Font size
WorksheetsCâu hỏi về thông tin cá nhân
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
履历表 (Lǚlì biǎo) nghĩa là gì?
Đơn xin việc
Sơ yếu lý lịch
Bằng tốt nghiệp
Chức vụ
应聘申请表 (Yìngpìn shēnqǐng biǎo) nghĩa là gì?
Đơn xin ứng tuyển
Thư giới thiệu
Giấy chứng nhận
Hồ sơ công ty
个人简历 (Gèrén jiǎnlì) nghĩa là gì?
Hồ sơ cá nhân
Tóm tắt lý lịch
Thư xin việc
Giấy khám sức khỏe
个人信息 (Gèrén xìnxī) nghĩa là gì?
Tình trạng hôn nhân
Thông tin cá nhân
Kinh nghiệm làm việc
Trình độ học vấn
面试岗位 (Miànshì gǎngwèi) nghĩa là gì?
Vị trí phỏng vấn
Nơi làm việc
Tên công ty
Hồ sơ cá nhân
姓名 (Xìngmíng) nghĩa là gì?
Họ tên
Giới tính
Tuổi
Quê quán
出生年月 (Chūshēng nián yuè) nghĩa là gì?
Năm học
Ngày tháng năm sinh
Quê quán
Dân tộc
性别 (Xìngbié) nghĩa là gì?
Giới tính
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Địa chỉ
男性 (Nánxìng) nghĩa là gì?
Phụ nữ
Nam giới
Trẻ em
Người già
女性 (Nǚxìng) nghĩa là gì?
Nữ giới
Nam giới
Trẻ em
Người độc thân
年龄 (Niánlíng) nghĩa là gì?
Tuổi
Nghề nghiệp
Lương
Giới tính
籍贯 (Jíguàn) nghĩa là gì?
Quốc tịch
Quê quán
Dân tộc
Nơi ở
国籍 (Guójí) nghĩa là gì?
Quốc tịch
Dân tộc
Quê quán
Giới tính
联系电话 (Liánxì diànhuà) nghĩa là gì?
Số điện thoại liên lạc
Địa chỉ nhà
Tên công ty
地址 (Dìzhǐ) nghĩa là gì?
Quê quán
Địa chỉ
Tên công ty
身份证号 (Shēnfèn zhèng hào) nghĩa là gì?
Mã sinh viên
Số chứng minh nhân dân
Số điện thoại
Mã số thuế
民族 (Mínzú) nghĩa là gì?
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ
Chức vụ
婚姻状况 (Hūnyīn zhuàngkuàng) nghĩa là gì?
Tình trạng hôn nhân
Trình độ học vấn
Nghề nghiệp
Tuổi tác
单身 (Dānshēn) nghĩa là gì?
Độc thân
Đã kết hôn
Ly hôn
Có con
已婚 (Yǐ hūn) nghĩa là gì?
Đã kết hôn
Độc thân
Đã ly dị
Chưa kết hôn
QQ微信 (QQ wēixìn) nghĩa là gì?
Ứng dụng ngân hàng
Số QQ hoặc WeChat
Số điện thoại
电子邮件 (Diànzǐ yóujiàn) nghĩa là gì?
Thư tay
Số điện thoại
Tin nhắn
教育背景 (Jiàoyù bèijǐng) nghĩa là gì?
Bằng cấp
Trình độ học vấn
Kinh nghiệm làm việc
Chuyên ngành
外语水平 (Wàiyǔ shuǐpíng) nghĩa là gì?
Trình độ ngoại ngữ
Trình độ chuyên môn
Kỹ năng làm việc
Kinh nghiệm
最高学历 (Zuìgāo xuélì) nghĩa là gì?
Học lực cao nhất
Học lực thấp nhất
Bằng trung học
Bằng nghề
中专 (Zhōng zhuān) nghĩa là gì?
Trung học
Trung cấp
Cao đẳng
Đại học
中高专 (Zhōng gāo zhuān) nghĩa là gì?
Cao đẳng
Trung học
Đại học
Sau đại học
高专 (Gāo zhuān) nghĩa là gì?
Đại học
Cao học
Trung cấp
Bằng nghề
专业 (Zhuānyè) nghĩa là gì?
Nghề nghiệp
Chuyên ngành
Kinh nghiệm
Trình độ
毕业证明 (Bìyè zhèngmíng) nghĩa là gì?
Bằng tốt nghiệp
Học bạ
Chứng chỉ hành nghề
Giấy tờ tùy thân
工作经历 (Gōngzuò jīnglì) nghĩa là gì?
Mô tả công việc
Kinh nghiệm làm việc
Kỹ năng cá nhân
Sở thích
工作经验 (Gōngzuò jīngyàn) nghĩa là gì?
Kinh nghiệm làm việc
Bằng cấp
Trình độ
Nghề nghiệp
单位 (Dānwèi) nghĩa là gì?
Nơi công tác
Cơ quan nhà nước
Người quản lý
Công ty đối tác
职位 (Zhíwèi) nghĩa là gì?
Vị trí công việc
Trình độ học vấn
Mức lương
Địa chỉ
岗位 (Gǎngwèi) nghĩa là gì?
Cương vị, vị trí
Cấp bậc
Phòng ban
Chức danh
公司规模 (Gōngsī guīmó) nghĩa là gì?
Quy mô công ty
Tên công ty
Địa điểm làm việc
Số lượng nhân viên
工作内容 (Gōngzuò nèiróng) nghĩa là gì?
Nội dung công việc
Kinh nghiệm làm việc
Mục tiêu nghề nghiệp
Chức vụ
工作描述 (Gōngzuò miáoshù) nghĩa là gì?
Mô tả công việc
Thời gian làm việc
Quy mô công ty
Kết quả làm việc
技能 (Jìnéng) nghĩa là gì?
Kỹ năng
Kinh nghiệm
Nghề nghiệp
Học lực
熟练办公软件 (Shúliàn bàngōng ruǎnjiàn) nghĩa là gì?
Sử dụng thành thạo phần mềm văn phòng
Thành thạo tiếng Trung
Sử dụng tốt phần mềm thiết kế
Hiểu biết về phần mềm
简单的英语交流 (Jiǎndān de yīngyǔ jiāoliú) nghĩa là gì?
Viết tiếng Anh
Giao tiếp tiếng Anh cơ bản
Dịch tiếng Anh
Dạy tiếng Anh
领导能力 (Lǐngdǎo nénglì) nghĩa là gì?
Kỹ năng lãnh đạo
Khả năng giao tiếp
Kỹ năng nhóm
Kỹ năng học tập
时间管理 (Shíjiān guǎnlǐ) nghĩa là gì?
Quản lý tài chính
Quản lý thời gian
Quản lý dự án
Quản lý công việc
优点 (Yōudiǎn) nghĩa là gì?
Ưu điểm
Nhược điểm
Kinh nghiệm
Tài năng
上进心强 (Shàngjìn xīn qiáng) nghĩa là gì?
Có lòng cầu tiến
Có tinh thần trách nhiệm
Tính cách lạc quan
Kỹ nă
工作认真细心 (Gōngzuò rènzhēn xìxīn) nghĩa là gì?
Làm việc chăm chỉ, cẩn thận
Làm việc qua loa
Làm việc theo nhóm
Làm việc sáng tạo
性格开朗乐观 (Xìnggé kāilǎng lèguān) nghĩa là gì?
Tính cách cởi mở, lạc quan
Tính cách nghiêm túc
Tính cách hướng nội
Tính cách lạnh lùng
适应性强 (Shìyìngxìng qiáng) nghĩa là gì?
Khả năng thích ứng cao
Có sức khỏe tốt
Có tinh thần đồng đội
Có năng lực lãnh đạo
责任心强 (Zérèn xīn qiáng) nghĩa là gì?
Có tinh thần trách nhiệm
Có kỹ năng giao tiếp
Có lòng cầu tiến
Có nhiều kinh nghiệm
身体健康 (Shēntǐ jiànkāng) nghĩa là gì?
Sức khỏe tốt
Tinh thần tốt
Tính cách tốt
Kinh nghiệm tốt
具有良好的团队精神 (Jùyǒu liánghǎo de tuánduì jīngshén) nghĩa là gì?
Có tinh thần đồng đội tốt
Có năng lực lãnh đạo
Có sức khỏe tốt
Có kỹ năng giao tiếp
平易近人 (Píngyì jìnrén) nghĩa là gì?
Dễ gần, thân thiện
Khó tính
Lạnh lùng
Kiêu ngạo
缺点 (Quēdiǎn) nghĩa là gì?
Nhược điểm
Ưu điểm
Kinh nghiệm
Kỹ năng
没有太多经验 (Méiyǒu tài duō jīngyàn) nghĩa là gì?
Không có nhiều kinh nghiệm
Có nhiều kinh nghiệm
Có nhiều bằng cấp
Không có bằng cấp
害怕人群 (Hàipà rénqún) nghĩa là gì?
Sợ đám đông
Thích giao tiếp
Thích tụ tập
Sợ độ cao
应聘者 (Yìngpìn zhě) nghĩa là gì?
Người phỏng vấn
Ứng viên
Nhà tuyển dụng
Giám đốc
招聘者 (Zhāopìn zhě) nghĩa là gì?
Nhân viên
Nhà tuyển dụng
Ứng viên
Người giới thiệu
人事部 (Rénshì bù) nghĩa là gì?
Phòng kỹ thuật
Phòng nhân sự
Phòng marketing
Phòng kế toán
面试时间 (Miànshì shíjiān) nghĩa là gì?
Địa điểm phỏng vấn
Thời gian phỏng vấn
Người phỏng vấn
Ngày đi làm
工作邀请函 (Gōngzuò yāoqǐng hán) nghĩa là gì?
Thư giới thiệu
Lời mời làm việc
Đơn xin việc
Hồ sơ công ty
优点 (Yōudiǎn) nghĩa là gì?
Nhược điểm
Ưu điểm
Kỹ năng
Kinh nghiệm
特长 (Tècháng) nghĩa là gì?
Sở thích
Sở trường, điểm mạnh
Tính cách
Ưu điểm nhỏ
缺点 (Quēdiǎn) nghĩa là gì?
Nhược điểm
Ưu điểm
Kinh nghiệm
Kỹ năng
软技能 (Ruǎn jìnéng) nghĩa là gì?
Kỹ năng mềm
Kỹ năng cứng
Kỹ năng chuyên môn
Kỹ năng máy tính
团队协作能力 (Tuánduì xiézuò nénglì) nghĩa là gì?
Khả năng lãnh đạo
Khả năng làm việc nhóm
Kỹ năng giao tiếp
Khả năng sáng tạo
独立工作能力 (Dúlì gōngzuò nénglì) nghĩa là gì?
Khả năng làm việc độc lập
Khả năng làm việc nhóm
Khả năng thuyết trình
Kỹ năng lãnh đạo
领导能力 (Lǐngdǎo nénglì) nghĩa là gì?
Khả năng quản lý
Khả năng lãnh đạo
Khả năng giao tiếp
Kỹ năng mềm
沟通技能 (Gōutōng jìnéng) nghĩa là gì?
Kỹ năng nói
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng đàm phán
Kỹ năng làm việc nhóm
演讲技能 (Yǎnjiǎng jìnéng) nghĩa là gì?
Kỹ năng thuyết trình
Kỹ năng viết
Kỹ năng nghe
Kỹ năng phản biện
未来的目标 (Wèilái de mùbiāo) nghĩa là gì?
Ước mơ hiện tại
Mục tiêu trong tương lai
Công việc hiện tại
Mục tiêu công ty
发展机会 (Fāzhǎn jīhuì) nghĩa là gì?
Cơ hội học tập
Cơ hội phát triển
Cơ hội làm việc
Cơ hội du học
时间管理 (Shíjiān guǎnlǐ) nghĩa là gì?
Quản lý công việc
Quản lý thời gian
Quản lý tài chính
Quản lý nhóm
薪水要求 (Xīnshuǐ yāoqiú) nghĩa là gì?
Tiền lương thực tế
Mức lương mong muốn
Phụ cấp
Tiền thưởng
期望的工作 (Qīwàng de gōngzuò) nghĩa là gì?
Công việc hiện tại
Công việc kỳ vọng
Nghề nghiệp cũ
Nơi làm việc mong muốn
应聘单位 (Yìngpìn dānwèi) nghĩa là gì?
Công ty đang tuyển
Đơn vị ứng tuyển
Bộ phận nhân sự
Phòng ban làm việc
应聘职位 (Yìngpìn zhíwèi) nghĩa là gì?
Chức vụ ứng tuyển
Vị trí công ty
Tên công ty
Nghề nghiệp trước đây
希望待遇 (Xīwàng dàiyù) nghĩa là gì?
Đãi ngộ mong muốn
Thời gian làm việc
Lương thực nhận
Khen thưởng
以往就业详情 (Yǐwǎng jiùyè xiángqíng) nghĩa là gì?
Chi tiết công việc trước đây
Mô tả công việc
Thông tin công ty
Kinh nghiệm học tập
工作 (Gōngzuò) nghĩa là gì?
Học tập
Công việc
Cuộc sống
Lịch làm việc
压力 (Yālì) nghĩa là gì?
Áp lực
Nỗ lực
Căng thẳng
Tinh thần
履历表上要写清楚工作经验。 (Lǚlì biǎo shàng yào xiě qīngchǔ gōngzuò jīngyàn.) Câu này có nghĩa là gì?
Trên sơ yếu lý lịch phải ghi rõ kinh nghiệm làm việc
Trong hồ sơ xin việc phải ghi số điện thoại
Trong thư xin việc phải ghi r
