wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hki

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

A. Mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

B. Mang thông tin di truyền của các loài.

c)

C. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

2.

Câu 2:  Biết rằng thể tứ bội chỉ tạo giao tử 2n, một cơ thể có kiểu gene AAaa tạo giao tử với tỉ lệ như thế nào?

a)

A.1AA : 4Aa : 1aa.

b)

B.1AA : 1aa

c)

            C. 2Aa.

d)

D. 1Aa.

3.

Câu 3: Theo Mendel, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể mang tính trạng lặn tương ứng được gọi là:

a)

A. lai phân tích.      

b)

B. lai khác dòng.     

c)

C.lai thuận nghịch

d)

            D. lai cải tiến.

4.

Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi DNA diễn ra ở:

a)

A. kì đầu quá trình nguyên phân.

b)

            B. pha G1 trong kì trung gian, chu kì tế bào.

c)

C. pha S trong kì trung gian, chu kì tế bào.                     

d)

                        D. pha G2 trong kì trung gian, chu kì tế bào.

5.

Câu 5 : Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

D. Thể ba.

b)

            A. Thể một.

c)

            B. Thể tứ bội.           

d)

C. Thể tam bội.       

6.

Câu 6: Một đoạn DNA có chiều dài là 4080 A0 và có số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của cả gene. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại G là 200 và số nucleotide loại A là 320. Số nucleotide từng loại trên mạch 2 của gene đó sẽ là

a)

A. A = T = 320, G = C = 200.                               

b)

B. A = 160, T = 320, G = 520, C = 200

c)

C. A = 320, T = 160, G = 200, C = 520

d)

                        D. A = 320, T = 200, G = 200, C = 320

7.

Câu 7: Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại T chiếm 20% và có 2400 adenin. Tổng liên kết hydrogen của DNA là

a)

A. 1440

b)

B. 7200.

c)

C. 12000.                            

d)

D. 15600.

8.

Câu 8: Một gene dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gene có A = 300, T = 400.

Nếu gene xảy ra đột biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp G-C thì số liên kết hydrogen của gene đột biến là bao nhiêu?

a)

A.  3800

b)

B. 3801         

c)

C. 3802         

d)

D. 3799

9.

 Câu 9: Khi nói về cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. Coli, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

A. Khi môi trường không có lactose, cụm gene cấu trúc Z, Y, A hoạt động tổng hợp các enzim.

b)

B. Gene điều hòa LacI luôn tổng hợp nên protein ức chế khi môi trường có lactose hoặc không có lactose.

c)

C. Khi môi trường không có lactose enzim RNA polymelase liên kết với promoter

d)

D. Khi có lactose, protein ức chế gắn vào vùng Operato ngăn cản phiên mã các gen cấu trúc

10.

Câu 10: Quá trình tái bản DNA dựa theo những nguyên tắc nào?

a)

A. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn.

c)

C. Nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc gián đoạn.

d)

D. Nguyên tắc gián đoạn và nguyên tắc bảo toàn.

11.

Câu 11: Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh được dịch mã từ phân tử mRNA sau đây có bao nhiêu aminoacid?

5' CGAAGUAUGGCUAAGCCUCUUUCG GGCUGAAGG 3'

a)

A. 5

b)

B.6     

c)

C. 7    

d)

D. 8

12.

Câu 12: Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

A. C                                                                               

b)

B.A    

c)

C. T  

d)

D. U

13.

Câu 13: Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

A. Guanine (G).       

b)

            B. Uracil (U).

c)

C. Adenine (A).

d)

.           D. Thymine (T).

14.

Câu 14: Chiều của mạch mã gốc của gene phiên mã và chiều của mRNA được tổng hợp từ gene lần lượt là

a)

A. 5’ → 3’ và 5’ → 3’.       

b)

B. 3’ → 5’ và 5’ → 3’.

c)

C. 5’ → 3’ và 3’ → 5’.       

d)

            D. 3’ → 5’ và 3’ → 5’.

15.

Câu 15: Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Trong phiên mã, mạch RNA được hình thành theo chiều 5’ → 3’.

b)

B.Sau phiên mã, mRNA sẽ tham gia ngay vào quá trình dịch mã.

c)

C.Quá trình phiên mã cần enzyme RNA polymerase.

d)

D.Sự phiên mã dựa trên khuôn là mạch mang mã gốc của gene.

16.

Câu 16: Cơ thể có kiểu gene AABbDD, tỉ lệ giao tử AbD là bao nhiêu?

a)

A. 0,25

b)

B. 0,5

c)

C. 0,75

d)

D. 1

17.

Câu 17: Kiểu gene nào sau đây là kiểu gene đồng hợp lặn ?

a)

A. aa

b)

B. Aa

c)

C. Bb

d)

D. AA

18.

Câu 18: Theo Mendel, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

A. lai phân tích.      

b)

B. lai khác dòng.     

c)

C.lai thuận nghịch.

d)

            D. lai cải tiến.

19.

Câu 19 Đột biến làm thay đổi một cặp nucleotide được gọi là:

a)

A. đột biến mất một cặp nucleotide.

b)

B. đột biến thêm một cặp nucleotide.

c)

C. đột biến điểm.     

d)

                        D. đột biến thay thế một cặp nucleotide.

20.

Câu 20: Biết rằng thể tam bội chỉ tạo giao tử 2n và n, một cơ thể tam bội có kiểu gene Aaa sinh giao tử với tỉ lệ như thế nào?

a)

A. 1aa : 2Aa.           

b)

            B.2a : 1A.

c)

C.1A : 2a : 1aa : 2Aa          

d)

D.2aa

21.

Câu 21: Xét gene quy định hình dạng quả ở bí có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với allele a quy định quả dài. Cây bí quả tròn thuần chủng giao phấn với cây bí quả dài được F1, các cây F1 tự thụ phấn được F2. Cho rằng khi sống trong một môi trường thì mỗi kiểu gene chỉ quy định một kiểu hình. Theo lí thuyết, Tỉ lệ kiểu hình  thu được ở F2 là:

a)

 A. 1 tròn: 1 dài       

b)

B.  3 tròn: 1 dài  

c)

C.  100% tròn

d)

D. 1 tròn: 2 dài

22.

Câu 22: Kiểu gene nào sau đây là kiểu gene đồng hợp?

a)

A. Aa.

b)

            B. AaBB.

c)

C. AaBb.

d)

D. AAbb.

23.

Câu 23: Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Cây hoa vàng thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng được F1, các cây F1 tự thụ phấn được F2. Cho rằng khi sống trong một môi trường thì mỗi kiểu gene chỉ quy định một kiểu hình. Theo lí thuyết, sự biểu hiện của tính trạng màu hoa vàng ở thế hệ F1 sẽ là  bao nhiêu phần trăm?

a)

A. 25

b)

B. 50

c)

C. 75

d)

D. 100

24.
  1. Câu 24: Vị trí của gene trên NST được gọi là

a)

A. allele.

b)

            B. locus.                    

c)

C. chromatid.

d)

D. codon

25.

Câu 25. Phiên mã ngược là quá trình

a)

A. phiên mã theo chiều 5’ – 3’ trên mạch khuôn DNA.

b)

B. phiên mã theo chiều 3’ – 5’ trên mạch khuôn DNA.

c)

C. tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA.

d)

D. tổng hợp RNA dựa trên chuỗi polypeptide.

26.

Câu 26. Nếu số lượng nhiễm sắc thể đơn bội của loài tăng lên một số nguyên lần (lớn hơn 2) thì được gọi là

a)

A. đột biến lệch bội.

b)

            B. đột biến đa bội.   

c)

            C. đột biến gen.  

d)

            D. tăng sinh

27.

Câu 27: Nucleosom cấu tạo nên NST gồm?

a)

A. 8 phân tử protein histon được 1 đoạn DNA gồm 140 cặp nu  quấn quanh 1,7 vòng

b)

B. 8 phân tử protein histon được 1 đoạn DNA gồm 146 cặp nu  quấn quanh 1,7 vòng

c)

C. 4 phân tử protein histon được 1 đoạn DNA gồm 140 cặp nu  quấn quanh 1,7 vòng

d)

D. 6 phân tử protein histon được 1 đoạn DNA gồm 146 cặp nu  quấn quanh 1,7 vòng

28.

Câu 28: Đột biến gene là:

a)

A. sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA.

b)

B. sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.                

c)

C. sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.             

d)

D. sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.

29.

Câu 29. Quá trình tái bản DNA không có sự tham gia của Ezim nào?

a)

A. RNA synthease

b)

B. DNA polymerlase

c)

C. RNA polymerlase

d)

D. Ligaza

30.

Câu 30: Một gene dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gene có A = 300, T = 400.  Xác định số nu từng loại trên gen ? Nếu gene xảy ra đột biến điểm thay thế cặp G-C bằng cặp A-T thì số liên kết hydrogen của gene đột biến là bao nhiêu?

a)

A. 3800

b)

B. 3801

c)

C. 3802

d)

D. 3799

31.

Câu 31 : Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?

a)

A. Thể một.

b)

B. Thể tứ bội.                       

c)

C. Thể tam bội.   

d)

   D. Thể ba.

32.

Hệ gen là ?

a)

A. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin qui định sản phẩm là chuỗi polypeptide hoặc RNA?

b)

B. Tập hợp tất cả vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một sinh vật.

c)

C. Là một bộ các bộ ba nucleotide trên mRNA quy định các amino acid trong protein.

d)

D. Tập hợp tất cả các phân tử DNA, RNA, protein trong tế bào của một sinh vật.

33.

Câu 33:  Phân tử DNA tái tổ hợp được tạo như thế nào?

a)

A. DNA plasmid sau khi được nối thêm vào một đoạn DNA của tế bào nhận.

b)

B. DNA của tế bào nhận sau khi được nối vào một đoạn DNA của tế bào cho.

c)

C. DNA của tế bào nhận sau khi được nối vào một đoạn DNA của tế bào nhận.

d)

D. DNA plasmid sau khi được nối thêm vào một đoạn DNA của tế bào cho.

34.

Câu 34: Một đoạn DNA có chiều dài là 4080 A0 và có số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của cả gene. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại G là 200 và số nucleotide loại A là 320. Số nucleotide từng loại trên mạch 1 của gene đó sẽ là

a)

A. A = T = 320, G = C = 200.                   

b)

B. A = 320, T = 200, G = 200, C = 480

c)

C. A = 320, T = 160, G = 200, C = 520

d)

D. A = 320, T = 200, G = 200, C = 320

35.

Câu 35: Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carotenoid (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt là thành tựu của phương pháp tạo giống nhờ

a)

A. công nghệ gene.              

b)

B. cấy truyền phôi.

c)

C. dung hợp tế bào trần.

d)

D. lai xa và đa bội hóa.

36.

Câu 36: Vùng trình tự nào sau đây giúp cho NST liên kết với thoi phân bào?

a)

A.Đầu mút NST      

b)

B.Tâm động

c)

C.Đầu mút cánh dài

d)

.Trình tự khởi đầu nhân đôi DNA

37.

Câu 37: Trong thí nghiệm tách chiết DNA vì sao cần sử dụng nước ép quả dứa?

a)

A. Enzim proteaza trong dứa sẽ bẻ gẫy các liên kết trong phân tử DNA do đó sẽ giải phóng DNA

b)

B. NST được cấu tạo bởi DNA và lipit, enzim proteaza trong dứa phân hủy lipit do đó sẽ giải phóng DNA

c)

C. NST được cấu tạo bởi DNA và protein, enzim proteaza trong dứa phân hủy prôtêin do đó sẽ giải phóng DNA

d)

D. NST được cấu tạo bởi DNA và cacbohidrat, enzim amilaza trong dứa phân hủy cacbohidrat do đó sẽ giải phóng DNA

38.

Câu 38: Operol Lac gồm vùng điều hòa và 3 gen cấu trúc theo trình tự:

a)

A. Lac Z, Lac Y, Lac A         

b)

       B. Lac Z, Lac A, Lac Y

c)

C. Lac A, Lac Y, Lac Z    

d)

  D. Lac A, Lac Z, Lac Y

39.

Câu 39: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, protein ức chế do gene nào sau đây mã hóa?

a)

A. Gene cấu trúc Lac Y

b)

B. cấu trúc Lac Z.

c)

C. Gene cấu trúc Lac A.          

d)

    D. Gene điều hòa Lac I.

40.

Câu 40: Hóa chất 5-Bromouracil khi thấm vào có thể gây ra loại đột biến gene loại nào?

a)

A. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A          

b)

B. Thay 1 cặp G-C thành 1 cặp A-T

c)

C. Thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C        

d)

D. Mất 1 cặp A=T

41.

Câu 41: Operon lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

A.  trình tự P (promoter) – trình tự O (operator) – ba gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

b)

B. gen điều hòa lacl – trình tự O (operator) – trình tự P (promoter) – ba gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

c)

C.gen điều hòa lacl – trình tự P (promoter)  – trình tự O (operator) – ba gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

d)

D. trình tự P (promoter) – gen điều hòa lacl – trình tự O (operator) – ba gen cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

42.

Câu 42: Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Cây hoa tím thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng được F1, các cây F1 tự thụ phấn được F2. Cho rằng khi sống trong một môi trường thì mỗi kiểu gene chỉ quy định một kiểu hình. Theo lí thuyết, Kiểu gen của cây hoa tím và cây hoa trắng lần lượt là            

a)

A.  AA, aa                

b)

B. AA, Aa

c)

C. aa

d)

D. aa, Aa

43.

Cành?Câu 43: Ở tế bào nhân thực, mRNA sau khi phiên mã xong phải thực hiện quá trình nào để trở thành mRNA trưởng thành?

a)

A. Cắt bỏ các đoạn intron mã hóa amino acid.

b)

B. Cắt bỏ các đoạn exon mã hóa amino acid.

c)

C. Cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon.

d)

D. Cắt bỏ các đoạn exon và nối các đoạn intron

44.

Câu 44: Đột biến gene là:

a)

A. sự thay đổi trình tự aminoacid trong chuỗi polypeptit

b)

B. sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.             

c)

C. sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.           

d)

D. sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene

45.

Câu 45: Khi nói về cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. Coli, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khi môi trường không có lactose, cụm gene cấu trúc Z, Y, A không hoạt động.

b)

B. Gene điều hòa không tổng hợp nên protein ức chế nếu môi trường không có lactose

c)

C. Đột biến xảy ra ở vùng P có thể làm các gene cấu trúc không phiên mã.

d)

D. Khi không có lactose, protein ức chế gắn vào vùng O ngăn cản phiên mã.

46.

Câu 46: Trong công nghệ gene, để đưa gene tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli người ta đã sử dụng thể truyền là

a)

A. tế bào thực vật.  

b)

B. tế bào động vật

c)

C. nấm.

d)

D. plasmid

47.

Câu 47: Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide của RNA được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. Theo một chiều từ

5’ → 3’.

b)

B. Theo một chiều từ

3’ → 5’.

c)

C. Theo một chiều từ

5’ → 3’ hoặc 3’ → 5’.

d)

D. Theo cả hai chiều từ 5’ → 3’ và 3’ → 5’.

48.

Câu 48: Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Okazaki được nối với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme nào?

a)

A. DNA polymerase.

b)

B. RNA polymerase.

c)

C. Lygase.        

d)

D. RNA synthetase

49.

Câu 49. Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotide cấu tạo nên RNA để tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Phân tử mRNA này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotide được sử dụng là:

a)

A. Ba loại G, A, U.     

b)

B. Ba loại U, G, C.   

c)

C. Ba loại A, G, C.   

d)

D. Ba loại U, A, C.

50.

Câu 50: Chromatid có đường kính bằng bao nhiêu nanomet?

a)

A. 30 nm.    

b)

B. 300 nm

c)

C. 700 nm.

d)

D. 1400 nm.

51.

Câu 51: Cho: 1- tRNA, 2- ribosome, 3- mRNA, 4- DNA, 5- amino acids, 6- ATP. Trong quá trình dịch mã có sự tham gia của mấy thành phần?

a)

A. 5 (1-2-3-5-6)  

b)

B.4 (1-2-3-4)   

c)

C. 6 (1-2-3-4-5-6)   

d)

  D. 3 (1-2-4)

52.

Câu 52: Vị trí của gene trên NST được gọi là

a)

A. allele.        

b)

B. locus.   

c)

C. chromatid.

d)

D. codon.

53.

Câu 53: Một phân tử DNA có 500 C và 200 A. Tổng số liên kết hydrogen của phân tử DNA này là

a)

A. 1900     

b)

  B. 3000       

c)

C. 2500  

d)

D. 1500

54.

Câu 54:  Nguyên lý tạo động vật biến đổi gene là

a)

A. sử dụng trứng vừa mới được thụ tinh (giai đoạn nhân non) làm tế bào nhận gene chuyển

b)

B. sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp

c)

C. Dùng súng bắn gene bắn các hạt chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay vonfram

d)

D. dùng thực khuẩn thể làm vecter chuyển gene

55.

Câu 55: Xét gene quy định hình dạng quả ở bí có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với allele a quy định quả dài. Cây bí quả tròn thuần chủng giao phấn với cây bí quả dài được F1, các cây F1 tự thụ phấn được F2. Cho rằng khi sống trong một môi trường thì mỗi kiểu gene chỉ quy định một kiểu hình. Theo lí thuyết, Tỉ lệ kiểu gen  thu được ở F2 là:

 

a)

A. 1AA: 1 Aa         

b)

B.  2Aa: 1aa   

c)

C.  1AA: 2Aa: 1 aa   

d)

  D. 1 AA: 2 Aa

56.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

1. Bộ NST của loài đặc trưng về hình dạng, số lượng, kích thước và cấu trúc.

a)

Đ

b)

S

57.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

2. Số lượng NST của các loài phản ánh mức độ tiến hóa cao hay thấp.    

a)

S

b)

Đ

58.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

3. NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là RNA và protein histone.    

a)

S

b)

Đ

59.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

4. Mỗi NST có một tâm động giúp NST di chuyển trong phân bào và trình tự đầu mút bảo vệ NST

a)

Đ

b)

S

60.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

5. Đơn vị cấu trúc nên NST là các nucleosome, có dạng hình cầu

a)

Đ

b)

S

61.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

6. Mỗi nucleosome gồm lõi với 2 phân tử proteine histone và một đoạn DNA gồm khoảng 146 cặp nucleotide

a)

S

b)

Đ

62.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

7. NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là DNA và protein histone.

a)

S

b)

Đ

63.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

8. Trong tất cả các tế bào NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng (gọi là bộ NST lưỡng bội 2n).

a)

S

b)

Đ

64.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

A. Mỗi nucleosome gồm lõi với 8 phân tử proteine histone và một đoạn DNA gồm khoảng 146 cặp nucleotide  

a)

Đ

b)

S

65.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

B. Bộ NST ở người có 2n = 48 NST

a)

S

b)

Đ

66.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

C. Các gen kế tiếp nhau nằm dọc theo chiều dài NST

a)

S

b)

Đ

67.

Câu 1: Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực

D. Mỗi NST có hai tâm động giúp NST di chuyển trong phân bào và trình tự đầu mút bảo vệ NST

a)

S

b)

Đ

68.

Câu 2: Hãy cho biết các nhận xét về đột biến NST dưới đây là đúng hay sai?

1. Các thể lệch bội không bao giờ sống được do sự tăng hoặc giảm số lượng của một hoặc một vài cặp NST làm mất cân bằng toàn bộ hệ gen.

a)

S

b)

Đ

69.

2. Bộ NST (2n+1) là đột biến lệch bội thể ba. 

a)

S

b)

Đ

70.

3 Lệch bội xảy ra trong giảm phân ở tế bào sinh dưỡng làm cho một phần cơ thể mang đột biến lệch bội hình thành thể khảm.  

a)

S

b)

Đ

71.

4. Hội chứng Klinefelter ở nữ giới có bộ NST XO.

a)

S

b)

Đ

72.

5. Đột biến đa bội làm biến đổi làm tăng số lượng nhiễm sắc thể ở toàn bộ các cặp tương đồng.             

a)

S

b)

Đ

73.

6. Bộ NST (2n -1) là đột biến đa bội thể.

a)

S

b)

Đ

74.

7. Đột biến lệch bội (XXY)  trên NST giới tính ở người gây hội chứng Turner.

a)

S

b)

Đ

75.

8. Sự rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 vài cặp NST trong giảm phân dẫn đến hình thành các giao tử lệch bội.

a)

S

b)

Đ

76.

Câu 3:  Khi nói về operol Lac ở vi khuẩn Ecoli có các nhận định sau:

1. Vùng điều hòa gồm trình tự Promoter (P) là nơi  Enzim DNA polymelaza..gắn vào kích hoạt quá trình phiên mã  

a)

S

b)

Đ

77.

2. Gen Lac I nằm trong cấu trúc của Operol Lac nhưng kiểm soát hoạt động của gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA) thông qua các sản phẩm do chính lacI tạo ra

a)

S

b)

Đ

78.

3. Khi môi trường không có lactose thì protein ức chế do lacI không được tạo ra nên vùng Operator không hoạt động làm Enzim DNA polimelaza  gắn vào cùng Promoter  -> các gen cấu trúc Lac Z, Lac Y, Lac A được phiên mã

a)

S

b)

Đ

79.

4. Vùng điều hòa gồm trình tự Promoter (P) là nơi Enzim RNA polymelaza gắn vào kích hoạt quá trình phiên mã

a)

S

b)

Đ

80.

Câu 4: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào đúng/sai?

1. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

a)

S

b)

Đ

81.

2.  Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit.

a)

S

b)

Đ

82.

3. Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba 3'TGT5' trên một mạch của allele ban đầu thành bộ ba 3'TAT5' của allele đột biến. Theo lý thuyết, số liên kết hydrogen của allele đột biến tăng 1 liên kết so với allele ban đầu.  

a)

S

b)

Đ

83.

4. Nếu 1 nucleotit được sử dụng làm khuôn hai lần trong tái bản DNA thì sau tái bản sẽ hình thành đột biến thêm 1 cặp nu

a)

S

b)

Đ

84.

6.  Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.  

a)

S

b)

Đ

85.

7. Phân tử ban đầu DNA1 có số liên kết hidro là 900, sau khi đột biến điểm xảy ra thành phân tử DNA3 có số liên kết hidro là 900. Loại đột biến điểm tạo ra giữa phân tử DNA1 và DNA3 là đột biến thay thế cặp nu khác loại  

a)

S

b)

Đ

86.

8.  Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.  

a)

S

b)

Đ