Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Trung
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
你 (nǐ) có nghĩa là gì?
Anh ấy
Tôi
Bạn
Cô ấy
谢谢 (xièxie) có nghĩa là gì?
Xin lỗi
Cảm ơn
Tạm biệt
Không có gì
学生 (xuésheng) có nghĩa là gì?
Giáo viên
Học sinh
Bác sĩ
Bạn bè
老师 (lǎoshī) nghĩa là gì?
Học sinh
Bác sĩ
Giáo viên
Công nhân
中国 (Zhōngguó) là gì?
Việt Nam
Nhật Bản
Hàn Quốc
Trung Quốc
喝 (hē) nghĩa là gì?
Ăn
Uống
Đi
Ngủ
水 (shuǐ) có nghĩa là gì?
Nước
Cơm
Bánh
Thịt
吃 (chī) là gì?
Uống
Ăn
Nghe
Nói
是 (shì) có nghĩa là gì?
Có
Không
Là
Làm
书 (shū) có nghĩa là gì?
Vở
Sách
Bút
Bảng
爱 (ài) nghĩa là gì?
Ghét
Thích
Yêu
Chơi
再见 (zàijiàn) có nghĩa là gì?
Chào buổi sáng
Tạm biệt
Xin chào
Cảm ơn
医生 (yīshēng) nghĩa là gì?
Bác sĩ
Giáo viên
Cảnh sát
Học sinh
爸爸 (bàba) là gì?
Mẹ
Bố
Anh trai
Ông
妈妈 (māma) là gì?
Mẹ
Bố
Chị
Em gái
朋友 (péngyou) nghĩa là gì?
Người yêu
Bạn bè
Đồng nghiệp
Hàng xóm
天气 (tiānqì) có nghĩa là gì?
Thời gian
Thời tiết
Không khí
Mưa
猫 (māo) nghĩa là gì?
Chó
Mèo
Thỏ
Cá
苹果 (píngguǒ) là gì?
Dưa hấu
Chuối
Táo
Cam
星期 (xīngqī) có nghĩa là gì?
Tháng
Tuần
Năm
Ngày
学校 (xuéxiào) có nghĩa là gì?
Thư viện
Trường học
Cửa hàng
Công ty
医院 (yīyuàn) là gì?
Trường học
Cửa hàng
Bệnh viện
Nhà hàng
商店 (shāngdiàn) nghĩa là gì?
Cửa hàng
Siêu thị
Chợ
Văn phòng
家 (jiā) là gì?
Nhà
Trường
Công viên
Đường phố
电脑 (diànnǎo) có nghĩa là gì?
Điện thoại
Máy tính
Tivi
Radio
电话 (diànhuà) nghĩa là gì?
Máy ảnh
Điện thoại
Máy tính
Ti vi
东西 (dōngxi) là gì?
Hướng đông
Đồ vật
Cửa hàng
Thức ăn
钱 (qián) nghĩa là gì?
Vàng
Tiền
Đồng hồ
Ví
桌子 (zhuōzi) là gì?
Ghế
Bàn
Giường
Cửa
椅子 (yǐzi) có nghĩa là gì?
Bàn
Ghế
Giường
Tủ
衣服 (yīfu) nghĩa là gì?
Quần áo
Giày dép
Nón
Cặp
猪 (zhū) nghĩa là gì?
Mèo
Chó
Lợn
Gà
狗 (gǒu) có nghĩa là gì?
Mèo
Chó
Gà
Cá
米饭 (mǐfàn) là gì?
Bún
Cơm
Phở
Mì
菜 (cài) nghĩa là gì?
Món ăn
Nước
Trái cây
Bánh
茶 (chá) là gì?
Nước lọc
Cà phê
Trà
Nước ép
水果 (shuǐguǒ) có nghĩa là gì?
Thức ăn
Trái cây
Món ăn
Đồ uống
杯子 (bēizi) là gì?
Ly, cốc
Chén
Bình
Bát
飞机 (fēijī) nghĩa là gì?
Xe hơi
Máy bay
Tàu hỏa
Xe buýt
车 (chē) có nghĩa là gì?
Xe
Tàu
Đường
Cửa
医生 (yīshēng) là gì?
Bác sĩ
Giáo viên
Cảnh sát
Nông dân
工作 (gōngzuò) nghĩa là gì?
Nghỉ ngơi
Làm việc
Chơi
Ăn
看 (kàn) là gì?
Nhìn
Nghe
Nói
Đi
听 (tīng) có nghĩa là gì?
Nói
Nghe
Đọc
Viết
说 (shuō) nghĩa là gì?
Đọc
Nói
Viết
Nghe
读 (dú) là gì?
Đọc
Viết
Nghe
Nói
写 (xiě) nghĩa là gì?
Đọc
Nghe
Viết
Nói
坐 (zuò) là gì?
Đứng
Ngồi
Đi
Nằm
走 (zǒu) nghĩa là gì?
Đi
Chạy
Ngồi
Nằm
买 (mǎi) có nghĩa là gì?
Bán
Mua
Cho
Đưa
等 (děng) có nghĩa là gì?
Đi
Đợi
Ngồi
Nói
开 (kāi) là gì?
Đóng
Mở, lái
Ngồi
Đi
问 (wèn) nghĩa là gì?
Hỏi
Trả lời
Nghe
Đọc
回 (huí) là gì?
Đi
Trở về
Nói
Nghe
认识 (rènshi) có nghĩa là gì?
Biết
Quên
Học
Chơi
喜欢 (xǐhuan) là gì?
Thích
Ghét
Yêu
Biết
想 (xiǎng) nghĩa là gì?
Nghĩ, muốn
Nghe
Nói
Đi
会 (huì) có nghĩa là gì?
Biết, có thể
Không biết
Đi
Ngồi
能 (néng) là gì?
Có thể
Không thể
Yêu
Làm
在 (zài) nghĩa là gì?
Ở, tại
Đi
Ngồi
Nói
和 (hé) là gì?
Với, và
Nhưng
Từ
Cho
对 (duì) nghĩa là gì?
Sai
Đúng
Không biết
Đi
坏 (huài) là gì?
Tốt
Xấu, hỏng
Ngon
Đẹp
高 (gāo) nghĩa là gì?
Thấp
Cao
Ngắn
Dài
小 (xiǎo) là gì?
Lớn
Nhỏ
Cao
Dài
多 (duō) nghĩa là gì?
Ít
Nhiều
Dài
Cao
少 (shǎo) là gì?
Nhiều
Ít
Ca
快 (kuài) nghĩa là gì?
Chậm
Nhanh
Dài
Ngắn
慢 (màn) là gì?
Nhanh
Chậm
Cao
Ngắn
冷 (lěng) nghĩa là gì?
Nóng
Lạnh
Cao
Dài
热 (rè) là gì?
Lạnh
Nóng
Cao
Ngắn
明天 (míngtiān) có nghĩa là gì?
Hôm nay
Ngày mai
Hôm qua
Tuần tới
今天 (jīntiān) là gì?
Ngày mai
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
昨天 (zuótiān) nghĩa là gì?
Hôm nay
Hôm qua
Ngày mai
Tuần trước
现在 (xiànzài) là gì?
Ngày mai
Bây giờ
Hôm qua
Hôm nay
早上 (zǎoshang) có nghĩa là gì?
Buổi tối
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
中午 (zhōngwǔ) là gì?
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
下午 (xiàwǔ) nghĩa là gì?
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
晚上 (wǎnshang) là gì?
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
点 (diǎn) có nghĩa là gì?
Giờ, điểm
Phút
Ngày
Tuần
分 (fēn) là gì?
Giờ
Phút
Ngày
Tuần
星期一 (xīngqīyī) nghĩa là gì?
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Chủ nhật
星期二 (xīngqī’èr) là gì?
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
星期三 (xīngqīsān) nghĩa là gì?
Thứ tư
Thứ ba
Thứ hai
Thứ năm
星期四 (xīngqīsì) là gì?
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
星期五 (xīngqīwǔ) nghĩa là gì?
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ
星期六 (xīngqīliù) là gì?
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Thứ hai
星期天/星期日 (xīngqītiān / xīngqīrì) nghĩa là gì?
Thứ bảy
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ sáu
今天星期几?(jīntiān xīngqī jǐ?) nghĩa là gì?
Hôm qua là thứ mấy?
Hôm nay là thứ mấy?
Ngày mai là thứ mấy?
Tuần này là thứ mấy?
怎么样 (zěnmeyàng) có nghĩa là gì?
Bao nhiêu
Thế nào, như thế nào
Ở đâu
Khi nào
哪 (nǎ) nghĩa là gì?
Ai
Cái nào, đâu
Bao nhiêu
Khi nào
谁 (shéi) là gì?
Ai
Cái nào
Ở đâu
Khi nào
什么 (shénme) nghĩa là gì?
Ai
Cái gì
Ở đâu
Bao nhiêu
哪儿/哪里 (nǎr / nǎlǐ) là gì?
Ở đâu
Khi nào
Ai
Bao nhiêu
几 (jǐ) nghĩa là gì?
mấy, vài
Ai
Cái gì
Ở đâu
多大 (duōdà) có nghĩa là gì?
Bao nhiêu tuổi
Bao nhiêu tiền
Bao nhiêu người
Bao nhiêu giờ
多少 (duōshao) là gì?
Bao nhiêu
Ở đâu
Khi nào
Cái gì
年 (nián) nghĩa là gì?
Ngày
Tháng
Năm
Tuần
月 (yuè) là gì?
Ngày
Tháng
Năm
Tuần
几岁 (jǐ suì) nghĩa là gì?
Bao nhiêu giờ
Bao nhiêu tiền
Bao nhiêu tuổi
Mấy tuổi ?
