wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HK1 - MÔN Công nghệ 11 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi.

b)

Cung cấp thiết bị máy móc cho các ngành nghề khác.

c)

Thay thế ngành trồng trọt trong tương lai.

d)

Cung cấp lương thực và thực phẩm xuất khẩu.

2.

Ứng dụng công nghệ cao trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi giúp

a)

Chẩn đoán bệnh chính xác.

b)

Vật nuôi không bị bệnh.

c)

Vật nuôi thông minh

d)

Môi trường không mầm bệnh.

3.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thời quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và dự báo các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện sự chênh lệch lớn.

4.

Chuồng nuôi hiện đại cần có

a)

Khép kín, Thiết bị và công nghệ hiện đại

b)

Thiết bị và công nghệ hiện đại

c)

Khép kín, Thiết bị và vệ sinh tốt

d)

Mở, Thiết bị và công nghệ hiện đại

5.

Sử dụng công nghệ sinh học, vi sinh, áp dụng công nghệ 4.0 vào chăn nuôi giúp:

a)

Tăng thu nhập.

b)

Giải phóng sức lao động.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Tăng sản lượng.

6.

Xử lí chất thải chăn nuôi như hầm biogas, chế phẩm sinh học, ủ phân hiểu khí,

giúp bảo vệ môi trường và tạo ra nguồn phân bón hữu cơ tốt cho trồng trọt nhờ ứng dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Công nghệ gene

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo

7.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững.

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

8.

Để chữa bệnh cho vật nuôi cần vai trò của ai?

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nhân viên bảo vệ

c)

Bác sĩ

d)

Bảo vệ rừng

9.

Ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ biogas trong xử lí chất thải chăn nuôi là:

a)

xử lí chất thải chăn nuôi chưa đạt hiệu quả.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế kém cho người chăn nuôi.

c)

giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

d)

chi phí đầu tư thấp.

10.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công.

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Trứng

d)

Da

11.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

12.

Năng lượng tái tạo giúp cho người chăn nuôi…

a)

giảm chi phí, bảo vệ môi trường

b)

Tăng chi phí

c)

Bảo vệ môi trường

d)

sinh lời

13.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: … và …

a)

chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

chăn nuôi kinh tế – chăn nuôi tiết kiệm

c)

chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý

d)

chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.

14.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

phát triển kinh tế

b)

đảm bảo an toàn sinh học

c)

nâng cao đời sống cho người dân

d)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

15.

Đâu không phải là tiêu chí của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

16.

Mình bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

minh bạch mọi thông tin trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng

b)

là sự nhấn chông trong việc truy xuất nguồn gốc của sản phẩm

c)

là sự rõ ràng trong việc quản lý, vận chuyển sản phẩm từ tay người sản xuất cung cấp tới khách hàng.

d)

là việc bán hàng lẻ tại siêu thị

17.

Điểm khác biệt giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là gì?

( chú ý suy nghĩ thật kĩ câu hỏi này )

a)

Mô hình chăn nuôi Thông minh tập trung vào việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

b)

Mô hình chăn nuôi Thông minh tập trung vào việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

c)

Mô hình chăn nuôi bền vững để cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

d)

Mô hình chăn nuôi thông minh bảo vệ môi trường hơn mô hình chăn nuôi bền vững.

18.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là?

a)

Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều.

b)

Chữa bệnh cho vật nuôi.

c)

Theo dõi được các chỉ số môi trường.

d)

Có kế hoạch chăm sóc phù hợp cho cả đàn vật nuôi.

19.

Nội dung của các điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo “5 không” cho vật nuôi.

b)

Không giết mổ vật nuôi.

c)

Không bị đánh đập.

d)

cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

20.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

bò sống khỏe và lâu hơn.

b)

kháng bệnh.

c)

bò nghe nhạc sẽ cho nhiều chất, chất lượng tốt hơn.

d)

tăng sức ăn cho bò.

21.

Năng lượng nào sau đây được tái tạo trong chăn nuôi?

a)

Nước

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Gió

d)

Không có năng lượng nào

22.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng

23.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học

24.

Vật nuôi địa phương là?

a)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

25.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

năng suất ổn định

26.

Vật nuôi chuyên dụng là gì?

a)

là vật nuôi được sử dụng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

là vật nuôi có năng suất cao nhưng công việc nặng

c)

là vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

là vật nuôi được sử dụng chủ yếu trong cung cấp sức kéo

27.

Vật nuôi được chia thành mấy nhóm chính?

a)

Gia súc, gia cầm

b)

Động vật hoang dã thuần hóa

c)

các loài động vật khác

d)

Gia súc, gia cầm, ĐV khác.

28.

Vật nuôi được hình thành bằng cách nào?

a)

Động vật hoang dã thuần hóa, động vật trả qua quá trình di truyền

b)

chọn lọc

c)

lai tạo

d)

cả A, B, C đều đúng

29.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

Bò BBB

b)

Bò vàng

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

30.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

a)

chim

b)

heo

c)

mèo

d)

cáo

31.

Trâu, bò, dê, cừu, lợn là vật nuôi được xếp vào nhóm nào?

a)

Côn trùng

b)

Thú cưng

c)

gia cầm

d)

Gia súc

32.

Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

chăn thả tự do.

d)

không có đáp án đúng.

33.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo sức khỏe đàn vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

Mật độ rất thấp

34.

Chăn nuôi công nghiệp là gì?

a)

phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi thấp và theo một quy trình khép kín

c)

phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

35.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

36.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

37.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

vì không có đầu tư từ nước ngoài.

d)

Vì có nó nhiều ưu điểm thích hợp với điều kiện gia đình ở nông thôn

38.

Phương thức nào là sự giao trộn giữa phương thức chăn nuôi nào

a)

Nuôi nhốt

b)

Công nghiệp

c)

Tự do

d)

thả rông

39.

Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự dochăn nuôi công nghiệp

a)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn.

b)

Vật nuôi bị đối xử thô bạo.

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn.

d)

Giá trị kinh tế không

40.

Giống vật nuôi là gì?

a)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc.

41.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

có số lượng cá thể không ổn định

c)

Có cùng nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

42.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

43.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

b)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

44.

Nguồn gốc của các loài vật nuôi hiện nay là?

a)

động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

có sẵn trong tự nhiên

c)

do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

hoang dã.

45.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì?

a)

mức đầu tư thấp

b)

tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

46.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

giới tính

d)

khối lượng.

47.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

đặc điểm hình thái

d)

đặc tính sinh vật học.

48.

Động vật được gọi là vật nuôi khi nào?

a)

được con người thuần hóa, nuôi dưỡng và tận dụng quá trình gì

b)

cho ăn

c)

huấn luyện

d)

chọn lọc.

49.

Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

bò vàng

b)

dê hoang dã

c)

hươu cao cổ

d)

cáo.

50.

Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi?

a)

hươu

b)

heo

c)

d)

cáo

51.

chọn câu trả lời ĐÚNG

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

b)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra

sản phẩm khác nhau.

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

52.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn

d)

Gà ISA Brown.

53.

Vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo từ các nước ngoài

d)

Vật nuôi có đặc điểm khác so với các địa phương trong nước.

54.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

năng suất cao, thích nghi kém với điều kiện địa phương

c)

năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

năng suất kém, thích nghi kém với điều kiện địa phương.

55.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là

vật nuôi ngoại nhập

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn I

c)

bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

56.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa vào những căn cứ nào?

a)

đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

b)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

c)

hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản;

57.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

58.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn I lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

59.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

60.

Thể chất là gì?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

61.

Câu 3. Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)

A. Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

B. Chọn ra những con vật có gen tốt để cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

C. Chọn ra những con vật có tình trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

D. Chọn ra những con vật có tình trạng xấu để loại bỏ.

62.

Thể chất là?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

63.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

64.

Thế nào là chọn giống vật nuôi?

a)

là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

b)

là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống (sinh sản)

65.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

66.

Đâu không phải là một trong số các biểu hiện của thể chất?

a)

hiệu quả sử dụng thức ăn

b)

Kích thước cơ thể

c)

tốc độ lớn

d)

sức khỏe

67.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được giống vật nuôi với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được khả năng sản xuất của vật nuôi

68.

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được đánh giá theo các tiêu chí nào?

a)

màu sắc

b)

số lượng

c)

mùi vị

d)

hàm lượng dinh dưỡng

69.

Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

d)

đáp án khác

70.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

71.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp là?

a)

nhân giống thuần chủng

b)

lai giống

c)

A đúng B sai

d)

A và B đều đúng

72.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

đáp án khác

73.

Có mấy phương pháp lai giống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

74.

Lai kinh tế là gì?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai kinh tế vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi tốt hơn nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai kinh tế mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

75.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

76.

Lai xa là gì?

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo.

77.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

78.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống