wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. NHẬN BIẾT

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

3.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ

4.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

5.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

6.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

7.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

8.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn.

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

9.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

10.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

a)

La-ha-ba-na.

b)

Xan-hô-xê.

c)

Xao Pao-lô.

d)

Ca-ra-cát.

11.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất thấp, dân già.

12.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

13.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

A. chì kẽm, đồng.

b)

B. vàng, khí đốt.

c)

C. than, bô-xít.

d)

D. khí đốt, sắt.

14.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

15.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

A. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

B. sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

C. chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

D. chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

16.

Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Dãy An-đét.

b)

Sơn nguyên Bra-xin.

c)

Đồng bằng A-ma-dôn.

d)

Sơn nguyên Guy-an.

17.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng chậm.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

18.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

60.

b)

70.

c)

80.

d)

90.

19.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

20.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ La-tinh?

a)

Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.

b)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương.

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

22.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

23.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

24.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.

25.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

26.

Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Mê-hi-cô.

b)

Pê-ru.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Bra-xin.

27.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ở-ri-nô-cô.

28.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

rất sớm.

b)

khá sớm.

c)

muộn.

d)

rất muộn.

29.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

30.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

B. Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

C. Cao nguyên và núi thấp.

d)

D. Núi cao và đồi trung du.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

c)

Không có đường xích đạo đi qua.

d)

Tách biệt với các châu lục khác.

32.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin.

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

33.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

34.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

35.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

36.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư châu Âu.

d)

D. sự hòa hợp của nhiều nền văn hóa hợp.

37.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da đỏ.

38.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

39.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

trang trại.

b)

hợp tác xã.

c)

nông trường quốc doanh.

d)

tiểu nông.

40.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

41.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa.

b)

cây bụi.

c)

rừng rậm.

d)

xavan.

42.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng trọt.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

43.

Tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 xuống -6,6% do ảnh hưởng của

a)

dịch bệnh.

b)

xung đột vũ trang trong khu vực.

c)

thiên tai bão lũ, động đất.

d)

khủng hoảng kinh tế thế giới.

44.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh là

a)

thực phẩm.

b)

cơ khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

khai thác khoáng sản.

45.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

46.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật.

d)

sinh vật, khoáng sản.

47.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

A. Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

B. Đồng bằng Pam-pa.

c)

C. Vùng núi An-đét.

d)

D. Đồng bằng La Pla-ta.

48.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mỹ La tinh hiện nay là

a)

tình trạng đô thị hóa tự phát.

b)

xung đột về sắc tộc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Diện tích và trữ lượng đang bị suy giảm nhiều.

b)

Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm A-ma-zôn lớn nhất thế giới.

d)

Diện tích của rừng tăng lên nhiều.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

51.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ La-tinh?

4 lines
52.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ La-tinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cháy rừng và khai thác quá mức.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

53.

Tôn giáo phổ biến ở Mỹ La-tinh hiện nay là

a)

Đạo Kitô.

b)

Đạo Tin lành.

c)

Đạo Hồi.

d)

Đạo Phật.

54.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Quản lí tốt việc khai thác.

b)

Thường xuyên đóng cửa rừng.

c)

Phòng chống cháy rừng.

d)

Không xuất khẩu gỗ quý.

55.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La-tinh?

a)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Có nhiều khoáng sản kim loại màu.

d)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.

57.

Tên gọi Mỹ La-tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ.

b)

Từ sự phân chia của các nước lớn.

c)

Do cách gọi của Côlômbô.

d)

Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế.

58.

Cảnh quan chính của khu vực Trung Mỹ và phía bắc lục địa Nam Mỹ là

a)

thảo nguyên.

b)

rừng cận nhiệt đới.

c)

rừng nhiệt đới.

d)

xa van và rừng thưa.

59.

Phía tây của khu vực Mỹ La-tinh có địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đét.

b)

chủ yếu là các đảo và quần đảo ven bờ.

c)

bao gồm miền núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng.

d)

chủ yếu là các đồng bằng châu thổ và ven biển.

60.

Đường bờ biển ở khu vực Mỹ La-tinh có nhiều vùng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

du lịch biển.

b)

cảng biển.

c)

khai thác khoáng sản.

d)

khai thác thủy sản.

61.

Các sơn nguyên ở Mỹ La-tinh thuận lợi phát triển

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

b)

làm nông nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

62.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp dược phẩm.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

63.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ.

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp.

64.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?

a)

Đất đai đa dạng.

b)

Khí hậu phân hóa.

c)

Sơn nguyên rộng.

d)

Địa hình núi cao.

65.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?

a)

Đất đai đa dạng và màu mỡ.

b)

Khí hậu phân hóa khá đa dạng.

c)

Nhiều cao nguyên rộng lớn.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

66.

Đặc điểm qui mô dân số khu vực Mỹ La-tinh là

a)

dân số ít, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

b)

dân số ít, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

c)

dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

d)

dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

67.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực.

b)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi.

c)

tập trung đông vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

d)

tập trung đông vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển.

68.

Tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô GDP lớn, chiếm khoảng 20% của thế giới.

b)

Qui mô GDP của các nước trong khu vực ít chênh lệch.

c)

Tốc độ tăng GDP nhìn chung còn chậm và không ổn định.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp.