wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về máy tính và thông tin

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên

2.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Thông tin đem lại lợi ích con người.

b)

Thông tin giúp con người ra quyết định đúng đắn.

c)

Thông tin là dữ liệu đã xử lý.

d)

Dữ liệu là thông tin đã xử lý

3.

Trong các thông tin dưới đây, thông tin KHÔNG có dạng văn bản là:

a)

Bài thơ.

b)

Bức tranh.

c)

Bản nhạc.

d)

Câu trả lời.

4.

Dữ liệu là gì?

a)

Là thông tin đã xử lí.

b)

Là thông tin đưa vào máy tính.

c)

Là thông tin lưu trong máy tính.

d)

Là thông tin thu được.

5.

Quá trình xử lí thông tin là:

a)

Quá trình biến đổi dữ liệu đầu vào thành thông tin đầu ra.

b)

Quá trình thu thập dữ liệu.

c)

Quá trình lưu trữ dữ liệu.

d)

Quá trình truyền dữ liệu.

6.

Trong quá trình xử lí thông tin, thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)

Chuột.

b)

Màn hình.

c)

Bộ nhớ.

d)

Máy in.

7.

Trong quá trình xử lí thông tin, thiết bị nào sau đây dùng để đưa dữ liệu vào?

a)

Chuột.

b)

Màn hình.

c)

Bộ nhớ.

d)

Máy in.

8.

Trong quá trình xử lí thông tin, thiết bị nào sau đây dùng để đưa dữ liệu ra kết quả?

a)

Chuột.

b)

Màn hình.

c)

Bộ nhớ.

d)

Bàn phím.

9.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Chuột.

b)

Màn hình.

c)

Máy in.

d)

Loa.

10.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Chuột.

b)

Màn hình.

c)

Bàn phím.

d)

Máy quét.

11.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vừa vào vừa ra?

a)

Chuột.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Bàn phím.

d)

Máy in.

12.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị xử lí?

a)

Bộ xử lí trung tâm.

b)

Màn hình.

c)

Chuột.

d)

Máy in.

13.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị xử lí?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Máy in

14.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lưu trữ?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Đĩa cứng

15.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị truyền thông tin?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Modem

16.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Loa

17.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Máy quét

18.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vừa vào vừa ra?

a)

Chuột

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Bàn phím

d)

Máy in

19.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị xử lí?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Máy in

20.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lưu trữ?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Đĩa cứng

21.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

GHz

b)

MHz

c)

GB

d)

Byte

22.

Bản chất của quá trình mã hóa thông tin là gì?

a)

Chuyển đổi tín hiệu ra về hình vẽ hoặc âm thanh

b)

Dùng thông tin vào máy tính

c)

Chuyển đổi tín hiệu ra về hình vẽ âm thanh

d)

Nhận dạng thông tin

23.

Đơn vị đo nào sau đây là đơn vị đo dung lượng của bộ nhớ?

a)

Giây

b)

Bit

c)

Byte

d)

Hz

24.

1 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

4 bits

b)

8 bits

c)

16 bits

d)

32 bits

25.

Đơn vị đo thông tin lớn hơn trong các đơn vị sau là:

a)

Thông tin không có đơn vị

b)

Một từ khóa không có đơn vị

c)

Byte

d)

Bit

26.

1 KB = ?

a)

1024 byte

b)

1000 byte

c)

1 byte

d)

8 byte

27.

Đơn vị đo thông tin lớn hơn trong các đơn vị sau là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB = 1000bytes

d)

8 bytes = 1 bit

28.

Đơn vị đo thông tin lớn hơn trong các đơn vị sau là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB = 1000bytes

d)

8 bytes = 1 bit

29.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

30.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

31.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

32.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

33.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

34.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

35.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

36.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

37.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Giây

d)

Hz

38.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

39.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

40.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

41.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

42.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

43.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

44.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

45.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

46.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

47.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

48.

Ký hiệu nào sau đây KHÔNG có ý nghĩa là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

Hz

49.

Vì sao cần "kiểu dữ liệu" khi lưu trữ trong máy tính?

a)

Để sắp xếp dữ liệu

b)

Để giao diện đẹp hơn

c)

Để lưu trữ dữ liệu hợp lí

d)

Để tránh phải lập trình

50.

Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu dữ liệu văn bản?

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu thực

c)

Kiểu xâu

d)

Kiểu logic

51.

Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu dữ liệu logic?

a)

Có nhiều loại, ví dụ: số, xâu, logic, đa phương tiện,

b)

Chỉ có 2 giá trị: đúng và sai

c)

Có nhiều kiểu, ví dụ: số nguyên, thực, logic

d)

Có 2 kiểu: đúng và sai

52.

Sự khác nhau giữa kiểu văn bản (xâu) và kiểu logic là:

a)

Xâu có thể chứa nhiều kí tự, logic chỉ có 2 giá trị: đúng và sai

b)

Logic có thể chứa nhiều kí tự, xâu chỉ có 2 giá trị: đúng và sai

53.

Khác nhau giữa kiểu văn bản (xâu) và kiểu logic là:

a)

Xâu có thể chứa nhiều kí tự, logic chỉ có 2 giá trị: đúng và sai

b)

Logic có thể chứa nhiều kí tự, xâu chỉ có 2 giá trị: đúng và sai

c)

Logic là kiểu dữ liệu số, xâu là kiểu dữ liệu kí tự

d)

Xâu là kiểu dữ liệu số, logic là kiểu dữ liệu kí tự

54.

Xử lý dữ liệu văn bản là:

a)

Xử lý các kí tự trong xâu

b)

Xử lý các số trong xâu

c)

Xử lý các kí tự trong số

d)

Xử lý các số trong logic

55.

Một xâu có thể gồm:

a)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt

b)

Các kí tự chữ cái tiếng Anh

c)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh

d)

Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh

56.

Mã hóa kí tự là:

a)

Biến đổi kí tự thành số

b)

Biến đổi số thành kí tự

c)

Biến đổi kí tự thành hình ảnh

d)

Biến đổi hình ảnh thành kí tự

57.

Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 7-bit gồm:

a)

64 mã

b)

128 mã

c)

256 mã

d)

512 mã

58.

Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 7-bit gồm các kí tự:

a)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt

b)

Các kí tự chữ cái tiếng Anh

c)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh

d)

Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh

59.

Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 8-bit gồm:

a)

64 mã

b)

128 mã

c)

256 mã

d)

512 mã

60.

Mã hóa kí tự theo bảng mã ASCII 8-bit gồm các kí tự:

a)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt

b)

Các kí tự chữ cái tiếng Anh

c)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh

d)

Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh

61.

Mã hóa kí tự theo bảng mã UNICODE gồm:

a)

64 mã

b)

128 mã

c)

256 mã

d)

Hơn 65 000 mã

62.

Mã hóa kí tự theo bảng mã UNICODE gồm các kí tự:

a)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt

b)

Các kí tự chữ cái tiếng Anh

c)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh

d)

Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh

63.

Mã hóa kí tự theo bảng mã UNICODE gồm các kí tự:

a)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt

b)

Các kí tự chữ cái tiếng Anh

c)

Các kí tự chữ cái tiếng Việt và tiếng Anh

d)

Các kí tự chữ cái, chữ số, dấu câu, kí hiệu đặc biệt, tiếng Việt và tiếng Anh

64.

Trong các xâu sau, xâu nào là xâu rỗng?

a)

"Tin học"

b)

"Học Tin"

c)

""

d)

" "

65.

Trong các xâu sau, xâu nào có độ dài lớn nhất?

a)

"Tin học"

b)

"Học Tin"

c)

""

d)

" "

66.

Trong các xâu sau, xâu nào có độ dài nhỏ nhất?

a)

"Tin học"

b)

"Học Tin"

c)

""

d)

" "

67.

Phát biểu đúng về quản lý dữ liệu – ngữ cảnh:

a)

Công cụ dữ liệu sẽ không ảnh hưởng đến ngữ cảnh

b)

Ngữ cảnh không ảnh hưởng đến dữ liệu

c)

Dữ liệu không ảnh hưởng đến ngữ cảnh

d)

Ngữ cảnh và công cụ dữ liệu có thể tương tác, ảnh hưởng nhau

68.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

UTF-8 là một bảng mã phổ biến hiện nay

b)

UTF-8 là bảng mã có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã Unicode

c)

UTF-8 là bảng mã chuẩn của tiếng Việt

d)

UTF-8 được sử dụng rộng rãi trên Internet

69.

Trong số các bảng mã tiếng Việt bên dưới, bảng mã UTF-8 được ưa chuộng:

a)

Vì bảng mã này thuộc bảng mã ASCII, phổ biến

b)

Vì bảng mã này có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã Unicode

c)

Vì bảng mã này dễ sử dụng

d)

Vì bảng mã này có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã ASCII

70.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Bảng mã ASCII có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã Unicode

b)

Bảng mã ASCII có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã UTF-8

c)

Bảng mã ASCII có thể mã hóa mọi ký tự trong bảng mã tiếng Việt

d)

Bảng mã ASCII chỉ mã hóa được một số ký tự