wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết học Duy vật Biện chứng

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Xác định phương án đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng:

a)

Chủ nghĩa duy vật thường là thế giới quan của các giai cấp và các lực lượng xã hội tiến bộ.

b)

Chủ nghĩa duy vật luôn có mối liên hệ với khoa học, đề cao lao động trí óc hơn lao động chân tay.

c)

Chủ nghĩa duy vật luôn có mối liên hệ với khoa học, đề cao lao động chân tay hơn lao động trí óc.

d)

Chủ nghĩa duy vật là một sự phát triển phiến diện của một trong những mặt, một trong những khía cạnh của nhận thức.

2.

Nhiệm vụ của triết học là:

a)

Giải thích thế giới.

b)

Cải tạo thế giới.

c)

Giải thích và cải tạo thế giới.

d)

Là khoa học của các khoa học.

3.

Có quan niệm cho rằng: Thế giới bao gồm trần gian, thiên đường và địa ngục. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm đó đúng hay sai:

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Vừa đúng vừa sai.

d)

Tất cả đều sai.

4.

Khi giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng con người không có khả năng nhận thức được thế giới, thì thuộc trường phái triết học:

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Trường phái khả tri.

d)

Trường phái bất khả tri.

5.

Câu nói: “Có thực mới vực được đạo” là quan điểm:

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm.

c)

Vừa duy vật vừa duy tâm.

6.

Theo Ăngghen, những phát minh lớn trong khoa học tự nhiên ảnh hưởng tới sự hình thành triết học duy vật biện chứng là:

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn.

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tế bào, Thuyết tiến hóa của Đácuyn.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết nhật tâm.

d)

Phát hiện ra nguyên tử, Phát hiện ra điện tử, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

7.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh:

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

8.

Nhận xét nào sau đây là sai:

a)

Phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó.

b)

Phương pháp siêu hình chỉ nhìn thấy những sự vật riêng biệt mà không nhìn thấy mối liên hệ qua lại giữa những sự vật ấy, chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng.

c)

Phương pháp siêu hình có công lớn trong việc giải quyết các vấn đề có liên quan đến cơ học cổ điển.

d)

Phương pháp siêu hình không có vai trò gì trong sự phát triển của triết học và do đó đã được thay thế bằng phương pháp biện chứng.

9.

Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ:

a)

Cổ đại.

b)

Trung cổ.

c)

Phục hưng.

d)

Khai sáng.

10.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian là:

a)

Từ thế kỷ VIII - VI trước công nguyên.

b)

Thế kỷ I - III sau công nguyên.

c)

Thế kỷ XV - XVII.

d)

Thế kỷ XIX - XX.

11.

Triết học là gì?

a)

Là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.

b)

Là khoa học nghiên cứu về khả năng tư duy của con người.

c)

Là khoa học về chính trị.

d)

Là khoa học nghiên cứu về đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội.

12.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

Chủ nghĩa tư bản đã ở giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước.

13.

Chức năng của Triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

b)

Chức năng hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.

c)

Chức năng khoa học của mọi khoa học.

d)

Chức năng chỉ đạo mọi hoạt động thực tiễn.

14.

Nguồn gốc lý luận của Triết học Mác là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Kinh tế chính trị hiện đại.

c)

Chủ nghĩa xã hội.

d)

Phép biện chứng tự phát.

15.

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm đối lập nhau về phương diện nào?

a)

Bản thể luận.

b)

Nhận thức luận.

c)

Đạo đức học.

d)

Lý luận chính trị.

16.

Sự khác nhau giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm khi giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng nhận thức là nhận thức của con người về thế giới. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng nhận thức là ý thức tự nhận thức về chính bản thân mình.

b)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng con người có khả năng nhận thức về thế giới. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng con người không có khả năng nhận thức thế giới.

c)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng chỉ có một thế giới duy nhất tồn tại là thế giới vật chất. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng chỉ có ý thức tồn tại, sinh ra vật chất.

d)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng vật chất có trước, vật chất quyết định ý thức. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng ý thức có trước, ý thức quyết định vật chất.

17.

Sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

a)

Triết học - tôn giáo - thần thoại.

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

Thần thoại - triết học - tôn giáo.

d)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

18.

Triết học ra đời do:

a)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người.

b)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.

c)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình.

d)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng.

19.

Triết học nghiên cứu thế giới:

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể.

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định.

c)

Như một chỉnh thể thống nhất.

d)

Như một thực thể tồn tại cụ thể.

20.

Hình thức nào của chủ nghĩa duy vật đã không còn đồng nhất vật chất với những dạng cụ thể của vật chất, và nó đã xác định rõ vật chất là thực tại khách quan:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật nói chung.

21.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học của:

a)

Triết học.

b)

Sinh học.

c)

Hoá học.

d)

Vật lý.

22.

Quan điểm “Vừa thấy cây vừa thấy rừng” thuộc về phương pháp nhận thức:

a)

Phương pháp biện chứng.

b)

Phương pháp siêu hình.

c)

Phương pháp tư duy trừu tượng.

d)

Phương pháp logic - lịch sử.

23.

Quan điểm cho rằng: “Vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong đôi mắt của kẻ si tình”, thuộc trường phái triết học:

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy lý.

d)

Duy vật tự phát.

24.

Chủ nghĩa duy tâm có hai hình thức cơ bản là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm tuyệt đối và chủ nghĩa duy tâm tương đối

b)

Chủ nghĩa duy tâm cảm tính và chủ nghĩa duy tâm lý tính.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm nhất nguyên và chủ nghĩa duy tâm nhị nguyên.

25.

Chủ nghĩa duy vật phát triển qua các hình thức:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật máy móc.

b)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại , chủ nghĩa duy vật siêu hình , chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật tuyệt đối, chủ nghĩa duy vật tương đối, chủ nghĩa duy vật khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật nhất nguyên, chủ nghĩa duy vật nhị nguyên, chủ nghĩa duy vật chủ quan.

26.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức và tình cảm.

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và vật thể.

27.

Vấn đề cơ bản của triết học có hai mặt là gì?

a)

Giữa tự nhiên và xã hội: cái nào có trước, cái nào có sau; cái nào quyết định cái nào; Và con người có nhận thức được xã hội không?

b)

Giữa ý thức và vật chất: cái nào có trước cái nào có sau; cái nào quyết định cái nào; Và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Giữa ý thức và vật thể: cái nào có trước cái nào có sau? cái nào quyết định cái nào?; Và con người có nhận biết được các vật thể không?

d)

Giữa vật chất và ý thức: cái nào có trước, cái nào có sau? cái nào lệ thuộc cái nào?; Và con người có khả năng nhận biết được chính mình không?

28.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 40 thế kỷ XIX.

b)

Những năm 40 thế kỷ XVIII.

c)

Những năm 40 thế kỷ XVII.

d)

Những năm 40 thế kỷ XVI.

29.

Những tiền đề khoa học tự nhiên dẫn đến sự ra đời của triết học Mác là gì?

a)

Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, học thuyết giá trị thặng dư.

b)

Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

c)

Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, học thuyết di truyền.

d)

Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, học thuyết xã hội.

30.

Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?

a)

Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động, phát triển của thế giới vật chất

b)

Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan của thế giới vật chất

c)

Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hóa lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.

d)

Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận thế giới không có sự chuyển hóa của giới tự nhiên vô cơ.

31.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học.

b)

Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc.

c)

Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc.

d)

Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.

32.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời tính tại của thế giới vật chất.

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

d)

Tính chất vô tận của thế giới vật chất.

33.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

a)

Những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Những quy luật vận động của tự nhiên, xã hội.

c)

Những quy luật hình thành của xã hội và tư duy.

d)

Những quy luật phát triển của tư duy.

34.

Theo Lênin, những phát minh về khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan điều gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung, quan điểm siêu hình về vật chất.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

d)

Tiêu tan quan niệm cho rằng vật chất là nguyên tử, quan điểm siêu hình về vật chất.

35.

Quan điểm nào sau đây là sai với quan niệm về vật chất trong triết học Mác-Lênin?

a)

Vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài ý thức và không phụ thuộc vào ý thức.

b)

Vật chất là cái gây nên cảm giác ở con người một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.

c)

Vật chất nói chung tồn tại tách rời với các dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

d)

Ý thức con người là sự phản ánh đối với vật chất, còn vật chất là cái được ý thức phản ánh.

36.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Là phạm trù triết học.

b)

Là tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người.

c)

Là tất cả những gì đem lại cho con người cảm giác.

d)

Là toàn bộ thế giới khách quan.

37.

Cái bàn, cái cơm, áo, gạo, tiền, nước, lửa, không khí... đều là gì?

a)

Những dạng tồn tại khác nhau của vật chất.

b)

Vật chất.

c)

Những vật dụng trong cuộc sống hàng ngày.

d)

Những khái niệm do con người sáng tạo ra trong quá trình sản xuất.

38.

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, đáp án nào sau đây là sai?

a)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

b)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất.

c)

Vận động của vật chất là sự tự vận động.

d)

Vận động của vật chất là do sự tác động từ các yếu tố bên ngoài.

39.

Trường phái triết học cho rằng: không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất là:

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

40.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính vật chất.

b)

Tính khách quan.

c)

Tính hiện thực.

d)

Tính độc lập.

41.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có:

a)

Công cụ lao động.

b)

Thị giác.

c)

Bộ óc.

d)

Ngôn ngữ.

42.

Tìm đáp án sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất.

b)

Ý thức là hình thức phản ánh chỉ có ở con người.

c)

Thuộc tính phản ánh cũng phát triển từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.

d)

Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất.

43.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức tác động đến đời sống hiện thực, thể hiện:

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực.

b)

Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn.

c)

Ý thức không có vai trò gì đối với hiện thực.

d)

Ý thức chỉ tồn tại trong tư duy cá nhân.

44.

Yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức là gì?

a)

Ý chí.

b)

Niềm tin.

c)

Tính cảm.

d)

Tri thức.

45.

Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc nào?

a)

Ý chí là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức.

b)

Ý thức có nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.

c)

Tình cảm là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức.

d)

Ý thức chỉ đạo mọi hành vi của con người.

46.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

Là sự hồi tưởng lại kiếp trước.

b)

Là sự mách bảo của thượng đế.

c)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động và sáng tạo.

d)

Là sự phản ánh nguyên vẹn cái bên ngoài.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, điều gì quyết định nội dung, bản chất và sự vận động, phát triển của ý thức?

a)

Vật chất quyết định nội dung, bản chất và sự vận động, phát triển của ý thức.

b)

Vật chất chỉ quyết định nội dung của ý thức, không quyết định sự vận động, phát triển của ý thức.

c)

Vật chất quyết định sự vận động và bản chất của thức, không quyết định nội dung của ý thức.

d)

Vật chất chỉ quyết định bản chất của ý thức, không quyết định sự vận động của ý thức.

48.

Trong hoạt động thực tiễn của mình, trước hết con người phải dựa vào điều gì?

a)

Vật chất.

b)

Ý thức.

c)

Cả vật chất lẫn ý thức.

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể mà có thể là vật chất hoặc ý thức.

49.

Phạm trù dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để làm thay đổi căn bản chất của sự vật là:

a)

Độ.

b)

Điểm nút.

c)

Bước nhảy.

d)

Chất.

50.

Phép biện chứng duy vật là:

a)

Phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật.

b)

Phép biện chứng của ý niệm tuyệt đối.

c)

Phép biện chứng do Ăngghen sáng lập.

d)

Phép biện chứng do V.I. Lênin sáng lập.

51.

Biện chứng khách quan là:

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm.

b)

Là biện chứng của bản thân thế giới.

c)

Là biện chứng không thể nhận thức được về nó.

d)

Là biện chứng của ý niệm tuyệt đối.

52.

Cơ sở lý luận của quan điểm: Tôn trọng khách quan là:

a)

Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức.

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến biến đổi về chất và ngược lại.

53.

Quy luật được xem là “hạt nhân của phép biện chứng” là:

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến biến đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

54.

Xác định quan niệm sai về nhận thức:

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo.

b)

Nhận thức chỉ biết được hiện tượng bề ngoài chứ không thể nắm được bản chất bên trong của sự vật.

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan.

d)

Nhận thức có thể đạt đến bản chất của sự vật.

55.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

56.

Xác định quan niệm sai về chân lý:

a)

Nội dung của chân lý có tính khách quan.

b)

Chân lý bao giờ cũng cụ thể.

c)

Chân lý là cái đưa lại lợi ích trực tiếp cho con người.

d)

Chân lý không phải bao giờ cũng thuộc về số đông.

57.

Thực tiễn là:

a)

Hoạt động của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội theo nhu cầu của con người ở mỗi giai đoạn lịch sử.

b)

Hoạt động vật chất của con người nhằm cải tạo thế giới.

c)

Hoạt động vật chất.

d)

Hoạt động vật chất của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội theo nhu cầu của con người ở mỗi giai đoạn lịch sử.

58.

Quan hệ giữa thực tiễn và nhận thức là:

a)

Nhận thức tồn tại độc lập với thực tiễn.

b)

Thực tiễn chỉ là điểm khởi đầu của nhận thức.

c)

Thực tiễn là điểm kết thúc của nhận thức.

d)

Thực tiễn là điểm khởi đầu và cũng là điểm kết thúc của một vòng khâu nhận thức.

59.

Chân lý là:

a)

Tri thức đúng và được đa số chấp nhận.

b)

Tri thức phù hợp với thực tế.

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực.

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực và được thực tiễn kiểm nghiệm.

60.

Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào với nhận thức:

a)

Động lực của nhận thức.

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Tiêu chuẩn của chân lý.

d)

Nguồn gốc của nhận thức.

61.

Phạm trù nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng được gọi là:

a)

Quy luật.

b)

Vận động.

c)

Phát triển.

d)

Mặt đối lập.

62.

Theo Triết học Mác – Lênin để phân chia trình độ tiến bộ của xã hội ở từng giai đoạn phát triển của lịch sử cần cứ vào:

a)

Trình độ phát triển của khoa học kĩ thuật.

b)

Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Trình độ phát triển của đạo đức, pháp luật, tôn giáo.

63.

Phương thức sản xuất là thể thống nhất của những nhân tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

64.

Chọn câu của C.Mác về bản chất con người trong các phương án sau:

a)

Trong tính hiện thực, bản chất con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội.

b)

Bản chất con người là sự thống nhất giữa mặt sinh học và mặt xã hội.

c)

Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội.

d)

Con người là vừa là chủ thể của lịch sử vừa là sản phẩm của lịch sử.

65.

Yếu tố nào sau đây là các mối quan hệ xã hội?

a)

Các mối quan hệ xã hội.

b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân.

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường.

d)

Hoàn cảnh xã hội.

66.

Con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản nào?

a)

Sinh học và xã hội.

b)

Xã hội và tâm lý.

c)

Tâm lý và xã hội.

d)

Phẩm chất đạo đức.

67.

Hạt nhân cơ bản trong cộng đồng quần chúng nhân dân là gì?

a)

Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội.

b)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và các giá trị tinh thần.

c)

Những người chống lại giai cấp thống trị phản động.

d)

Những người nghèo khổ.

68.

Nội dung quy luật quan hệ sản xuất (QHSX) phải phù hợp với trình độ lực lượng sản xuất (LLSX) là gì?

a)

Sự phát triển của LLSX đòi hỏi QHSX phải phù hợp theo; Và khi QHSX phù hợp sẽ thúc đẩy LLSX phát triển.

b)

Sự phát triển của QHSX đòi hỏi LLSX phải phù hợp theo; và khi LLSX phù hợp sẽ thúc đẩy QHSX phát triển.

c)

Sự phát triển của LLSX đòi hỏi trình độ kỹ thuật phải phù hợp theo; và khi trình độ kỹ thuật phù hợp sẽ thúc đẩy LLSX phát triển.

d)

Sự phát triển của QHSX đòi hỏi trình độ quản lý phải phù hợp theo; và khi trình độ quản lý phù hợp sẽ thúc đẩy QHSX phát triển.

69.

Yếu tố nào được coi là cánh tay, bắp thịt, hệ thần kinh thứ hai của con người?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Con người.

d)

Khoa học kỹ thuật.

70.

Đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của các tập đoàn người có quan điểm trái ngược nhau.

b)

Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của những tập đoàn người có lợi ích căn bản đối lập nhau.

c)

Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của lịch sử các xã hội có giai cấp.

d)

Đấu tranh giai cấp là cuộc đấu tranh của quần chúng nhân dân lao động chống lại giai cấp thống trị.

71.

Cơ sở hạ tầng của một xã hội cụ thể bao gồm những gì?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị; Quan hệ sản xuất tàn dư; Quan hệ sản xuất mầm mống.

b)

Quan hệ sản xuất; Quan hệ tôn giáo; Quan hệ chính trị; Quan hệ sản xuất tàn dư.

c)

Quan hệ kinh tế; Quan hệ tôn giáo; Quan hệ chính trị; Quan hệ văn hóa; Quan hệ sản xuất tàn dư.

d)

Quan hệ sản xuất thống trị; Quan hệ sản xuất tàn dư; Quan hệ chính trị.

72.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm gì?

a)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và những thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.

c)

Toàn bộ các quan hệ xã hội được hình thành trong quá trình lao động.

d)

Toàn bộ hoạt động thực tiễn của con người.

73.

Phạm trù thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất là gì?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Tồn tại xã hội.

74.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là gì?

a)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

Do sự phân hóa giàu và nghèo trong xã hội.

d)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.

75.

Yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động.

c)

Khoa học kỹ thuật.

d)

Công cụ lao động.

76.

Quá trình sản xuất vật chất bao gồm những yếu tố cơ bản nào?

a)

Người lao động, công cụ lao động, đối tượng lao động.

b)

Sức lao động, công cụ lao động, khoa học kỹ thuật.

c)

Người lao động, đối tượng lao động, khoa học kỹ thuật.

d)

Người lao động, khoa học kỹ thuật.

77.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Người lao động và công cụ lao động.

b)

Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

78.

Tìm đáp án sai về lực lượng sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất là nội dung còn quan hệ sản xuất là hình thức của phương thức sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất là yếu tố động, cách mạng trong phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất quyết định sự phân công lao động xã hội, do đó, quyết định quan hệ giữa các tập đoàn người về mặt sở hữu tư liệu sản xuất.

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất là do sự thay đổi của quan hệ sản xuất quy định.

79.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ giữ vai trò quyết định là:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

80.

Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội là quy luật nào?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

d)

Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất và ngược lại.

81.

Theo quan niệm duy vật lịch sử, câu nói “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là...” là nhận định của ai?

a)

Tổng hoà các quan hệ kinh tế/ V.I. Lênin.

b)

Toàn bộ các quan hệ xã hội/ Ph. Ăngghen.

c)

Tổng hoà những quan hệ xã hội/ C. Mác.

d)

Tổng hoà các quan hệ tự nhiên và xã hội/ C. Mác.

82.

Con người là gì theo quan điểm duy vật lịch sử?

a)

Thực thể vật chất tự nhiên.

b)

Thực thể chính trị và đạo đức.

c)

Thực thể chính trị, có tư duy và văn hoá.

d)

Thực thể tự nhiên và xã hội.

83.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các xã hội có giai cấp đối kháng là gì?

a)

Là con đường tiến bộ xã hội; hình thành chế độ mới, phát triển hơn.

b)

Là phương thức vận động của lịch sử; hình thành xu hướng phát triển nhân loại.

c)

Là động lực tiến bộ lịch sử; hình thành xã hội mới, tiến bộ hơn.

d)

Là điều kiện tiến bộ lịch sử; hình thành nền văn minh nhân loại.

84.

Tiến trình phát triển các hình thái kinh tế - xã hội nói chung của xã hội loài người đã và đang lần lượt trải qua các hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.

b)

Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa.

c)

Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.

d)

Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa.

85.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là gì?

a)

Đường xá, cầu cống, bến cảng, bưu điện...

b)

Tổng hợp của quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Đời sống vật chất của xã hội.

86.

Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm “phương thức sản xuất” dùng để chỉ điều gì?

a)

Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội.

d)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định.

87.

Vai trò của cách mạng xã hội là gì?

a)

Phương thức, động lực của phát triển xã hội, tạo nên các nấc thang của tiến bộ lịch sử nhân loại.

b)

Con đường, biện pháp của phát triển xã hội, tạo nên các cột mốc ghi dấu tiến bộ của lịch sử nhân loại.

c)

Hình thức, xu hướng của phát triển xã hội, tạo nên các điều kiện hình thành tiến bộ lịch sử nhân loại.

d)

Phương tiện, công cụ của phát triển xã hội, tạo nên các bước ngoặt lịch sử nhân loại.

88.

Chọn đáp án sai về lực lượng sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất là quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất thể hiện năng lực chinh phục tự nhiên của con người.

c)

Lực lượng sản xuất là nội dung, quan hệ sản xuất là hình thức.

d)

Lực lượng sản xuất thường biến đổi chậm hơn so với quan hệ sản xuất.

89.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là do:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Mâu thuẫn giữa hai giai cấp đối kháng nhau về lợi ích.

c)

Mâu thuẫn giữa giàu và nghèo.

d)

Mâu thuẫn giữa những người vô sản và những người hữu sản.