wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ I

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế thường được đo lường bằng chỉ tiêu nào?

a)

Tỷ lệ nghèo đói.

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

c)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

d)

Mức độ công bằng xã hội

2.

Sự phát triển bền vững là sự phát triển dựa trên yếu tố nào?

a)

Tăng trưởng nhanh chóng không quan tâm đến môi trường

b)

Cân bằng giữa phát triển kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Tăng trưởng kinh tế mà không cần cải thiện chất lượng cuộc sống

d)

Tăng trưởng chỉ dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên

3.

Phát triển kinh tế bền vững cần phải chú trọng đến điều gì?

a)

Tăng trưởng nhanh chóng mà không quan tâm đến tài nguyên

b)

Tối ưu hóa lợi nhuận ngắn hạn

c)

Cân bằng giữa lợi ích kinh tế, bảo vệ môi trường và công bằng xã hội

d)

Tăng trưởng thu nhập cá nhân mà không cần cải thiện chất lượng cuộc sống

4.

Sự khác biệt giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế chủ yếu nằm ở đâu?

a)

Tăng trưởng chỉ là sự gia tăng sản lượng, phát triển là sự nâng cao chất lượng sống

b)

Tăng trưởng không liên quan đến công bằng xã hội, phát triển thì có

c)

Tăng trưởng chỉ tập trung vào số lượng, phát triển tập trung vào chất lượng

d)

Tăng trưởng là một phần của phát triển, phát triển không cần đến tăng trưởng

5.

Chỉ số phát triển con người (HDI) không đo lường yếu tố nào?

a)

Thu nhập bình quân đầu người.

b)

Tuổi thọ trung bình.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Mức độ học vấn.

6.

Phát triển bền vững không bao gồm yếu tố nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.

b)

Bảo vệ môi trường.

c)

Đảm bảo công bằng xã hội.

d)

Cải thiện chất lượng cuộc sống.

7.

Phát triển kinh tế bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu ngành

8.

Phát triển kinh tế bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế và giảm nghèo.

d)

Chuyển đổi cơ cấu dân số

9.

Tăng trưởng kinh tế không hợp lý có thể gây ra hệ quả gì?

a)

Tăng phúc lợi xã hội.

b)

Tăng uy tín của quốc gia.

c)

Cản trở tiến trình phát triển bền vững.

d)

Giảm áp lực về việc làm.

10.

Mối quan hệ nào sau đây là đúng giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững?

a)

Phát triển bền vững dẫn đến giảm tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan.

d)

Tăng trưởng kinh tế luôn gây hại cho phát triển bền vững.

11.

Chỉ tiêu nào phản ánh mức sống trung bình của người dân trong một quốc gia?

a)

Tỉ lệ tăng dân số trong một thời gian nhất định.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người (GDP/người)

c)

Tỉ lệ lạm phát hằng năm.

d)

Tỉ lệ thất nghiệp ở độ tuổi lao động cao.

12.

Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau: Năm 2020, GNI bình quân đầu người của Việt Nam tăng gần gấp hai lần so với năm 2011. Trong giai đoạn từ 2011 - 2020, trung bình mỗi năm, GNI bình quân đầu người tăng 7%. Trong đó, năm tăng nhiều nhất là năm 2012, tăng 12% so với năm 2011.

a)

GNI bình quân đầu người của Việt Nam năm 2020 tăng gấp ba lần so với năm 2011.

b)

Năm tăng nhiều nhất về GNI bình quân đầu người trong giai đoạn 2011 - 2020 là năm 2012.

c)

GNI bình quân đầu người của Việt Nam năm 2011 tăng 12% so với năm 2012.

d)

Nếu GNI bình quân đầu người năm 2011 là 1000 USD, thì năm 2020 GNI bình quân đầu người sẽ vào khoảng 2000 USD.

13.

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người (GNI/người) là biểu hiện của chỉ tiêu tăng trưởng về con người.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tăng trưởng kinh tế, thông qua tiêu chí GNI/người, luôn là điều kiện đủ để thực hiện phát triển con người toàn diện.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phát triển con người, thể hiện qua Chỉ số phát triển con người (HDI), là mục tiêu cuối cùng của quá trình phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển con người là hai quá trình tách biệt, không có mối liên hệ tương tác qua lại với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) quý I/2024 ước tính tăng 5,66% so với cùng kỳ năm trước, cao hơn tốc độ tăng của quý I các năm 2020-2023.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng 2,98%, đóng góp 6,09% vào mức tăng tổng giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế trong quý I/2024.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khu vực dịch vụ tăng 6,12% trong quý I/2024 và đóng góp 52,23% vào tổng giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Giá trị tăng thêm ngành nông nghiệp quý I/2024 tăng 2,81% so với cùng kỳ năm trước, đóng góp 0,26 điểm phần trăm vào mức tăng tổng giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Theo xếp hạng toàn cầu về chỉ số phát triển bền vững công bố năm 2024, Việt Nam đạt điểm số 73,32 và xếp thứ 54/166 quốc gia được xếp hạng.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Việt Nam có điểm số và vị trí trong xếp hạng phát triển bền vững năm 2024 không có sự cải thiện so với xếp hạng năm 2023.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong khu vực Đông và Nam Á, Việt Nam xếp sau cả Thái Lan và Malaysia về chỉ số phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thành tựu của Việt Nam trong thực hiện phát triển bền vững đã được quốc tế đánh giá rất tích cực, thể hiện qua việc xếp hạng cao trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đến nền kinh tế của mỗi quốc gia là gì?

a)

Tranh thủ được nguồn lực từ bên ngoài.

b)

Làm gia tăng mức độ cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế.

c)

Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường quốc tế.

d)

Làm nảy sinh một số vấn đề an ninh trật tự và an toàn xã hội.

26.

Một trong những hình thức của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Đầu tư quốc tế.

b)

Hợp tác quân sự.

c)

Tăng cường giáo dục.

d)

Mở rộng lãnh thổ

27.

Hội nhập kinh tế quốc tế có thể giúp quốc gia nào tiếp cận các nguồn lực bên ngoài như tài chính và công nghệ?

a)

Quốc gia phát triển.

b)

Quốc gia đang phát triển.

c)

Quốc gia giàu tài nguyên.

d)

Quốc gia giàu dân số.

28.

Một trong những lợi ích của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Giảm cơ hội việc làm.

c)

Ổn định dân số.

d)

Hạn chế giao lưu văn hóa.

29.

Một trong những lợi ích của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Thu hút vốn đầu tư.

b)

Giảm cơ hội việc làm.

c)

Ổn định dân số.

d)

Hạn chế giao lưu văn hóa.

30.

Tại sao hội nhập kinh tế quốc tế được coi là tất yếu khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa?

a)

Vì toàn cầu hóa không thể tránh khỏi và ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia

b)

Vì các quốc gia bắt buộc phải tuân theo các quốc gia phát triển

c)

Vì hội nhập kinh tế giúp mỗi quốc gia giảm tiêu dùng

d)

Vì hội nhập kinh tế chỉ tập trung vào thị trường trong nước

31.

Việc tham gia các hiệp định thương mại tự do thuộc loại hình nào của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hợp tác song phương.

b)

Liên minh thuế quan.

c)

Thương mại quốc tế.

d)

Đầu tư quốc tế.

32.

Đối với các nước đang phát triển, hội nhập kinh tế quốc tế có ý nghĩa gì?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực bên ngoài

b)

Giảm cơ hội hợp tác với các quốc gia khác

c)

Ổn định dân số nhanh chóng

d)

Hạn chế việc nhập khẩu từ các nước phát triển

33.

Thỏa thuận thương mại ưu đãi thuộc vào cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hợp tác song phương.

b)

Hiệp định thương mại tự do.

c)

Liên minh kinh tế.

d)

Thỏa thuận liên kết.

34.

Sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Giúp các quốc gia cô lập và tránh giao thương với các nước khác.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận nguồn lực và mở rộng thị trường.

c)

Giảm cơ hội tăng trưởng kinh tế.

d)

Giảm thiểu sự phụ thuộc vào các quốc gia khác.

35.

Nếu một quốc gia muốn tham gia vào nền kinh tế thế giới, họ có thể làm gì để thực hiện điều này?

a)

Chỉ ký các thỏa thuận thương mại ưu đãi.

b)

Tham gia các tổ chức kinh tế có phạm vi toàn cầu

c)

Tăng cường tiêu thụ nội địa.

d)

Hạn chế đầu tư quốc tế.

36.

Việt Nam có thể làm gì để tối ưu hóa lợi ích từ việc đã ký kết 54 hiệp định chống đánh thuế hai lần với nhiều quốc gia?

a)

Hạn chế xuất khẩu để giữ lại lợi ích trong nước

b)

Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho doanh nghiệp trong nước mở rộng đầu tư ra nước ngoài

c)

Giảm hợp tác kinh tế với các quốc gia nhỏ

d)

Tăng cường bảo hộ hàng hóa trong nước

37.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin sau: Theo báo cáo của Tổng cục Thống kê, tháng 12/2023, lượng khách du lịch nội địa cả năm 2023 ước đạt 108 triệu lượt người; doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống năm 2023 ước đạt 673,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,8 % tổng mức và tăng 14,7 % so với năm trước; doanh thu du lịch lữ hành ước đạt 37,8 nghìn tỉ đồng và tăng 52,5 % so với năm trước. (Theo: Báo Nhân dân, "Năm 2023, du lịch Việt Nam tăng tốc, đón 12,6 triệu lượt khách quốc tế, ngày 20/12/2023) Theo Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, tổng số lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài trong năm 2023 là gần 160 nghìn lao động. Người lao động Việt Nam ở nước ngoài đang làm việc tại hơn 40 quốc gia và vùng lãnh thổ, với thu nhập ổn định, gửi về nước lượng kiều hối hơn 3 tỉ USD/năm. (Theo: Báo Nhân dân, "Năm 2023: Gần 160 nghìn lao động ở Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài", ngày 12/01/2024) Một trong các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam là dịch vụ thu ngoại tệ. Dịch vụ thu ngoại tệ ở Việt Nam bao gồm các dịch vụ quốc tế như du lịch, xuất khẩu lao động. Tác động tiêu cực của dịch vụ thu ngoại tệ ở Việt Nam là làm gia tăng nợ nần, tạo ra rủi ro tài chính. Dịch vụ thu ngoại tệ góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế ở Việt Nam, tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

38.

góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế ở Việt Nam, tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

39.

Việt Nam được nhiều tổ chức quốc tế đánh giá là một trong những nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất trong khu vực cũng như trên thế giới và có triển vọng tốt nhờ kinh tế vĩ mô tiếp tục được duy trì ổn định, các cân đối lớn được bảo đảm, lạm phát được kiểm soát, tạo môi trường, động lực thúc đẩy kinh tế phát triển. Quy mô kinh tế Việt Nam năm 2019 dự báo đạt 5,5 triệu tỷ đồng, tương đương 240,5 tỷ USD, gấp trên 1,3 lần so với năm 2015, hiện đứng thứ 44 trên thế giới theo GDP danh nghĩa và thứ 34 theo sức mua tương đương.

a)

Quy mô kinh tế Việt Nam năm 2019 dự báo đạt 5,5 triệu tỷ đồng, tương đương 240,5 tỷ USD, gấp trên 1,3 lần so với năm 2015.

b)

Theo GDP danh nghĩa, Việt Nam đứng thứ 44 trên thế giới vào năm 2019, và theo sức mua tương đương (PPP), Việt Nam đứng thứ 34.

c)

Năm 2019, lạm phát ở Việt Nam không được kiểm soát, gây ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển kinh tế.

d)

Kinh tế vĩ mô của Việt Nam năm 2019 không duy trì được sự ổn định, ảnh hưởng tiêu cực đến quy mô kinh tế.

40.

Mô của Việt Nam năm 2019 không duy trì được sự ổn định, ảnh hưởng tiêu cực đến quy mô kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Việt Nam bắt đầu hội nhập kinh tế quốc tế từ năm 2000 khi ký kết hiệp định thương mại song phương với Hoa Kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tính đến ngày 31/12/2022, Việt Nam đã tham gia đàm phán 18 hiệp định thương mại tự do (FTA) và đã ký kết, thực thi 15 FTA.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Việt Nam đã ký kết trên 90 hiệp định thương mại song phương, trong đó có hiệp định với Hoa Kỳ vào năm 2000.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Việt Nam đã ký kết trên 90 hiệp định thương mại song phương, trong đó có hiệp định với Hoa Kỳ vào năm 2000.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam từ năm 1995 đến năm 2022 không có tác động đáng kể đến sự phát triển kinh tế đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác hội nhập quốc tế từ Trung ương đến địa phương được nâng lên một bước; tổ chức, bộ máy các cơ quan quản lý nhà nước được củng cố và nâng cao hiệu quả hoạt động.

4 lines
47.

Tăng trưởng xanh chỉ tập trung vào việc bảo vệ môi trường mà không cần xem xét đến mục tiêu tăng trưởng kinh tế.

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Việc giảm phát thải khí nhà kính và hạn chế ô nhiễm là một trong những yếu tố cốt lõi của tăng trưởng xanh nhằm giảm thiểu các tác động tiêu cực lên môi trường trong quá trình phát triển kinh tế.

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Chiến lược tăng trưởng xanh đòi hỏi việc chuyển đổi sang các công nghệ thân thiện với môi trường, nhưng điều này có thể làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế trong ngắn hạn.

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Tăng trưởng xanh là một chiến lược phát triển chỉ phù hợp với các quốc gia phát triển, vì các nước đang phát triển cần ưu tiên tăng trưởng kinh tế hơn là bảo vệ môi trường.

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Khái niệm nào dưới đây mô tả đúng về bảo hiểm?

a)

Một loại tiền gửi ngân hàng.

b)

Một hình thức đầu tư dài hạn.

c)

Một dịch vụ tài chính.

d)

Một chương trình tiết kiệm cá nhân.

52.

Loại hình bảo hiểm nào không thuộc nhóm bảo hiểm xã hội?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm nhân thọ.

d)

Bảo hiểm tai nạn lao động.

53.

Vai trò chính của bảo hiểm là gì?

a)

Tạo ra lợi nhuận cho công ty bảo hiểm.

b)

Bảo vệ người dân khỏi rủi ro tài chính khi gặp sự cố.

c)

Đảm bảo mức lương tối thiểu cho người lao động.

d)

Cung cấp dịch vụ ngân hàng.

54.

Trách nhiệm của công dân đối với bảo hiểm bao gồm việc làm nào sau đây?

a)

Chỉ tham gia bảo hiểm khi có sự cố.

b)

Tìm hiểu quy định pháp luật về bảo hiểm.

c)

Tìm cách tránh đóng bảo hiểm.

d)

Chỉ đóng bảo hiểm y tế.

55.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thường liên quan đến rủi ro liên quan đến sức khỏe?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm tài sản.

c)

Bảo hiểm nhân thọ.

d)

Bảo hiểm xe cộ.

56.

Chức năng nào dưới đây không phải của bảo hiểm xã hội?

a)

Bảo vệ người lao động trước rủi ro tài chính.

b)

Cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

c)

Đảm bảo thu nhập khi không có khả năng lao động.

d)

Cung cấp hỗ trợ tài chính khi mất việc làm.

57.

Một trong các lợi ích của việc tham gia bảo hiểm là gì?

a)

Tạo ra thu nhập thụ động.

b)

Cung cấp sự bảo vệ tài chính khi gặp sự cố.

c)

Tăng cường khả năng đầu tư.

d)

Cải thiện xếp hạng tín dụng.

58.

Bảo hiểm thương mại có lợi ích gì cho doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ tài sản doanh nghiệp khỏi rủi ro.

b)

Cung cấp bảo hiểm y tế cho nhân viên.

c)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Đầu t

59.

Bảo hiểm thương mại có lợi ích gì cho doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ tài sản doanh nghiệp khỏi rủi ro.

b)

Cung cấp bảo hiểm y tế cho nhân viên.

c)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Đầu tư vào bất động sản.

60.

Bảo hiểm là dịch vụ tài chính giúp người tham gia:

a)

Tránh hoàn toàn mọi rủi ro trong cuộc sống

b)

Chuyển giao và chia sẻ rủi ro khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

c)

Kiếm thêm lợi nhuận từ việc đóng phí bảo hiểm

d)

Chỉ giúp giảm một phần thiệt hại mà không được bồi thường

61.

Loại bảo hiểm nào sau đây không phải là bảo hiểm xã hội?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm hưu trí.

62.

Bảo hiểm y tế giúp:

a)

Bồi thường thiệt hại do tai nạn lao động.

b)

Chi trả chi phí khám chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm.

c)

Đảm bảo tiền lương hưu cho người lao động.

d)

Tăng lợi nhuận cho các doanh nghiệp bảo hiểm.

63.

Một trong những trách nhiệm của công dân khi tham gia bảo hiểm là:

a)

Nhận thức đúng về quyền và nghĩa vụ tham gia bảo hiểm

b)

Đóng bảo hiểm chỉ khi có lợi nhuận

c)

Không cần tuân thủ các quy định của pháp luật

d)

Chỉ tham gia bảo hiểm khi có yêu cầu từ cơ quan nhà nước

64.

Vai trò của bảo hiểm về kinh tế thể hiện ở chỗ nào?

a)

Góp phần ổn định tài chính cho người tham gia bảo hiểm.

b)

Chỉ tập trung vào lợi ích xã hội.

c)

Không liên quan đến phát triển kinh tế.

d)

Chỉ ảnh hưởng đến việc làm trong nền kinh tế.

65.

Bảo hiểm có thể giúp nhà nước bằng cách nào?

a)

Góp phần tăng thu ngân sách nhà nước.

b)

Giảm chi phí cho các dịch vụ công.

c)

Tăng lương cho người lao động.

d)

Loại bỏ hoàn toàn nguy cơ thất nghiệp.

66.

Một trong những lợi ích xã hội của bảo hiểm là:

a)

Giảm lãi suất cho vay của các ngân hàng.

b)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trong xã hội.

c)

Tăng chi phí tiêu dùng của người dân.

d)

Làm giảm mức độ tham gia của người dân.

67.

Bảo hiểm là:

a)

Giảm lãi suất cho vay của các ngân hàng.

b)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trong xã hội.

c)

Tăng chi phí tiêu dùng của người dân.

d)

Làm giảm mức độ tham gia của người dân vào bảo hiểm.

68.

Bảo hiểm thương mại khác với bảo hiểm xã hội ở điểm nào?

a)

Mục đích sinh lợi nhuận.

b)

Không cần tuân thủ pháp luật.

c)

Chỉ dành cho người lao động.

d)

Không bồi thường thiệt hại cho người tham gia.

69.

Doanh nghiệp Y có nhà xưởng tại một vùng ngoại ô, có nhiều máy móc, trang thiết bị và nguyên vật liệu để sản xuất quần áo. Doanh nghiệp đã tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động nhưng không tham gia bảo hiểm về cháy, nổ. a. Doanh nghiệp Y đã tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động.

a)

Đúng.

b)

Sai

70.

b. Doanh nghiệp Y tham gia đầy đủ bảo hiểm về cháy, nổ.

a)

Đúng.

b)

Sai

71.

c. Doanh nghiệp Y có nhiều máy móc, trang thiết bị và nguyên vật liệu để sản xuất quần áo.

a)

Đúng.

b)

Sai

72.

d. Doanh nghiệp Y không cần tham gia bảo hiểm cháy, nổ nếu đã tham gia các loại bảo hiểm khác như bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai

73.

Đọc thông tin sau: "Bảo hiểm xã hội tự nguyện có giá trị nhân văn, ưu việt và đem lại lợi ích cho người tham gia. Số liệu thống kê cho thấy, năm 2020, số người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện ở nước ta đạt 1 068 triệu người, tăng 494 nghìn người so với năm 2019. Năm 2022, số người tham gia bảo hiểm tự nguyện là hơn 1,4 triệu người, tăng 28% so với cùng kì năm 2002". a. Mọi công dân đều phải tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.

a)

Đúng.

b)

Sai

74.

b. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ phải đóng toàn bộ phí bảo hiểm để đủ điều kiện hưởng lương hưu.

a)

Đúng.

b)

Sai

75.

Việc Việt Nam thu hút hơn 8.000 dự án FDI từ 80 quốc gia và vùng lãnh thổ với tổng vốn đăng ký hơn 100 tỷ USD cho thấy điều gì?

a)

Việt Nam là điểm đến hấp dẫn của các nhà đầu tư nước ngoài.

b)

Việt Nam có tiềm lực tài chính lớn.

c)

Việt Nam hoàn toàn phụ thuộc vào FDI.

d)

Việt Nam có dân số đông nhất khu vực.

76.

Sự gia tăng liên tục về tổng cam kết tài trợ quốc tế từ năm 2006 đến năm 2010 cho thấy điều gì?

a)

Việt Nam phụ thuộc nhiều vào tài trợ quốc tế.

b)

Việt Nam có mối quan hệ chính trị mạnh mẽ với các nước.

77.

Sự gia tăng liên tục về tổng cam kết tài trợ quốc tế từ năm 2006 đến năm 2010 cho thấy điều gì?

a)

Việt Nam phụ thuộc nhiều vào tài trợ quốc tế.

b)

Việt Nam có mối quan hệ chính trị mạnh mẽ với các nước.

c)

Việt Nam được cộng đồng tài trợ quốc tế đánh giá cao và tin tưởng.

d)

Việt Nam có nền kinh tế phát triển chậm.

78.

Thị trường chủ lực của Việt Nam trong quan hệ thương mại quốc tế bao gồm những khu vực nào sau đây?

a)

ASEAN, châu Phi, Mỹ Latinh, và Trung Đông.

b)

Nhật Bản, ASEAN, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, và Hoa Kỳ.

c)

Nga, Trung Đông, và Mỹ Latinh.

d)

Châu Phi và châu Âu.

79.

Điều nào sau đây phản ánh Việt Nam là nền kinh tế có triển vọng thu hút đầu tư hấp dẫn nhất?

a)

Dân số đông và chi phí lao động thấp.

b)

Có nhiều chính sách khuyến khích xuất khẩu.

c)

Nhiều nhà đầu tư lớn và tập đoàn xuyên quốc gia đặc biệt quan tâm đến Việt Nam.

d)

Việt Nam không có đối thủ cạnh tranh trong khu vực

80.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?

a)

Góp phần đảm bảo công bằng xã hội.

b)

Giảm bớt chênh lệch giữa các vùng.

c)

Kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô.

d)

Tạo động lực cho sự phát triển kinh tế, xã hội.