Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì tin học 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
(Câu 1) Theo em, những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh được gọi là gì?
a)
Dữ liệu
b)
Thông tin
c)
Vật mang tin
d)
Tờ giấy
2.
(Câu 2) Khi em nghe bản tin dự báo thời tiết nói "Ngày mai trời mưa to", thông tin này giúp em đưa ra lựa chọn nào sau đây?
a)
Lựa chọn đi bơi.
b)
Lựa chọn mang theo áo mưa khi đi học.
c)
Lựa chọn mặc áo mỏng cho mát.
d)
Lựa chọn không ăn sáng.
3.
(Câu 3) Chuột, bàn phím là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
a)
Bộ nhớ.
b)
Thiết bị lưu trữ.
c)
Thiết bị vào.
d)
Thiết bị ra.
4.
(Câu 4) Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
a)
Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
b)
Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
c)
Dãy bit đáng tin cậy hơn.
d)
Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
5.
(Câu 5) Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
a)
Máy in.
b)
Máy tính.
c)
Bộ định tuyến.
d)
Máy quét.
6.
(Câu 6) Mạng máy tính gồm các thành phần nào sau đây?
a)
Máy tính và thiết bị kết nối.
b)
Máy tính và phần mềm mạng.
c)
Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
d)
Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
7.
(Câu 7) Lợi ích của mạng máy tính là cho phép người dùng liên lạc với nhau để trao đổi thông tin, ... và dùng chung các thiết bị trên mạng. Từ còn thiếu ở chỗ "..." là gì?
a)
Chia sẻ dữ liệu.
b)
Mua sắm trực tuyến.
c)
Xem phim HD.
d)
Học trực tuyến.
8.
(Câu 8) Một mạng máy tính gồm:
a)
Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
b)
Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
c)
Một số máy tính bàn.
d)
Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
9.
(Câu 9) Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:
a)
Một máy tính khác.
b)
Người quản trị mạng xã hội.
c)
Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
d)
Người quản trị mạng máy tính.
10.
(Câu 10) Em sử dụng Internet để tìm tài liệu học bài Lịch sử. Đây là lợi ích nào của Internet?
a)
Trao đổi thông tin.
b)
Giải trí.
c)
Mua sắm trực tuyến.
d)
Hỗ trợ học tập và nghiên cứu.
11.
(Câu 11) Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?
a)
Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới.
b)
Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.
c)
Không cần dây cáp.
d)
Lắp đặt dễ dàng hơn.
12.
(Câu 12) Khi em học trực tuyến, em có thể nói chuyện và trao đổi thông tin ngay lập tức với giáo viên. Điều này thể hiện đặc điểm nào của Internet?
a)
Tính tương tác
b)
Tính lưu trữ
c)
Tính không chủ sở hữu
d)
Tính toàn cầu
13.
(Câu 13) Màn hình, máy in là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
a)
Thiết bị lưu trữ.
b)
Thiết bị ra.
c)
Thiết bị vào.
d)
Bộ xử lí.
14.
(Câu 14) Các ứng dụng như Zalo, Messenger, Google Chrome được gọi chung là gì?
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Phần cứng
d)
Phần mềm ứng dụng
15.
(Câu 15) Đơn vị đo dung lượng thông tin nào sau đây là nhỏ nhất?
a)
Byte (B)
b)
Megabyte (MB)
c)
Gigabyte (GB)
d)
Kilobyte (KB)
16.
(Câu 16) Em dùng Internet để gọi video nói chuyện với ông bà ở xa. Đây là lợi ích nào của Internet?
a)
Trao đổi thông tin.
b)
Giải trí.
c)
Mua sắm.
d)
Học tập.
17.
(Câu 17) Internet là một mạng máy tính khổng lồ, kết nối các máy tính trên phạm vi nào?
a)
Một căn phòng.
b)
Một quốc gia.
c)
Toàn cầu.
d)
Một thành phố.
18.
(Câu 18) Mạng máy tính trong phòng tin của trường học thường được gọi là gì?
a)
Mạng LAN (Mạng cục bộ)
b)
Mạng WAN (Mạng diện rộng)
c)
Mạng Internet
d)
Mạng Wi-Fi
19.
(Câu 19) Con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh khi đưa vào máy tính được gọi chung là gì?
a)
Dữ liệu
b)
Thông tin
c)
Mạng máy tính
d)
Phần mềm
20.
(Câu 20) USB, thẻ nhớ, ổ cứng là những ví dụ về loại thiết bị nào?
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Thiết bị lưu trữ
d)
Thiết bị mạng
21.
(Câu 21) Quá trình xử lí thông tin trong máy tính gồm mấy hoạt động chính?
a)
2 hoạt động
b)
3 hoạt động
c)
4 hoạt động
d)
5 hoạt động
22.
(Câu 22) Hoạt động nào sau đây không thuộc 4 hoạt động chính của quá trình xử lí thông tin?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Xử lí thông tin
c)
In ấn thông tin
d)
Truyền thông tin
23.
(Câu 23) Khi em gõ phím để nhập dữ liệu vào máy tính, đó là hoạt động nào?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Xử lí thông tin
c)
Lưu trữ thông tin
d)
Truyền thông tin
24.
(Câu 24) Khi em lưu một tệp văn bản vào USB, đó là hoạt động nào?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Xử lí thông tin
c)
Lưu trữ thông tin
d)
Truyền thông tin
25.
(Câu 25) (Câu 13 Tự luận) Câu hỏi: "Quá trình xử lí thông tin trong máy tính gồm những hoạt động nào?" Chọn đáp án đầy đủ và đúng nhất:
a)
Thu nhận và Xử lí.
b)
Lưu trữ và Truyền.
c)
Thu nhận, Lưu trữ, Xử lí và Truyền thông tin.
d)
Thu nhận, Xử lí, Chỉnh sửa và Gửi tin.
26.
(Câu 26) Mạng Wi-Fi mà điện thoại của mẹ em dùng còn được gọi là mạng gì?
a)
Mạng có dây
b)
Mạng không dây
c)
Mạng cố định
d)
Mạng dung lượng cao
27.
(Câu 27) Máy tính của bố em cắm dây mạng, đây được gọi là mạng gì?
a)
Mạng có dây
b)
Mạng không dây
c)
Mạng Wi-Fi
d)
Mạng di động
28.
(Câu 28) Đặc điểm chính của mạng không dây (Wi-Fi) là gì?
a)
Phải cắm dây cố định.
b)
Cho phép thiết bị di chuyển tự do trong vùng phủ sóng.
c)
Luôn luôn nhanh hơn mạng có dây.
d)
Chỉ dùng được cho máy tính bàn.
29.
(Câu 29) Vì sao bố em thường phải ngồi một chỗ để dùng máy tính cắm dây mạng?
a)
Vì máy tính của bố rất nặng.
b)
Vì máy tính dùng mạng có dây, phải kết nối cố định vào dây mạng.
c)
Vì máy tính của bố không có Wi-Fi.
d)
Vì bố không thích di chuyển.
30.
(Câu 30) (Câu 14 Tự luận) Câu hỏi: "...vì sao mẹ em... đi quanh nhà... còn bố em... ngồi một chỗ...?" Chọn đáp án giải thích đúng:
a)
Vì điện thoại của mẹ dùng mạng không dây (Wi-Fi), còn máy tính của bố dùng mạng có dây (phải cắm cố định).
b)
Vì điện thoại nhỏ gọn, còn máy tính thì to.
c)
Vì mẹ xem tin tức, còn bố làm việc.
d)
Vì điện thoại hết pin nhanh, còn máy tính thì không.
31.
(Câu 31) Em dùng phần mềm làm cho video hết bị rung. Đây là máy tính thể hiện khả năng gì?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Xử lí thông tin
c)
Lưu trữ thông tin
d)
Truyền thông tin
32.
(Câu 32) Em dùng phần mềm để tăng âm thanh cho video to lên. Đây là hoạt động nào?
a)
Thu nhận
b)
Xử lí
c)
Lưu trữ
d)
Truyền
33.
(Câu 33) Em dùng điện thoại gửi video qua Zalo cho bạn. Đây là máy tính thể hiện khả năng gì?
a)
Thu nhận thông tin
b)
Xử lí thông tin
c)
Lưu trữ thông tin
d)
Truyền thông tin
34.
(Câu 34) (Câu 15a Tự luận) Câu hỏi: "...Hành động chỉnh sửa (làm video hết rung, tăng âm thanh)... thể hiện máy tính (điện thoại) có khả năng gì?"
a)
Khả năng kết nối Wi-Fi.
b)
Khả năng xử lí thông tin.
c)
Khả năng lưu trữ thông tin.
d)
Khả năng thu nhận thông tin.
35.
(Câu 35) (Câu 15b Tự luận) Câu hỏi: "...em muốn truyền (gửi) video đó cho bạn... Em sẽ dùng điện thoại để gửi bằng cách nào?"
a)
Gửi qua Zalo, Messenger, Mail, ...
b)
Phải dùng máy tính cắm dây mạng.
c)
Phải xóa bớt dung lượng.
d)
Chỉ có thể gửi qua USB.
36.
(Câu 36) Đơn vị đo dung lượng nào sau đây lớn hơn?
a)
500 MB
b)
2 GB
c)
Hai đơn vị bằng nhau
d)
Không so sánh được
37.
(Câu 37) Điện thoại còn trống 500 MB. Bố em có cài được game dung lượng 2 GB không?
a)
Cài được
b)
Không cài được
c)
Cài được một nửa
d)
Tùy vào tốc độ mạng
38.
(Câu 38) Vì sao điện thoại còn trống 500 MB lại không cài được game 2 GB?
a)
Vì 2 GB nhỏ hơn 500 MB
b)
Vì dung lượng game (2 GB) lớn hơn dung lượng trống (500 MB).
c)
Vì game 2 GB quá nặng.
d)
Vì điện thoại không đủ pin.
39.
(Câu 39) Để cài được một ứng dụng 2 GB, dung lượng trống của điện thoại cần phải:
a)
Nhỏ hơn 2 GB
b)
Nhỏ hơn 500 MB
c)
Lớn hơn hoặc bằng 2 GB
d)
Bằng đúng 500 MB
40.
(Câu 40) (Câu 16 Tự luận) Câu hỏi: "...điện thoại... còn trống 500 MB. Bố muốn cài... game... 2 GB... có cài được không? Vì sao?"
a)
Không cài được. Vì dung lượng trò chơi (2 GB) lớn hơn dung lượng còn trống (500 MB).
b)
Cài được. Vì 2 GB nhỏ hơn 500 MB.
c)
Không cài được. Vì 500 MB lớn hơn 2 GB.
d)
Cài được. Vì 500 MB là đủ để cài.