự
Xâu là kiểu dữ liệu số, logic là kiểu dữ liệu kí tự
Xử lý dữ liệu văn bản là:
Xử lý các kí tự trong xâu
Xử lý các số trong xâu
Xử lý các kí tự trong số
Xử lý các số trong logic
Một xâu có thể gồm:
Các kí tự chữ cái tiếng Việt
Các kí tự chữ cái tiếng Anh
Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh
Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh
Mã hóa kí tự là:
Biến đổi kí tự thành số
Biến đổi số thành kí tự
Biến đổi kí tự thành hình ảnh
Biến đổi hình ảnh thành kí tự
Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 7-bit gồm:
64 mã
128 mã
256 mã
512 mã
Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 7-bit gồm các kí tự:
Các kí tự chữ cái tiếng Việt
Các kí tự chữ cái tiếng Anh
Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh
Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh
Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 8-bit gồm:
64 mã
128 mã
256 mã
512 mã
Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 8-bit gồm các kí tự:
Các kí tự chữ cái tiếng Việt
Các kí tự chữ cái tiếng Anh
Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh
Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh
Mã hóa kí tự theo bảng mã UNICODE gồm:
64 mã
128 mã
256 mã
Hơn 65 000 mã
Mã hóa kí tự theo bảng mã UNICODE gồm các kí tự:
Các kí tự chữ cái tiếng Việt
Các kí tự chữ cái tiếng Anh
Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh
Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh
Mã hóa kí tự theo bảng mã UNICODE gồm các kí tự:
Các kí tự chữ cái tiếng Việt
Các kí tự chữ cái tiếng Anh
Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh
Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh
Trong các xâu sau, xâu nào là xâu rỗng?
"Tin học"
"Học Tin"
""
" "
Trong các xâu sau, xâu nào có độ dài lớn nhất?
"Tin học"
"Học Tin"
""
" "
Trong các xâu sau, xâu nào có độ dài nhỏ nhất?
"Tin học"
"Học Tin"
""
" "
Phát biểu đúng về quản lý dữ liệu – ngữ cảnh:
Công cụ dữ liệu sẽ không ảnh hưởng đến ngữ cảnh
Ngữ cảnh không ảnh hưởng đến dữ liệu
Dữ liệu không ảnh hưởng đến ngữ cảnh
Ngữ cảnh và công cụ dữ liệu có thể tương tác, ảnh hưởng nhau
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
UTF-8 là một bảng mã phổ biến hiện nay
UTF-8 là bảng mã có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã Unicode
UTF-8 là bảng mã chuẩn của tiếng Việt
UTF-8 được sử dụng rộng rãi trên Internet
Trong số các bảng mã tiếng Việt bên dưới, bảng mã UTF-8 được ưa chuộng:
Vì bảng mã này thuộc bảng mã ASCII, phổ biến
Vì bảng mã này có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã Unicode
Vì bảng mã này dễ sử dụng
Vì bảng mã này có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã ASCII
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Bảng mã ASCII có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã Unicode
Bảng mã ASCII có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã UTF-8
Bảng mã ASCII có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã tiếng Việt
Bảng mã ASCII chỉ mã hóa được một số ký tự
