wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thông tin cá nhân

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

履历表 (Lǚlì biǎo) nghĩa là gì?

a)

Đơn xin việc

b)

Sơ yếu lý lịch

c)

Bằng tốt nghiệp

d)

Chức vụ

2.

应聘申请表 (Yìngpìn shēnqǐng biǎo) nghĩa là gì?

a)

Đơn xin ứng tuyển

b)

Thư giới thiệu

c)

Giấy chứng nhận

d)

Hồ sơ công ty

3.

个人简历 (Gèrén jiǎnlì) nghĩa là gì?

a)

Hồ sơ cá nhân

b)

Tóm tắt lý lịch

c)

Thư xin việc

d)

Giấy khám sức khỏe

4.

个人信息 (Gèrén xìnxī) nghĩa là gì?

a)

Tình trạng hôn nhân

b)

Thông tin cá nhân

c)

Kinh nghiệm làm việc

d)

Trình độ học vấn

5.

面试岗位 (Miànshì gǎngwèi) nghĩa là gì?

a)

Vị trí phỏng vấn

b)

Nơi làm việc

c)

Tên công ty

d)

Hồ sơ cá nhân

6.

姓名 (Xìngmíng) nghĩa là gì?

a)

Họ tên

b)

Giới tính

c)

Tuổi

d)

Quê quán

7.

出生年月 (Chūshēng nián yuè) nghĩa là gì?

a)

Năm học

b)

Ngày tháng năm sinh

c)

Quê quán

d)

Dân tộc

8.

性别 (Xìngbié) nghĩa là gì?

a)

Giới tính

b)

Quốc tịch

c)

Nghề nghiệp

d)

Địa chỉ

9.

男性 (Nánxìng) nghĩa là gì?

a)

Phụ nữ

b)

Nam giới

c)

Trẻ em

d)

Người già

10.

女性 (Nǚxìng) nghĩa là gì?

a)

Nữ giới

b)

Nam giới

c)

Trẻ em

d)

Người độc thân

11.

年龄 (Niánlíng) nghĩa là gì?

a)

Tuổi

b)

Nghề nghiệp

c)

Lương

d)

Giới tính

12.

籍贯 (Jíguàn) nghĩa là gì?

a)

Quốc tịch

b)

Quê quán

c)

Dân tộc

d)

Nơi ở

13.

国籍 (Guójí) nghĩa là gì?

a)

Quốc tịch

b)

Dân tộc

c)

Quê quán

d)

Giới tính

14.

联系电话 (Liánxì diànhuà) nghĩa là gì?

a)

Số điện thoại liên lạc

b)

Địa chỉ nhà

c)

Email

d)

Tên công ty

15.

地址 (Dìzhǐ) nghĩa là gì?

a)

Quê quán

b)

Địa chỉ

c)

Email

d)

Tên công ty

16.

身份证号 (Shēnfèn zhèng hào) nghĩa là gì?

a)

Mã sinh viên

b)

Số chứng minh nhân dân

c)

Số điện thoại

d)

Mã số thuế

17.

民族 (Mínzú) nghĩa là gì?

a)

Quốc tịch

b)

Dân tộc

c)

Địa chỉ

d)

Chức vụ

18.

婚姻状况 (Hūnyīn zhuàngkuàng) nghĩa là gì?

a)

Tình trạng hôn nhân

b)

Trình độ học vấn

c)

Nghề nghiệp

d)

Tuổi tác

19.

单身 (Dānshēn) nghĩa là gì?

a)

Độc thân

b)

Đã kết hôn

c)

Ly hôn

d)

Có con

20.

已婚 (Yǐ hūn) nghĩa là gì?

a)

Đã kết hôn

b)

Độc thân

c)

Đã ly dị

d)

Chưa kết hôn

21.

QQ微信 (QQ wēixìn) nghĩa là gì?

a)

Ứng dụng ngân hàng

b)

Số QQ hoặc WeChat

c)

Số điện thoại

d)

Email

22.

电子邮件 (Diànzǐ yóujiàn) nghĩa là gì?

a)

Thư tay

b)

Email

c)

Số điện thoại

d)

Tin nhắn

23.

教育背景 (Jiàoyù bèijǐng) nghĩa là gì?

a)

Bằng cấp

b)

Trình độ học vấn

c)

Kinh nghiệm làm việc

d)

Chuyên ngành

24.

外语水平 (Wàiyǔ shuǐpíng) nghĩa là gì?

a)

Trình độ ngoại ngữ

b)

Trình độ chuyên môn

c)

Kỹ năng làm việc

d)

Kinh nghiệm

25.

最高学历 (Zuìgāo xuélì) nghĩa là gì?

a)

Học lực cao nhất

b)

Học lực thấp nhất

c)

Bằng trung học

d)

Bằng nghề

26.

中专 (Zhōng zhuān) nghĩa là gì?

a)

Trung học

b)

Trung cấp

c)

Cao đẳng

d)

Đại học

27.

中高专 (Zhōng gāo zhuān) nghĩa là gì?

a)

Cao đẳng

b)

Trung học

c)

Đại học

d)

Sau đại học

28.

高专 (Gāo zhuān) nghĩa là gì?

a)

Đại học

b)

Cao học

c)

Trung cấp

d)

Bằng nghề

29.

专业 (Zhuānyè) nghĩa là gì?

a)

Nghề nghiệp

b)

Chuyên ngành

c)

Kinh nghiệm

d)

Trình độ

30.

毕业证明 (Bìyè zhèngmíng) nghĩa là gì?

a)

Bằng tốt nghiệp

b)

Học bạ

c)

Chứng chỉ hành nghề

d)

Giấy tờ tùy thân

31.

工作经历 (Gōngzuò jīnglì) nghĩa là gì?

a)

Mô tả công việc

b)

Kinh nghiệm làm việc

c)

Kỹ năng cá nhân

d)

Sở thích

32.

工作经验 (Gōngzuò jīngyàn) nghĩa là gì?

a)

Kinh nghiệm làm việc

b)

Bằng cấp

c)

Trình độ

d)

Nghề nghiệp

33.

单位 (Dānwèi) nghĩa là gì?

a)

Nơi công tác

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Người quản lý

d)

Công ty đối tác

34.

职位 (Zhíwèi) nghĩa là gì?

a)

Vị trí công việc

b)

Trình độ học vấn

c)

Mức lương

d)

Địa chỉ

35.

岗位 (Gǎngwèi) nghĩa là gì?

a)

Cương vị, vị trí

b)

Cấp bậc

c)

Phòng ban

d)

Chức danh

36.

公司规模 (Gōngsī guīmó) nghĩa là gì?

a)

Quy mô công ty

b)

Tên công ty

c)

Địa điểm làm việc

d)

Số lượng nhân viên

37.

工作内容 (Gōngzuò nèiróng) nghĩa là gì?

a)

Nội dung công việc

b)

Kinh nghiệm làm việc

c)

Mục tiêu nghề nghiệp

d)

Chức vụ

38.

工作描述 (Gōngzuò miáoshù) nghĩa là gì?

a)

Mô tả công việc

b)

Thời gian làm việc

c)

Quy mô công ty

d)

Kết quả làm việc

39.

技能 (Jìnéng) nghĩa là gì?

a)

Kỹ năng

b)

Kinh nghiệm

c)

Nghề nghiệp

d)

Học lực

40.

熟练办公软件 (Shúliàn bàngōng ruǎnjiàn) nghĩa là gì?

a)

Sử dụng thành thạo phần mềm văn phòng

b)

Thành thạo tiếng Trung

c)

Sử dụng tốt phần mềm thiết kế

d)

Hiểu biết về phần mềm

41.

简单的英语交流 (Jiǎndān de yīngyǔ jiāoliú) nghĩa là gì?

a)

Viết tiếng Anh

b)

Giao tiếp tiếng Anh cơ bản

c)

Dịch tiếng Anh

d)

Dạy tiếng Anh

42.

领导能力 (Lǐngdǎo nénglì) nghĩa là gì?

a)

Kỹ năng lãnh đạo

b)

Khả năng giao tiếp

c)

Kỹ năng nhóm

d)

Kỹ năng học tập

43.

时间管理 (Shíjiān guǎnlǐ) nghĩa là gì?

a)

Quản lý tài chính

b)

Quản lý thời gian

c)

Quản lý dự án

d)

Quản lý công việc

44.

优点 (Yōudiǎn) nghĩa là gì?

a)

Ưu điểm

b)

Nhược điểm

c)

Kinh nghiệm

d)

Tài năng

45.

上进心强 (Shàngjìn xīn qiáng) nghĩa là gì?

a)

Có lòng cầu tiến

b)

Có tinh thần trách nhiệm

c)

Tính cách lạc quan

d)

Kỹ nă

46.

工作认真细心 (Gōngzuò rènzhēn xìxīn) nghĩa là gì?

a)

Làm việc chăm chỉ, cẩn thận

b)

Làm việc qua loa

c)

Làm việc theo nhóm

d)

Làm việc sáng tạo

47.

性格开朗乐观 (Xìnggé kāilǎng lèguān) nghĩa là gì?

a)

Tính cách cởi mở, lạc quan

b)

Tính cách nghiêm túc

c)

Tính cách hướng nội

d)

Tính cách lạnh lùng

48.

适应性强 (Shìyìngxìng qiáng) nghĩa là gì?

a)

Khả năng thích ứng cao

b)

Có sức khỏe tốt

c)

Có tinh thần đồng đội

d)

Có năng lực lãnh đạo

49.

责任心强 (Zérèn xīn qiáng) nghĩa là gì?

a)

Có tinh thần trách nhiệm

b)

Có kỹ năng giao tiếp

c)

Có lòng cầu tiến

d)

Có nhiều kinh nghiệm

50.

身体健康 (Shēntǐ jiànkāng) nghĩa là gì?

a)

Sức khỏe tốt

b)

Tinh thần tốt

c)

Tính cách tốt

d)

Kinh nghiệm tốt

51.

具有良好的团队精神 (Jùyǒu liánghǎo de tuánduì jīngshén) nghĩa là gì?

a)

Có tinh thần đồng đội tốt

b)

Có năng lực lãnh đạo

c)

Có sức khỏe tốt

d)

Có kỹ năng giao tiếp

52.

平易近人 (Píngyì jìnrén) nghĩa là gì?

a)

Dễ gần, thân thiện

b)

Khó tính

c)

Lạnh lùng

d)

Kiêu ngạo

53.

缺点 (Quēdiǎn) nghĩa là gì?

a)

Nhược điểm

b)

Ưu điểm

c)

Kinh nghiệm

d)

Kỹ năng

54.

没有太多经验 (Méiyǒu tài duō jīngyàn) nghĩa là gì?

a)

Không có nhiều kinh nghiệm

b)

Có nhiều kinh nghiệm

c)

Có nhiều bằng cấp

d)

Không có bằng cấp

55.

害怕人群 (Hàipà rénqún) nghĩa là gì?

a)

Sợ đám đông

b)

Thích giao tiếp

c)

Thích tụ tập

d)

Sợ độ cao

56.

应聘者 (Yìngpìn zhě) nghĩa là gì?

a)

Người phỏng vấn

b)

Ứng viên

c)

Nhà tuyển dụng

d)

Giám đốc

57.

招聘者 (Zhāopìn zhě) nghĩa là gì?

a)

Nhân viên

b)

Nhà tuyển dụng

c)

Ứng viên

d)

Người giới thiệu

58.

人事部 (Rénshì bù) nghĩa là gì?

a)

Phòng kỹ thuật

b)

Phòng nhân sự

c)

Phòng marketing

d)

Phòng kế toán

59.

面试时间 (Miànshì shíjiān) nghĩa là gì?

a)

Địa điểm phỏng vấn

b)

Thời gian phỏng vấn

c)

Người phỏng vấn

d)

Ngày đi làm

60.

工作邀请函 (Gōngzuò yāoqǐng hán) nghĩa là gì?

a)

Thư giới thiệu

b)

Lời mời làm việc

c)

Đơn xin việc

d)

Hồ sơ công ty

61.

优点 (Yōudiǎn) nghĩa là gì?

a)

Nhược điểm

b)

Ưu điểm

c)

Kỹ năng

d)

Kinh nghiệm

62.

特长 (Tècháng) nghĩa là gì?

a)

Sở thích

b)

Sở trường, điểm mạnh

c)

Tính cách

d)

Ưu điểm nhỏ

63.

缺点 (Quēdiǎn) nghĩa là gì?

a)

Nhược điểm

b)

Ưu điểm

c)

Kinh nghiệm

d)

Kỹ năng

64.

软技能 (Ruǎn jìnéng) nghĩa là gì?

a)

Kỹ năng mềm

b)

Kỹ năng cứng

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Kỹ năng máy tính

65.

团队协作能力 (Tuánduì xiézuò nénglì) nghĩa là gì?

a)

Khả năng lãnh đạo

b)

Khả năng làm việc nhóm

c)

Kỹ năng giao tiếp

d)

Khả năng sáng tạo

66.

独立工作能力 (Dúlì gōngzuò nénglì) nghĩa là gì?

a)

Khả năng làm việc độc lập

b)

Khả năng làm việc nhóm

c)

Khả năng thuyết trình

d)

Kỹ năng lãnh đạo

67.

领导能力 (Lǐngdǎo nénglì) nghĩa là gì?

a)

Khả năng quản lý

b)

Khả năng lãnh đạo

c)

Khả năng giao tiếp

d)

Kỹ năng mềm

68.

沟通技能 (Gōutōng jìnéng) nghĩa là gì?

a)

Kỹ năng nói

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng đàm phán

d)

Kỹ năng làm việc nhóm

69.

演讲技能 (Yǎnjiǎng jìnéng) nghĩa là gì?

a)

Kỹ năng thuyết trình

b)

Kỹ năng viết

c)

Kỹ năng nghe

d)

Kỹ năng phản biện

70.

未来的目标 (Wèilái de mùbiāo) nghĩa là gì?

a)

Ước mơ hiện tại

b)

Mục tiêu trong tương lai

c)

Công việc hiện tại

d)

Mục tiêu công ty

71.

发展机会 (Fāzhǎn jīhuì) nghĩa là gì?

a)

Cơ hội học tập

b)

Cơ hội phát triển

c)

Cơ hội làm việc

d)

Cơ hội du học

72.

时间管理 (Shíjiān guǎnlǐ) nghĩa là gì?

a)

Quản lý công việc

b)

Quản lý thời gian

c)

Quản lý tài chính

d)

Quản lý nhóm

73.

薪水要求 (Xīnshuǐ yāoqiú) nghĩa là gì?

a)

Tiền lương thực tế

b)

Mức lương mong muốn

c)

Phụ cấp

d)

Tiền thưởng

74.

期望的工作 (Qīwàng de gōngzuò) nghĩa là gì?

a)

Công việc hiện tại

b)

Công việc kỳ vọng

c)

Nghề nghiệp cũ

d)

Nơi làm việc mong muốn

75.

应聘单位 (Yìngpìn dānwèi) nghĩa là gì?

a)

Công ty đang tuyển

b)

Đơn vị ứng tuyển

c)

Bộ phận nhân sự

d)

Phòng ban làm việc

76.

应聘职位 (Yìngpìn zhíwèi) nghĩa là gì?

a)

Chức vụ ứng tuyển

b)

Vị trí công ty

c)

Tên công ty

d)

Nghề nghiệp trước đây

77.

希望待遇 (Xīwàng dàiyù) nghĩa là gì?

a)

Đãi ngộ mong muốn

b)

Thời gian làm việc

c)

Lương thực nhận

d)

Khen thưởng

78.

以往就业详情 (Yǐwǎng jiùyè xiángqíng) nghĩa là gì?

a)

Chi tiết công việc trước đây

b)

Mô tả công việc

c)

Thông tin công ty

d)

Kinh nghiệm học tập

79.

工作 (Gōngzuò) nghĩa là gì?

a)

Học tập

b)

Công việc

c)

Cuộc sống

d)

Lịch làm việc

80.

压力 (Yālì) nghĩa là gì?

a)

Áp lực

b)

Nỗ lực

c)

Căng thẳng

d)

Tinh thần

81.

履历表上要写清楚工作经验。 (Lǚlì biǎo shàng yào xiě qīngchǔ gōngzuò jīngyàn.) Câu này có nghĩa là gì?

a)

Trên sơ yếu lý lịch phải ghi rõ kinh nghiệm làm việc

b)

Trong hồ sơ xin việc phải ghi số điện thoại

c)

Trong thư xin việc phải ghi r