wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA LÝ

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phân tán hệ keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước khoảng:

a)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} m

b)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} μ

c)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} dm

d)

Từ 10710^{-7} đến 10510^{-5} cm

2.

Một tiểu phần dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1 cm2 thì diện tích bề mặt là 6 cm2. Nếu chia các tiểu phần trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,01 cm thì tổng diện tích bề mặt là:

a)

60 m2

b)

600 m2

c)

60 dm2

d)

600 cm2

3.

Ngưỡng keo tụ là gì?

a)

Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

b)

Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

c)

Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

d)

Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

4.

Cấu tạo của mixen keo bao gồm:

a)

Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

b)

Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

c)

Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

d)

Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán.

5.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

a)

Kích thước các tiểu phân hạt keo.

b)

Tính tích điện của hạt keo.

6.

Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì:

a)

Hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha.

b)

Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn.

c)

Chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ.

d)

a, b, c đúng.

7.

Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành:

a)

Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi.

b)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ hoá học.

c)

Hấp phụ hoá học và hấp phụ trao đổi.

d)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion.

8.

Sức căng bề mặt là:

a)

Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha.

b)

Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt.

c)

Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.

d)

Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.

9.

Điện tích của hạt mixen được quyết định bởi:

a)

Nhân keo.

b)

Lớp khuếch tán.

c)

Ion quyết định thế hiệu.

d)

Ion đối.

10.

Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r=107r = 10^{-7} m. Biết độ nhớt của môi trường η=6,5×104\eta = 6{,}5\times10^{-4} N·s/m 2^2 , T=313T = 313 K, với R=8,314R = 8{,}314 mol 1^{-1} ·K 1^{-1} . Hệ số khuếch tán của hạt keo xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

3,52×10123{,}52\times10^{-12} m 2^2 /s

b)

3,52×10113{,}52\times10^{-11} m 2^2 /s

c)

3,52×10123{,}52\times10^{-12} cm 2^2 /s

d)

3,52×10113{,}52\times10^{-11} cm 2^2 /s

11.

Hạt sương có bán kính r=104r = 10^{-4} m. Biết độ nhớt của không khí η=1,8×105\eta = 1{,}8\times10^{-5} N·s/m 2^2 và khối lượng riêng của không khí nhỏ hơn rất nhiều so với nước. Tốc độ sa lắng của hạt sương gần đúng là bao nhiêu?

a)

12,1×10412{,}1\times10^{-4} m/s

b)

12,1×10512{,}1\times10^{-5} m/s

c)

12,1×10312{,}1\times10^{-3} m/s

d)

12,1×10612{,}1\times10^{-6} m/s

12.

Hệ phân tán keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ có kích thước trong khoảng nào?

a)

Từ 10210^{-2} đến 10410^{-4} Å

b)

Từ 10210^{2} đến 10410^{4} Å

c)

Từ 10110^{-1} đến 10310^{-3} Å

d)

Từ 10110^{1} đến 10310^{3} Å

13.

Một tiểu phần dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1 cm thì diện tích bề mặt là 66 cm 2^2 . Nếu chia các tiểu phần trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,0010{,}001 cm thì tổng diện tích bề mặt là bao nhiêu?

a)

6060 cm 2^2

b)

600600 cm 2^2

c)

60006000 cm 2^2

d)

6×1056\times10^{5} cm 2^2

14.

Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0,005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,001M, hệ keo AgI thu được có cấu tạo micell đúng là:

a)

[m(AgI).nNO3−.(n−x)Ag+]x−; xAg+

b)

[m(AgI).nAg+.(n−x)NO3−]x+; xNO3−

c)

[m(AgI).nAg+.(n+x)NO3−]x−; xNO3−

d)

[m(AgI).nNO3−.(n+x)Ag+]x−; xAg+

15.

Với hệ keo ở câu trên, ion tạo thế là:

a)

Ag+

b)

NO3−

c)

K+

d)

I−

16.

Khi cho K2SO4 vào hệ keo ở câu trên, ion nào có tác dụng gây keo tụ mạnh nhất:

a)

SO42SO4^2−

b)

NO3−

c)

K+

d)

Ag+

17.

Ánh sáng chiếu tới một hệ phân tán bị phản xạ khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng λ và đường kính hạt phân tán d thỏa mãn điều kiện:

a)

λ ≥ d

b)

λ = d

c)

λ > d

d)

λ < d

18.

Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi có bước sóng ánh sáng λ:

a)

lớn

b)

trung bình

c)

nhỏ

d)

tất cả đúng

19.

Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do:

a)

Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo.

b)

Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau.

c)

Sự tương tác của hai loại keo cùng điện tích.

d)

Do các tiểu phân keo tự hút nhau do khối lượng.

20.

Chất hoạt động bề mặt là chất có tác dụng chủ yếu tại:

a)

trong lòng pha

b)

ranh giới của pha

21.

Vai trò của CaCl2 trong chuyển tương nhũ dịch là gì?

a)

Muối giúp trao đổi ion

b)

Chất nhũ hóa N/D

c)

Chất phá bọt

d)

Chất nhũ hóa D/N

22.

Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp phụ Langmuir?

a)

Trong quá trình hấp phụ, bề mặt của chất hấp phụ có các tâm hấp phụ

b)

Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử

c)

Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau

d)

Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phân hủy hấp phụ mới xảy ra

23.

Span là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm nào?

a)

Là ester của sorbitol và acid béo

b)

Là ester của sorbitan và acid béo

c)

Là ete của sorbitan và ancol béo

d)

Là ete của sorbitol và ancol béo

24.

Vai trò của chất hoạt động bề mặt là gì?

a)

Tạo nhũ hóa

b)

Tạo mixen

c)

Làm chất tẩy rửa

d)

Tất cả đúng

25.

Trong hệ thô lỏng phân tán, kích thước hạt của pha phân tán thuộc khoảng nào?

a)

10710^{-7}10510^{-5} cm

b)

< 10710^{-7} cm

c)

> 10510^{-5} cm

d)

a, b, c đều sai

26.

Trong hệ phân tán, các hạt phân tán có hình dạng giống nhau hoặc tương tự nhau gọi là:

a)

Hệ đơn phân tán

b)

Hệ đơn dạng

c)

Hệ đa phân tán

d)

Hệ đa dạng

27.

Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là:

a)

Hệ vi dị thể

b)

Hệ đồng thể

c)

Hệ dị thể

d)

Hệ 2 pha

28.

Một tiểu phần dạng khối lập phương có cạnh 1 cm thì diện tích bề mặt là 6 cm². Nếu chia tiểu phần này thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 104cm10^{-4} cm thì tổng diện tích bề mặt thu được là:

a)

60 cm²

b)

6103cm26·10^3 cm²

c)

600 cm²

d)

61046·10^4 cm²

29.

Lấy 40 ml dung dịch AgNO3 1,2·10^{-4} M trộn với 20 ml dung dịch KI 3·10^{-4} M, hệ keo AgIAgI tạo thành sẽ:

a)

Mang điện dương

b)

Trung hòa điện

c)

Mang điện tích âm

d)

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm

30.

Cấu tạo của keo AgI ở tình huống trộn 40 ml AgNO3 1,2·10^{-4} M với 20 ml KI 3·10^{-4} M có dạng micelle nào (nhân AgI; nêu ion quyết định thế và ion bù trong lớp khuếch tán)?

a)

Nhân AgI, ion quyết định thế I− và ion bù K+

b)

Nhân AgI, ion quyết định thế Ag+ và ion bù NO3−

c)

Nhân AgI, ion quyết định thế I− và ion bù NO3−

d)

Nhân AgI, ion quyết định thế Ag+ và ion bù K+

31.

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 62, lớp khuếch tán mang điện gì?

a)

Âm

b)

Không mang điện

c)

Dương

d)

Đáp án khác

32.

Khi cho K2SO4 vào hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ?

a)

Ag+

b)

K+

c)

NO3−

d)

SO4 2−

33.

Trong các chất điện li: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu 62 là:

a)

K2SO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

BaSO4

d)

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

34.

Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào một điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

a)

Âm

b)

Không di chuyển

c)

Dương

d)

a, b, c đều sai

35.

Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:

a)

Ngưng tụ do phản ứng trao đổi

b)

Ngưng tụ do phản ứng khử

c)

Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử

d)

Ngưng tụ do phản ứng thủy phân

36.

Cấu tạo của hạt keo gồm:

a)

Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

b)

Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

c)

Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ

37.

Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:

a)

Độ bền động học.

b)

Độ bền tập hợp.

c)

Độ bền hóa học.

d)

a, b đều đúng.

38.

Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

a)

Hấp thụ đơn lớp.

b)

Hấp thụ toàn nhiệt.

c)

Hấp thụ đa lớp.

d)

Tất cả đúng.

39.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.

b)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau.

c)

Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện tăng diện tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng.

d)

a, b, c đúng.

40.

Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:

a)

Hệ keo < dung dịch thực < thô.

b)

Thô < hệ keo < dung dịch thực.

c)

Dung dịch thực < hệ keo < thô.

d)

Hệ keo < thô < dung dịch thực.

41.

Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

a)

Hệ keo thân nước.

b)

Hệ keo sơ nước và thuận nghịch.

c)

Hệ keo sơ nước.

d)

Hệ keo thân nước và thuận nghịch.

42.

Thế Helmholtz là thế được tạo:

a)

Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán.

b)

Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán.

c)

Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối.

43.

Lấy 20 ml dung dịch AgNO3 0,02 M trộn với 10 ml dung dịch KI 0,01 M, hệ keo AgI thu được sẽ:

a)

Mang điện tích dương

b)

Không mang điện

c)

Mang điện tích âm

d)

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm

44.

Khi cho KCl vào hệ keo ở câu trên sẽ xảy ra hiện tượng nào?

a)

Điện di

b)

Keo tụ

c)

Điện thẩm

d)

Thẩm tích

45.

Cấu tạo micell của keo AgI thu được trong điều kiện trộn ở trên có dạng (biểu diễn micell và lớp ion khuếch tán tổng quát):

a)

[AgI]nAg+ · xNO3−

b)

[AgI]nI− · xK+

c)

[AgI]nAg+ · xCl−

d)

[AgI]n · xK+

46.

Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Không mang điện

c)

Dương

d)

Đáp án khác

47.

Khi đặt hệ keo ở câu 78 vào một điện trường, lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

a)

Âm

b)

Không di chuyển

c)

Dương

d)

a, b, c đều sai

48.

Trong các chất NaCl, NaBr, NaI, chất có ngưỡng keo tụ lớn là chất nào?

a)

NaI

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

49.

Chọn phát biểu đúng về điện tích của hạt keo.

a)

Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm

b)

Hạt keo không mang điện

c)

Hạt keo trung hòa điện

d)

Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm

50.

Chọn phát biểu đúng nhất về hấp phụ.

a)

Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ

b)

Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bề mặt chất hấp phụ

c)

Chất hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ

d)

b, c đúng

51.

Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo. Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do nguyên nhân nào?

a)

Do chênh lệch nồng độ giữa hai bên màng (khuếch tán)

b)

Do phản ứng hóa học xảy ra trong màng

c)

Do lực hấp dẫn của Trái Đất

d)

Do bơm cơ học cưỡng bức qua màng

52.

Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh, thu được gì?

a)

Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ

b)

Hệ phân tán thô

c)

Keo Na trong dung môi hữu cơ

d)

Dung dịch NaOH trong dung môi hữu cơ

53.

Lấy 20 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 2,4×104 M2{,}4\times10^{-4}\ \mathrm{M} trộn với 10 ml dung dịch KI nồng độ 6,0×104 M6{,}0\times10^{-4}\ \mathrm{M} , hệ keo thu được mang điện tích gì?

a)

Mang điện tích dương

b)

Không mang điện

c)

Mang điện tích âm

d)

Vừa mang điện dương, vừa mang điện âm

54.

Từ hỗn hợp tạo keo AgI khi trộn 20 ml dung dịch AgNO3 2,4×104 M2{,}4\times10^{-4}\ \mathrm{M} với 10 ml dung dịch KI 6,0×104 M6{,}0\times10^{-4}\ \mathrm{M} , lớp hấp phụ trong cấu tạo của keo AgI mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Không mang điện

c)

Dương

d)

Đáp án khác

55.

Khi cho NaCl vào hệ keo AgI thu được từ việc trộn 20 ml AgNO3 2,4×104 M2{,}4\times10^{-4}\ \mathrm{M} với 10 ml KI 6,0×104 M6{,}0\times10^{-4}\ \mathrm{M} , ion nào là tác nhân gây keo tụ?

a)

Ag+

b)

Na+

c)

NO3−

d)

Cl−

56.

Khi đặt hệ keo dương vào điện trường, lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng gì?

a)

Điện di

b)

Điện thế chảy

c)

Điện thẩm

d)

Điện thế sa lắng

57.

Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp nào?

a)

Ngưng tụ bằng phương pháp hóa học

b)

Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi

c)

Phân tán bằng cơ học

d)

Phân tán bằng pepti hóa

58.

Khi phân tán NaCl vào môi trường nước, thu được hệ nào?

a)

Nhũ dịch NaCl trong nước

b)

Keo NaCl trong nước

c)

Hệ phân tán thô

d)

Hệ đồng thể

59.

Trong cấu tạo của hạt keo, ζ được định danh là gì?

a)

Thế hóa học

b)

Thế nhiệt động học

c)

Thế động học

d)

Thế điện động học

60.

Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở điểm nào?

a)

Nhiệt độ hấp phụ nhỏ

b)

Không làm biến đổi chất bị hấp phụ

c)

Hấp phụ có giá trị thuận nghịch

d)

Tất cả đúng

61.

Gelatin là chất hoạt động bề mặt loại nào (HĐBM)?

a)

Là chất HĐBM anion

b)

Là chất HĐBM không phân ly thành ion

c)

Là chất HĐBM có nguồn gốc tự nhiên

d)

b và c đúng

62.

Trong cấu tạo hạt keo, thế φ được định danh là gì?

a)

Thế hóa học

b)

Thế nhiệt động học

c)

Thế động hóa học

d)

Thế điện học

63.

Khi phân tán một chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ vào không khí, thu được hệ nào?

a)

Hệ keo lỏng

b)

Nhũ dịch

c)

Hệ keo khí trong lỏng

d)

Khí dung

64.

Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào

a)

Hỗn dịch

b)

Nhũ dịch

c)

Dung dịch phân tử

d)

Hỗn nhũ dịch

65.

Khi phân tán một chất lỏng vào môi trường phân tán là khí, hệ nhận được là gì

a)

Môi trường keo lỏng

b)

Môi trường keo khí lỏng

c)

Nhũ dịch

d)

Khí dung

66.

Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì

a)

Hệ phân tán thô

b)

Hệ đồng thể

c)

Keo NaCl

d)

Hệ dị thể

67.

Điều chế keo bằng phương pháp phân tán: để giảm công A người ta thường làm gì

a)

Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay

b)

Thêm chất điện li

c)

Tăng sức căng bề mặt phân chia pha

d)

Thêm chất hoạt động bề mặt

68.

Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường dùng trong điều chế keo là gì

a)

Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm

b)

Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm

c)

Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm

d)

Chỉ có các ion điện li khuếch tán, các hạt keo không khuếch tán

69.

Chọn câu sai về hệ số khuếch tán

a)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường

b)

Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường

c)

Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo

70.

Tính chất động học của hệ keo bao gồm:

a)

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

b)

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt.

c)

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

d)

Hấp phụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

71.

Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Nồng độ pha phân tán.

c)

Chuyển động Brown.

d)

Sự dao động nồng độ.

72.

Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ:

a)

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu.

b)

Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường.

c)

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

d)

Hấp phụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

73.

Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân:

a)

Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước c < 5 µm.

b)

Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước c < 5 µm.

74.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc vào điều gì?

a)

Tính ướt.

b)

Tính tích điện.

c)

Nồng độ và khả năng liên kết hóa.

d)

Tất cả đúng.

75.

Hạt keo có thể tích điện gì?

a)

Hạt keo mang điện dương hoặc âm.

b)

Không mang điện.

c)

Trung hòa về điện.

d)

Vừa mang dương vừa mang âm.

76.

Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại?

a)

Độ bền động học, tập hợp.

b)

Độ bền tập hợp.

c)

Độ bền hóa học.

d)

a, b đúng.

77.

Khi tăng nồng độ chất điện li thì chiều dày lớp khuếch tán

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Lúc đầu tăng sau đó giảm.

78.

Khi tăng nồng độ chất điện li thì thế nhiệt động và thế điện động

a)

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.

b)

Thế nhiệt động và thế điện động giảm.

c)

Thế nhiệt động và thế điện động tăng.

d)

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

79.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Lúc đầu tăng sau đó giảm

80.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

a)

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.

b)

Thế nhiệt động và thế điện động giảm.

c)

Thế nhiệt động và thế điện động tăng.

d)

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

81.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Đổi dấu

82.

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

a)

Xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế.

b)

Ion lớp khuếch tán tăng lên.

c)

Lớp ion đối tăng.

d)

Cả a, b đúng.

83.

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

a)

Cả thế điện động và nhiệt động đều giảm sau đó đổi dấu và tăng lên.

b)

Cả thế điện động và nhiệt động đều giảm đến 0.

c)

Thế nhiệt động không đổi thế điện động tăng.

d)

Thế nhiệt động không đổi thế điện động giảm.

84.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

a)

Kích thước các tiểu phần hạt keo.

b)

Tính tích điện của hạt keo.

c)

Nồng độ và các khả năng hidrat hóa của các tiểu phần hệ keo.

d)

Tất cả đúng

85.

Độ bền vững phân tán thường được chia làm các loại:

a)

Độ bền động học

b)

Độ bền tập hợp

c)

Độ bền hóa học

d)

a, b đúng

86.

Khi cho K2SO4K_2SO_4 vào hệ keo [m(AgI).nI−.(n−x)K+]^{x−}. xK+ thì ion nào có tác dụng keo tụ?

a)

K+

b)

SO42SO4^{2−}

c)

I−

d)

Không có ion nào

87.

Khi cho keo As2S3 điện tích dương tiếp xúc với các dung dịch chất điện li KCl, KNO3, KI, KBr, KF, keo As2S3 hấp phụ dung dịch nào tốt nhất?

a)

KCl

b)

KI

c)

KF

d)

KBr

88.

Keo AgI tích điện âm tiếp xúc với hỗn hợp chất điện li KCl, FrCl, LiCl, CsCl, RbCl; keo AgI hấp phụ dung dịch nào tốt nhất?

a)

FrCl

b)

KCl

c)

LiCl

d)

CsCl

89.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự keo tụ:

a)

Chất điện li

b)

Nhiệt độ

c)

Tác động cơ học

d)

Lực đẩy tĩnh điện

90.

Trong sự keo tụ do ảnh hưởng của chất điện li, khi nồng độ chất điện li tăng thì:

a)

Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện tăng

b)

Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện giảm

91.

Khi xử lý nước phù sa bằng phèn nhôm, sau một thời gian các tiểu phân keo kết tủa, hiện tượng trên được gọi là:

a)

Keo tự thay đổi nhiệt độ.

b)

Keo tụ tự phát.

c)

Keo tụ tương hỗ.

d)

Keo tụ do co học.

92.

Muốn làm cho hệ keo bền vững phải tăng lực đẩy điện tức là:

a)

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế điện động lớn.

b)

Giữ cho hệ keo có nồng độ hạt lớn.

c)

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế điện động nhỏ.

d)

Giảm chiều dày khuếch tán.

93.

Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phía tạo:

a)

Dung dịch phân tử, ion.

b)

Dung dịch mixen.

c)

Gel.

d)

Khí dung.

94.

Hệ phân tán nào sau đây không thuộc hệ phân tán thô:

a)

Hỗn dịch.

b)

Nhũ tương.

c)

Khí dung.

d)

Hệ phân tán K/K.

95.

Trong ngành Dược cách sử dụng hệ phân tán thô sau đây đúng:

a)

Nhũ tương D/N thường dùng bên ngoài.

b)

Nhũ tương N/D thường dùng bên trong.

c)

Khí dung được sử dụng như thuốc có tác dụng nhanh chóng.

d)

Tất cả đúng.

96.

Vai trò chất nhũ hóa:

a)

Giảm độ nhớt của nhũ tương.

b)

Trung hoà điện tích trên bề mặt các hạt của pha phân tán.

c)

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bề mặt tích điện.

d)

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương.

97.

Sự chuyển tướng của nhũ tương phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tướng phân tán.

b)

Môi trường phân tán.

c)

Chất nhũ hóa.

d)

Chất tạo bọt.

98.

Để bảo vệ các dịch treo làm thuốc trong Dược phẩm người ta thường thêm vào:

a)

Các chất cao phân tử.

b)

Chất hoạt động bề mặt.

c)

Hạt phân tán nhỏ như cao lanh.

d)

Cả a, b đúng.

99.

Để giảm sự nổi kem của nhũ dịch người ta cần:

a)

Tăng kích thước hạt

b)

Giảm độ nhớt của môi trường

c)

Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hai pha

d)

Chuyển tướng nhũ tương

100.

Cấu tạo của mixen keo xà phòng là:

a)

Các đầu phân cực và không phân cực hướng song song nhau

b)

Đầu phân cực hướng vào trong, đầu không phân cực quay ra ngoài tạo mixen hình cầu hay bán cầu

c)

Đầu không phân cực hướng vào trong, đầu phân cực quay ra ngoài tạo mixen hình cầu hay bán cầu

d)

Cả a và b đúng

101.

Khi điều chế nhũ dịch D/N để nhũ dịch ổn định, người ta thường dùng:

a)

Thêm dung dịch CaCl₂

b)

Thêm dung dịch NaCl

c)

Thêm natri stearat

d)

Thêm calci stearat

102.

Vai trò của CaCl₂ trong chuyển hóa nhũ tương là:

a)

Muối giúp trao đổi ion

b)

Chất nhũ hóa N/D

c)

Chất phá bọt

d)

Chất nhũ hóa D/N

103.

Chọn phát biểu đúng về khí dung với các mệnh đề sau: 1) Khí dung là hệ phân tán R/L. 2) Khí dung là hệ phân tán L/K.

a)

Chỉ mệnh đề 1 đúng

b)

Chỉ mệnh đề 2 đúng

c)

Cả 1 và 2 đều đúng

d)

Cả 1 và 2 đều sai

104.

Khi điều chế nhũ dịch N/D để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

a)

Thêm dung dịch CaCl2.

b)

Thêm dung dịch NaCl.

c)

Thêm natri stearat.

d)

Thêm calcistearat.

105.

Vai trò của Natri stearat trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Chất nhũ hóa N/D.

b)

Chất phá bọt.

c)

Chất nhũ hóa D/N.

d)

Thêm dung dịch CaCl2.

106.

Vai trò của Calcistearat trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Chất nhũ hóa N/D.

b)

Chất phá bọt.

c)

Chất nhũ hóa D/N.

d)

Thêm dung dịch CaCl2.

107.

Vai trò của Tween trong chất HĐBM là

a)

Chất tạo bọt.

b)

Chất trợ tan.

c)

Chất nhũ hóa N/D.

d)

Chất nhũ hóa D/N.

108.

Vai trò của Natri lauryl sulfat trong chất HĐBM là

a)

Chất tạo bọt.

b)

Chất trợ tan.

c)

Chất nhũ hóa N/D.

d)

Chất nhũ hóa D/N.

109.

Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi.

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

c)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi.

d)

Tan tốt trong nước.

110.

Chọn câu đúng trong các câu sau: 1. Xà phòng Natri làm chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N. 2. Xà phòng Calci làm chất nhũ hóa cho nhũ tương N/D. 3. Dung môi có sức căng bề mặt càng lớn càng khó thấm ướt. 4. Một chất HĐBM trong quá trình hoạt động làm giảm sức căng bề mặt của hệ. 5. Khả năng thấm ướt không phụ thuộc vào sức căng bề mặt.

a)

1, 2, 3, 5 đều đúng.

b)

1, 2, 3, 4 đều đúng.

c)

1, 2, 3 đều đúng.

d)

Tất cả đều đúng.

111.

Chất không hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi.

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

c)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi.

d)

Tan tốt trong nước.

112.

Chất không ảnh hưởng đến hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi.

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

113.

Xà phòng kim loại hóa trị I như Natri là những chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N có đặc điểm:

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi.

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

c)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi.

d)

Tan tốt trong nước.

114.

Các chất HĐBM không phân li thành ion là những chất:

a)

Chất tạo bọt

b)

Chất trợ tan

c)

Chất nhũ hóa N/D

d)

Mono este hoặc este nhiều lần.

115.

Các chất HĐBM không phân li thành ion là những chất thường dùng làm:

a)

Dùng trong kem đánh răng (chất trợ tan)

b)

Dùng trong bột giặt (chất tạo bọt)

c)

Chất nhũ hóa N/D

d)

Dùng trong mỹ phẩm (Mono este hoặc este nhiều lần)

116.

Chất không hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a)

Chất điện li, chất vô cơ (tan tốt trong nước).

b)

Dung môi tinh khiết.

c)

Các acid béo hoạc muối của acid béo, các ancol.

d)

Tất cả đúng

117.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự hấp phụ.

a)

Bản chất của hấp phụ.

b)

Nồng độ chất tan hay áp suất chất khí.

118.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học. 1. Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt. 2. Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch. 3. Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế. 4. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học. 5. Sự hấp phụ xảy ra trên bề mặt chất bị hấp phụ.

a)

1, 2, 3, 4 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

1, 3, 5 đúng

d)

2, 3, 4 đúng

119.

.................... là quá trình chất bị hấp phụ xuyên qua lớp bề mặt và đi sâu vào bên trong thể tích chất hấp phụ.

a)

Hấp phụ

b)

Hấp thụ

c)

Hấp thu

d)

Giải hấp

120.

Trong sự hấp phụ trên ranh giới lỏng – rắn, nếu sức căng bề mặt của dung môi càng lớn thì:

a)

Dung môi càng dễ dàng hấp phụ trên bề mặt rắn

b)

Dung môi càng khó hấp phụ trên bề mặt rắn

c)

Dung môi dễ bị giải hấp

d)

Dung môi càng dễ dàng hấp thụ trên bề mặt rắn

121.

Trong sự hấp phụ acid acetic trên bề mặt than hoạt tính thì acid acetic và than hoạt tính lần lượt là:

a)

Chất hấp phụ và chất bị hấp phụ

b)

Chất bị hấp phụ và chất hấp phụ

122.

Trong quá trình hấp phụ người ta kết luận: khi nhiệt độ tăng thì sự hấp phụ:

a)

Sự hấp phụ tăng.

b)

Sự hấp phụ không ảnh hưởng.

c)

Tùy thuộc vào nồng độ.

d)

Sự hấp phụ giảm.

123.

Chọn câu sai khi nói về sự hấp phụ các chất điện li.

a)

Ion có bán kính hidrat hóa càng lớn thì càng khó hấp phụ.

b)

Ion có điện tích càng lớn càng dễ hấp phụ.

c)

Hạt keo sẽ ưu tiên hấp phụ ion có trong thành phần cấu tạo hạt keo hoặc những ion đồng hình với ion cấu tạo nên hạt keo.

d)

Bán kính càng nhỏ càng dễ bị hấp phụ.

124.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hấp phụ:

a)

Bản chất của hấp phụ, bản chất của chất bị hấp phụ.

b)

Nồng độ chất tan hay áp suất chất khí.

c)

Nhiệt độ.

d)

Tất cả đúng.

125.

Trong quá trình hấp phụ người ta kết luận: khi áp suất và nồng độ tăng tới hạn thì sự hấp phụ:

a)

Sự hấp phụ bão hòa.

b)

Sự hấp phụ tăng.

c)

Tùy thuộc vào nồng độ.

d)

Sự hấp phụ giảm.

126.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học. 1. Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt. 2. Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch. 3. Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế. 4. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học. 5. Chất hấp phụ là chất nằm trên bề mặt của nó xảy ra sự hấp phụ.

a)

1, 2, 3, 4 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

1, 3, 5 đúng

d)

2, 3, 4 đúng

127.

.................. là quá trình ngược lại với sự hấp phụ, đi ra khỏi bề mặt chất hấp phụ.

a)

Hấp phụ

b)

Hấp thụ

c)

Hấp thu

d)

Giải hấp

128.

Hấp phụ gồm:

a)

Chất khí, chất tan trên bề mặt rắn.

b)

Chất điện li

c)

Trao đổi ion

d)

Tất cả đúng