Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu kiện điện tử

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Diode bán dẫn có nội trở rất cao khi phân cực thuận.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Diode bán dẫn không có cực tính

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Diode bán dẫn được chế tạo từ các chất bán dẫn tạp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phương trình dùng để tính công suất tỏa ra trên diode

a)

PD=UD×IDP_D=U_D\times I_D

b)

PD=UD×RDP_D=U_D\times R_D

c)

PD=UD2×IDP_D=U_D^2\times I_D

d)

các phương án đều sai

5.

Tại sao lại có hiện tượng nghèo hạt dẫn tại vùng tiếp giáp?

a)

Lỗi trong quá trình sản xuất.

b)

Các phương án đều sai.

c)

Do dòng trôi của các hạt dẫn trong điện trường.

d)

Sự khuếch tán của hạt dẫn đa số cho phép sự tái hợp xảy ra khá triệt để tại vùng tiếp giáp.

6.

Diode sẽ KHÔNG bị hỏng bởi nguyên nhân nào?

a)

Điện áp giữa hai đầu diode quá lớn

b)

Tần số của dòng điện chạy qua diode quá lớn

c)

Dòng điện chạy qua diode quá lớn

d)

Không có phương án nào đúng

7.

Những dòng điện nào sẽ xuất hiện khi hai khối bán dẫn loại N và loại P ghép tiếp xúc với nhau?

a)

Dòng trôi của hạt dẫn và ion

b)

Dòng điện tử tự do và điện tử hóa trị

c)

Dòng trôi và dòng khuếch tán của cả điện tử lẫn lỗ trống

d)

Dòng khuếch tán của lỗ trống và dòng trôi của điện tử

8.

Trong bán dẫn loại N, hạt dẫn đa số là hạt gì?

a)

Điện tử

b)

Ion dương

c)

Lỗ trống

d)

Không có hạt dẫn nào là đa số

9.

Ý nào dưới đây là giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode?

a)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều.

b)

Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode.

c)

Là lượng biến thiên nội trở của diode chuyển từ phân cực thuận sang ngược.

d)

Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian.

10.

Trong mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ bằng diode lý tưởng, khi diode ở trạng thái phân cực ngược, dòng qua tải là

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Lớn hơn 0

c)

Bằng 0

d)

Đạt cực đại

11.

Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode

a)

Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)

b)

Lý tưởng, điện trở hằng, và tụ ký sinh tương đương

c)

Tuyến tính hóa nhỏ-signal, điện trở vi sai, và tụ nối tiếp

d)

Lý tưởng, mô hình Ebers–Moll, và mô hình hybrid-pi

12.

Chức năng chính của diode Zener

a)

Ổn dòng

b)

Ổn áp

c)

Chỉnh lưu

d)

Nhân áp

13.

Với diode, sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ) khác nhau ở điểm nào?

a)

Nội trở rd

b)

Điện áp mở UĐ0 và dung kháng khuếch tán (điện dung của tiếp giáp)

c)

Điện áp mở UĐ0

d)

Nội trở rd và điện áp mở UĐ0

14.

Một tiếp xúc PN đang được phân cực ngược. Điện dung của tiếp xúc sẽ giảm khi

a)

Điện áp ngược tăng lên

b)

Điện áp ngược giảm đi

c)

Ngừng phân cực cho tiếp xúc

d)

Các phương án đưa ra đều sai

15.

Điện thế nhiệt Ur tại nhiệt độ 55°C có giá trị xấp xỉ

a)

28,3 mV

b)

25 mV

c)

26,1 nV

d)

29,9 mV

16.

Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu cầu cần là

a)

1 diode

b)

2 diode

c)

3 diode

d)

4 diode

17.

Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải là ứng dụng đặc trưng của diode?

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Chỉnh lưu nửa chu kỳ

c)

Hạn mức điện áp

d)

Chỉnh lưu cả chu kỳ

18.

Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động:

a)

Có duy nhất 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

b)

Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

c)

Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

d)

Tất cả các diode đều dẫn thông

19.

Nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của diode?

a)

Dòng ngược bão hòa của diode giảm

b)

Điện áp của diode giảm

c)

Diode không hoạt động được

d)

Dòng điện thuận cực đại tăng

20.

Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều sang dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều sang dòng điện xoay chiều

c)

Giảm độ nhấp nhô (gợn) của điện áp ra của các bộ nguồn

d)

Lưu trữ năng lượng trong một nửa chu kỳ và giải phóng trong nửa chu kỳ còn lại của hình sin

21.

Đặt điện áp dương vào vùng P và điện áp âm vào vùng N của một tiếp xúc PN khiến

a)

Dòng điện qua lớp tiếp xúc tăng lên

b)

Dòng điện qua lớp tiếp xúc giảm đi

c)

Bề rộng vùng nghèo tăng lên

d)

Trở kháng của lớp tiếp xúc tăng lên

22.

Khi diode phân cực thuận, vùng nghèo hạt dẫn sẽ:

a)

Thu hẹp vào ở cả hai phía

b)

Thu hẹp vào ở một phía

c)

Mở rộng ra về cả hai phía

d)

Mở rộng ra về một phía

e)

Cơ bản không thay đổi

23.

Điện áp tiếp xúc tại vùng nghèo của diode chế tạo bằng Si là xấp xỉ

a)

0.7V

b)

0.3V

c)

1.2V

d)

1.5V

24.

Trong bán dẫn tạp chất loại P, một lỗ trống trong mạng tinh thể có xu hướng

a)

Hút lỗ trống lân cận lại gần

b)

Đẩy lỗ trống lân cận ra xa

c)

Lấy một điện tử ở lân cận để lấp đầy vị trí trống

d)

Lấy một điện tử gần hạt nhân của nguyên tử tạp chất để lấp đầy vị trí trống

25.

Trong tiếp giáp PN, vùng nghèo hạt dẫn mở rộng nhiều hơn sang miền bán dẫn.

a)

Kích thước nhỏ hơn

b)

Có nồng độ pha tạp lớn hơn

c)

Có nồng độ pha tạp nhỏ hơn

d)

Kích thước lớn hơn

26.

Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ

a)

1 diode

b)

2 diode

c)

3 diode

d)

3 diode

27.

Để tạo ra bán dẫn thuần, tại sao yêu cầu độ sạch rất cao trong phòng sản xuất?

a)

Hạn chế tối đa bụi bay vào mạng tinh thể

b)

Giúp dây chuyền sản xuất trơn tru, không bị tác động bên ngoài

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

Sản xuất bán dẫn có hại cho sức khỏe, độ sạch cao giúp bảo vệ sức khỏe người lao động

28.

Khi diode phân cực ngược, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng khuếch tán tăng mạnh còn dòng trôi giảm.

b)

Dòng khuếch tán và dòng trôi cùng tăng.

c)

Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhưng nhanh chóng đạt giá trị bão hòa.

d)

Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhanh.

29.

Đặt điện áp dương vào vùng P, điện áp âm vào vùng N của một tiếp giáp PN khiến

a)

Trở kháng của lớp tiếp giáp tăng lên

b)

Dòng điện qua lớp tiếp giáp tăng lên

c)

Dòng điện qua lớp tiếp giáp giảm đi

d)

Bề rộng vùng nghèo hạt dẫn tăng lên

30.

Gọi Rp là nội trở một chiều của diode, Up và Ip lần lượt là điện áp giữa hai đầu và dòng điện chạy qua diode. Rp được tính bằng công thức nào?

a)

Rp=dUpdIpR_p = \frac{dU_p}{dI_p}

b)

Rp=UpIpR_p = \frac{U_p}{I_p}

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

Rp=PpIpR_p = \frac{P_p}{I_p}

31.

Nguyên tố nào sau đây được dùng để sản xuất bán dẫn đơn chất?

a)

Kẽm

b)

Silic

c)

Chì

d)

Đồng

32.

Về tính chất dẫn điện ở nhiệt độ thường, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chất bán dẫn dẫn điện kém hơn chất cách điện

b)

Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất cách điện

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất dẫn điện

33.

Trong mạng tinh thể Si, liên kết giữa hai nguyên tử Si là gì?

a)

Liên kết dạng thế

b)

Các phương án đưa ra đều sai

c)

Liên kết đồng đều

d)

Liên kết cộng hoá trị

34.

Dòng điện khuếch tán là dòng của các hạt dẫn trong điều kiện nào?

a)

Có sự chênh lệch về nồng độ hạt dẫn giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau

b)

Có dòng điện ngoài chạy qua khối bán dẫn

c)

Có sự chênh lệch về kích thước giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau

d)

Có điện trường ngoài đặt vào khối bán dẫn

35.

Khi không có điện trường ngoài, dòng điện trong diode bằng 0 là do nguyên nhân nào?

a)

Các phương án đưa ra đều sai

b)

Điện tử tự do đã kết hợp hết với lỗ trống

c)

Dòng trôi và dòng khuếch tán cân bằng nhau và triệt tiêu lẫn nhau

d)

Mật độ các loại hạt dẫn ở hai bên tiếp giáp đã cân bằng nên không có dòng điện khuếch tán

36.

Để tạo ra điện tử tự do trong mạng tinh thể của một khối bán dẫn thuần ở 0 K, phương án nào sai?

a)

Nung nóng khối bán dẫn

b)

Không cần làm gì vì đã có sẵn nhiều điện tử tự do trong mạng tinh thể

c)

Đặt một nguồn phóng xạ cạnh khối bán dẫn

d)

Chiếu sáng khối bán dẫn bằng ánh sáng có bước sóng ngắn

37.

Diode rơi vào vùng đánh thủng do điện khí khi nào?

a)

Điện áp ngược trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng

b)

Điện áp thuận trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng

c)

Điện áp ngược đặt lên diode bằng 0 nhưng diode quá nóng

d)

Dòng điện thuận chạy qua diode quá lớn

38.

Khi một diode Si phân cực thuận, dòng điện trong diode tăng mạnh khi điện áp thuận đặt vào vượt quá bao nhiêu?

a)

0,7 V0{,}7\,\text{V}

b)

0,3 V0{,}3\,\text{V}

39.

Dòng điện trôi là dòng

a)

Của các điện tử khi có sự chênh lệch về nồng độ

b)

Các phương án đưa ra đều sai

c)

Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ

d)

Của cả hai loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường

40.

Trong vùng đánh thủng do điện, dòng điện qua diode:

a)

Bằng 0

b)

Là dòng thuận và giảm mạnh theo điện áp

c)

Là dòng ngược bão hòa

d)

Là dòng ngược nhưng tăng mạnh theo điện áp

e)

Là dòng thuận cực lớn làm cho diode hỏng ngay lập tức

41.

Tác dụng của tụ điện mắc // với tải đầu ra của mạch chỉnh lưu

a)

Nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

b)

Tăng điện áp đầu ra lên gấp đôi

c)

Giảm độ gợn điện áp đầu ra

d)

Không cho các nhiễu điện tần số cao đi xuống cực âm của AC

42.

Tên gọi thông dụng cho các vùng trên đặc tuyến vôn-ampe của diode là

a)

Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, đánh thủng do nhiệt

b)

Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, quá nhiệt

c)

Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (Zener), đánh thủng do nhiệt

d)

Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (Zener), đánh thủng do nhiệt

43.

Trong mỗi liên kết cộng hóa trị, mỗi nguyên tử Si của bán dẫn thuần góp bao nhiêu điện tử cho liên kết chung?

a)

2

b)

7

c)

8

d)

1

44.

Tên ba mô hình tương đương tần số thấp của diode

a)

Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa từng đoạn (đầy đủ)

b)

Lý tưởng, tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản, và tuyến tính hóa nhiều đoạn (đầy đủ)

c)

Lý tưởng, gần lý tưởng, và thực tế

d)

Lý tưởng, phi tuyến hóa từng đoạn đơn giản, và phi tuyến hóa từng đoạn (đầy đủ)

45.

Diode có nội trở cao khi phân cực thuận.

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Trong diode, hạt dẫn đa số là

a)

Lỗ trống

b)

Điện tử bên bán dẫn loại N, lỗ trống bên bán dẫn loại P

c)

Điện tử

d)

Điện tử bên bán dẫn loại P, lỗ trống bên bán dẫn loại N

e)

Tất cả các phương án trên

47.

Bán dẫn tạp chất loại P bao gồm các nguyên tố nào sau đây (Trong BTHHH)

a)

Nhóm III

b)

Nhóm III pha với nhóm IV

c)

Nhóm IV

d)

Nhóm V

e)

Nhóm III pha với nhóm V

48.

Dòng trội trong diode là dòng của

a)

Hạt dẫn thiểu số

b)

Hạt dẫn đa số

c)

Điện tử

d)

Lỗ trống

49.

Trong quá trình sinh ra điện tử và lỗ trống bên trong mạng tinh thể bán dẫn thuần, số lượng hạt dẫn loại nào nhiều hơn?

a)

Điện tử nhiều hơn lỗ trống

b)

Chỉ có điện tử hoặc lỗ trống được sinh ra

c)

Số lượng điện tử và lỗ trống là bằng nhau

d)

Lỗ trống nhiều hơn điện tử

50.

Nếu một diode ổn áp có UzU_z bằng 4,7 V4{,}7\,\text{V} , phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện áp thuận cực đại là 4,7 V4{,}7\,\text{V}

b)

Điện áp mở là 4,7 V4{,}7\,\text{V}

c)

Các phương án đều sai.

d)

Điện áp đánh thủng do điện là 4,7 V4{,}7\,\text{V}

51.

Cho mạch điện như hình vẽ: E=5 VE=5\,\text{V} , R=8R=8 , rD=?r_D=? , diode được làm từ Si. Để tính toán các tham số của mạch với sai số không quá 10%, áp dụng sơ đồ tương đương nào của diode là hợp lý nhất

a)

Tuyến tính hóa từng đoạn đầy đủ

b)

Lý tưởng

c)

Tuyến tính hóa từng đoạn đơn giản

d)

Tần số cao

52.

Đặt điện áp ngược 12 V12\,\text{V} lên mạch điện gồm một diode zener mắc nối tiếp với một điện trở RR . Nếu Uz=3 VU_z=3\,\text{V} thì giá trị điện áp đo trên diode zener là

a)

12 V12\,\text{V}

b)

3 V3\,\text{V}

c)

9 V9\,\text{V}

d)

6 V6\,\text{V}

53.

Một diode lý tưởng hoạt động giống như

a)

Một công tắc

b)

Một dây dẫn

c)

Một điện trở

d)

Một tụ điện

54.

Diode zener có đặc điểm quan trọng gì khác với diode thông thường

a)

Cho phép dòng điện thuận lớn hơn đi qua, phù hợp với các ứng dụng công suất lớn

b)

Có vùng đánh thủng do điện (zener) rất dốc, phù hợp với ứng dụng ổn áp

c)

Có dòng ngược bão hòa lớn hơn

d)

Có điện áp mở lớn hơn

55.

Đặc tuyến vôn-ampe của một diode KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Loại chất bán dẫn dùng để chế tạo

b)

Các điện trở và tụ điện trong mạch điện mà diode làm việc

c)

Nhiệt độ của diode

d)

Bức xạ ion hóa chiếu của diode

56.

Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động

a)

Tất cả các diode dẫn thông

b)

Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa

57.

Bản chất sự di chuyển của lỗ trống trong điện trường là sự di chuyển của

a)

Ion âm

b)

Điện tử tự do nhưng theo chiều ngược lại

c)

Lỗ trống không di chuyển

d)

Điện tử hóa trị nhưng theo chiều ngược lại

58.

Ý nào dưới đây giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode

a)

Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian

b)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi diode chuyển từ phân cực thuận sang phân cực ngược

c)

Là lượng biến thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều

d)

Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode

59.

Tại hai điểm trên đường đặc tuyến vôn-ampe của diode, người ta đo được nội trở một chiều lần lượt là 3,75 Ω (điểm 1) và 200 kΩ (điểm 2). Nhận định nào sau đây là hợp lý nhất về vị trí của hai điểm trên đặc tuyến?

a)

Cả hai điểm đều ở nhánh phân cực thuận

b)

Điểm 1 ở gốc tọa độ, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược

c)

Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở nhánh phân cực ngược

d)

Điểm 1 ở nhánh phân cực thuận, điểm 2 ở vùng đánh thủng

60.

Bán dẫn P có thêm mức năng lượng nào so với bán dẫn thuần

a)

Mức năng lượng của vùng hóa trị

b)

Mức năng lượng của tạp chất cho

c)

Mức năng lượng của tạp chất nhận

d)

Mức năng lượng của vùng dẫn

61.

Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh mạch chỉnh lưu 2 nửa CK sử dụng biến áp có điểm giữa (1) với mạch chỉnh lưu cầu (2)

a)

Số lượng diode của (1) ít hơn của (2)

b)

Hao hụt điện áp đầu ra của (1) thấp hơn của (2)

c)

Điện áp ngược đặt lên diode trong (1) thấp hơn trong (2)

d)

Loại biến áp cấp điện cho (1) yêu cầu phức tạp hơn loại cấp cho (2)

62.

Công thức nào dưới đây đúng để tính nội trở xoay chiều của diode

a)

r_d = m × U_T/I_s

b)

r_d = U_D/I_D

c)

r_d = dU_D/dI_D

d)

Các phương án đưa ra đều sai

63.

Cho mạch điện gồm 1 nguồn điện cấp cho 1 diode mắc nối tiếp với 1 điện trở R. Gọi U_N là điện áp của nguồn, U_D là điện áp mở và r_d là nội trở của diode. Sơ đồ tuyến tính hóa từng đoạn của diode nên được áp dụng trong trường hợp nào

a)

U_D là đáng kể so với U_N và r_d là đáng kể so với R

b)

U_D là đáng kể so với U_N và r_d là rất nhỏ so với R

c)

U_D là rất nhỏ so với U_N và r_d là đáng kể so với R

d)

U_D là rất nhỏ so với U_N và r_d là rất nhỏ so với R

64.

Mạch điện trong hình vẽ là mạch

a)

Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu song song

b)

Hạn chế mức trên -E mắc kiểu song song

c)

Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu nối tiếp

d)

Hạn chế mức trên -E mắc kiểu nối tiếp

65.

Cho đặc tuyến thể hiện mối liên hệ giữa Uout và Uin như hình vẽ. Đây là đặc tuyến mạch

a)

Hạn chế mức trên

b)

Chỉnh lưu cầu

c)

Hạn chế mức dưới

d)

Chỉnh lưu 1 nửa chu kì

66.

Khi nhiệt độ của 1 diode (có m=1) tăng từ 25 d°C (UT=25mV, IS=1nA, UD=0.5V) lên 60 d°C (UT=28.7mV, IS=200nA, UD=0.45V). Dòng điện chạy qua diode tăng xấp xỉ

a)

1.2 lần

b)

2.7 lần

c)

5 lần

d)

12 lần

67.

Cho một diode với thông số sau: m=1; UT=25mV; IS=1nA; UD=0.4V. Dòng điện chạy qua diode xấp xỉ

a)

6.2mA

b)

3mA

c)

14mA

d)

8.9mA

68.

Diode trong hình vẽ đang hoạt động trong vùng đánh thủng do điện (vùng zener). Khi điện áp vào tăng trong 1 phạm vi cho phép để không làm hỏng diode thì

a)

Điện áp trên Rt tăng theo

b)

Dòng Iz giảm

c)

Điện áp trên Rt giảm đi

d)

Dòng I giảm

e)

Dòng It không đổi

69.

Tại 25°C, 1 diode có PĐ(max)=1W, UD=0.7V. Dòng điện tối đa cho phép qua diode giảm xấp xỉ bn lần để nhiệt độ tăng lên 60 d°C (PĐ(max)=0.4W, UD=0.55V)

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

1.3 lần

d)

2.8 lần

70.

Cho các đặc tuyến trong hình vẽ. Hình nào thể hiện đặc tuyến của mạch hạn chế mức dưới âm

a)

Hình A

b)

Hình C

c)

Hình B

d)

Hình D

71.

Cho 1 diode có các thông số: UD=0.8 VU_D=0{.}8\text{ V} , UT=25 mVU_T=25\text{ mV} , IS=1 nAI_S=1\text{ nA} , ID=20 mAI_D=20\text{ mA} . Nội trở 1 chiều của diode là bao nhiêu?

a)

20\u03a9

b)

30\u03a9

c)

40\u03a9

d)

60\u03a9

72.

Diode đang phân cực thuận bằng nguồn điện một chiều. Khi cấp thêm một thành phần điện áp xoay chiều có biên độ là 0.1 V0{.}1\text{ V} vào diode, dòng điện qua diode biến thiên trong khoảng 20 mA20\text{ mA} . Nội trở động của diode xấp xỉ bao nhiêu?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

0.1Ω

d)

1Ω

73.

Diode bị phân cực ngược khi?

a)

Dòng điện ngoài có xu hướng chạy cùng chiều với dòng khuếch đại

b)

Điện trường ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo

c)

Điện trường ngoài đủ nhỏ, chiều điện trường là không quan trọng

d)

Từ trường ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc ở vùng nghèo

74.

Mạch điện trong hình vẽ là

a)

Hạn chế trái phải

b)

Hạn chế trên

c)

Hạn chế dưới

d)

Hạn chế cả trên và dưới

75.

Cho một diode với thông số sau: m=1m=1 , UT=25 mVU_T=25\text{ mV} , IS=1 nAI_S=1\text{ nA} , ID=500 mAI_D=500\text{ mA} . Điện áp trên diode xấp xỉ?

a)

1,2 V1{,}2\text{ V}

b)

0,5 V0{,}5\text{ V}

c)

0,8 V0{,}8\text{ V}

d)

0,1 V0{,}1\text{ V}

76.

Điện thế nhiệt UTU_T tại nhiệt độ 55∘C55^\circ\text{C} có giá trị xấp xỉ?

a)

28.1mV

b)

25  mV\text{ mV}

c)

29.9mV

d)

26.1  mV\text{ mV}

77.

Bán dẫn loại P có đặc điểm gì khác so với bán dẫn thuần ?

a)

Có 1 điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 5 k tham gia vào lk cộng hóa trị nào

b)

Thiếu 1 điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 3 ở trong 1 lk cộng hóa trị

c)

Không khác bán dẫn thuần

d)

Tạp chất cung cấp điện tử tự do sẵn

78.

Nếu một diode ổn áp có UZ=4,7 VU_Z=4{,}7\text{ V} , phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Điện áp thuận cực đại là 4,7 V4{,}7\text{ V}

b)

Điện áp mở là 4,7 V4{,}7\text{ V}

c)

Điện áp đánh thủng do điện là 4,7 V4{,}7\text{ V}

d)

Các phương án đều sai

79.

Dòng trôi là dòng?

a)

Của các electron khi có sự chênh lệch về nồng độ

b)

Của các lỗ trống khi có sự chênh lệch về nồng độ

c)

Của cả 2 loại hạt dẫn dưới tác động của điện trường

d)

Các phương án đều sai

80.

Mạch điện trong hình vẽ là mạch

a)

Hạn chế mức dưới mắc kiểu song song

b)

Hạn chế mức trên mắc kiểu song song

c)

Hạn chế mức dưới mắc kiểu nối tiếp

d)

Hạn chế mức trên mắc kiểu nối tiếp

81.

Một transistor tiếp xúc lưỡng cực có cấu trúc gồm 3 tiếp xúc PN

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tiếp xúc PN có sự tham gia của miền base và miền emitter được gọi là tiếp xúc Base-Emitter

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong BJT, hạt dẫn đa số trong miền emitter là hạt dẫn đa số trong miền base

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dòng điện emitter (IE) là tổng của dòng điện collector (IC) và dòng điện base (IB)

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Hệ số khuếch đại dòng điện dc của một BJT có giá trị nhỏ hơn 20 đến 200 hoặc lớn hơn

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong cùng một mạch điện, dòng điện collector là lớn nhất khi BJT bão hòa

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Một BJT hoạt động ở chế độ khuếch đại, có thể coi βdc = βac = β

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Dòng điện base (IB) của BJT rất nhỏ so với dòng điện collector (IC) và dòng điện emitter (IE)

a)

Đúng

b)

Sai

89.

BJT làm việc ở chế độ cắt dòng khi tiếp xúc base–emitter phân cực thuận

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hệ số khuếch đại có giá trị bằng điện áp đầu ra chia cho dòng điện đầu vào

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Thuật ngữ bipolar liên quan tới việc dùng cả lỗ trống và điện tử như là các hạt mang điện trong cấu trúc BJT

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Chức năng chính của BJT là tạo dao động

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Hệ số β của BJT là

a)

Hệ số khuếch đại dòng điện

b)

Hệ số truyền đại dòng điện base

c)

Tỉ số của dòng điện collector với dòng điện emitter

d)

Hệ số khuếch đại công suất

94.

Có mấy phương pháp phân cực cho BJT

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

95.

Về mặt lý thuyết, nếu tăng Uce trong khi Ube của BJT được giữ nguyên thì

a)

Dòng điện base giảm nhẹ do tỉ lệ hạt dẫn tái hợp tại miền base giảm

b)

Dòng điện base không đổi

c)

Dòng điện base tăng nhẹ do tỉ lệ hạt dẫn tái hợp tại miền base tăng

d)

Dòng điện base tăng tỷ lệ thuận với độ tăng của Uce

96.

Trong 1 BJT loại NPN, các miền được tạo nên từ bán dẫn loại N là

a)

base và emitter

b)

base và collector

c)

emitter và collector

d)

base

97.

Thông thường, đặc điểm miền emitter của 1 BJT là

a)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất mạnh nhất

b)

Có kích thước trung bình, được pha tạp chất mạnh nhất

c)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất trung bình

d)

Có kích thước trung bình, được pha tạp chất ít nhất

98.

Đặc điểm miền base của một BJT thông thường là

a)

Có kích thước lớn nhất và được pha tạp chất mạnh nhất

b)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp trung bình

c)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp nhẹ nhất

d)

Mỏng nhất và được pha tạp chất mạnh nhất

99.

Đặc điểm miền collector của 1 BJT thông thường là

a)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất mạnh nhất

b)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất ít nhất

c)

Có kích thước lớn nhất, được pha tạp chất trung bình

d)

Có kích thước trung bình, được pha tạp chất mạnh nhất

100.

Dòng điện emitter của 1 BJT được tạo ra do

a)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực thuận, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền B rồi phần lớn chuyển sang C

b)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực ngược, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền B rồi một phần nhỏ chuyển sang C

c)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực thuận, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

d)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực ngược, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

e)

Tiếp xúc emitter-base của nó phân cực ngược, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

101.

Dòng điện collector của 1 BJT được tạo ra do

a)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn đa số từ miền B bị hút sang miền C

b)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền B bị hút sang miền C

c)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền C khuếch tán sang miền B

d)

Tiếp xúc collector-base của nó phân cực ngược và các hạt dẫn đa số tại miền C khuếch tán sang miền B

102.

Thông thường, điện áp giữa cực base và emitter của BJT khi tiếp giáp này được phân cực thuận có giá trị xấp xỉ

a)

0.3V

b)

0.7V

c)

0.3V hoặc 0.7V tùy thuộc vào vật liệu bán dẫn là Ge hay Si

d)

0.3V và 0.7V

103.

Khi tiếp xúc emitter-base của BJT phân cực thuận, độ rộng vùng nghèo hạt dẫn của tiếp xúc này sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Ban đầu không đổi sau đó tăng lên

104.

Để một BJT loại NPN làm việc ở chế độ khuếch đại, điện thế của cực base phải

a)

Cao hơn cực emitter

b)

Thấp hơn cực emitter

c)

Cao hơn cực collector

d)

Thấp hơn cực emitter và cao hơn cực collector

105.

Để một BJT loại PNP làm việc ở chế độ khuếch đại, điện thế của cực base phải

a)

Cao hơn cực emitter

b)

Thấp hơn cực emitter

c)

Thấp hơn cực collector

d)

Cao hơn cực emitter và thấp hơn cực collector

106.

Thông tin nào sau đây thể hiện BJT loại NPN làm việc ở chế độ khuếch đại

a)

Điện áp ở cực E lớn hơn điện áp ở cực C và nhỏ hơn điện áp ở cực B

b)

Điện áp ở cực E lớn hơn điện áp ở cực C và điện áp ở cực B

c)

Điện áp ở cực E nhỏ hơn điện áp ở cực C và điện áp ở cực B

d)

Điện áp ở cực E nhỏ hơn điện áp ở cực C và lớn hơn điện áp ở cực B

107.

Đối với BJT loại NPN, thông tin nào sau đây thể hiện nó làm việc ở chế độ khuếch đại

a)

Điện áp ở cực C lớn hơn điện áp ở cực B và điện áp ở cực E

b)

Điện áp ở cực C nhỏ hơn điện áp ở cực B và nhỏ hơn điện áp ở cực E

c)

Điện áp ở cực C nhỏ hơn điện áp ở cực B và lớn hơn điện áp ở cực E

d)

Điện áp ở cực C nhỏ hơn điện áp ở cực B và điện áp ở cực E

108.

Khi một BJT đang hoạt động trong vùng khuếch đại, giá trị của dòng điện ở cực collector luôn

a)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực base

b)

Bằng giá trị dòng điện ở cực emitter

c)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực base và nhỏ hơn giá trị dòng điện ở emitter

d)

Lớn hơn giá trị dòng điện ở cực emitter

109.

Trong một BJT, hệ số α được định nghĩa là

a)

Hệ số khuếch đại dòng điện

b)

Tỉ số của dòng điện collector với dòng điện emitter

c)

Hệ số khuếch đại công suất

d)

Tỉ số của dòng điện collector với dòng điện base

110.

Điện áp trên tiếp xúc BE của BJT loại Si khi phân cực thuận là

a)

0V

b)

0.7V

c)

0.3V

d)

VBB

111.

Đối với một BJT, nếu dòng điện collector bằng 0.95 lần dòng điện emitter thì α bằng

a)

0.05

b)

20

c)

1.05

d)

0.95

112.

Hệ số β của BJT là

a)

Hệ số khuếch đại dòng điện

b)

Tỉ số của dòng điện collector với dòng điện emitter

c)

Hệ số khuếch đại công suất

d)

Hệ số truyền đại dòng điện base

113.

Khi BJT hoạt động ở chế độ bão hòa, điện áp giữa cực C và cực E thường

a)

Nằm trong khoảng từ 0.3V đến điện áp của nguồn cung cấp

b)

Nhỏ và không quá 0.3V

c)

Bằng điện áp giữa cực B và cực E

d)

Xấp xỉ điện áp của nguồn cung cấp

114.

Các đặc tuyến ra của BJT mắc theo mô hình E chung (CE) có thể được dùng để giải thích cho đặc tuyến ra của nó mắc theo mô hình nào dưới đây

a)

B chung (CB)

b)

C chung (CC)

c)

C chung (CC) và B chung (CB)

d)

Các phương án đưa ra đều sai

115.

BJT có điểm làm việc tĩnh (một chiều) phụ thuộc vào nhiệt độ mạnh nhất khi được phân cực theo cách nào trong số sau đây

a)

Phân cực base

b)

Phân cực emitter

c)

Phân cực bằng phân áp

d)

Phân cực bằng hồi tiếp collector

116.

Một BJT được làm từ Si, có β = 150, đang ở trong mạch điện như hình vẽ. Nếu vì một lý do nào đó mà β tăng lên, dòng collector sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không kết luận được

117.

Phương pháp phân cực cho BJT trong hình là

a)

Phân áp

b)

Phân cực base (Phân cực cố định)

c)

Phân cực emitter

d)

Phân cực hồi tiếp collector

118.

Một BJT được làm từ Si đang ở trong mạch điện như hình vẽ. Nếu vì một lý do nào đó mà β tăng lên, dòng base sẽ

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Ban đầu không đổi, sau đó giảm mạnh

119.

BJT trong hình vẽ được làm từ Si. Nếu Vcc tăng gấp đôi, dòng điện base sẽ

a)

Giảm đi một nửa

b)

Tăng lên gấp đôi

c)

Gần như không đổi

d)

Ban đầu tăng lên, sau đó giảm đi

120.

BJT trong hình vẽ được chế tạo từ Si. Biết Vcc = 10 V, Rc = 1 kΩ, Uin = 0 V. Tính Uout

a)

0 V

b)

10 V

c)

0.3 V

d)

9 V

121.

BJT trong hình vẽ đang làm việc ở chế độ khuếch đại. Biết re = 50 Ω, Rc = 1 kΩ và biên độ thành phần tín hiệu xoay chiều tại cực B là 100 mV. Tính biên độ điện áp xoay chiều tại cực C (Vout)

a)

0 V

b)

2 V

c)

4.76 V

d)

6.71 V

122.

Trong 1 BJT thông thường, so với hai miền còn lại, miền emitter có đặc điểm

a)

Có độ dày trung bình và có nồng độ pha tạp trung bình

b)

Có độ dày trung bình và có nồng độ pha tạp lớn nhất

c)

Có kích thước lớn nhất và nồng độ pha tạp nhỏ nhất

d)

Có kích thước trung bình và có nồng độ pha tạp nhỏ nhất

123.

Trong 1 BJT thông thường, so với hai miền còn lại, miền base có đặc điểm

a)

Có kích thước lớn nhất và có nồng độ pha tạp lớn nhất

b)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp trung bình

c)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp nhỏ nhất

d)

Mỏng nhất và có nồng độ pha tạp trung bình

124.

Trong 1 BJT thông thường, so với hai miền còn lại, miền collector có đặc điểm

a)

Có kích thước nhỏ nhất và có nồng độ pha tạp lớn nhất

b)

Có kích thước lớn nhất và có nồng độ pha tạp nhỏ nhất

c)

Có kích thước lớn nhất và có nồng độ pha tạp trung bình

d)

Có kích thước trung bình và có nồng độ pha tạp lớn nhất

125.

Dòng điện emitter của một BJT được tạo ra do

a)

Tiếp xúc BE được phân cực thuận, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền B rồi phần lớn chuyển sang C

b)

Tiếp xúc BE được phân cực ngược, các hạt dẫn đa số từ miền E khuếch tán sang miền C rồi phần nhỏ chuyển sang B

c)

Tiếp xúc BE được phân cực thuận, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

d)

Tiếp xúc BE được phân cực ngược, các hạt dẫn thiểu số từ miền E khuếch tán sang miền B và C

126.

Dòng điện base của BJT được tạo ra do

a)

Số lượng lớn các hạt dẫn đa số từ miền B khuếch tán sang miền E

b)

Các hạt dẫn đa số từ E khuếch tán sang miền B, tất cả hạt dẫn này tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền B

c)

Các hạt dẫn đa số từ E khuếch tán sang miền B, một lượng nhỏ các hạt dẫn này tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền B

d)

Số lượng lớn các hạt dẫn đa số từ miền B khuếch tán sang miền E và tái hợp với các hạt dẫn đa số tại miền E

127.

Dòng điện collector của 1 BJT được tạo ra do

a)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn đa số từ miền B bị hút sang miền C

b)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền B bị hút sang miền C

c)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn thiểu số từ miền C khuếch tán sang B

d)

Tiếp xúc CB phân cực ngược và các hạt dẫn đa số từ miền C khuếch tán sang miền B

128.

Tham số nào liên quan đến việc tính hệ số ổn định của BJT khi đang hoạt động

a)

α

b)

IBI_B

c)

UBEU_{BE}

d)

UCEU_{CE}

129.

Một BJT đang hoạt động ở chế độ khuếch đại. Khi nhiệt độ của BJT tăng hoặc giảm, tham số bị thay đổi

a)

β

b)

UBEU_{BE}

c)

ICI_C

d)

α, β, UBEU_{BE} và ICI_C

130.

Một BJT đang hoạt động ở chế độ khuếch đại. Khi nhiệt độ của BJT tăng lên, tham số nào sau đây tăng lên

a)

Ic

b)

UBE

c)

IB

d)

UBE và IB

131.

Đối với một BJT làm việc ở chế độ khuếch đại, điều kiện cần để điểm làm việc tĩnh (một chiều) của nó nằm ở giữa đường tải tĩnh (một chiều) là

a)

Giá trị một chiều UCE đạt cực đại và Ic=Ic(max)/2

b)

Giá trị một chiều UCE bằng một nửa giá trị điện áp nguồn cung cấp và Ic=Ic(max)

c)

Các phương án đưa ra đều sai

d)

Giá trị một chiều UCE bằng một nửa giá trị điện áp nguồn cung cấp và Ic=Ic(max)/2

132.

Một BJT chế tạo từ Si được phân cực bằng mạch điện có thông số như trong hình. Nếu điều chỉnh Rl để Ic tăng lên thì Uce sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Không kết luận được

133.

BJT trong hình vẽ được chế tạo từ Si. VCC=9V, VBB=3.5V, RC=1kΩ, RB=200kΩ, β=100. Uce bằng

a)

0.7V

b)

9V

c)

7.6V

d)

4.85V

134.

BJT trong hình vẽ được chế tạo từ Si. VCC=VBB=10V, RC=1,5kΩ, RB=470kΩ và β=180. Uc=

a)

0V

b)

10V

c)

5.3V

d)

4.7V

135.

BJT trong hình vẽ được chế tạo từ Si. VCC=10V, RC=1kΩ và Uin=5Vdc. Để tạo ra Ib nhỏ hơn 50μA, Rb không được lớn hơn

a)

100kΩ

b)

86kΩ

c)

50kΩ

d)

94kΩ

136.

BJT trong hình vẽ được chế tạo từ Si. VCC=10V, RC=1kΩ và Uin=5Vdc. Trong thực tế, Ic bão hòa của BJT là

a)

Khoảng 9.7mA

b)

Đúng bằng 10mA

c)

Xấp xỉ 0mA

d)

Khoảng 100mA

137.

BJT trong hình vẽ đang làm việc ở chế độ bão hòa. Nếu ta tăng lên, dòng ICI_C sẽ

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Gần như không đổi

d)

Ban đầu tăng lên, sau đó giảm đi

138.

BJT trong hình vẽ được chế tạo từ Si. Với VCC=10 VV_{CC}=10\,\text{V} , RC=1 kΩR_C=1\,\text{k}\Omega và Uin=5 VU_{in}=5\,\text{V} . Nếu giảm giá trị RCR_C thì ICI_C cực đại sẽ

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

Không kết luận được

139.

Mạch khuếch đại dùng BJT mắc theo mô hình C chung có đặc điểm

a)

Hệ số khuếch đại điện áp xấp xỉ 1 và hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ β\beta

b)

Hệ số khuếch đại điện áp xấp xỉ β\beta và hệ số khuếch đại dòng điện xấp xỉ 1

c)

Hệ số khuếch đại điện áp lớn hơn 1 và hệ số khuếch đại dòng điện lớn hơn β\beta

d)

Hệ số khuếch đại điện áp lớn hơn β\beta và hệ số khuếch đại dòng điện lớn hơn 1

140.

Một BJT đang làm việc ở chế độ khuếch đại và được phân cực theo kiểu hồi tiếp emitter bởi các điện trở RbR_b , RCR_C và RER_E nối tới các cực tương ứng. Một trong những giải pháp để tăng độ ổn định của điểm làm việc tĩnh (một chiều) là

a)

Giảm giá trị điện trở RER_E

b)

Tăng giá trị điện trở RER_E

c)

Mắc nối tiếp với RER_E một tụ điện

d)

Mắc song song với RER_E một tụ điện

141.

Một BJT chế tạo từ Si được phân cực bằng mạch điện có thông số như trong hình. Dòng IEI_E xấp xỉ

a)

0.28 mA

b)

2.8 mA

c)

0.28 A

d)

2.8 A

142.

Một BJT chế tạo từ Si được phân cực bằng mạch điện như trong hình. Điện áp trên cực C so với đất xấp xỉ

a)

13.5 V

b)

13 V

c)

2.3 V

d)

10.7 V

143.

Một BJT chế tạo từ Si được phân cực bằng mạch điện như trong hình. Nếu tăng giá trị R2R_2 lên, điện áp trên cực B của BJT sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không kết luận được

144.

Khi BJT làm việc trong vùng khuếch đại tuyến tính, phương trình nào đúng

a)

IC=βIBI_C = \beta I_B

b)

IC=βIEI_C = \beta I_E

c)

IE=βICI_E = \beta I_C

d)

IB=βIEI_B = \beta I_E

145.

Khi đang hoạt động, một BJT có IE=10 mAI_E=10\,\text{mA} và IC=9.95 mAI_C=9.95\,\text{mA} . Dòng điện IBI_B có giá trị

a)

5 μ\mu A

b)

50 μ\mu A

c)

0.5 mA

d)

5 mA

146.

Trong 1 BJT loại NPN, các miền được tạo nên từ bán dẫn loại N là

a)

Base và emitter

b)

Base và collector

c)

Emitter và collector

d)

Base

147.

Để một BJT làm việc ở chế độ khuếch đại tín hiệu biến đổi nhỏ thì

a)

Tiếp xúc giữa các cực E-B phân cực thuận, tiếp xúc giữa các cực C-B phân cực thuận

b)

Tiếp xúc giữa các cực E-B phân cực thuận, tiếp xúc giữa các cực C-B phân cực ngược

c)

Tiếp xúc giữa các cực E-B phân cực ngược, tiếp xúc giữa các cực C-B phân cực ngược

d)

Tất cả phương án đều sai

148.

Mạch khuếch đại E chung có khả năng và đặc điểm (E chung cùng pha)

a)

Khuếch đại dòng điện, khuếch đại điện áp, điện áp ra ngược pha với điện áp vào

b)

Khuếch đại dòng điện, khuếch đại điện áp, điện áp ra cùng pha với điện áp vào

c)

Khuếch đại dòng điện, không khuếch đại điện áp, điện áp ra cùng pha với điện áp vào

d)

Không khuếch đại dòng điện, khuếch đại điện áp, điện áp ra cùng pha với điện áp vào

149.

Khi đo điện áp giữa các chân của BJT trong 1 mạch phân cực, người ta được các giá trị là UBE=0V và UCB=UCE=Ec (Ec là điện áp nguồn cung cấp cho BJT). Kết luận có lý nhất

a)

BJT đang được phân cực ở chế độ khuếch đại

b)

BJT đang được phân cực ở chế độ bão hòa

c)

BJT đang được phân cực ở chế độ cắt dòng

d)

BJT bị hỏng

150.

Trong BJT loại NPN, hạt dẫn đa số trong cực Base là

a)

Các điện tử tự do và lỗ trống

b)

Các lỗ trống

c)

Các điện tử tự do

d)

Các phương án đưa ra đều sai

151.

Khi một BJT loại NPN làm việc ở chế độ khuếch đại, điện áp của các cực giảm dần

a)

UB, UC, UE

b)

UC, UB, UE

c)

UE, UC, UB

d)

UE, UB, UC

152.

Khi một BJT loại PNP làm việc ở chế độ khuếch đại, điện áp của các cực tăng dần

a)

UB, UC, UE

b)

UC, UB, UE

c)

UE, UC, UB

d)

UE, UB, UC

153.

Khi một BJT loại NPN làm việc ở chế độ khuếch đại, điện áp của các cực tăng dần

a)

UB, UC, UE

b)

UC, UB, UE

c)

UE, UC, UB

d)

UE, UB, UC

154.

Khi một BJT loại PNP được chế tạo từ Ge làm việc trong vùng khuếch đại, điện áp của cực B so với cực E là xấp xỉ

a)

-0.3V

b)

0.3V

c)

0.7V

d)

-0.7V

155.

BJT làm việc ở chế độ chuyển mạch khi 2 tiếp giáp JE và JC ở trạng thái tương ứng

a)

Cùng thuận

b)

Cùng ngược

c)

Thuận-ngược

d)

Ngược-thuận

e)

Cùng thuận hoặc cùng ngược

156.

Đặc tuyến ra của BJT mắc theo sơ đồ C chung (CC) là đồ thị của

a)

Dòng điện base theo điện áp collector-emitter

b)

Dòng điện collector theo điện áp base-emitter

c)

Dòng điện collector theo điện áp collector-emitter

d)

Dòng điện emitter theo điện áp collector-emitter

157.

Mối quan hệ giữa các dòng điện IE, IB, IC trong BJT là

a)

IE = IB + IC

b)

IC = IB + IE

c)

IB = IE + IC

d)

IB = IE = IC

158.

Khi đang hoạt động, một BJT có IC = 5mA và IB = 20µA. Hệ số khuếch đại dòng điện 1 chiều β có giá trị

a)

250

b)

100

c)

25

d)

4