WorksheetsBảng từ vựng tiếng Trung cơ bản
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Hán tự '爱' có nghĩa là gì?
yêu
học
ăn
chơi
Phiên âm của từ 'bố' trong tiếng Trung là gì?
bà ba
mā ma
bà bà
dì di
Chọn nghĩa đúng của từ '杯子':
taxi
cốc, chén, ly, tách
món ăn, thức ăn
máy vi tính
Hán tự nào có nghĩa là 'không, chưa'?
不
是
有
去
Phiên âm của từ 'trà' là gì?
chá
chà
tra
cha
Chọn nghĩa đúng của từ '吃':
ăn
yêu
gọi điện thoại
Bắc Kinh
Hán tự nào có nghĩa là 'taxi'?
出租车
火车
飞机
公共汽车
Phiên âm của từ 'gọi điện thoại' là gì?
dǎ diàn huà
dǎ diàn huǒ
dǎ diàn huā
dǎ diàn huàn
Chọn nghĩa đúng của từ '大':
của
to, lớn
điểm, giờ
yêu
Hán tự nào có nghĩa là 'máy vi tính'?
电脑
电话
电视
电灯
Phiên âm của từ 'truyền hình, tivi' là gì?
diàn shì
shū bāo
bǐ jì běn
diàn nǎo
Chọn nghĩa đúng của từ '点':
A. điểm, giờ
B. món ăn, thức ăn
C. quyền, gốc, vốn, thân
D. không có gì
Hán tự nào có nghĩa là 'Bắc Kinh'?
北京
上海
东京
西安
Phiên âm của từ 'không có gì' là gì?
bú kè qi
mǎi dōng xī
hǎo jiǔ bù jiàn
xiè xiè
Chọn nghĩa đúng của từ '菜':
món ăn, thức ăn
yêu
taxi
máy vi tính
Hán tự nào có nghĩa là 'quyển, gốc, vốn, thân'?
本
木
日
人
Phiên âm của từ 'của' là gì?
de
guo
shi
zai
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 电影
phim
sách
bút
bàn
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 电影
diàn yǐng
diǎn yǐng
dīng yǐng
dàn yǐng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 东西
đồ
người
nhà
trường
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 东西
dōng xi
dōng shì
dōng xī
dōng xǐ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 都
đều
một
không
có
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 都
dōu
dǒu
dū
dào
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 读
đọc
viết
nghe
nói
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 读
dú
dōu
dù
dǔ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 对不起
xin lỗi
cảm ơn
tạm biệt
chào buổi sáng
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 对不起
duì bu qǐ
zài jiàn
xiè xie
nǐ hǎo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 多
nhiều
ít
đẹp
cao
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 多
duō
dū
duǒ
dòu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 多少
bao nhiêu, mấy
rất nhiều
ít hơn
đi đâu
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 多少
duō shao
duō xiǎo
duō shí
duō shū
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 儿子
con trai
con gái
bố
mẹ
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 儿子
ér zi
èr zi
ér zǐ
èr zǐ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 二
hai
ba
bốn
năm
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 二
èr
èrn
ér
ěr
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 饭店
nhà hàng, khách sạn
trường học
bệnh viện
cửa hàng sách
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 饭店
fàn diàn
fàn tiān
fàn dān
fàn diǎn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 飞机
máy bay
xe đạp
tàu hỏa
thuyền
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 飞机
fēi jī
chē zhàn
huǒ chē
shū bāo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 高兴
vui vẻ, vui mừng
buồn bã
giận dữ
lo lắng
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 高兴
gāo xìng
gāo shēng
gāo jìng
gāo xīng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 个
cái
con
quyển
chiếc
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 个
gè
gǒu
gā
gě
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 工作
làm việc
nghỉ ngơi
học tập
chơi đùa
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 工作
gōng zuò
gōng zhù
gōng zǒu
gōng zhuó
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 狗
con chó
con mèo
con gà
con cá
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 狗
gǒu
māo
niǎo
lóng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 汉语
tiếng Hán
tiếng Anh
tiếng Pháp
tiếng Nhật
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 汉语
hàn yǔ
hàn wǔ
hàn yí
hàn yǔn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 好
tốt, hay
xấu, dở
đẹp, xinh
giàu, sang
mạnh, khỏe
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 好
hǎo
hào
hāo
hǎ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 喝
uống
ăn
ngủ
đi
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 喝
hē
hǎi
hū
hè
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 和
và, với
nhưng
hoặc
bởi vì
Điền phiên âm của từ tiếng Trung sau: 和
hé
hē
hù
hǎo
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 很 (hěn): ________
rất, lắm
đẹp
nhanh
chậm
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 后面 (hòu miàn): ________
phía sau, mặt sau
phía trước, mặt trước
bên trái
bên phải
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 回 (huí): ________
lần, về, quay lại
mới, cũ, đẹp
cao, thấp, rộng
nóng, lạnh, ẩm
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 会 (huì): ________
hội, họp
đi học
ăn uống
ngủ nghỉ
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 火车站 (huǒ chē zhàn): ________
nhà ga
bệnh viện
trường học
siêu thị
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 几 (jǐ): ________
mấy, vài
một
nhiều
không
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 岁 (suì): ________
tuổi
năm
giờ
ngày
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 家 (jiā): ________
nhà, gia đình
trường học
bàn ăn
cửa hàng
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 叫 (jiào): ________
kêu, gọi
ăn, uống
đi, đến
ngủ, nghỉ
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 今天 (jīn tiān): ________
hôm nay
ngày mai
hôm qua
buổi tối
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 九 (jiǔ):
chín
bảy
mười
năm
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 开 (kāi): ________
mở, nở
đóng
ăn
ngủ
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 看 (kàn): ________
nhìn, xem
nghe, lắng nghe
nói, phát biểu
đi, bước
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 看见 (kàn jiàn):
nhìn thấy
nghe thấy
đi học
ăn cơm
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 块 (kuài): ________
miếng, viên, bánh
cái bàn
con mèo
quyển sách
cái ghế
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 来 (lái): ________
đến, tới
đi, rời khỏi
ngủ, nghỉ
ăn, uống
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 老师 (lǎo shī): ________
giáo viên
bác sĩ
cảnh sát
học sinh
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 了 (le): ________
rồi
chưa
đi
được
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ 冷 (lěng):
lạnh
nóng
mát
ấm
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 女儿
con gái
con trai
bà mẹ
ông bố
Hãy điền phiên âm tiếng Trung của từ sau: bạn, bạn bè
péng you
lǎo shī
xué shēng
shū
Quả táo trong tiếng Trung là từ nào?
苹果 (píng guǒ)
香蕉 (xiāng jiāo)
橙子 (chéng zi)
葡萄 (pú táo)
Từ "bảy" trong tiếng Trung là gì?
七 (qī)
八 (bā)
五 (wǔ)
六 (liù)
Tiền trong tiếng Trung là từ nào?
钱 (qián)
书 (shū)
猫 (māo)
水 (shuǐ)
Phía trước trong tiếng Trung là từ nào?
前面 (qián miàn)
后面 (hòu miàn)
左边 (zuǒ biān)
右边 (yòu biān)
Từ nào có nghĩa là "xin, mời" trong tiếng Trung?
请 (qǐng)
走 (zǒu)
喝 (hē)
大 (dà)
Đi trong tiếng Trung là từ nào?
去 (qù)
吃 (chī)
看 (kàn)
说 (shuō)
Nhiệt, nóng trong tiếng Trung là từ nào?
热 (rè)
冷 (lěng)
高 (gāo)
水 (shuǐ)
Người trong tiếng Trung là từ nào?
人 (rén)
狗 (gǒu)
书 (shū)
水 (shuǐ)
Biết, nhận biết trong tiếng Trung là từ nào?
认识 (rèn shi)
高兴 (gāo xìng)
学习 (xué xí)
老师 (lǎo shī)
Ngày trong tiếng Trung là từ nào?
日 (rì)
月 (yuè)
年 (nián)
星 (xīng)
Ba trong tiếng Trung là từ nào?
三 (sān)
四 (sì)
五 (wǔ)
二 (èr)
Cửa hàng trong tiếng Trung là từ nào?
商店 (shāng diàn)
学校 (xué xiào)
医院 (yī yuàn)
图书馆 (tú shū guǎn)
Lên, đi, trên trong tiếng Trung là từ nào?
上 (shàng)
下 (xià)
中 (zhōng)
外 (wài)
Buổi sáng trong tiếng Trung là từ nào?
上午 (shàng wǔ)
下午 (xià wǔ)
晚上 (wǎn shàng)
中午 (zhōng wǔ)
Ít, trẻ trong tiếng Trung là từ nào?
少 (shǎo)
多 (duō)
大 (dà)
高 (gāo)
Gì, cái gì trong tiếng Trung là từ nào?
什么 (shén me)
谁 (shéi)
哪儿 (nǎr)
怎么 (zěn me)
Mười trong tiếng Trung là từ nào?
十 (shí)
一 (yī)
百 (bǎi)
千 (qiān)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '时候' (shí hòu): ________
lúc, khi
bạn bè
trường học
đi bộ
Điền phiên âm của từ 'là' trong tiếng Trung: ________
shì
hǎo
zài
bù
Chọn nghĩa đúng của từ '书' (shū):
nước
sách
hoa quả
nghe
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '睡觉' (shuì jiào): ________
ngủ
ăn
học
chơi
Chọn phiên âm đúng của từ 'nói ra, nói chuyện':
shuō huà
shū
shéi
tīng
