wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ GKI 11

Total questions: 68

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cơ khí là

a)

các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm

b)

vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm

c)

chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm

d)

dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm

2.

Nhóm vật liệu được dùng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là

a)

vật liệu kim loại và hợp kim

b)

vật liệu phi kim loại

c)

vật liệu mới và hợp kim

d)

kim loại đen và kim loại màu

3.

Vật liệu mới nào sau đây có thể thay đổi một số đặc tính của chúng theo cách có thể kiểm soát

a)

vật liệu composite

b)

polymer

c)

vật liệu nano

d)

hợp kim nhớ hình

4.

Vật liệu có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ dẻo tốt là nhóm vật liệu

a)

kim loại và hợp kim

b)

phi kim loại và hợp kim

c)

phi kim loại và vật liệu mới

d)

kim loại và vật liệu mới

5.

Vật liệu có tính chất dễ gia công, không bị oxi hoá, ít mài mòn là nhóm vật liệu

a)

phi kim loại

b)

kim loại

c)

hợp kim

d)

kim loại và vật liệu mới

6.

Vật liệu có tính chất độ bền cao hơn, độ cứng lớn hơn là nhóm

a)

vật liệu mới

b)

vật liệu kim loại và hợp kim

c)

vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

d)

vật liệu phi kim loại

7.

Vật liệu có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hoá học tốt là của nhóm

a)

vật liệu kim loại và hợp kim

b)

vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

c)

vật liệu phi kim loại

d)

vật liệu mới

8.

Tính chất của vật liệu cơ khí giúp chúng ta biết khả năng gia công là tính chất

a)

cơ học

b)

vật lý

c)

hoá học

d)

công nghệ

9.

Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là

a)

chất dẻo

b)

vật liệu composite

c)

cao su

d)

thép và hợp kim

10.

Vật liệu được dùng để sản xuất ổ bi, bạc đạn là

a)

thép và hợp kim

b)

vật liệu composite

c)

cao su

d)

chất dẻo

11.

Ống dẫn nước PPR đang được sử dụng dẫn nước nóng phổ biến hiện nay. Vật liệu nào được lựa chọn sử dụng để chế tạo ra loại ống dẫn này?

a)

cao su

b)

thép

c)

nhôm

d)

polymer nhiệt dẻo

12.

Nhóm vật liệu được ứng dụng để chế tạo các đầu dò của cảm biến (cảm biến điện, nhiệt, quang, sinh học, hoá học, áp suất, PH) là nhóm vật liệu

a)

mới (Polymer, composite, semiconductor, … )

b)

vật liệu kim loại

c)

vật liệu hợp kim

d)

vật liệu phi kim loại

13.

Vật liệu kim loại và hợp kim được sử dụng chủ yếu trong

a)

ngành dệt may

b)

chế biến nông lâm thuỷ sản

c)

sản xuất cơ khí

d)

điện tử

14.

Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ ít nhất 2 nguyên tố

a)

trở lên

b)

trong đó có một nguyên tố phi kim

c)

trong đó có một nguyên tố á kim

d)

trong đó có một nguyên tố kim loại chính

15.

Hợp kim có tính chất

a)

đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại

b)

đồng nhất và duy trì các tính chất của á kim

c)

không đồng nhất và duy trì các tính chất của kim loại

d)

không đồng nhất và duy trì các chính của á kim

16.

Phân biệt giữa gang và thép theo tỉ lệ thành phần

a)

silic

b)

cacbon

c)

mangan

d)

photpho

17.

Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm là

a)

tính nhiệt luyện tốt

b)

tính chịu ăn mòn kém

c)

độ bền và tính dẻo thấp

d)

tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao

18.

Vật liệu nào hay bị oxi hoá, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối?

a)

sắt và hợp kim của sắt

b)

đồng và hợp kim của đồng

c)

nhôm và hợp kim của nhôm

d)

nickel và hợp kim của nickel

19.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, có độ dẻo là

a)

gang

b)

hợp kim nhôm

c)

thép

d)

hợp kim đồng

20.

Vật liệu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ, nam châm?

a)

gang

b)

đồng và hợp kim của đồng

c)

nhôm và hợp kim của nhôm

d)

nickel và hợp của nickel

21.

Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim là

a)

tính dẻo, đàn hổi, có độ bền kéo, độ bền nén nhất định

b)

tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt

c)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở vì nhiệt

d)

khả năng dẫn điện, tính đúc, tính cắt gọt

22.

Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua

a)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt

b)

khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở

c)

nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn

d)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt

23.

Tính chất hoá học của sắt và hợp kim của sắt là

a)

khó phản ứng hoá học, không dễ bị oxi hoá

b)

ít bị oxi hoá, chịu ăn mòn kém

c)

hay bị oxi hoá, chịu ăn mòn kém

d)

khó phản ứng hoá học, không bị gỉ

24.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

vàng

b)

vonfram

c)

nhôm

d)

thuỷ ngân

25.

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kích thước máy, người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?

a)

sắt và hợp kim của sắt

b)

nhôm và hợp kim nhôm

c)

thép hợp kim

d)

đồng và hợp kim đồng

26.

Ưu điểm của thép carbon là

a)

có khả năng biến dạng dẻo tốt

b)

có khả năng chống ăn mòn tốt

c)

có khả năng dẫn nhiệt kém

d)

có độ giãn dài tốt

27.

Để làm vật liệu xương sống cho ngành công nghiệp người ta thường dùng

a)

thép carbon

b)

gang

c)

hợp kim nhôm

d)

hợp kim đồng

28.

Phi kim loại ở thể lỏng ở nhiệt độ phòng là

a)

thuỷ ngân

b)

nitơ

c)

cao su

d)

brom

29.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại là có khối lượng riêng

a)

lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

b)

thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

c)

lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

d)

thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

30.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức

a)

500%-600%

b)

700-800%

c)

600%-700%

d)

800%-900%

31.

Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng dao động trong khoảng

a)

0,7 g/cm³ - 1,5 g/cm³

b)

0,7 g/cm³ - 2 g/cm³

c)

0,9 g/cm³ - 2 g/cm³

d)

0,9 g/cm³ - 1,5 g/cm³

32.

Loại nhựa nào sau đây có tính chất đục mờ là

a)

PVC, PS, PP

b)

PVC, PP, PA

c)

HDPE, LDPE, PP

d)

PMMA, HDPE, PC

33.

Loại nhựa có tính chất trong suốt là

a)

PMMA, PVC, PA

b)

PMMA, PVC, PP

c)

HDPE, LDPE, PP

d)

HDPE, PTFE, PC

34.

Vật liệu phi kim loại không bị oxi hoá, không bị ăn mòn trong các môi trường acid, muối, … thuộc tính chất

a)

cơ học

b)

hoá học

c)

vật lý

d)

công nghệ

35.

Vật liệu phi kim loại được gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau như đùn, đúc, phun, thổi, ép, … tuỳ theo từng loại vật liệu thuộc tính chất

a)

cơ học

b)

hoá học

c)

vật lý

d)

công nghệ

36.

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại và hợp kim là

a)

tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hoá học tốt

b)

tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hoá học tốt

c)

tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, chịu ăn mòn hoá học tốt

d)

tính cơ học, vật lý, hoá học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

37.

Tính chất cơ học của vật liệu phi kim loại là

a)

tính cứng

b)

tính đúc

c)

tính đàn hồi

d)

tính dẻo

38.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là

a)

gang

b)

nhựa nhiệt dẻo

c)

nhựa nhiệt rắn

d)

cao su

39.

Cao su được dùng làm săm, lốp xe vì cao su có

a)

độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao, chống ăn mòn tốt, dẻo

b)

tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt, ma sát tốt

d)

tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

40.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại

a)

nhựa nhiệt dẻo

b)

nhựa nhiệt rắn

c)

cao su tự nhiên

d)

cao su nhân tạo

41.

Nguồn gốc của cao su nhân tạo được chế biến từ

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

cây cao su và than đá

d)

than đá và dầu mỏ

42.

Trong ngành cơ khí, nhựa nhiệt rắn được dùng để làm

a)

chế tạo bu lông, ốc vít nhựa trong máy kéo sợi

b)

sản xuất dụng cụ cắt, khuôn dập

c)

chế tạo bánh răng, vỏ tàu thuyền, ô tô

d)

dùng làm săm lốp, ống dẫn

43.

Trong ngành cơ khí, cao su được đùng để làm gì?

a)

Chế tạo bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

sản xuất dụng cụ cắt, khuôn dập

c)

chế tạo vỏ tàu thuyền, ô tô

d)

dùng làm săm lốp, ống dẫn

44.

Vật liệu mới là những vật liệu

a)

trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có không được sử dụng để sản xuất

b)

trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất

c)

không trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất

45.

Vật liệu mới là vật liệu

a)

kim loại và hợp kim thông dụng

b)

nano, composite, cơ tính biến thiên, hợp kim nhớ hình

c)

sắt và hợp kim của sắt

d)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su

46.

Vật liệu nano là vật liệu có

a)

cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet

b)

cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimet

c)

tổ hợp của hai hay nhiều loại vật liệu khác nhau

d)

sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

47.

Vật liệu composite là vật liệu

a)

được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần giống nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

c)

có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet

d)

có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

48.

Vật liệu có cơ tính biến thiên là vật liệu

a)

có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet

b)

tổ hợp của hai hay nhiều vật liệu thành phần khác nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

c)

composite tiên tiến gồm hai hay nhiều thành phần vật liệu được thiết kế có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

là vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

49.

Hợp kim nhớ hình là vật liệu

a)

có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomet

b)

tổ hợp của hai hay nhiều vật liệu thành phần khác nhau, gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

c)

composite tiên tiến gồm hai hay nhiều thành phần vật liệu được thiết kế có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

50.

Vật liệu nào được gọi là vật liệu thông minh thế hệ mới?

a)

vật liệu nano

b)

vật liệu composite

c)

vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

hợp kim nhớ hình

51.

Hợp kim nhớ hình điển hình nhất là

a)

hợp kim Entropy

b)

hợp kim Heusler

c)

hợp kim Nitinol

d)

hợp kim Gang

52.

Nhận định sau đây : “ Vật liệu có được chất lượng tốt nhất từ các vật liệu thành phần, tránh được ăn mòn, đứt gãy và bong tách do sự chuyển đổi đột ngột về tính chất vật liệu trên bề mặt phân cách giữa các vật liệu khác nhau “ là đang chỉ loại vật liệu nào?

a)

vật liệu nano

b)

vật liệu composite

c)

hợp kim nhớ hình

d)

vật liệu có cơ tính biến thiên

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống : “ Tính chất thú vị của vật liệu … bắt nguồn từ kích thước của chúng rất nhỏ bé có thể so sánh với các kích thước tới hạn của nhiều tính chất hoá lí của vật liệu. “

a)

nano

b)

composite

c)

có cơ tính biến thiên

d)

hợp kim nhớ hình

54.

Trong vật liệu composite, vật liệu cốt có tác dụng gì?

a)

liên kết các vật liệu

b)

truyền ứng suất

c)

tăng đồ bền

d)

tách điện

55.

Trong vật liệu composite, vật liệu nền có tác dụng gì?

a)

liên kết các vật liệu

b)

truyền nhiệt

c)

chịu ứng suất tập trung

d)

kháng hoá chất môi trường và nhiệt độ

56.

Hợp kim nhớ hình có đặc tính “ thông minh “ là nhờ

a)

sự liên kết cứng trong cấu trúc nguyên tử của các thành phần

b)

sự linh hoạt trong cấu trúc nguyên tử của các thành phần

c)

sự bền dẻo dai của các thành phần

d)

sự truyền ứng suất tốt giữa các thành phần

57.

Tính chất của vật liệu nano

a)

có độ cứng cao, tránh đứt gãy

b)

dẫn điện, truyền nhiệt kém

c)

chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

d)

bền nhẹ, dẫn điện, truyền nhiệt và phản xạ ánh sáng tốt

58.

Nhận định nào sai khi nói về tính chất của vật liệu mới?

a)

Tính chất cơ học, vật lí, hoá học vượt trội so với các vật liệu truyền thống

b)

Vật liệu có thể thay đổi tính chất theo môi trường hoạt động để thích nghi với sự thay đổi của môi trường

c)

Vật liệu có thể thay đổi hình dạng theo môi trường hoạt động để thích nghi với sự thay đổi của môi trường

d)

Tính chất cơ học, vật lí, hoá học như các vật liệu truyền thống

59.

chuồn chuồn robot được dùng bởi các vật liệu chế tạo là vật liệu

a)

nano

b)

composite

c)

có cơ tính biến thiên

d)

hợp kim nhớ hình

60.

Vật liệu có ứng dụng trong lĩnh vực khoa học quân sự được sử dụng làm tấm áo giáp và áo chống đạn là vật liệu

a)

nano

b)

composite

c)

có cơ tính biến thiên

d)

hợp kim nhớ hình

61.

Trong lĩnh vực điện tử người ta dùng vật liệu nào để chế tạo loại robot mini?

a)

vật liệu nano

b)

vật liệu có cơ tính biến thiên

c)

vật liệu composite

d)

hợp kim nhớ hình

62.

Hãy cho biết nhận định đúng của em về vật liệu Nano?

a)

Vật liệu nano là vật liệu có ít nhất một kích thước nằn trong khoảng từ 1 đến 100nm

b)

Tính chất của vật liệu nano không khác gì vật liệu khối (bulk) chỉ khác nhau ở kích thước

c)

Khả năng kháng khuẩn của một số sợi vải tẩm nano bạc được giải thích bởi diện tích bề mặt riêng tăng làm tăng hiệu quả tiếp xúc giữa ion Ag+ và vi khuẩn

d)

Khi giảm kích thước hạt TiO2 xuống vùng Nano để dùng trong kem chống nắng, mức độ che phủ tia UV giảm đi do kích thước nhỏ

63.

Hãy cho biết nhận định đúng của em về hợp kim nhớ hình Nitinol?

a)

Nitinol là hợp kim chủ yếu gồm nickel và titanium

b)

Tính “ siêu đàn hồi “ của Nitinol xảy ra khi mẫu ở nhiệt độ trên nhiệt độ chuyển pha (A_f), và biến dạng lớn do ứng suất sẽ hồi phục khi bỏ tải

c)

Khi thiết kế stent mạch máu bằng Nitinol cho ứng dụng trong cơ thể người, chỉ cần chọn tỷ lệ Ni/Ti chuẩn - không cần quan tâm đến xử lý bề mặt hoặc nhiệt xử lý, vì hợp kim vốn đã tương thích sinh học

d)

Số chu kỳ làm việc của Nitinol trong ứng dụng siêu đàn hồi sẽ bị ảnh hưởng bởi biến dạng ứng suất, hoàn thiện bề mặt và môi trường (ví dụ: dịch sinh học), do đó để kéo dài tuổi thọ cần tối ưu hoá cả thiết kế cơ học lẫn xử lý bề mặt

64.

Hãy cho biết nhận định đúng của em về vật liệu có cơ tính biến thiên?

a)

Vật liệu có cơ tính biến thiên là những vật liệu thông thường luôn sẵn có

b)

Vật liệu có cơ tính biến thiên là những vật liệu mà các đại lượng cơ tính như mô-đun đàn hồi, độ bền, … có thể thay đổi theo vị trí, nhiệt độ, tốc độ biến dạng hoặc theo thời gian

c)

Functionally graded materials (FGM) - vật liệu phân cấp chức năng - giảm được tập trung ứng suất ở mối nối giữa hai vật liệu khác nhau vì chuyển tiếp dần các thuộc tính theo không gian

d)

Nếu cần chế tạo một chi tiết chịu cùng lúc tải cao và dao động nhiệt lớn, thì tốt nhất nên dùng vật liệu có cơ tính biến thiên so với vật liệu đồng nhất

65.

Hãy cho biết nhận định đúng của em về vật liệu gốm, thuỷ tinh và polime cơ bản?

a)

Gốm sứ thường có độ bền nén cao nhưng độ dãn dài (ductility) rất thấp

b)

Thuỷ tinh là vật liệu vô định hình, do đó không có mặt phẳng trượt tinh thể như kim loại

c)

Tăng độ tinh khiết (giảm tạp chất) trong gốm luôn làm giảm nguy cơ nứt do giãn nở nhiệt không đều

d)

Khi thiết kế ống chịu ăn mòn bằng thuỷ tinh cho môi trường axit, bọc lớp composite polymer bên ngoài luôn là giải pháp hiệu quả để tăng tuổi thọ

66.

Hãy cho biết nhận định đúng của em về Polime và vật liệu điện môi

a)

Một polyme nhiệt dẻo (thermoplastic) có thể được nung nóng, đúc lại nhiều lần mà không phân huỷ cơ bản cấu trúc mạng

b)

Độ nóng chảy của vật liệu và khối lượng phân tử ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng gia công đùn của polyme

c)

Để tăng hằng số điện môi của một polime dùng làm dielectric trong tụ điện, việc phân tán hạt gốm có hằng số điện cao vào ma trận polymer luôn tăng hiệu năng điện mà không ảnh hưởng xấu đến tồn hao điện môi

d)

Khi chọn vật liệu phi kim cho bộ phận chịu mài mòn ở nhiệt độ cao (ví dụ lót buồng đốt), ngoài độ cứng cần quan tâm chọn vật liệu có hệ số giãn nở nhiệt tương thích với chi tiết kề bên để tránh nứt do nhiệt

67.

Hãy cho biết nhận định đúng của em về vật liệu nhựa nhiệt rắn?

a)

Nhựa nhiệt rắn sau khi đã đóng rắn (curing) không thể gia nhiệt để nấu chảy và tạo hình lại như nhựa nhiệt dẻo

b)

Lý do nhựa nhiệt rắn không tái nóng chảy được là vì sau khi đóng rắn, các mạch polymer đã tạo mạng liên kết chéo không thuận nghịch

c)

Khi chọn nhựa nhiệt rắn cho lớp phủ chống ăn mòn, chỉ cần xét đến tính kháng hoá chất; không cần xét đến ứng suất nhiệt hoặc bám dính với nền kim loại

d)

Với ứng dụng chịu nhiệt cao và ổn định hình học, thay nhựa nhiệt rắn bằng nhựa nhiệt dẻo gia cường là lựa chọn hiển nhiên để tăng tính tái chế mà không đánh đổi tính năng

68.

Hãy cho biết nhận định đúng của em về vật liệu nhựa nhiệt dẻo?

a)

Nhựa nhiệt dẻo có thể nóng chảy và tạo hình lại nhiều lần mà không trải qua phản ứng đóng rắn không thuận nghịch

b)

Do không có mạng liên kết chéo bền vững như nhựa nhiệt rắn, nhựa nhiệt dẻo thường kém ổn định kích thước ở nhiệt độ cao hơn

c)

Khi dùng nhựa nhiệt dẻo cho chi tiết hoạt động ngoài trời, ngoài việc chọn loại kháng UV cần xét tới tốc độ lão hoá phụ thuộc ứng suất và nhiệt để tránh nứt chậm thời gian

d)

Trong ép phun, để giảm thời gian chu kỳ người ta chỉ cần tăng nhiệt độ khuôn càng cao càng tốt