wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa11

Total questions: 49

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính

b)

Thương mại, tài chính, giáo dục

c)

Tài chính, giáo dục và chính trị

d)

Giáo dục, chính trị và sản xuất

2.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế-thương mại giữa

a)

Những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

Những nước cùng trình độ phát triển

c)

Các nước có sự tương đồng với nhau

d)

Các nhóm nước có quan hệ với nhau

3.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Chính trị

4.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

5.

Tính đến năm 2 020, Tổ chức Thương mại Thế giới ( WTO) Đã có bao nhiêu quốc gia thành viên

a)

150

b)

154

c)

160

d)

164

6.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Liên minh châu âu

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Thị trường chung Nam Mỹ

7.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Ngân hàng thế giới

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế

8.

Sự ra đời của tục tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Thị trường chung Nam Mỹ

9.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Ngân hàng thế giới

b)

Liên minh châu âu

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Thị trường chung Nam Mỹ

10.

Tổ chức Thương mại Thế giới WTO Được thành lập năm nào sau đây

a)

1944

b)

1954

c)

1989

d)

1995

11.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

12.

Việt Nam là thành viên của diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-thái Bình Dương vào năm nào sau đây

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

13.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

14.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây

a)

1918

b)

1939

c)

1945

d)

1975

15.

Việt Nam là thành viên của quỹ tiền tệ quốc tế vào năm nào sau đây

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

16.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống

a)

An ninh năng lượng

b)

An ninh Quân sự

c)

an ninh mạng

d)

An ninh nguồn nước

17.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống

a)

An ninh chính trị

b)

An ninh quân sự

c)

Chiến tranh, xung đột vũ trang

d)

An ninh lương thực

18.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Liên hợp quốc

19.

Đang bảo sự ổn định tài chính toàn cầu chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-TBD

20.

Em cô Mỹ là tình có đặc điểm là sau đây

a)

Gia tăng dân số thấp

b)

tỈ Suất nhập cư lớn

c)

Cô cấu dân số vàng

d)

Dân số đang trẻ hóa

21.

Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây

a)

La-ha-ba-na

b)

Xan-hô-xê

c)

Xao Pao-lô

d)

Ca-ra-cát

22.

Khu vực Mỹ La Tinh có

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

Dân số đông và cơ cấu già hóa

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ dân già

23.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La Tinh

a)

Bu-ê-nốt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô

b)

Bu-ê-nốt Ai-ret,Đê-li, Thượng Hải

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, xao Pao-lô

24.

Lớn nhất trong dân cư Mỹ La Tinh là người

a)

da đen

b)

Da trắng

c)

Da vàng

d)

Da đỏ

25.

Vấn đề dân cư-xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La Tinh là

a)

Có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

Tỉ lệ Thất nghiệp ở thành thị cao

c)

Dân nông thôn vào đô thị đông

d)

Chênh lệch giàu nghèo rất lớn

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La Tinh

a)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

c)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh

27.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp nông nghiệp

28.

Cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La Tinh đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng Nông nghiệp giảm dịch vụ

b)

Tăng công nghiệp giảm dịch vụ

c)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, nông nghiệp

29.

Nước có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ La Tinh năm 2.020 là

a)

Mê-hi-cô

b)

Peru

c)

Argentina

d)

Brazil

30.

Khu vực Mỹ La Tinh đóng góp vào GDP thế giới khoảng

a)

5%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

31.

Quy mô GDP của các nước trong khu vực Mỹ La Tinh

a)

Có sự chênh lệch lớn

b)

Có sự chênh lệch không đáng kể

c)

Ở trung bình

d)

Ở mức khá thấp

32.

Tên gọi liên minh châu âu có từ năm nào sau đây

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

33.

Tổng số các nước thành viên của liên minh châu âu hiện nay là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

34.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu âu được đặt ở thành phố nào sau đây

a)

Brúc-xen(Bỉ)

b)

Béc-lin( Đức)

c)

Pa—ri( Pháp)

d)

Mat-xco-va( Nga)

35.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu âu chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

BắC

d)

Nam

36.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc liên minh châu âu đẻ

a)

Ký kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

Áp dụng cùng 1 mức thuế hàng hoá

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

37.

Mục tiêu của EU trên thế giới là

a)

Thúc đẩy hòa bình, tự do, anh ninh và hạnh phúc của công dân

b)

Thiết lập 1 thị trường nội bộ, 1 liên minh kinh tế và tiền tệ

c)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học và công nghệ

d)

Đóng góp cho hòa bình, an ninh và phát triển bền vững của trái đất

38.

Mục tiêu của EU trong khu vực là

a)

Duy trì và phát huy các giá trị và lợi ích của EU

b)

Thiết lập 1 thị trường nội bộ, 1 liên minh kinh tế và tiền tệ

c)

Thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo

d)

Đóng góp cho hòa bình, an ninh và phát triển bền vững của trái đất

39.

Trong thị trường chung châu âu được tự do lưu thông về

a)

Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

Tình vốn, con người, dịch vụ, cư trú

40.

Chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi hiệp ước

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

41.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các ủy ban liên minh châu âu

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng châu âu

42.

Cô quan nào của EU là nơi các bộ trưởng EU họp để thảo luận về các dự thảo luật

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng châu âu

43.

Cơ quan nào của EU có quyền lực cao nhất

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng châu âu

44.

hòa bình là sự bình yên tự do hạnh phúc giữa con người và các quốc gia với nhau bảo vệ hòa bình là gìn giữ cuộc sống xã hội bình yên không để xảy ra chiến tranh hay xung đột vũ trang bảo vệ hòa bình giúp các nước giải quyết các vấn đề an ninh toàn cầu bảo vệ hòa bình cũng giúp bảo vệ cho đất nước ngày càng thịnh vượng

a) hòa bình là khát vọng của mỗi quốc gia và toàn nhân loại

b) bảo vệ hòa bình sẽ giúp các nước cùng phát triển thịnh vượng

c) biện pháp bảo vệ hòa bình quan trọng nhất là tăng cường đối thoại và hợp tác

d) các quốc gia cần can thiệp và hỗ trợ nhiệt tình vào nội bộ chính trị của nhau

(a)  

45.

tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng năm 2020 trên toàn thế giới có 345 triệu người ở 82 Quốc gia bị thiếu lương thực trong đó Châu phi là khu vực có tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất trên thế giới và đang có xu hướng gia tăng nhanh nhất

a) an ninh lương thực là sự đảm bảo đủ lương thực cung cấp cho người dân đẩy lùi nạn đói và giảm sự phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu

b) chiến tranh thiên tai dịch bệnh là nguyên nhân làm khủng hoảng an ninh lương thực thế giới

c) châu phi do điều kiện tự nhiên không thuận lợi nên việc sản xuất lương thực khó khăn

d) sự gia tăng dân số nhanh làm cho tình trạng thiếu lương thực trên thế giới ngày càng trầm trọng

(a)  

46.

theo số liệu của Liên hợp Quốc hiện có 138 quốc gia trong đó có 95 nước đang phát triển ban hành luật an ninh mạng Việt Nam đã ban hành luật an ninh mạng năm 2018 để quy định về hoạt động và bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội trên không gian mạng trách nhiệm của cơ quan tổ chức cá nhân có liên quan

a) sự bùng nổ công nghệ thông tin trở thành thách thức lớn về an ninh quốc gia

b) các cuộc tấn công vào hệ thống hạ tầng thông tin truyền thông Quốc gia chỉ gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia

c) các cuộc tấn công mạng xuyên quốc gia có thể gây thiệt hại đến nền kinh tế toàn cầu

d) luật an ninh mạng từng quốc xây dựng riêng để đảm bảo bí mật an toàn an ninh quốc gia

(a)  

47.

trong quá trình đô thị hóa mạnh mẽ các nước ở khu vực Mỹ Latinh đã tạo ra xu hướng tập trung dân số tại các đô thị khiến nhu cầu về nhà ở tăng lên nhanh chóng tại một số nước trong khu vực Mỹ Latinh như Brazil, Argentina.. trong hơn một nửa thế kỷ trở lại đây quá trình đô thị hóa tốc độ cao để khiến cho hầu hết lượng dân số đổ dồn về thành phố dân số nghèo tại đô thị gia tăng đã tạo ra sự lưu thông về giá cả nhà ở và đất đai đồng thời cũng tạo nên những áp lực to lớn đối với việc xây dựng nhà ở tại đô thị trong những đô thị đông đúc này chứa tác động những nhân tố khác nhau như dân số nghèo giá nhà tăng cao vấn đề thiếu thốn nhà ở trở thành "Trọng bệnh" của đô thị

a) ổn định việc làm không gian cư trú rộng thu nhập cao

b) thất nghiệp Đông thu nhập thấp giá nhà ở tại các đô thị leo thang

c) lao động chủ yếu là làm thuê mức sống thấp điều kiện sống thấp

d) tỷ lệ thiếu việc làm cao dân trí thấp thu nhập khá tốt

(a)  

48.

mỹ la tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới bao gồm người Ô-ro-pê-ô-ít, người Môn-gô-lô-it, người Nê grô it và người lai giữa các chủng tộc

a) người bản địa thuộc chủng tộc Ơ ro pe o it

b) tạo sự đa dạng về văn hóa

c) có nhiều luôn nhập cư thuộc các chủng tộc khác nhau

d) chủng tộc Nê gro it là luồng nhập cư từ châu

(a)  

49.

cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI Ở KHU VỰC MỸ LATINH GIAI ĐOẠN 2000-2020

a) tỷ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục

b) tỷ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục

c) cơ cấu dân số đang trong thời kỳ dân số vàng và có sự thay đổi theo hướng già hóa

d) nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất

(a)