wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÂM ;LÝ

Total questions: 153

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu trả lời nào dưới đây phản ánh quan niệm về tâm lí con người:

1 Tâm lí là toàn bộ cuộc sống tinh thần phong phú của con người

2 Tâm lí là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

3 Tâm lí người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

4 Tâm lí là những ý nghĩ, tình cảm làm thành thế giới nội tâm của con người

5 Tâm lí là chức năng của não

a)

1;3;5

b)

2;3;4

c)

1;3;4

d)

2;3;5

2.

Những hiện tượng tâm lí diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng, đó là:

a)

Trạng thái tâm lí

b)

Phẩm chất tâm lí

c)

Thuộc tính tâm lí

d)

Quá trình tâm lí

3.

Tình huống nào dưới đây thuộc về quá trình tâm lí:

a)

Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu em trình bày đúng các kiến thức trong bài

b)

An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi

c)

Bình luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cử

d)

Khi đọc" Sống như Anh", Hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu Công lí mà em đã có dịp đi qua

4.

Thông qua các sản phẩm, người nghiên cứu có thể phân tích, khám phá đặc điểm tâm lí của đối tượng tạo ra sản phẩm, đó là phương pháp

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm lao động

c)

Phương pháp nghiên cứu tiểu sử cá nhân

d)

Phương pháp đàm thoại

5.

Quá trình tri giác có chủ định, nhằm xác định được đặc điểm của đối tượng qua những biểu hiện của hành động, cử chỉ,... đó là:

a)

Phương pháp Test(Trắc nghiệm)

b)

Phương pháp thực nghiệm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp điều tra

6.

Tính chủ thể của các hiện tượng tâm lí thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây:

a)

Cùng một hiện thực khách quan tác động vào những chủ thể khác nhau thì cho những hình ảnh tâm lý khác nhau

b)

Cùng một hiện thực khách quan tác động vào cùng chủ thể nhưng ở những thời điểm hoàn cảnh, trạng thái khác nhau thì cho ra tâm lí khác nhau

c)

Chính chủ thể mang hình ảnh tâm lí là người cảm nghiệm, thể hiện rõ nhất

d)

Tất cả đều đúng

7.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây là vô thức

a)

Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi

b)

Một em bé sơ sinh khóc khi mới sinh ra

c)

Một em bé khóc vì không được xem phim hoạt hình

d)

Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp

8.

Những yếu tố nào dưới đây tạo nên sự hình thành ý thức của con người

a)

Nhận thức, giao tiếp

b)

Hành động, ngôn ngữ

c)

Lao động, ngôn ngữ

9.

Loại hoạt động tạo ra những biến đổi lớn trong quá trình phát triển tâm lý và đặc điểm tâm lý nhân cách chủ thể trong những giai đoạn nhất định, đó là

a)

Hoạt động của chủ thể

b)

Hoạt động chủ đạo

c)

Hoạt động

d)

Hoạt động vui chơi, giải trí

10.

Trong cửa sổ Johari, ô ẩn là ô

a)

Tôi không biết về tôi nhưng người khác biết về tôi

b)

Tôi biết về tôi, người khác biết về tôi

c)

Tôi không biết về tôi, người khác không biết về tôi

d)

Tôi biết về tôi, người khác không biết về tôi

11.

Trong cửa sổ Johari, ô mở là ô

a)

Tôi không biết về tôi , người khác cũng không biết về tôi

b)

Tôi biết về tôi, người khác biết về tôi

c)

Tôi không biết về tôi nhưng người khác biết về tôi

d)

Tôi biết về tôi những người khác không biết về tôi

12.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng

a)

Ở cấp độ tri giác chúng ta không thể gọi được tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật hiện tượng

b)

Ở cấp độ cảm giác chúng ta không thể gọi tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

c)

Ở cấp độ tri giác chúng ta có thể gọi tên, hiểu được ý nghĩa của sự vật, hiện tượng

d)

Ở cấp độ nhận thức cảm tính chỉ phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

13.

"Đang đi ngoài nắng, chúng ta vào trong phòng thấy tối sầm nhưng lát sau thấy sáng trở lại" đó là quy luật nào:

a)

Quy luật tổng giác

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật tác động qua lại

d)

Quy luật thích ứng

14.

Phản ánh độ lâu, độ nhanh, nhịp điệu, tính liên tục hoặc gián đoạn của sự vật đó là

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác thời gian

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác con người

15.

Khả năng phản ánh đối tượng không thay đổi khi điều kiện tri giác đã thay đổi là nội dung của quy luật:

a)

Tính lựa chọn tri giác

b)

Tính ý nghĩa của tri giác

c)

Tính ổn định của tri giác

d)

Tính đối tượng của tri giác

16.

Khi làm đồ dùng trực quan, giáo viên thường sử dụng những màu sắc tương phản để giúp học sinh dễ tri giác đối tương. Đó là sự vận dụng của

a)

Tính ý nghĩa của tri giác

b)

Tính đối tượng của tri giác

c)

Tính lực chọn của tri giác

d)

Tính ổn định của tri giác

17.

Quá trình con người đi tìm câu trả lời cho những nan đề mà hiện thực cuộc sống đã đặt ra mà trước đó con người chưa biết đó là

a)

Tư duy

b)

Cảm giác

c)

Tưởng tượng

d)

Tri giác

18.

Quá trình gat bỏ những thuộc tính, những bộ phận những quan hệ không cần thiết, chỉ giữ những yếu tố cần thiết để tư duy. Đây là thao tác nào của tư duy:

a)

Khái quát hóa

b)

Phân tích

c)

Trừu tượng hóa

d)

Cụ thể hóa

19.

Trong một hành động tư duy cụ thể, việc sử dụng các thao tác tư duy được thể hiện:

1 Theo một trình tự nhất định

2 Do nhiệm vụ tư duy quy định

3 Đan xen nhau không theo một trình tự nào

4 Không nhất thiết phải thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

5 Phải thực hiện đầy đủ các tư duy

a)

2;3;4

b)

1;2;4

c)

1;2;5

d)

2;3;5

20.

Mình người, đầu dê là cách sáng tạo hình ảnh nào của tưởng tượng?

a)

Điển hình hóa

b)

Chắp ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Thay đổi kích thước, số lượng

21.

Muốn thúc đẩy tư duy phải đưa học sinh vào các tình huống có vấn đề để thúc đẩy học sinh suy nghĩ, kích thích tính tích cực nhận thức học sinh. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy

a)

Tính trừu tượng và khái quát

b)

Tính có vấn đề

c)

Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

d)

Tính gián tiếp

22.

Khi nghiên cứu tâm lí phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hóa xã hội, các quan hệ xã hội mà con người sống và hoạt động trong đó. Kết luận này rút ra từ luận điểm

a)

Tâm lý là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

b)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan

c)

Tâm lý người mang tính chủ thể

d)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội

23.

Đọc nhật ký của Đặng Thùy Trâm, ta như thấy cuộc chiến đấu ác liệt của nhân dân ta trong cuộc chiến chống Mỹ cứu nước hiện ra trước mắt. Đó là sự thể hiện của loại tưởng tượng nào dưới đây.

a)

Tưởng tượng tái tạo

b)

Ước mơ

c)

Tưởng tượng sáng tạo

d)

Lý tưởng

24.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu vừa tự hào. Đó là sự thể hiện của

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật cảm ứng

25.

" Có tài mà không có đức là người vô dụng, có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó" Lời nhận định của Chủ tịch phản ánh đặc điểm nào dưới đây của nhân cách

a)

Tính giao hữu

b)

Tính thống nhất

c)

Tính ổn định

d)

Tính tích cực

26.

Đặc điểm nổi bật của nhu cầu là

a)

Luôn có đối tượng

b)

Hiểu biết về đối tượng

c)

Phụ thuộc vào đặc điểm của đối tượng

d)

Có tình cảm với đối tượng

27.

Đặc điểm nào dưới đây đặc trưng cho xu hướng nhân cách

a)

Cẩn thận

b)

Khiêm tốn

c)

Có niềm tin

d)

Tính yêu cầu cao

28.

Hãy chỉ ra những luận điểm nào dưới đây là đúng đắn hơn cả trong việc cắt nghĩa khái niệm tính cách

a)

Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực

b)

Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bốc lộ hành vi tương ứng

c)

Những nét tính cách thể hiện trong bất kì hoàn cảnh và điều kiện nào

d)

Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi

29.

Những đặc điểm nào dưới đây của hành vii là do khí chất quy định

1 Một học sinh cọc cằn, hay gắt, thiếu kiên nhẫn

2 Một học sinh hoạt bát, vui nhộn, hăng hái trong công việc của tập thể

3 Một học sinh học giỏi, luôn có yêu cầu cao với bản thân và rất tự tin

4 Một học sinh luôn tỏ thái độ phên phán những ai lãng tránh công việc của tập thể

5 Một học sinh sôi nổi, bồng bột, muốn thay đổi ấn tượng thường xuyên

a)

3;4;5

b)

1;3;5

c)

2;3;4

d)

1;2;5

30.

Hãy xác định xem trong những năng lực sư phạm dưới đây, những năng lực nào là năng lực chung:

1 Thái độ sáng tạo đối với công việc

2 Năng lực quan sát nhạy bén, tinh tế

3 Năng lực dự kiến trước những biến đổi trong hành vi và nhân cách học sinh

4 Năng lực thiết kế quá trình phát triển nhân cách học sinh

5 Khả năng tư duy độc lập, sáng tạo

a)

2;3;4

b)

3;4;5

c)

1;2;5

d)

1;3;4

31.

Yếu tố đóng vai trò làm tiền đề vật chất cho sự hình thành và phát triển nhân cách đó là yếu tố nào

a)

Giáo dục

b)

Bẩm sinh, di truyền

c)

Hoạt động cá nhân

d)

Giao tiếp

32.

Hiện tượng nào dưới đây là một quá trình tâm lý

a)

Suy nghĩ khi giải bài tập

b)

Chăm chỉ ghi chép bài

c)

Hồi hộp trước khi vào phòng thi

d)

Vui mừng khi được điểm cao

33.

Thông qua các sản phẩm, người nghiên cứu có thể phân tích, khám phá đặc điểm tâm lý của đối tượng tạo ra sản phẩm, đó là phương pháp

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp đàm thoại

c)

Phương pháp nghiên cứu tiểu sử cá nhân

d)

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm lao động

34.

Hiện tượng tâm lý đặc trưng của con người: con gười phản ánh hiện thực khách quan bằng ngôn ngữ. Đó là

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Vô thức

d)

Tâm lý

35.

Cấu trúc của hoạt động xét về mặt nội dung bao gồm các thành tố

a)

Hoạt động-Mục đích-Thao tác

b)

Hoạt động-Hành động-Thao tác

c)

Hoạt động-Thao tác-Sản phẩm

d)

Động cơ-Mục đích-Phương tiện

36.

Quá trình nhận thức phản ánh những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng, khi sự vật hiện tượng đó đang trực tiếp tác động vào các giác quan của con người, đó là cấp độ

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức cảm tính và nhận thức toàn diện

d)

Nhận thức toàn diện

37.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích đó là

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật tác động qua lại

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật tổng giác

38.

Quá trình tâm lí phản ánh một cách trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng ta đang truẹc tiếp tác động vào các giác quan

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

39.

"Ngoài các yếu tố kích thích bên ngoài, tri giác còn bị quy định bởi một loạt các nhân tố nằm bên trong chủ thể tri giác như: thái độ, động cơ, mục đích, sở thích..." Đây là nội dung của quy luật

a)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

b)

Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật tính đối tượng của tri giác

40.

Trong dạy học, khi giới thiệu đồ dùng trực quan, cần kèm theo lời chỉ dẫn.Kết luận này được rút ra từ QL nào dưới đây của tri giác

a)

Tính trọn vẹn của tri giác

b)

Tính ổn định của tri giác

c)

Tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Tính lựa chọn của tri giác

41.

"Số nguyên tố là số chỉ chia hết cho một và cho chính nó". Định nghĩa này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của tư duy

a)

Tính gián tiếp

b)

Tính trừu tượng

c)

Tính khái quát

d)

Tính có vấn đề

42.

Trong các đặc điểm phản ánh dưới đây, đặc điểm nào chỉ đặc trưng cho tưởng tượng mà không đặc trưng cho các quá trình tâm lý khác

a)

Phản ảnh cái mới, cái chưa biết

b)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài

c)

Được kích thích bởi hoàn cảnh có vấn đề

d)

Phản ánh cái mới trên cơ sở lựa chọn và kết hợp hình ảnh

43.

Những đặc điểm nào dưới đây đặc trưng cho mức độ nnhận thức lí tính

1 Phản ánh bằng con đường gián tiếp với sự tham gia tất yếu của ngôn ngữ

2 Phản ánh KN của con người thuộc các lĩnh vực nhận thức, cảm xúc, hành vi

3 Phản ánh những thuộc tính trực quan, cụ thể của sự vật, hiện tượng

4 Phản ánh các dấu hiệu chung, bản chất của sự vật, hiện tượng

5 Phản ánh quy luật vận động, bản chất của tự nhiên và xã hội

a)

2;4;5

b)

1;4;5

c)

2;3;5

d)

1;3;4

44.

Quá trình con người đi tìm câu trả lời cho những nan đề mà hiện thực cuộc sống đã đặt ra mà trước đó con người chưa biết đó là

a)

Tư duy

b)

Cảm giác

c)

Tưởng tượng

d)

Tri giác

45.

Cảm xúc có cường độ rất mạnh, xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn và khi xảy ra chủ thể không làm chủ được bản thân, không ý thức được hậu quả hành động của mình, đó là

a)

Xúc cảm

b)

Tâm trạng

c)

Xúc động

d)

Tình cảm

46.

" Giận cá chém thớt" thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

Quy luật pha trộn

b)

Quy luật về sự hình thành tình cảm

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật tương phản

47.

Tình cảm được hình thành từ các cảm xúc, do các cảm xúc cùng loại được động hình hóa nội dung của quy luật tình cảm nào

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật hình thành tình cảm

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tương phản

48.

"Nếu không có những xúc cảm của con người thì xưa nay không có và không thể có sự tìm tòi chân lý" Nhận định trên của Lê Nin nói đến vai trò của tình cảm đối với

a)

Hoạt động

b)

Đời sống

c)

Giáo dục

d)

Nhận thức

49.

" Ôi tình đồng chí, trong bước gian truân mới thấy nó vĩ đại làm sao! Tôi khóc vì biết rằng cho tôi ăn, các đồng chí đã khẳng định thái độ của tôi trước quân thù " Đoạn văn trên là sự thể hiện của

a)

Sự say mê

b)

Tình cảm

c)

Xúc động

d)

Tâm trạng

50.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm trí tuệ

1 Ham hiểu biết

2 Lòng trắc ẩn

3 Sự mỉa mai

4 Sự hoài nghi

5 Ngạc nhiên

a)

2;3;5

b)

1;4;5

c)

2;4;5

d)

1;3;4

51.

Khả năng phấn đấu, nỗ lực khắc phục mọi khó khăn trong quá trình hoàn thành nhiệm vụ nhất định nhằm đạt được mục đích đã đề ra đó là

a)

Ý chí

b)

Hành vi ý chí

c)

Chí khí

d)

Kiên trì

52.

Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với một đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa trong cuộc sống vừa mang lại rung cảm tích cực trong quá trình hoạt động gọi là

a)

Hứng thú

b)

Thích thú

c)

Quan tâm

d)

Yêu thích

53.

Mục tiêu cao đẹp, một mô hình hoàn chỉnh, một hình mẫu mực và trọn vẹn có sức lôi cuốn con người vươn tới một cách mạnh mẽ được gọi là

a)

Niềm tin

b)

Lý tưởng

c)

Ý Chí

d)

Hành vi ý chí

54.

Những nét tính cách nào dưới đây đặc trưng cho thái độ đối với người khác

1 Tinh quảng giao

2 Tinh thần trách nhiệm

3 Lòng vị tha

4 Tính khiêm tốn

5 Tinh thần tập thể

a)

1;3;5

b)

2;3;5

c)

1;2;3

d)

1;3;4

55.

Hãy xác định xem những đặc điểm nào đưới đây đặc trưng cho khí chất

a)

Khiêm tốn-Nhút nhát-Siêng năng

b)

Khiêm tốn-Nhút nhát-Nóng nảy

c)

Nóng nảy-Cẩn thận-Nhút nhát

d)

Nóng nảy-Cẩn thận-Siêng năng

56.

Tổ hợp các thộc tính tâm lí của cá nhân phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định , đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả được gọi là

a)

Năng lực

b)

Khí chất

c)

Xu hướng

d)

Tính cách

57.

Đê sửa chữa các sai lệch hành vi đạo đức trong nhà trường, biện pháp cần làm là

1 Trang bị cho học sinh những hiểu biết về các chuẩn mực hành vi

2 Hướng dẫn thế nào là những hành vi đúng cho các thành viên trong cộng đồng

3 Hình thành ở các nhân nhu cầu tự rèn luyện, tự hoàn thiện bản thân

4 Tránh cho học sinh tiếp xúc với những người xấu

5 Đóng khung sự giáo dục trong nhà trường

a)

2;3;5

b)

2;4;5

c)

1;2;3

d)

1;2;4

58.

Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng tâm lý

a)

Bụng đói cồn cào

b)

Thẹn đỏ cả mặt

c)

Lo lắng đến mất ngủ

d)

Giận run cả người

59.

Hiện tượng nào dưới đây là một trạng thái tâm lý

a)

Siêng năng trong học tập

b)

Say mê với hội họa

c)

Bồn chồn như có hẹn với ai đó

d)

Yêu thích thể thao

60.

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong một thời gian dài, có mở đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng đó là

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

61.

Hiện tượng nào dưới đây là một trạng thái tâm lý

a)

Hồi hộp trước giừo báo kết quả thi

b)

Chăm chú ghi chép

c)

Suy nghĩ khi làm bài tập

d)

Chăm chỉ học tập

62.

Quá trình đặt các câu hỏi cho đối tượng và dựa vào câu trả lời của đối tượng để trao đổi và hỏi thêm đó là

a)

Phương đàm thoại

b)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp điều tra

63.

Quá trình “đo lường” tâm lý đã được chuẩn hoá trên một số lượng người đủ tiêu tiểu đó là

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

64.

Quá trình dùng một số câu hỏi nhất loạt đặt ra cho một số đối tượng nghiên cứu nhằm thu thập ý kiến chủ quan của họ về vấn đề cần nghiên cứu đó là:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương đàm thoại

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp thực nghiệm

65.

Quá trình tác động vào đối tượng một cách chủ động trong những điều kiện đã được khống chế để gây ra ở đối tượng những biểu hiện về quan hệ nhân quả, tính quy luật, cơ cấu, cơ chế của chúng đó là:

a)

Phương đàm thoại

b)

Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

c)

Phương pháp thực nghiệm

d)

Phương pháp điều tra

66.

Thông qua các sản phẩm, người nghiên cứu có thể phân tích, khám phá đặc điểm tâm lý của đối tượng tạo ra sản phẩm, đó là phương pháp…

a)

Phương pháp nghiên cứu tiểu sử cá nhân

b)

Phương pháp đàm thoại

c)

Phương pháp nghiên cứu sản phẩm lao động

d)

Phương pháp điều tra

67.

Hình ảnh mang tính sinh động, sáng tạo, mang tính chủ thể, đậm màu sắc cá nhân, mang tính lịch sử-xã hội, mang tính tích cực thể hiện phản ánh nào sau đây

a)

Phản ánh tâm lý

b)

Phản ánh sinh lý

c)

Phản ánh hóa học

d)

Phản ánh vật lý

68.

Toàn bộ những kí hiệu tượng trưng như: tiếng nói, chữ viết, biểu tượng,.. về sự vật hiện tượng trong hiện thực khách quan phản ánh vào não người là

a)

Hệ thống tín hiệu thứ 2

b)

Hệ thống tín hiệu đặc trưng

c)

Hệ thống tín hiệu thứ 1

d)

Hệ thống tín hiệu của não

69.

Hiện thực khách quan tác động vào não thông qua các giác quan thì trên não sẽ xuất hiện hình ảnh về hiện tượng khách quan đó là

a)

Vô thức

b)

Tâm lý

c)

Tình cản

d)

Cảm giác

70.

Câu thơ " Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ" nói lên tính chất nào sau đây của sự phản ánh tâm lý ?

a)

Tính khách quan

b)

Tính chủ thể

c)

Tính sáng tạo

d)

Tính sinh động

71.

Nguyên tắc " cá biệt hóa" quá trình giáo dục là một ứng dụng được rút ra từ luận điểm

a)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động lao động

c)

Tâm lí người có nguồn gốc xã hội

d)

Tâm lí người mang tính chủ thể

72.

Hiện tượng tâm lí nào dưới đây là hiện tượng có ý thức?

a)

Một học sinh lớp 7 làm tính nhân một cách nhanh chóng, chính xác , không thể nhầm được các quy tắc của phép nhân

b)

Một học sinh quyết định thi vào sư phạm và giải thích đó là mình yêu trẻ

c)

Một học sinh cấm cúi chạy xô vào cô giáo

d)

Một em học sinh lỡ tay làm bể lọ mực

73.

Cấu trúc ý thức bao gồm những thành phần nào dưới đây

a)

Mặt nhận thức, mặt năng động, mặt thái độ

b)

Mặt sáng tạo, mặt thái độ, mặt tự ý thức

c)

Mặt nhận thức, mặt năng động,mặt hành động

74.

Nhân tố nào là quan trọng nhất trong sự hình thành tự ý thức của cá nhân

a)

Tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức của xã hội

b)

Hoạt động cá nhân

c)

Giao tiếp với người khác

d)

Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của mình

75.

Nghiên cứu những người có tuổi và sống lâu cho thấy, sự giảm bớt dần các trách nhiệm và các hoạt động liên quan đến các trách nhiệm đó đã thu hẹp và làm rối loạn nhân cách. Ngược lại, mối liện hệ thường xuyên với cuộc sống xung quanh lại duy trì nhân cách cho đến lúc chết. Những người về hưu, không tham gia hoạt động nghề nghiệp, hoạt động xã hội sẽ dẫn đến sự biến đổi sâu sắc trong cấu trúc nhân cách của họ - nhân cách bắt đầu bị phá huỷ. Điều này dẫn đến các bệnh tim mạch. Mối liên hệ nào dưới đây thể hiện trong trường hợp trên?

a)

Tâm lí là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

b)

Hoạt động là điều kiện để thực hiện mối quan hệ giao tiếp

c)

Tâm lí là sản phẩm giao tiếp

d)

Tâm lí là sản phẩm của hoạt động

76.

Loại hoạt động tạo ra những biến đổi lớn quá trình phát triển tâm lý và đặc điểm tâm lý nhân cách của chủ thể trong những giai đoạn nhất định, đó là…

a)

Hoạt động chủ đạo

b)

Hoạt động

c)

Hoạt động vui chơi, giải trí

d)

Hoạt động của chủ thể

77.

Khái niệm giao tiếp trong tâm lý học được định nghĩa là

a)

Sự tiếp xúc tâm lý giữa con người – con người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau

b)

Sự gặp gỡ và trao đổi giữa thầy và học trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức

c)

Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,..nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau

d)

Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nnghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết

78.

Loại giao tiếp nhằm thực hiện nhiệm vụ chugn theo chức trách và quy tắc thể chế được gọi là

a)

Giao tiep bang ngon ngu

b)

Giao tiep khong chinh thưc

c)

Giao tiep trưc tieps

d)

Giao tiep chính thưc

79.

Quá trình tâm lý đơn giản nhất phản ánh những thuộc tính riêng lẽ của sự vật, hiện tượng, những trạng thái bên trong cơ thể được nảy sinh do sự tác động trực tiếp của các kích thích lên các giác quan của con người đó là:

a)

Cảm giác

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Tưởng tượng

80.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Cảm giác phản ánh bản chất bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Tri giác phản ánh một cách trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Tri giác phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Cảm giác phản ánh trọn vẹn những thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

81.

Giới hạn của cường độ mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác được gọi là:

a)

Ngưỡng tuyệt đối

b)

Ngưỡng sai biệt

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

B VÀ A đúng

82.

Cường độ kích thích yếu nhất và mạnh nhất để có thể có được cảm giác gọi là:

a)

Ngưỡng tuyệt đối

b)

Ngưỡng sai biệt

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

A & C đều đúng

83.

Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích đủ để phân biệt sự khác nhau giữa chúng gọi là:

a)

Ngưỡng tuyệt đối

b)

Ngưỡng sai biệt

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

B & C đều đúng

84.

“Đang đi ngoài nắng, chúng ta vào trong phòng thấy tối sầm nhưng lát sau thấy sáng trở lại” đó là quy luật nào?

a)

Quy luật pha trộn

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật tác động qua lại

d)

Quy luật tổng giác

85.

Những đặc điểm nào dưới đây đặc trưng cho quá trình tri giác

1 Là một quá trình tâm lí

2 Phản ánh quy luật của tự nhiên và xã hội

3 Phản ánh sự vật, hiện tượng theo một cấu trúc nhất định

4 Phản ánh hiện thực khách quan qua một cách trực tiếp

5 Quá trình nhận thức bắt đầu và thực hiện chủ yếu bằng hình ảnh

a)

1;3;4

b)

2;3;5

c)

1;2;4

d)

2;4;5

86.

Bao gồm sự tri giác hình dáng, độ lớn, chiều sâu, độ xa, phương hướng của sự vật đó là:

a)

Tri giác vận động

b)

Tri giác thời gian

c)

Tri giác con người

d)

Tri giác không gian

87.

Quá trình nhận thức lẫn nhau của con người trong những điều kiện giao lưu trực tiếp đó là

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác con người

c)

Tri giác vận động

d)

Tri giác thời gian

88.

Trong cửa sổ Johari, ô mù là ô

a)

Tôi biết về tôi và người khác cũng không biết về tôi

b)

Tôi không biết về tôi nhưng người khác biết về tôi

c)

Tôi không biết về tôi và người khác cũng không biết về tôi

d)

Tôi biết về tôi nhưng người khác không biết về tôi

89.

Trong cửa sổ Johari, ô đóng là ô

a)

Tôi biết về và người khác cũng biết về tôi

b)

Tôi không biết về tôi và người khác biết về tôi

c)

Tôi biết về tôi nhưng người khác không biết về tôi

d)

Tôi không biết về tôi và người khác không biết về tôi

90.

“Con người không thể đồng thời tri giác tất cả các sự vật, hiện tượng đang tác động mà chỉ tách đối tượng ra khỏi hoàn cảnh”. Đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

c)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

d)

Quy luật tổng giác

91.

Quá trình chủ thể tri giác không chính xác về một sự vật, hiện tượng có thật gọi là gì?

a)

Ảo giác

b)

Ảo thanh

c)

Hoang tưởng

d)

Sự sai lầm của tri giác

92.

Câu trả lời nào dưới đây chứa đựng dấu hiệu bản chất của tri giác

1 Sự phản ánh của chủ thể với thế giới bên ngoài

2 Đưa một sự vật cụ thể vào một phạm trù sự vật nhất định

3 Nguồn khởi đầu của mọi nhận biết về thế giới

4 Phản ánh sự vật, hiện tượng theo một cấu trúc nhất định

5 Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

a)

2;3;5

b)

1;3;5

c)

1;3;4

d)

1;2;4

93.

Tri giác con người diễn ra có ý thức và bao giờ con người cũng gọi được tên của sự vật, hiện tượng một cách cụ thể hoặc khái quát”. Đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

94.

Câu tục ngữ " Yêu nên tốt, ghét nên xấu" là sự thể hiện của:

a)

Tính lựa chọn của tri giác

b)

Tính đối tượng của tri giác

c)

Tính ý nghĩa của tri giác

d)

Tính ổn định tri giác

95.

Khi làm đồ dùng trực quan, giáo viên thường sử dụng những màu sắc tương phản để giúp học sinh dễ tri giác đối tượng là thuộc về phương pháp nào?

a)

Tính ý nghĩa của tri giác

b)

Tính ổn định của tri giác

c)

Tính đối tượng của tri giác

d)

Tính lựa chọn của tri giác

96.

Galilê đã tìm ra định luật dao động của con lắc trong trường hợp: khi làm lễ ở nhà thờ, ông nhìn lên chiếc đèn chùm bằng đồng của cha cả B.Chenlin. Gió thổi qua cửa sổ làm chiếc đèn khẽ đu đưa. Galilê bắt đầu đo thời gian dao động của cái đèn theo nhịp tim của mình. Ông bất chợt phát hiện ra rằng, thời gian dao động của cái đèn luôn xác định.Năng lực tri giác nào dưới đây được thể hiện trong ví dụ trên?

a)

. Năng lực quan sát đối tượng.

b)

Năng lực tri giác trọn vẹn đối tượng.

c)

Năng lực phản ánh đối tượng theo một cấu trúc nhất định.

d)

Năng lực phối hợp các giác quan khi tri giác.

97.

Tư duy phát hiện ra bản chất của sự vật, hiện tượng và quy luật giữa chúng nhờ sử dụng các công cụ, phương tiện… Điều này thể hiện đặc điểm gì của tư duy?

a)

Tính gián tiếp

b)

Quan hệ mật thiết với cảm xúc

c)

Quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

d)

Tính có vấn đề

98.

Tư duy chỉ nảy sinh khi gặp những hoàn cảnh, những tình huống mà bằng vốn hiểu biết cũ, bằng phương pháp hành động cũ, con người không thể giải quyết đượ Điều này thể hiện đặc điểm gì của tư duy?

a)

Tính có vấn đề

b)

Tính trừu tượng và khái quát

c)

Tính gián tiếp

d)

Là một quá trình tâm lý

99.

Con đường nhận thức hiện thực bắt đầu từ những điều tai nghe mắt thấy rồi mới đến tích cực suy nghĩ và giải quyết vấn đề. Điều này thể hiện đặc điểm nào của tư duy?

a)

Quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

b)

Là một quá trình tâm lý

c)

Quan hệ mật thiết với cảm xúc

d)

Quan hệ mật thiết với ngôn ngữ

100.

Chủ thể đưa ra những thuộc tính, những thành phần đã được phân tích thành một chỉnh thể, một toàn thể thể hiện thao tác nào của tư duy?

a)

Tổng hợp

b)

Khái quát hoá

c)

Trừu tượng hoá

d)

Cụ thể hoá

101.

Dùng trí tuệ để phân biệt sự giống và khác nhau giữa các sự vật hiện tượng đó là thao tác…

a)

So sánh

b)

Cụ thể hoá

c)

Tổng hợp

d)

Phân tích

102.

Quá trình chủ thể tìm ra một thuộc tính chung cho vô số hiện tượng hay sự vật thể hiện thao tác nào của tư duy?

a)

Tổng hợp

b)

Khái quát hoá

c)

Phân tích

d)

Trừu tượng hoá

103.

Những đặc điểm đặc trưng cho tư duy của con người là:

1. Phản ánh cái mới, cái chưa biết.

2. Phản ánh những thuộc tính bản chất, tính quy luật của sự vật hiện tượng.

3. Phản ánh khi có sự tác động trực tiếp của sự vật hiện tượng vào giác quan.

4. Phản ánh các thuộc tính trực quan bên ngoài của sự vật hiện tượng.

5. Là một quá trình tâm lí chỉ nảy sinh trong hoàn cảnh có vấn đề.

a)

2;3;4

b)

1;3;4

c)

1;2;5

d)

1;3;5

104.

Khi đến bến xe buýt không phải “giờ cao điểm” mà thấy quá đông người đợi, ta nghĩ ngay rằng xe đã bỏ chuyến.Đặc điểm nào dưới đây của tư duy được mô tả trong trường hợp trên?

a)

Tính khái quát.

b)

Tính gián tiếp

c)

Tính trừu tượng.

d)

Tính có vấn đề

105.

Muốn kích thích tư duy thì hoàn cảnh có vấn đề phải bảo đảm các điều kiện:

1. Cá nhân ý thức được vấn đề.

2. Dữ kiện nằm ngoài tầm hiểu biết.

3. Có nhu cầu giải quyết vấn đề.

4. Dữ kiện nằm trong tầm hiểu biết.

5. Dữ kiện quen thuộc.

a)

1;2;5

b)

2;3;4

c)

1;3;5

d)

1;3;4

106.

Nắm được quy luật đàn hồi của kim loại dưới tác động của nhiệt, người kĩ sư đã thiết kế những khoảng cách nhỏ giữa các đoạn đường ray để đảm bảo an toàn khi tàu chạy. Đặc điểm nào dưới đây của tư duy được thể hiện trong trường hợp trên?

a)

Tính “có vấn đề”.

b)

Tính trừu tượng và khái quát.

c)

Tính chất lí tính của tư duy.

d)

Tính gián tiếp.

107.

Phát triển tư duy phải gắn liền với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?

a)

Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.

b)

Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.

c)

. Tính gián tiếp.

d)

Tính trừu tượng và khái quát.

108.

Khi hướng dẫn học sinh giải bài tập toán giáo viên thường yêu cầu học sinh tóm tắt đề. Việc làm đó có tác dụng kích thích thao tác nào dưới đây của tư duy?

a)

Trừu tượng hoá.

b)

Tổng hợp.

c)

Khái quát hoá.

d)

Phân tích.

109.

Quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có (những hình ảnh cũ trong trí nhớ)

a)

Tư duy

b)

Cảm giác

c)

Tưởng tượng

d)

Tri giác

110.

Mình người, đầu dê là cách sáng tạo hình ảnh nào của tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Điển hình hoá

c)

Nhấn mạnh

d)

Thay đổi kích thước, số lượng

111.

Cậu bé đầu to là cách sáng tạo hình ảnh nào của tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Điển hình hoá

c)

Nhấn mạnh

d)

Chắp ghép

112.

Nhà văn Nam Cao đã sử dụng cách sáng tạo hình ảnh nào của tưởng tượng để xây dựng nên hình tượng nhân vật Chí Phèo?

a)

Điển hình hoá

b)

Thay đổi kích thước, số lượng

c)

Chắp ghép

d)

Nhấn mạnh

113.

Những đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho mức độ nhận thức lí tính

a)

Phản ánh bằng con đường gián tiếp với sự tham gia tất yếu của ngôn ngữ

b)

Phản ánh những thuộc tính trực quan, cụ thể của sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh các dấu hiệu chung, bản chất của sự vật, hiện tượng

d)

a và c

114.

Hình ảnh con rồng trong dân gian của người Việt Nam được xây dựng bằng phương pháp:

a)

Liên hợp.

b)

Chắp ghép.

c)

Điển hình hoá.

d)

Loại suy.

115.

Các nhà phê bình đã sử dụng phương pháp nào dưới đây để vẽ tranh biếm hoạ:

a)

Điển hình hoá.

b)

Chắp ghép.

c)

Nhấn mạnh .

d)

Liên hợp.

116.

Các nhà văn, nhà soạn kịch… đã xây dựng nên tính cách cho các nhân vật trong tác phẩm của mình bằng phương pháp:

a)

Loại suy.

b)

Chắp ghép.

c)

Điển hình hoá

d)

Liên hợp

117.

Sự rung động của con người đối với hiện thực cũng như sự rung động của trạng thái chủ quan nảy sinh trong quá trình tác động tương hỗ với môi trường xung quanh và trong quá trình thoả mãn nhu cầu của mình, đó là…

a)

Xúc động

b)

Cảm xúc

c)

Xúc cảm

d)

Tình cảm

118.

Thái độ cảm xúc ổn định thể hiện sự rung cảm của con người đối với những sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ, đó là…

a)

Xúc động

b)

Xúc cảm

c)

Tình cảm

d)

Cảm xúc

119.

Đặc điểm đặc trưng của xúc cảm là:

1. Luôn ở trạng thái hiện thực.

2. Có tính nhất thời, đa dạng, phụ thuộc vào tình huống.

3. Gắn liền với phản xạ có điều kiện, với động hình.

4. Là một thuộc tính tâm lý.

5. Có cả ở người và động vật.

a)

1;2;5

b)

2;4;5

c)

1;3;5

d)

2;3;4

120.

Những đặc điểm đặc trưng của tình cảm là:

1. Là hiện tượng tâm lí mang tính chủ thể, có bản chất xã hội-lịch sử.

2. Phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức hình ảnh, biểu tượng, khái niệm.

3. Phản ánh mối quan hệ giữa sự vật, hiện tượng với nhu cầu và động cơ của cá nhân.

4. Phản ánh thế giới khách quan dưới hình thức những rung cảm, trải nghiệm.

5. Phản ánh quy luật vận động của tự nhiên và xã hội.

a)

2;3;5

b)

1;3;4

c)

1;4;5

d)

1;3;5

121.

Một trong những dạng phổ biến nhất của các trạng thái cảm xúc của con người có cường độ yếu nhưng thời gian lại kéo dài đáng kể và duy trì trong một khoảng thời gian nhất định và thường không rõ ràng, đó là…

a)

Tâm trạng

b)

Tình cảm

c)

Xúc động

d)

Xúc động

122.

 “Giận thì giận mà thương thì thương”? thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật tương phản

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật về sự hình thành tình cảm

123.

“Xa thương, gần thường”? thể hiện quy luật tình cảm nào

a)

Quy luật hình thành tình cảm

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật tương phản

d)

Quy luật di chuyển

124.

Tình cảm được hình thành từ các cảm xúc, do các cảm xúc cùng loại được động hình hoá đó là nội dung của qui luật tình cảm nào?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật hình thành tình cảm

d)

Quy luật tương phản

125.

Thái độ cảm xúc ổn định thể hiện sự rung cảm của con người đối với những sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ, đó là…

a)

Xúc động

b)

Xúc cảm

c)

Cảm xúc

d)

Tình cảm

126.

Hiện tượng tâm lý chi phối mọi biểu hiện của xu hướng, là mặt cốt lõi của tính cách, là điều kiện để hình thành năng lực là:

a)

. Tình cảm.

b)

Trí nhớ

c)

Tư duy.

d)

Xúc cảm.

127.

. “Chập chờn lúc tỉnh lúc mê, tôi thấp thỏm chỉ lo nhà tôi bị bắt. Liệu khi bị hành hạ, nhà tôi liệu có giữ được không? Nằm cứ tính toán quẩn quanh…”.

a)

Xúc cảm.

b)

Xúc động.

c)

Tâm trạng.

d)

Tình cảm.

128.

“Điều trăn trở lớn nhất trong lòng anh nho Sắc: biết mất nước mà không lo việc cứu nước là phạm điều bất trung. Nhưng khốn nỗi gánh gia đình của anh quá nặng. Mới 37 tuổi mà đã 3 con …”

a)

Tính tiêu cực.

b)

Tính tích cực.

c)

Tình cảm âm tính.

d)

Tình cảm âm tính.

129.

Những hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của tâm trạng?

1. Trầm uất.

2. Giận dữ.

3. Buồn rầu.

4. Khiếp sợ.

5. Trống trải.

a)

1;2;4

b)

1;3;5

c)

2;3;5

d)

2;3;4

130.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm trí tuệ?

1. Ham hiểu biết.

2. Lòng trắc ẩn.

3. Sự mỉa mai.

4. Sự hoài nghi.

5. Ngạc nhiên.

a)

1;4;5

b)

2;3;5

c)

1;3;4

d)

2;4;5

131.

Những biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm đạo đức?

1. Tính khôi hài.

2. Tình đồng chí.

3. Tình cảm nghĩa vụ.

4. Tình yêu nghệ thuật.

5. Tính ghen tị.

a)

2;3;5

b)

1;4;5

c)

2;3;4

d)

1;3;4

132.

Câu 29. Quy luật lây lan của tình cảm được phản ánh trong câu tục ngữ:

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.

c)

Gần thường, xa thương.

d)

Giận cá chém thớt.

133.

Những hành vi có ý thức, có suy nghĩ hướng về một mục đích đã được xác định.

a)

Hành vi có ý thức

b)

Hành vi sai lạc

c)

Hành vi lệch chuẩn

d)

Hành vi ý chí

134.

Câu tục ngữ “Dao năng mài năng sắc, người năng chào năng quen” phản ánh quy luật:

a)

Tương phản”

b)

Lây lan

c)

Thích ứng

d)

Hình thành tình cảm

135.

Hành động ý chí mang những đặc điểm:

1. Mới mẻ, khác thường.

2. Chính xác, hợp lý.

3. Có mục đích.

4. Có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

a)

1;2;4

b)

2;3;5

c)

3;4;5

d)

2;3;4

136.

Khái niệm nhân cách trong tâm lý học được định nghĩa là:

a)

Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội.

.

b)

. Là một con người, với đầy đủ thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội (gia đình, họ hàng, làng xóm) quy định.

c)

Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.

d)

Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định.

137.

thuộc tính tâm lí của cá nhân bao gồm một hệ thống thái độ của cá nhân với hiện thực xung quanh, thể hiện trong hệ thống hành vi, cử chỉ, phong cách giao tiếp...được gọi là

a)

Tính cách

b)

Nhân cách

c)

Cá tính

d)

Tính khí

138.

hệ thống các đặc điểm tâm sinh lí phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quat

a)

Năng lực

b)

Khả năng

c)

Khí chất

d)

Tính cách

139.

hệ thống những quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân xác định phương châm hoạt động của con người được gọi là

a)

Hứng thú

b)

Thế giới quan

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

140.

. Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là biểu hiện tập trung nhất của xu hướng nhân cách?

a)

Lý tưởng

b)

Niềm tin

c)

Hứng thú

d)

Nhu cầu

141.

Thành phần tạo nên hệ thống động cơ của nhân cách là:

a)

B. Khí chất.

b)

Năng lực.

c)

Tính cách.

d)

Xu hướng.

142.

Khi giải bài tập, có những học sinh sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải nó lần thứ 2, thứ 3… Đó là sự biểu hiện của:

a)

Năng lực.

b)

Tính cách.

c)

Khí chất.

d)

Xu hướng

143.

Những nét tính cách thế hiện thái độ đối với người khác là:\

1. Tính quảng giao.

2. Tinh thần trách nhiệm.

3. Lòng vị tha.

4. Tính khiêm tốn.

5. Tinh thần tập thể.

a)

1;2;3

b)

1;3;4

c)

2;3;5

d)

1;3;5

144.

Những nét tính cách thể hiện thái độ đối với bản thân là:

1. Tính kín đáo.

2. Lòng trung thực.

3. Tính khiêm tốn.

4. Tính tự phê bình.

5. Tính tự trọng

a)

1;3;5

b)

3;4;5

c)

1;2;4

d)

2;3;5

145.

Những nét tính cách thể hiện thái độ đối với lao động là:

1. Tính ích kỉ.

2. Tính lười biếng.

3. Tính sáng tạo.

4. Lòng trung thực.

5. Tính cẩn thận.

a)

3.4.5

b)

1;3;5

c)

2;3;5

d)

2;3;4

146.

Hãy xác định xem tính cách của con người được thể hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc.

b)

Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn , dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.

c)

Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình.

d)

Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lí thú.

147.

Những đặc điểm đặc trưng cho kiểu khí chất “Hăng hái” là:

1. Tính tích cực cao.

2. Sức làm việc lâu bền.

3. Năng động, hoạt bát.

4. Vui vẻ, yêu đời.

5. Muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên.

a)

1;3;4

b)

2;3;4

c)

3;4;5

d)

1;4;5

148.

Hãy chỉ ra những quan điểm đúng đắn về kiểu khí chất?

1. Khí chất là do kiểu hoạt động thần kinh quy định.

2. Khí chất của con người không thể thay đổi được.

3. Khí chất có thể thay đổi dưới ảnh hưởng của môi trường sống.

4. Không có kiểu khí chất nào là xấu hay tốt hoàn toàn.

5. Kiểu khí chất sôi nổi mang nhiều nhược điểm hơn các kiểu khí chất khác.

a)

1;2;4

b)

1;3;5

c)

1;2;5

d)

1;3;4

149.

Tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả được gọi là:

a)

Tính cách

b)

Năng lực

c)

Xu hướng

d)

. Khí chất

150.

Những trường hợp nào dưới đây nói về năng lực?

1. Sự hiểu biết rộng về một lĩnh vực nào đó.

2. Một người ghi nhớ nhanh chóng được hình dáng, màu sắc, độ lớn của sự vật.

3. Một người phân biệt rất giỏi các mùi và ghi nhớ chúng một cách chính xác.

4. Một học sinh kể lại rất hay câu chuyện mà mình đã được đọc.

5. Một học sinh rất say mê học môn toán.

a)

2;3;4

b)

1;3;5

c)

3;4;5

d)

1;3;4

151.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, giáo dục có vai trò:

a)

Nhân tố cơ bản.

b)

Nhân tố quan trọng

c)

Quyết định trực tiếp.

d)

Chủ đạo.

152.

Yếu tố giữ vai trò quyết định choi sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a)

Giáo dục

b)

Hoạt động cá nhân

c)

Giao tiếp

d)

Bẩm sinh, di truyền

153.

Yếu tố giữ vai trò chủ đạo cho sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a)

Giáo dục

b)

Bẩm sinh, di truyền

c)

Giao tiếp

d)

Hoạt động cá nhân