wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Thành phần nguyên tử

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

3.

[KNTT - SGK] Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

electron và neutron

5.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

neutron và electron

6.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt proton = số hạt electron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

7.

[CTST - SBT] Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron

d)

Không mang điện

8.

[CTST - SBT] Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng

b)

mang điện tích âm và có khối lượng

c)

không mang điện và có khối lượng

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng

9.

[KNTT - SBT] Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1

b)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0

c)

Electron, m ≈ 1 amu, q = −1

d)

Proton, m ≈ 1 amu, q = −1

10.

[KNTT - SBT] Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10^2 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

a)

102pm10^2 pm

b)

104pm10^4 pm

c)

102pm10^{-2} pm

d)

104±10^{-4} \pm

11.

[CTST - SBT] Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?

a)

Tia α

b)

Proton

c)

Nguyên tử hydrogen

d)

Tia âm cực

12.

[KNTT - SBT-NB] Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron

b)

Nguyên tử có cấu trúc điện tích, gồm vỏ nguyên tử và và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.

b)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước rất nhỏ và trung hoà về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

15.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hoà điện.

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít giống như vỏ hạt nhân nguyên tử.

17.

Hemoglobin là một phân tử nằm ở trong tế bào đỏ trong cơ thể người. Nó có chức năng giúp oxy hòa tan vào máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxy, duy trì sự sống. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X: (1) X có 26 neutron trong hạt nhân. (2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử. (3) Số khối tính theo hạt nhân là 26. (4) Khối lượng nguyên tử X xấp xỉ 56 amu. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron. (2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ. (3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton. (4) Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ. (5) Trong nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron. (6) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử: a. Nguyên tử có cấu tạo đặc. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử: b. Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử: c. Hạt nhân có chứa proton (không mang điện) và neutron (mang điện dương). Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử: d. Lớp vỏ nguyên tử chứa các electron (mang điện âm). Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử: e. Nguyên tử được cấu tạo từ 3 hạt cơ bản: proton, neutron, electron. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xét đặc điểm của các hạt cơ bản: a. Hạt proton có điện tích tương đối là +1 và khối lượng xấp xỉ 1 gam. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Xét đặc điểm của các hạt cơ bản: b. Hạt neutron không mang điện và khối lượng xấp xỉ 1 amu. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn phương án đúng: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số neutron

c)

số proton

d)

số neutron và số proton

27.

[KNTT – SBT] Chọn phương án đúng: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số khối

d)

Nguyên tử khối

28.

Chọn phương án đúng: Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối

b)

nguyên tử khối

c)

số hiệu nguyên tử

d)

số neutron

29.

Chọn phương án đúng: Kí hiệu chung của một nguyên tử là A Z X, trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối

d)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số đơn vị điện tích hạt nhân

30.

Chọn phương án đúng: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân

31.

Chọn phương án đúng: Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A và số hiệu nguyên tử Z của nguyên tố đó là

a)

A = Z − N

b)

N = A − Z

c)

A = N − Z

d)

Z = N + A

32.

Chọn phương án đúng: Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là

a)

+15

b)

+16

c)

+17

d)

+18

33.

Chọn tất cả phát biểu đúng về các hạt trong nguyên tử: a. Nguyên tử gồm ba loại hạt cơ bản là proton, neutron, electron. b. Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron. c. Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron. d. Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

34.

Dựa trên hình mô phỏng kết quả thí nghiệm bắn phá lá vàng của Rutherford bằng hạt α (ion He2+), chọn tất cả nhận định đúng: a. Đa số các hạt α đi thẳng. b. Một số hạt α bị lệch hướng hoặc bật ngược trở lại. c. Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử có cấu tạo rỗng. d. Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử chỉ chứa phần mang điện âm, có khối lượng và kích thước rất nhỏ.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

35.

Xét mối quan hệ giữa các đại lượng trong nguyên tử. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử có Z proton thì có điện tích hạt nhân là +Z.

b)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) bằng số proton và bằng số electron.

c)

Số khối A bằng tổng số hạt trong nguyên tử.

d)

Số hạt mang điện trong nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

36.

Cho nguyên tử natri (Na) có 11 proton và 12 neutron. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là +12.

b)

Số proton của một nguyên tử Na là 11 hạt.

c)

Số nơtron của một nguyên tử Na là 11 hạt.

d)

Kí hiệu của nguyên tử Na nói trên là 1123Na{}^{23}_{11}\text{Na} .

37.

Nguyên tử của nguyên tố X có kí hiệu: 1327X{}^{27}_{13}X . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Vỏ nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron.

b)

Điện tích hạt nhân nguyên tử X là +14.

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton và 14 neutron.

d)

Tên gọi của nguyên tố X là magnesium.

38.

Trong y học, nguyên tử đồng vị phóng xạ 1532P{}^{32}_{15}\text{P} được dùng để điều trị ung thư di căn xương. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Số hạt neutron trong hạt nhân nguyên tử P là 17.

b)

Số khối của nguyên tử P là 32.

c)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử P là +15.

d)

Số electron độc thân của nguyên tử P là 5.

39.

Dựa vào phổ khối của Mg trong hình, chọn tất cả phát biểu đúng về thành phần đồng vị và nguyên tử khối trung bình của magie.

a)

Magie có 3 đồng vị bền.

b)

Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 25Mg là lớn nhất.

c)

Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 24Mg là nhỏ nhất.

d)

Nguyên tử khối trung bình của magie bằng 24.

40.

Cho các kí hiệu nguyên tử: 39/19 X và 40/19 Y. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

X và Y là hai đồng vị của cùng một nguyên tố.

b)

X và Y đều có 19 neutron.

c)

X và Y có số electron khác nhau (nguyên tử trung hòa).

d)

X và Y có số khối khác nhau.

41.

Số neutron trong nguyên tử 7/3 Li là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

42.

Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và số neutron như sau: X: 20 proton và 20 neutron; Y: 18 proton và 22 neutron; Z: 20 proton và 22 neutron. Có bao nhiêu nguyên tử trong ba nguyên tử trên thuộc cùng một nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

43.

Cho phổ khối của nguyên tố A như hình. Nguyên tử khối trung bình của A (làm tròn đến hàng phần mười) là bao nhiêu?

a)

52,0

b)

50,9

c)

53,5

d)

54,0

44.

Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử X là 58 hạt. Số hạt mang điện tích âm ít hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Tổng số hạt mang điện của X là bao nhiêu?

a)

44

b)

46

c)

48

d)

50

45.

Orbital nguyên tử là gì?

a)

Đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nở.

c)

Khu vực không gian quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.

d)

Quỹ đạo tròn của electron quay quanh hạt nhân với kích thước và năng lượng xác định.

46.

Orbital s có dạng gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình số 8 nở.

c)

Hình cầu.

d)

Hình bầu dục.

47.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

1 electron

b)

2 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

48.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5

b)

1, 2, 4

c)

3, 5, 7

d)

1, 2, 3

49.

[KNTT - SBT] Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

50.

[KNTT - SBT] Lớp M có số electron tối đa bằng

a)

4

b)

9

c)

18

d)

6

51.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s

b)

2p

c)

3s

d)

2d

52.

Số electron tối đa trong lớp n là

a)

n2n^2

b)

2n22n^2

c)

0,5n20,5n^2

d)

2n

53.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9

b)

18

c)

6

d)

12

54.

[KNTT - SBT] Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền

b)

Quy tắc Hund

c)

Nguyên lí Pauli

d)

Quy tắc Pauli

55.

[KNTT - SBT] Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli

56.

[KNTT - SBT] Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli? Mỗi ô vuông biểu diễn một AO; mũi tên lên hoặc xuống biểu diễn electron với spin khác nhau. Chọn phương án có hai electron trong cùng ô có cùng chiều mũi tên.

a)

Một ô chứa hai mũi tên cùng chiều

b)

Một ô chứa hai mũi tên ngược chiều

c)

Bốn ô mỗi ô một mũi tên cùng chiều

d)

Hai ô có cặp mũi tên ngược chiều, một ô trống

57.

[CD - SBT] Nếu 5 electron được điền vào 3 AO thì số lượng electron độc thân là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

58.

[ICTST - SBT] Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s22s22p31s^22s^22p^3

b)

1s22s22p41s^22s^22p^4

c)

1s22s23p41s^22s^23p^4

d)

1s22s22p51s^22s^22p^5

59.

Nguyên tử của sodium (Z = 11) có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s21s^22s^2 2p^6 3s^2

b)

1s22s22p61s^22s^22p^6

c)

1s22s22p63s11s^22s^22p^6 3s^1

d)

1s22s23s11s^22s^23s^1

60.

Cấu hình electron của nguyên tố Ca (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s21s^22s^22p^63s^23p^64s^2

b)

1s22s22p63s23p64p21s^22s^22p^63s^23p^64p^2

c)

1s22s22p63s23p61s^22s^22p^63s^23p^6

d)

1s22s22p63s23p64s11s^22s^22p^63s^23p^64s^1

61.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s23s^2 . Số hiệu nguyên tử của X là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

62.

[ICTST - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau

c)

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

d)

Lớp N có 4 orbital

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

b)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

c)

Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

d)

Lớp M có 3 phân lớp.

65.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus ( Z=15Z=15 ) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si ( Z=14Z=14 )

b)

O ( Z=8Z=8 )

c)

Al ( Z=13Z=13 )

d)

Cl ( Z=17Z=17 )

67.

Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm?

a)

ZX=18Z_X=18

b)

ZX=19Z_X=19

c)

ZX=20Z_X=20

d)

ZX=16Z_X=16

68.

Xét hai mô hình nguyên tử trong hình minh họa (mô hình hành tinh Rutherford–Bohr và mô hình hiện đại). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Theo mô hình hành tinh nguyên tử Rutherford–Bohr thì các electron chuyển động theo những quỹ đạo tròn hoặc bầu dục xác định quanh lớp vỏ nguyên tử.

b)

Theo mô hình hành tinh nguyên tử Rutherford–Bohr thì các electron chuyển động theo những quỹ đạo tròn hoặc bầu dục xác định quanh hạt nhân.

c)

Theo mô hình hiện đại, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

d)

Theo mô hình hiện đại, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

69.

Cho cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Al) là 1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1 . Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13 electron.

b)

Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là 12.

c)

Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là 1.

d)

Nhôm là nguyên tố kim loại.

70.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cấu hình electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cấu hình tương tự được xếp vào cùng một nhóm.

71.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

72.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

73.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

74.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8.

b)

18.

c)

7.

d)

16.

75.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

76.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 4 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 12.

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 4 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

77.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 19 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 36.

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 19.

78.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

10 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

79.

Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

18 nguyên tố.

c)

16 nguyên tố.

d)

20 nguyên tố.

80.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là

a)

8 và 18.

b)

18 và 8.

c)

8 và 8.

d)

18 và 18.

81.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 4s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

82.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hoá trị.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

83.

Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hoá trị.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

84.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hoá trị là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

85.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d34s2.

d)

[Ar]3d54s2.

86.

Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm VIB

b)

chu kì 3, nhóm IIIA

c)

chu kì 2, nhóm IIA

d)

chu kì 3, nhóm IIB

87.

[KNTT - SBT] Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm VIB

b)

Chu kì 3, nhóm VA

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

88.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2. Vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 6, chu kì 4, nhóm VIA

b)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IIIA

c)

số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA

d)

số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA

89.

(C.12) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VA

b)

chu kì 3, nhóm VIIA

c)

chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

chu kì 2, nhóm VA

90.

Trắc nghiệm đúng sai — Calcium (Ca) là nguyên tố giúp xương chắc khỏe, phòng ngừa bệnh loãng xương, giảm tình trạng đau nhức và khôi phục khi xương tổn động, làm lành các vết rạn gãy xương. Cho biết calcium có số hiệu nguyên tử là 20. Chọn phát biểu đúng.

a)

Cấu hình electron của Ca là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2.

b)

Ca có 4 lớp electron và có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Ca thuộc chu kì 3, nhóm IIA.

d)

Ca thuộc chu kì 4, nhóm IIA.

91.

Trắc nghiệm đúng sai — Fluorine (F) là một chất khí được dùng để điều chế một số dẫn xuất hydrocarbon, làm sản phẩm trung gian để sản xuất ra chất dẻo. Cho biết F có số hiệu nguyên tử là 9. Chọn phát biểu đúng.

a)

Cấu hình electron của F là 1s2 2s2 2p4.

b)

F là nguyên tố s.

c)

F thuộc ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

F là nguyên tố halogen.

92.

Trắc nghiệm đúng sai — Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d10 4s2 4p6. Chọn phát biểu đúng.

a)

Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

X không phải là khí hiếm.

c)

Số thứ tự của X trong bảng tuần hoàn là 36.

d)

Nếu số khối của X là 83 thì trong hạt nhân X có 47 neutron.

93.

Trắc nghiệm trả lời ngắn — Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 30. X thuộc chu kì bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Trắc nghiệm trả lời ngắn — Cho các nguyên tố: H (Z = 1), C (Z = 6), Mg (Z = 12). Có bao nhiêu nguyên tố thuộc khối s trong các nguyên tố trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

95.

Trắc nghiệm trả lời ngắn — Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 35. Tổng của số thứ tự chu kì và số thứ tự nhóm của X trong bảng tuần hoàn bằng

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

96.

[CD - SBT] Trắc nghiệm trả lời ngắn — Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: (1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó. (2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự chu kì càng lớn. (3) Nguyên tử các nguyên tố trong một hàng có cùng số lớp electron. (4) Nguyên tử các nguyên tố trong một cột có cùng số electron hoá trị. Chọn các phát biểu đúng.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

97.

Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron nguyên tử của R là gì?

a)

1s22s22p63s23p31s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^3

b)

1s22s22p63s23p51s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^5

c)

1s22s22p63s23p11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^1

d)

[Ar]4s2[Ar]\,4s^2

98.

Nguyên tố phosphorus (P) có Z = 15; nguyên tố calcium (Ca) có Z = 20. Chọn phương án nêu đúng đồng thời cấu hình electron và vị trí trên bảng tuần hoàn của cả hai nguyên tố.

a)

P: [Ne]3s23p3[Ne]\,3s^2\,3p^3 , chu kì 3, nhóm 15; Ca: [Ar]4s2[Ar]\,4s^2 , chu kì 4, nhóm 2

b)

P: [Ne]3s23p1[Ne]\,3s^2\,3p^1 , chu kì 3, nhóm 13; Ca: [Ne]3s23p6[Ne]\,3s^2\,3p^6 , chu kì 3, nhóm 18

c)

P: [Ne]3s23p5[Ne]\,3s^2\,3p^5 , chu kì 3, nhóm 17; Ca: [Ar]3d2[Ar]\,3d^2 , chu kì 4, nhóm 2

d)

P: [Ne]3s23p3[Ne]\,3s^2\,3p^3 , chu kì 2, nhóm 15; Ca: [Ar]4s13d1[Ar]\,4s^1\,3d^1 , chu kì 4, nhóm 3

99.

Dựa vào thông tin về phosphorus (P) và calcium (Ca), chọn tất cả phát biểu đúng về loại nguyên tố (s, p hay d) và tính kim loại/phi kim/khí hiếm.

a)

P là nguyên tố p và là phi kim

b)

Ca là nguyên tố s và là kim loại

c)

P là nguyên tố d và là kim loại

d)

Ca là nguyên tố p và là khí hiếm