WorksheetsKiến thức về Nguyên tử
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản nào?
Proton và electron
Proton, neutron và electron
Electron và neutron
Chỉ có proton
Hạt nào trong nguyên tử mang điện tích dương?
Proton
Electron
Neutron
Cả ba đều đúng
Hạt nào không mang điện trong nguyên tử?
Proton
Neutron
Electron
Không có
Hạt electron mang điện tích gì?
Dương
Âm
Trung hòa
Không xác định
Phần lớn khối lượng của nguyên tử nằm ở đâu?
Hạt nhân
Lớp vỏ
Electron
Cả hai đều có
Số proton trong hạt nhân của nguyên tử bằng:
Số electron trong lớp vỏ
Số neutron
Số khối
Tổng số hạt
Số khối của nguyên tử được tính bằng:
Tổng số proton và neutron
Tổng số proton và electron
Tổng số neutron và electron
Chỉ số proton
Đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) có giá trị bằng:
1,6605 × 10⁻²⁷ kg
1,0073 × 10⁻²⁷ kg
1,0087 × 10⁻²⁶ kg
0,00055 × 10⁻²⁷ kg
Nguyên tử Oxi (O) có số proton là:
8
16
12
4
Số neutron của nguyên tử Oxi có số khối A = 16 là:
8
4
16
12
Nguyên tố hóa học là:
Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
Tập hợp các nguyên tử khác nhau
Tập hợp các electron giống nhau
Tập hợp các phân tử
Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết:
Số proton trong hạt nhân nguyên tử
Số neutron
Số khối
Cả ba đều đúng
Kí hiệu nguyên tố hóa học gồm:
Một hoặc hai chữ cái Latin, chữ đầu viết hoa
Chỉ gồm 1 chữ cái
Viết toàn chữ thường
Tùy ý viết
Nguyên tố nào có số hiệu nguyên tử là 1?
Hiđro (H)
Oxi (O)
Cacbon (C)
Natri (Na)
Nguyên tố nào có số hiệu nguyên tử là 1?
Hiđro (H)
Oxi (O)
Cacbon (C)
Natri (Na)
Nguyên tố nào có số hiệu nguyên tử là 8?
Nitơ
Oxi
Flo
Cacbon
Số electron trong nguyên tử trung hòa bằng:
Số proton
Số neutron
Tổng số hạt
Số khối
Trong kí hiệu nguyên tử, Z được viết ở đâu?
Góc dưới bên trái của kí hiệu nguyên tố
Góc trên bên phải
Giữa
Góc trên bên trái
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?
7 chu kì
5 chu kì
8 chu kì
6 chu kì
Các nguyên tố trong cùng một nhóm có:
Số electron lớp ngoài cùng giống nhau
Cùng số lớp electron
Cùng số khối
Cùng khối lượng
Các nguyên tố trong cùng một chu kì có:
Số lớp electron bằng nhau
Số proton bằng nhau
Số khối bằng nhau
Cùng tên gọi
Kim loại nằm ở đâu trong bảng tuần hoàn?
Bên trái và giữa bảng
Bên phải
Giữa bảng
Góc phải
Phi kim nằm ở đâu trong bảng tuần hoàn?
Bên phải bảng, trừ nhóm 18
Ở giữa bảng
Bên trái bảng
Ở phần cuối
Khí hiếm có đặc điểm gì?
Rất bền, hầu như không phản ứng hóa học
Phản ứng mạnh
Dễ cháy
Dễ tạo muối
Phân tử là gì?
Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau
Là một nguyên tử riêng lẻ
Là tập hợp các electron
Là hạt trong hạt nhân
Đơn chất là:
Chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Chất tạo bởi nhiều nguyên tố
Hỗn hợp nhiều chất
Chất gồm nhiều phân tử
Hợp chất là:
Chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố
Đơn chất là:
Chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Chất tạo bởi nhiều nguyên tố
Hỗn hợp nhiều chất
Chất gồm nhiều phân tử
Hợp chất là:
Chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học
Chỉ gồm một nguyên tố
Chỉ có proton
Là chất trung tính
Liên kết cộng hóa trị là:
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử
Sự cho – nhận electron
Liên kết giữa kim loại và phi kim
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị thường xảy ra giữa:
Hai nguyên tử phi kim với nhau
Kim loại – phi kim
Kim loại – kim loại
Phi kim – khí hiếm
Hóa trị biểu thị điều gì?
Khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố trong hợp chất
Số lớp electron
Khối lượng nguyên tử
Số neutron
Đơn vị khối lượng nguyên tử viết tắt là:
amu hoặc u
mol
kg
N/m³
Lớp K của nguyên tử chứa tối đa bao nhiêu electron?
2
4
8
10
Lớp L chứa tối đa bao nhiêu electron?
8
10
12
18
Lớp M chứa tối đa bao nhiêu electron?
18
16
20
8
Số neutron được tính bằng công thức:
A – Z
Z – A
A + Z
Z × 2
Khi nguyên tử có số proton khác số electron, nó trở thành:
Ion
Phân tử
Đồng vị
Hợp chất
Khối lượng electron so với proton là:
Rất nhỏ, gần như bỏ qua
Bằng nhau
Lớn hơn
Gấp đôi
Trong bảng tuần hoàn, nhóm VIIA là nhóm:
Halogen
Kim loại kiềm
Khí hiếm
Kim loại chuyển tiếp
Nhóm VIIIA là nhóm:
Khí hiếm (khí trơ)
Phi kim hoạt động mạnh
Kim loại kiềm
Nhóm halogen
Cacbon (C) thuộc nhóm:
IVA
IIIA
Nhóm VIIIA là nhóm:
A. Khí hiếm (khí trơ)
B. Phi kim hoạt động mạnh
C. Kim loại kiềm
D. Nhóm halogen
Cacbon (C) thuộc nhóm:
A. IVA
B. IIIA
C. VA
D. VIA
Nhôm (Al) thuộc nhóm:
A. IIIA
B. IA
C. IIA
D. IVA
Liên kết ion hình thành do:
A. Sự cho và nhận electron giữa các nguyên tử
B. Sự dùng chung electron
C. Sự chia sẻ neutron
D. Sự liên kết bằng proton
Ví dụ về liên kết ion:
A. NaCl
B. H₂O
C. O₂
D. NH₃
Ví dụ về liên kết cộng hóa trị:
A. H₂O, NH₃, CO₂
B. NaCl
C. MgO
D. KCl
Trong liên kết cộng hóa trị, mỗi cặp electron dùng chung tạo thành:
A. Một liên kết hóa trị
B. Một nguyên tử
C. Một ion
D. Một phân tử
Nguyên tử trung hòa điện khi:
A. Số proton = số electron
B. Số neutron = số proton
C. Số electron = số neutron
D. Tất cả bằng nhau
Khi xác định vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn cần dựa vào:
A. Số hiệu nguyên tử (Z)
B. Số khối (A)
C. Số neutron
D. Khối lượng mol
Trong mô hình Bohr, electron chuyển động:
A. Theo quỹ đạo tròn quanh hạt nhân
B. Theo đường thẳng
C. Ngẫu nhiên
D. Tĩnh tại
Chu kì 1 của bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?
A. 2 (H và He)
B. 8
C. 4
D. 6
Kim loại có đặc điểm:
A. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ánh kim, dễ nhường electron
B. Dẫn điện kém
C. Dễ nhận electron
D. Không phản ứng
Phi kim có đặc điểm:
A. Dẫn điện kém, dễ nhận electron để tạo ion âm
B. Dẫn điện tốt
C. Tạo ion dương
D. Có ánh kim
