wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về phát triển kinh tế - xã hội

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có đặc điểm là:

a)

tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là:

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

3.

Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có:

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

tỉ lệ dân sống ở thành thị còn chưa cao.

d)

tỉ trọng đóng góp của nông nghiệp cao

4.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

5.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với nhóm đang phát triển là:

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

6.

Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời.

c)

Tăng nhanh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

7.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là:

a)

thương mại thế giới phát triển.

b)

tăng cường sự hợp tác quân sự.

c)

hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

d)

gia tăng các liên minh chính trị.

8.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

9.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Liên hợp quốc (UN).

d)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

10.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự phát triển của các công ty đa quốc gia?

a)

Liên kết thành mạng lưới lớn.

b)

Hạn chế đầu tư ra nước ngoài.

c)

Tăng cường hợp tác quân sự.

d)

Giảm đầu tư vào các nước phát triển.

11.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tăng nhanh của các giao dịch thương mại quốc tế?

a)

Gia tăng ý thế các tổ chức liên kết khu vực.

b)

Tăng nhanh tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

Xuất hiện, phát triển mạnh thương mại điện tử.

d)

Hạn chế sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

12.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của toàn cầu hóa kinh tế đối với các nước trên thế giới?

a)

Hạn chế chuyển môn hóa để tăng sức cạnh tranh.

b)

Giảm sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế các nước.

c)

Cải thiện được môi trường đầu tư và kinh doanh.

d)

Hạn chế sự thay đổi phân công lao động quốc tế.

14.

Giải quyết các tranh chấp thương mại là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

15.

Thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là các nước ở

a)

châu Âu hoặc có bờ biển thuộc Thái Bình Dương.

b)

châu Á hoặc có bờ biển thuộc Thái Bình Dương.

c)

châu Mỹ hoặc có bờ biển thuộc Thái Bình Dương.

d)

châu Phi hoặc có bờ biển thuộc Thái Bình Dương.

16.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

17.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh mạng.

b)

An ninh tài chính.

c)

Chiến tranh.

d)

Biến đổi khí hậu.

18.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

Xâm phạm chủ quyền.

b)

An ninh tài chính.

c)

An ninh năng lượng.

d)

Biến đổi khí hậu.

19.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

b)

Có tác động lớn đến mọi mặt của đời sống, kinh tế.

c)

Diễn biến chậm nhưng ngày càng tinh vi, phức tạp.

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.

20.

Xung đột về trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.

b)

làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.

c)

làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới.

d)

hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.

21.

Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.

c)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.

22.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

b)

tập trung phát triển lương thực.

c)

sản xuất nông nghiệp bền vững.

d)

phát huy vai trò của các tổ chức.

23.

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

24.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ La tinh là

a)

cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Chăn nuôi.

26.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La tinh là

a)

thực phẩm.

b)

Cơ khí.

c)

điện tử- tin học.

d)

Khai thác khoáng sản.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

Khu vực có quy mô GDP rất lớn.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

c)

Phụ thuộc vào tư bản nước ngoài.

d)

Sự phát triển kinh tế rất đồng đều.

28.

Dân cư Mỹ La tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều.

b)

Tỉ suất tăng tự nhiên ấm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

29.

Mỹ La tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

có kinh tế phát triển đa dạng.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

30.

Dân cư Mỹ La tinh phân bố không đều gây nên những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác tài nguyên, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Sử dụng nguồn lao động, khai thác nguồn tài nguyên.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp cao, đô thị hóa phát triển rất mạnh.

d)

Nhiều thế hệ phát triển chậm, đô thị hóa phát triển mạnh.

31.

Câu 18. Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

     

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.     

b)

bB. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

C. Ngân hàng Thế giới (WB).   

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

32.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

A. Khu vực có quy mô GDP rất lớn.   

b)

B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

c)

C. Phụ thuộc vào tư bản nước ngoài.        

d)

D. Sự phát triển kinh tế rất đồng đều.

33.

Câu 30. Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

A. Nhiều nước vẫn đang là thuộc địa.  

b)

B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

c)

C. Sự phát triển kinh tế rất đồng đều.       

d)

D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều.

34.

Câu 32. Hoạt động khai thác hải sản ở Mỹ La tinh phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Vùng biển rộng, biển nông.  

b)

  B. Vùng biển rộng, biển nóng.

c)

C. Nhiều vũng, vịnh nước sâu.     

d)

D. Biển rộng, nhiều ngư trường

35.

Câu 4. Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có

a)

A. thu nhập bình quân đầu người rất cao.   

b)

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

C. tỉ lệ dân sống ở thành thị còn chưa cao.     

d)

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

36.

Câu 33. Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La tinh

a)

A. ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

B. thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

C. chủ yếu là làm thuê, mức sống cao, điều kiện sống thuận lợi.

d)

D. thiếu việc làm, dân trí không cao, thu nhập thấp nhưng đều.

37.

Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh?

a)

A. Phần lớn là các nước phát triển.     

b)

B. Chủ yếu là nước đang phát triển.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.      

d)

D. Sự phát triển kinh tế đồng đều.

38.

Câu 37. Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

A. thị trường tiêu thụ rộng lớn.    

b)

     B. có nhiều loại đất khác nhau.

c)

C. các cao nguyên bằng phẳng.    

d)

  D. phần lớn có khí hậu nóng ẩm.