Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương 4: Chu trình doanh thu

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu trình doanh thu, hoạt động nào sau đây là khâu đầu tiên trong quy trình nghiệp vụ?

a)

Lập hóa đơn bán hàng và theo dõi công nợ phải thu

b)

Thu tiền từ khách hàng

c)

Nhận đặt hàng và xử lý đơn hàng

d)

Xuất kho và cung cấp hàng hóa, dịch vụ

2.

Chu trình doanh thu có mối quan hệ mật thiết với chu trình chi phí vì lý do nào sau đây?

a)

Chu trình chi phí là nơi xử lý đơn hàng từ khách hàng

b)

Chu trình chi phí tiếp nhận yêu cầu mua sắm đầu vào để đáp ứng đơn hàng

c)

Chu trình chi phí theo dõi công nợ của khách hàng

d)

Chu trình chi phí đảm nhiệm công tác thu tiền

3.

Khách hàng có vai trò như thế nào trong chu trình doanh thu?

a)

Là nơi tiếp nhận yêu cầu của sản xuất hàng hóa, dịch vụ từ nội bộ

b)

Là trung gian xử lý thông tin thanh toán

c)

Là đối tượng phát sinh yêu cầu và thực hiện thanh toán hàng hóa, dịch vụ

d)

Là đơn vị cung cấp dữ liệu cho hệ thống kế toán tổng hợp

4.

Bộ phận nào trong doanh nghiệp có vai trò nhận các báo cáo doanh thu và đưa ra yêu cầu thông tin liên quan đến hoạt động bán hàng?

a)

Bộ phận sản xuất

b)

Bộ phận tài chính

c)

Bộ phận quản lý bán hàng

d)

Bộ phận nhân sự

5.

Mối quan hệ giữa chu trình doanh thu và chu trình nhân sự - tiền lương được thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Thực hiện thanh toán lương cho khách hàng

b)

Cung cấp dịch vụ hậu cần cho đơn hàng

c)

Kết quả kinh doanh của nhân viên bán hàng là căn cứ để tính lương

d)

Tổ chức đào tạo khách hàng theo nhu cầu

6.

Chứng từ nào sau đây thường do người mua lập và gửi đến doanh nghiệp để thể hiện yêu cầu mua hàng hóa, dịch vụ?

a)

Hợp đồng bán hàng

b)

Phiếu xuất kho

c)

Đơn đặt hàng của khách hàng

d)

Lệnh xuất hàng

7.

Lệnh bán hàng thường được lập bởi bộ phận nào và dùng để làm gì?

a)

Bộ phận giao hàng – dùng để xác nhận việc đã giao hàng

b)

Bộ phận kế toán – dùng để lập hóa đơn bán hàng

c)

Bộ phận lập lệnh bán – dùng để nội bộ thực hiện các bước xử lý đơn hàng

d)

Bộ phận khách hàng – dùng để xác nhận yêu cầu đặt hàng

8.

Chức năng pháp lý quan trọng nhất của hợp đồng bán hàng trong chu trình nhận và xử lý đơn đặt hàng là gì?

a)

Là cơ sở để theo dõi tồn kho

b)

Là công cụ để quản lý công nợ

c)

Là văn bản ràng buộc cam kết giữa khách hàng và doanh nghiệp

d)

Là căn cứ để xác định đơn giá hàng hóa

9.

Dữ liệu nào sau đây thường không thuộc nội dung của đơn đặt hàng đã xử lý?

a)

Mã số khách hàng

b)

Số lượng hàng hóa

c)

Số chứng từ hóa đơn bán hàng

d)

Ngày giao hàng

10.

Dòng thông tin được tạo ra từ hoạt động xuất kho và giao hàng có vai trò gì trong chu trình doanh thu?

a)

Đánh giá hiệu quả của bộ phận nhân sự

b)

Thể hiện thực tế đã thực hiện xuất kho và giao hàng cho khách hàng

c)

Xác định chi phí mua hàng đầu vào

d)

Là cơ sở để lập báo cáo thuế

11.

Chu trình doanh thu gồm bao nhiêu hoạt động chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Đối tượng nào phát sinh yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ trong chu trình doanh thu?

a)

Nhà cung cấp

b)

Ngân hàng

c)

Khách hàng

d)

Bộ phận sản xuất

13.

Hoạt động nào là hoạt động đầu tiên trong chu trình doanh thu?

a)

Lập hóa đơn và theo dõi công nợ

b)

Thu tiền

c)

Xuất kho hàng hóa

d)

Nhận và xử lý đơn đặt hàng

14.

Trong chu trình doanh thu, đơn vị nào thường đóng vai trò trung gian trong thanh toán giữa khách hàng và doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Ngân hàng

c)

Nhà cung cấp

d)

Bộ phận sản xuất

15.

Hoạt động thu tiền thuộc bước thứ mấy trong chu trình doanh thu?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

16.

Mục tiêu chính của hoạt động lập hóa đơn và theo dõi công nợ trong chu trình doanh thu?

a)

Kiểm soát hàng tồn kho

b)

Xác nhận giao dịch bán hàng và theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

c)

Phát hiện gian lận trong bán hàng

d)

Lập kế hoạch sản xuất

17.

Chứng từ nào được lập khi đơn vị thực hiện xuất kho hàng hóa?

a)

Phiếu xuất kho

b)

Phiếu thu

c)

Hợp đồng lao động

d)

Bảng lương

18.

Bộ phận nào cần nhận thông tin về công nợ để theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận kho

19.

Mục đích doanh nghiệp thực hiện kiểm tra hàng tồn kho trước khi chấp nhận đơn đặt hàng là gì?

a)

Để kiểm soát giá bán

b)

Để đảm bảo có đủ hàng để cung cấp cho khách hàng

c)

Để giảm chi phí vận chuyển

d)

Để xác định mức lương cho nhân viên

20.

Một trong những biện pháp nào giúp giảm rủi ro thất thoát tiền trong quá trình thu tiền?

a)

Cho phép nhân viên thu tiền không cần ghi chép

b)

Không kiểm tra đối chiếu công nợ

c)

Phân chia trách nhiệm thu tiền và ghi sổ

d)

Không yêu cầu khách hàng ký xác nhận

21.

Rủi ro nào có thể xảy ra nếu không thực hiện việc kiểm tra tín dụng khách hàng trước khi bán hàng?

a)

Mất khách hàng

b)

Khách hàng không có khả năng thanh toán

c)

Hàng hóa bị hư hỏng

d)

Kế toán bị mất dữ liệu

22.

Bộ phận lập hóa đơn cần kiểm tra, đối chiếu chứng từ nào trước khi lập hóa đơn?

a)

Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

b)

Lệnh bán hàng, Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

c)

Lệnh bán hàng, Phiếu giao hàng

d)

Đơn đặt hàng, Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

23.

Vai trò của khách hàng trong chu trình doanh thu?

a)

Cung cấp nguyên vật liệu

b)

Yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ cần được cung cấp; nhận hàng hóa, dịch vụ và thanh toán tiền hàng

c)

Thực hiện kiểm kê kho định kỳ

d)

Phê duyệt ngân sách cho bộ phận bán hàng

24.

Hoạt động nào không thuộc chu trình doanh thu theo mô tả: xử lý đơn hàng, quản lý công nợ phải thu, lập hóa đơn bán hàng, kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu? Chọn phương án KHÔNG thuộc.

a)

Xử lý đơn hàng

b)

Quản lý công nợ phải thu

c)

Lập hóa đơn bán hàng

d)

Kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

25.

Trong chu trình doanh thu, tài liệu nào dùng để theo dõi số tiền mà khách hàng còn nợ theo mô tả các chứng từ: phiếu giao hàng, sổ chi tiết thanh toán với người mua, phiếu xuất kho, báo cáo tài chính?

a)

Phiếu giao hàng

b)

Sổ chi tiết thanh toán với người mua

c)

Phiếu xuất kho

d)

Báo cáo tài chính

26.

Chứng từ nào là căn cứ để dùng để xác nhận việc khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt trong chu trình doanh thu?

a)

Phiếu thu

b)

Giấy báo Có

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Phiếu giao hàng

27.

Trong chu trình doanh thu, yếu tố nào quy định về điều kiện bán chịu và thời gian thanh toán theo mô tả các yếu tố: quy trình xử lý đơn hàng, chính sách tín dụng, quản lý hàng tồn kho, mức giá bán sản phẩm?

a)

Quy trình xử lý đơn hàng

b)

Chính sách tín dụng

c)

Quản lý hàng tồn kho

d)

Mức giá bán sản phẩm

28.

Nhân viên kế toán cần làm gì để đảm bảo tính chính xác của báo cáo doanh thu? Chọn phương án mô tả đúng nhất.

a)

Đối chiếu dữ liệu từ hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho và sổ kế toán

b)

Chỉ ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền từ khách hàng

c)

Tăng giá bán sản phẩm để tối ưu lợi nhuận

d)

Chỉ ghi nhận các giao dịch có giá trị lớn

29.

Rủi ro nào có thể phát sinh khi doanh nghiệp không theo dõi công nợ phải thu?

a)

Tăng chi phí vận hành

b)

Khách hàng nợ quá hạn hoặc không thanh toán

c)

Giảm giá trị thương hiệu

d)

Mất cơ hội mở rộng thị trường

30.

Thủ tục kiểm soát nào giúp hạn chế rủi ro nhân viên kế toán ghi nhận sai doanh thu?

a)

Đối chiếu hóa đơn bán hàng với phiếu xuất kho và biên bản giao nhận hàng

b)

Kiểm tra hàng tồn kho định kỳ

c)

Xác minh tình trạng nợ của khách hàng trước khi bán hàng

d)

Phân loại khách hàng theo khả năng thanh toán

31.

Tách biệt chức năng lập hóa đơn với chức năng kiểm tra và xuất kho là một hoạt động kiểm soát nhằm mục tiêu nào?

a)

Giảm thiểu rủi ro tồn kho cuối kỳ

b)

Đảm bảo giao hàng đúng đối tượng

c)

Ngăn ngừa việc lập hóa đơn khống, hoặc cho khách hàng không đúng

d)

Tăng tốc độ bán hàng cuối kỳ

32.

Trong hoạt động "Thu tiền", biện pháp kiểm soát nào nhằm đảm bảo an toàn tiền là phù hợp nhất?

a)

Lưu giữ hóa đơn cùng với tiền

b)

Ký phiếu chi sau khi đã nhận tiền

c)

Hạn chế nhân viên bán hàng tiếp xúc với tiền mặt

d)

Giao tiền mặt cho người lập hóa đơn

33.

Hoạt động nào có thể giảm thiểu rủi ro lập khống hóa đơn trong chu trình doanh thu?

a)

Chuyển dữ liệu/ sổ chi tiết phải thu kịp thời, hàng ngày

b)

Tách biệt chức năng lập hóa đơn, chứng từ bán hàng với chức năng xuất kho, giao hàng

c)

Đối chiếu chứng từ xét duyệt và kiểm tra tồn kho trước khi giao hàng

d)

Phân chia trách nhiệm giữa các bộ phận: thu tiền, ghi chép, theo dõi thu tiền

34.

Đâu là một hình thức đặc biệt khác của chứng từ ghi nhận doanh thu theo liệt kê: giấy báo thanh toán, thẻ/vé, phiếu thu, giấy báo Có?

a)

Giấy báo thanh toán

b)

Thẻ/Vé

c)

Phiếu thu

d)

Giấy báo Có

35.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Nam Ninh: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng; Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng; Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng; Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các đối tượng tham gia gồm những bộ phận nào?

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Thủ kho, khách hàng

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

36.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Hải Nam: trình tự tương tự Nam Ninh. Theo mô tả, các hoạt động xử lý dữ liệu của Bộ phận kế toán trong trường hợp này bao gồm gì?

a)

Đối chiếu chứng từ, ghi sổ chi tiết; Lưu chứng từ

b)

Lập Phiếu giao hàng; Lập Hóa đơn

c)

Lập Hóa đơn; Ghi sổ chi tiết

d)

Lập Phiếu xuất kho; Lập Hóa đơn

37.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Chiến Thắng: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng; Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng; Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng; Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các đối tượng bên trong hệ thống ở trường hợp này bao gồm?

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

38.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Thái Hà có mô tả tương tự, khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu cấp 0, hoạt động Lập hóa đơn là hoạt động số mấy? (các lựa chọn là số thứ tự).

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4.0

39.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Phúc Lộc: xác định các đối tượng bên ngoài hệ thống ở trường hợp này theo mô tả quy trình chuẩn.

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Thủ kho, khách hàng

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

40.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Ban Mai: số lượng đối tượng bên trong hệ thống ở mô tả gồm bao nhiêu? Chọn số đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Bình Minh: chuỗi tác vụ gồm Thủ kho lập Phiếu xuất kho; Bộ phận giao hàng lập phiếu giao hàng; Bộ phận lập hóa đơn căn cứ phiếu giao hàng; Kế toán đối chiếu và ghi sổ. Hoạt động xử lý dữ liệu của Bộ phận lập hóa đơn bao gồm gì?

a)

Nhận Phiếu giao hàng, Lập Hóa đơn, Lưu Phiếu giao hàng

b)

Nhận Phiếu giao hàng, Lập Hóa đơn

c)

Nhận Phiếu giao hàng, Lưu Phiếu giao hàng

d)

Lập Hóa đơn, Lưu Phiếu giao hàng

42.

:Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Hải Hưng được mô tả như sau: Thủ kho lập

Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao

hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán

đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Số lượng hoạt động xử lý

dữ liệu của bộ phận kế toán là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

:Hoạt động đầu tiên trong chu trình mua hàng là gì?

a)

đặt hàng

b)

nhận và bảo quản

c)

chấp nhận hoá đơn

d)

thanh cho cho ncc

44.

Chu trình mua hàng bao gồm các nghiệp vụ liên quan đến lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mua hàng hóa, dịch vụ và thanh toán cho nhà cung cấp

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Thu tiền từ khách hàng

45.

Bộ phận nào chịu trách nhiệm chính trong việc kiểm tra xét duyệt, tổng hợp các nhu cầu, tìm kiếm nhà cung cấp phù hợp, lập thủ tục đặt hàng với người bán?

a)

Bộ phận mua hàng

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận tài chính

d)

Bộ phận nhân sự

46.

Tiêu chí quan trọng để lựa chọn nhà cung cấp là gì?

a)

Nhà cung cấp có nhiều chương trình khuyến mãi

b)

Chi dựa vào giá rẻ nhất

c)

Nhà cung cấp quen thuộc

d)

Giá cả hợp lý, chất lượng hàng hóa tốt, giao hàng kịp thời và tính tin cậy

47.

Bộ phận nào có trách nhiệm theo dõi công nợ và đối chiếu với nhà cung cấp để đảm bảo các khoản thanh toán đúng hạn?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận mua hàng

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận bán hàng

48.

Hoạt động thanh toán cho nhà cung cấp có thể thực hiện qua hình thức nào?

a)

Tiền mặt, chuyển khoản hoặc séc

b)

Chỉ bằng tiền mặt

c)

Chỉ bằng séc

d)

Chỉ bằng chuyển khoản

49.

Trong chu trình mua hàng, việc đặt hàng có thể dựa trên yếu tố nào?

a)

Nhà cung cấp chủ động gửi hàng

b)

Mức tồn kho tối thiểu hoặc yêu cầu từ bộ phận sử dụng

c)

Sở thích cá nhân của nhân viên mua hàng

d)

Do bộ phận nhân sự quyết định

50.

Trong chu trình mua hàng, tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp là gì?

a)

Đảm bảo hàng hóa chất lượng, giá hợp lý và giao hàng đúng hẹn

b)

Giá rẻ nhất

c)

Nhà cung cấp lâu năm

d)

Cự ly vận chuyển gần nhất

51.

Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, bộ phận nhận hàng cần làm gì?

a)

Lập biên bản và báo cho bộ phận mua hàng xử lý

b)

Trả hàng ngay lập tức mà không cần thông báo

c)

Tự sửa chữa hàng hóa

d)

Nhập kho hàng lỗi và sử dụng bình thường

52.

Trong chu trình mua hàng, trước khi thực hiện thanh toán, bộ phận kế toán cần đối chiếu chứng từ nào?

a)

Hợp đồng lao động và bảng chấm công

b)

Phiếu thu và báo cáo tài chính

c)

Hóa đơn, phiếu nhập kho, đơn đặt hàng

d)

Bảng lương và danh sách nhân viên

53.

Tại sao doanh nghiệp cần có quy trình mua hàng rõ ràng?

a)

Để tránh phải ký hợp đồng với nhà cung cấp

b)

Để giảm số lượng nhân viên mua hàng

c)

Để tăng lợi nhuận

d)

Để kiểm soát chi phí, đảm bảo chất lượng và tránh gian lận

54.

Trong chu trình mua hàng, việc ghi nhận công nợ phải trả cho nhà cung cấp thuộc trách nhiệm của bộ phận nào?

a)

Bộ phận kế toán

b)

Bộ phận nhân sự

c)

Bộ phận kinh doanh

d)

Bộ phận sản xuất

55.

Trong chu trình mua hàng, khi nào doanh nghiệp có thể từ chối nhận hàng từ nhà cung cấp?

a)

Khi hàng hóa không đúng chất lượng, số lượng hoặc sai quy cách

b)

Khi nhà cung cấp yêu cầu thanh toán ngay lập tức

c)

Khi giá hàng hóa thấp hơn dự kiến

d)

Khi bộ phận mua hàng không muốn nhận hàng

56.

Việc kiểm tra hàng hóa sau khi nhận có vai trò gì?

a)

Để đảm bảo hàng hóa đúng với đơn đặt hàng và phát hiện sai sót kịp thời

b)

Giúp doanh nghiệp tăng giá bán sản phẩm

c)

Chỉ để xác nhận nhà cung cấp đã giao hàng

d)

Đảm bảo hàng hóa đúng với đơn đặt hàng

57.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi nợ phải trả thuộc chu trình nào sau đây?

a)

Chu trình doanh thu

b)

Chu trình mua hàng

c)

Chu trình sản xuất

d)

Chu trình tài chính

58.

Các hoạt động của nhà cung cấp trong chu trình mua hàng thường bao gồm gì?

a)

Chuyển hàng theo đơn đặt hàng và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

b)

Nhận đơn đặt hàng, chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua

c)

Nhận đơn đặt hàng, chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

d)

Chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

59.

Chu trình mua hàng nhận yêu cầu mua hàng từ đâu?

a)

Chu trình tiền lương và nhân sự

b)

Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho, chu trình tài sản cố định

c)

Chu trình sản xuất, chu trình tài chính

d)

Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho, chu trình sản xuất, chu trình doanh thu, các bộ phận khác trong doanh nghiệp

60.

Thông tin thu thập trong chu trình mua hàng nhờ hệ thống kiểm soát hàng tồn kho là thông tin về gì?

a)

Thông tin về các loại nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ cần sử dụng để sản xuất sản phẩm

b)

Thông tin về nhu cầu hàng hóa khách hàng đang có xu hướng tiêu dùng hoặc đã đặt hàng

c)

Thông tin về các loại hàng hóa, vật tư đã tồn dưới mức tối thiểu và cần bổ sung để đảm bảo cho sản xuất hoặc tiêu thụ

d)

Thông tin về văn phòng phẩm hoặc thiết bị văn phòng mà các phòng ban trong doanh nghiệp có nhu cầu

61.

Trong hoạt động thanh toán tiền cho nhà cung cấp, thông tin lưu trữ bao gồm yếu tố nào?

a)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, người nhận thanh toán

b)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, người nhận thanh toán

c)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền chưa thanh toán, kế toán thanh toán

d)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, thủ quỹ

62.

Biện pháp kiểm soát phần của trách nhiệm người giữ tiền, ghi chép theo dõi tiền nhằm giảm thiểu nguy cơ nào trong chu trình mua hàng?

a)

Mất hàng

b)

Mất tiền

c)

Mua hàng hóa không cần thiết

d)

Nhà cung cấp không đáng tin cậy

63.

Đối với hàng hóa có giá trị cao, doanh nghiệp cần làm gì để đảm bảo tính minh bạch trong quá trình mua hàng?

a)

Lựa chọn nhà cung cấp thân thiết

b)

Dựa vào báo giá từ một nhà cung cấp

c)

Cần đấu thầu công khai và có ít nhất 3 bảng báo giá từ 3 nhà cung cấp khác nhau

d)

Mua hàng từ một nhà cung cấp cố định

64.

:Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Tây Ninh được mô tả như

sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán

gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi

sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để

chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Các hoạt động xử lý dữ liệu của bộ phận kế toán công

nợ bao gồm

a)

Kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

b)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

c)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ, chuyển chứng từ thanh toán

d)

Nhận hóa đơn, chuyển chứng từ thanh toán

65.

:Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Thiên Sơn được mô tả như

sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán

gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi

sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để

chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Các hoạt động không phải hoạt động xử lý dữ liệu của

bộ phận kế toán công nợ bao gồm

a)

Kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

b)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

c)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu

d)

Nhận hóa đơn, chuyển chứng từ thanh toán

66.

Tại công ty Hoàng Minh, sau khi nhận hàng (đã có Phiếu nhập kho) theo đúng yêu cầu, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi số theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Bộ phận kế toán công nợ cần kiểm tra các chứng từ nào?

a)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Phiếu chi

b)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Đơn đặt hàng

c)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Ủy nhiệm chi

d)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng

67.

Thông tin về công nợ phải trả được tổng hợp vào sổ kế toán chi tiết nào?

a)

Sổ quỹ tiền mặt

b)

Sổ kế toán chi tiết hàng hóa

c)

Sổ kế toán chi tiết thanh toán với người bán

d)

Sổ kế toán chi tiết nguyên vật liệu

68.

Tại công ty Hà Thành, sau khi nhận hàng (đã có Phiếu nhập kho), bộ phận kế toán hàng tồn kho ghi nhận hàng tồn kho dựa trên thông tin từ Phiếu nhập kho và Bộ phận kho hàng chuyển đến. Hoạt động xử lý dữ liệu của kế toán hàng tồn kho bao gồm thao tác nào?

a)

Nhận Phiếu nhập kho

b)

Ghi sổ hàng tồn kho

c)

Lập Phiếu nhập kho

d)

Lập Phiếu xuất kho

69.

Hoạt động nào trong chu trình sản xuất chịu trách nhiệm xác định nguyên vật liệu, quy trình công nghệ và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm?

a)

Lập kế hoạch sản xuất

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Thực hiện sản xuất

d)

Tính giá thành sản phẩm

70.

Trong chu trình sản xuất, bước nào ảnh hưởng trực tiếp đến việc kiểm soát chi phí và tối ưu hóa quy trình sản xuất?

a)

Tính giá thành sản phẩm

b)

Thực hiện sản xuất

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Thiết kế sản phẩm

71.

Chu trình sản xuất có liên quan chặt chẽ nhất đến nhóm chu trình nào?

a)

Chu trình mua hàng, chu trình doanh thu, chu trình nhân sự

b)

Chu trình tài chính, chu trình kiểm toán, chu trình đầu tư

c)

Chu trình bảo trì, chu trình khách hàng, chu trình pháp lý

d)

Chu trình marketing, chu trình quản lý rủi ro, chu trình nghiên cứu thị trường

72.

Chọn phương án đúng về trình tự thực hiện hợp lý trong chu trình sản xuất.

a)

Thiết kế sản phẩm → Lập kế hoạch sản xuất → Thực hiện sản xuất → Tính giá thành sản phẩm

b)

Lập kế hoạch sản xuất → Thiết kế sản phẩm → Thực hiện sản xuất → Tính giá thành sản phẩm

c)

Thiết kế sản phẩm → Thực hiện sản xuất → Lập kế hoạch sản xuất → Tính giá thành sản phẩm

d)

Thực hiện sản xuất → Lập kế hoạch sản xuất → Tính giá thành sản phẩm → Thiết kế sản phẩm

73.

Dòng dữ liệu đầu vào của hoạt động Thực hiện sản xuất đến từ hoạt động nào trong chu trình sản xuất?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lập kế hoạch sản xuất

c)

Tính giá thành sản phẩm

d)

Thiết kế sản phẩm và Lập kế hoạch sản xuất

74.

Dòng thông tin đầu ra của hoạt động Tính giá thành sản phẩm sẽ cung cấp cho những hoạt động nào khác trong chu trình sản xuất?

a)

Thiết kế sản phẩm và chu trình doanh thu

b)

Lập kế hoạch sản xuất và chu trình nhân sự

c)

Thực hiện sản xuất và chu trình mua hàng

d)

Thiết kế sản phẩm và Thực hiện sản xuất

75.

Dòng dữ liệu đầu ra của Lập kế hoạch sản xuất cung cấp thông tin đầu vào cho hoạt động nào?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Thực hiện sản xuất

c)

Tính giá thành sản phẩm

d)

Thực hiện sản xuất và Tính giá thành sản phẩm

76.

Trong giai đoạn thiết kế sản phẩm, rủi ro nào có thể phát sinh nếu không kèm theo các phương án chi phí khi thiết kế kỹ thuật sản phẩm?

a)

Kế hoạch sản xuất bị gián đoạn

b)

Thiết kế không phù hợp

c)

Tư liệu sản xuất bị mất cắp

d)

Tập hợp chi phí không chính xác

77.

Để kiểm soát rủi ro kế hoạch sản xuất không phù hợp, doanh nghiệp nên thực hiện biện pháp nào?

a)

Mua bảo hiểm cho tài sản

b)

Xem xét lại việc phê duyệt đơn đặt hàng

c)

Tự động hóa dữ liệu nguồn

d)

Thiết lập quan hệ với nhiều nhà cung cấp

78.

Biện pháp nào không phù hợp để kiểm soát rủi ro dữ liệu sản xuất bị hư hỏng, mất cắp?

a)

Tăng cường các biện pháp đảm bảo an toàn cho tài sản

b)

Mua bảo hiểm cho tài sản

c)

Định kỳ kiểm kê và đối chiếu sổ sách

d)

Đào tạo nhân viên kỹ thuật sản xuất

79.

Đâu là một nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hoạt động sản xuất bị gián đoạn và hiệu quả thấp?

a)

Chưa lập chứng từ nhập – xuất kho

b)

Phân bổ chi phí không hợp lý

c)

Quan hệ hạn chế với nhà cung cấp

d)

Không tự động hóa dữ liệu

80.

Việc áp dụng phương pháp xác định chi phí sản xuất dựa trên hoạt động (ABC) giúp giảm thiểu rủi ro nào trong tính giá thành sản phẩm?

a)

Kế hoạch sản xuất không phù hợp

b)

Phân bổ chi phí không hợp lý

c)

Thiết kế không phù hợp

d)

Dữ liệu sản xuất bị mất mát

81.

Trong quy trình thống tin kế toán chu trình sản xuất, thông tin về sản phẩm hoàn thành được cung cấp bởi hoạt động nào?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lập kế hoạch sản xuất

c)

Thực hiện sản xuất

d)

Tính giá thành sản phẩm

82.

Dữ liệu đầu vào của hoạt động “Tính giá thành sản phẩm” bao gồm thông tin nào?

a)

Định mức nguyên vật liệu từ Thiết kế sản phẩm

b)

Lệnh sản xuất từ Lập kế hoạch sản xuất

c)

Tình hình sử dụng thực tế nguyên vật liệu, nhân công và máy móc từ Thực hiện sản xuất

d)

Báo cáo hàng tồn kho từ Thực hiện sản xuất

83.

Dòng thông tin đầu ra của hoạt động “Thiết kế sản phẩm” sẽ là thông tin đầu vào cho hoạt động nào trong chu trình sản xuất?

a)

Lập kế hoạch sản xuất

b)

Thực hiện sản xuất

c)

Tính giá thành sản phẩm

d)

Thiết kế sản phẩm

84.

Hoạt động “Thực hiện sản xuất” yêu cầu thông tin về gì từ chu trình mua hàng?

a)

Dự báo tình hình tiêu thụ

b)

Chi phí nguyên vật liệu và chi phí nhân công

c)

Kết cấu của sản phẩm

d)

Các chứng từ liên quan đến sản phẩm hoàn thành

85.

Các thông tin về sản phẩm dở dang được lưu trữ ở hoạt động nào trong chu trình sản xuất?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lập kế hoạch sản xuất

c)

Thực hiện sản xuất

d)

Tính giá thành sản phẩm

86.

Dữ liệu lưu trữ của hoạt động “Tính giá thành sản phẩm” bao gồm thông tin gì?

a)

Mã sản phẩm và tên sản phẩm

b)

Thông tin về nguyên vật liệu và nhân công

c)

Giá thành sản phẩm

d)

Thông tin về kế hoạch sản xuất

87.

Trong hoạt động “Thiết kế sản phẩm”, dữ liệu đầu vào chủ yếu là gì?

a)

Các yêu cầu sản xuất từ chu trình doanh thu hoặc quản lý hàng tồn kho

b)

Thông tin về kế hoạch sản xuất

c)

Thông tin về chi phí nhân công

d)

Thông tin về sản phẩm hoàn thành

88.

Hoạt động “Lập kế hoạch sản xuất” liên quan đến việc sử dụng thông tin từ đâu để lên kế hoạch sản xuất?

a)

Chu trình mua hàng và chu trình nhân sự

b)

Chu trình doanh thu và chu trình thiết kế sản phẩm

c)

Chu trình doanh thu và chu trình mua hàng

d)

Chu trình thiết kế sản phẩm và chu trình nhân sự

89.

Nguy cơ nào có thể xảy ra trong giai đoạn thiết kế sản phẩm, ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất và kinh doanh?

a)

Thiết kế sản phẩm không phù hợp với nhu cầu thị trường

b)

Sai sót trong lập thợp chi phí sản xuất

c)

Phân bổ chi phí không hợp lý

d)

Kế hoạch sản xuất không chính xác

90.

Biện pháp kiểm soát nào sau đây có thể giúp giảm thiểu nguy cơ kế hoạch sản xuất không phù hợp?

a)

Tăng cường kiểm soát khả năng tiếp cận với tài sản

b)

Áp dụng phương pháp xác định chi phí sản xuất dựa trên hoạt động

c)

Rà soát lại hệ thống kế hoạch sản xuất và dự báo nhu cầu tiêu thụ

d)

Mua bảo hiểm cho tài sản sản xuất

91.

Để ngăn chặn nguy cơ tài sản sản xuất bị mất cắp hoặc hư hỏng, doanh nghiệp nên áp dụng biện pháp nào?

a)

Lập chứng từ cho tất cả các nghiệp vụ nhập, xuất hàng tồn kho

b)

Rà soát lại việc phê duyệt đơn đặt hàng

c)

Tự động hóa dữ liệu nguồn

d)

Áp dụng phương pháp xác định chi phí sản xuất dựa trên hoạt động

92.

Việc tập hợp chi phí không chính xác trong giai đoạn tính giá thành sản phẩm có thể được kiểm soát bằng biện pháp nào?

a)

Kiểm soát toàn bộ quá trình xử lý dữ liệu

b)

Theo dõi giám sát thường xuyên các hoạt động sản xuất

c)

Thiết lập quan hệ với nhiều nhà cung cấp có năng lực

d)

Rà soát lại hệ thống kế hoạch sản xuất

93.

Trong quá trình thực hiện sản xuất, hoạt động sản xuất bị gián đoạn và hiệu quả thấp có thể do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Không thiết lập quan hệ với nhiều nhà cung cấp có năng lực

b)

Áp dụng phương pháp xác định chi phí sản xuất không phù hợp

c)

Không tự động hóa quy trình tính giá thành sản phẩm

d)

Không lập chứng từ cho các nghiệp vụ nhập, xuất kho

94.

Trong chu trình nhân sự và tiền lương, hoạt động nào sau đây được thực hiện một lần duy nhất đối với mỗi người lao động?

a)

Đào tạo và phân công công việc

b)

Tuyển dụng và chấm dứt hợp đồng

c)

Thanh toán tiền lương và đánh giá thành quả

d)

Đào tạo và đánh giá thành quả

95.

Hệ thống nhân sự và hệ thống tiền lương trong doanh nghiệp có đặc điểm gì sau đây?

a)

Hoạt động độc lập, mỗi hệ thống sử dụng một cơ sở dữ liệu riêng biệt

b)

Chỉ hệ thống tiền lương cần sử dụng dữ liệu từ hệ thống nhân sự

c)

Cả hai hệ thống sử dụng chung một cơ sở dữ liệu để thực hiện các hoạt động liên quan

96.

Yếu tố nào KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến hoạt động chấm dứt hợp đồng lao động trong doanh nghiệp?

a)

Người lao động đến tuổi nghỉ hưu theo quy định

b)

Người lao động không đáp ứng được yêu cầu công việc

c)

Người lao động được cử đi đào tạo nâng cao kỹ năng

d)

Người lao động chủ động xin nghỉ việc hoặc chuyển công tác

97.

Trong chu trình nhân sự và tiền lương, hoạt động nào dưới đây KHÔNG được thực hiện theo chu kỳ định kỳ?

a)

Đánh giá thành quả

b)

Phân công công việc

c)

Chấm dứt hợp đồng lao động

d)

Thanh toán tiền lương

98.

Doanh nghiệp cần đảm bảo hệ thống quản lý nhân sự và tiền lương có khả năng thực hiện chức năng nào sau đây để hỗ trợ ra quyết định?

a)

Chỉ thu thập dữ liệu nhân viên mà không cần lưu trữ thông tin tiền lương

b)

Xử lý và lưu trữ thông tin phù hợp để hỗ trợ nhà quản lý đưa ra quyết định nhanh chóng

c)

Cập nhật dữ liệu nhân sự nhưng không cần tích hợp với hệ thống tiền lương

d)

Duy trì dữ liệu riêng biệt cho từng phòng ban để tránh xung đột dữ liệu

99.

Trong quy trình thanh toán tiền lương, thứ tự nào sau đây thể hiện đúng trình tự các hoạt động chính?

a)

Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chấm công → Chi trả tiền lương → Lập bảng thanh toán tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương

b)

Chấm công → Lập bảng thanh toán tiền lương → Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chi trả tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương

c)

Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chấm công → Lập bảng thanh toán tiền lương → Chi trả tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương

d)

Chấm công → Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương → Lập bảng thanh toán tiền lương → Chi trả tiền lương

100.

Trong quy trình kế toán nhân sự và tiền lương, trình tự nào sau đây là đúng?

a)

Chấm công → Lập bảng thanh toán tiền lương → Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chi trả tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương

b)

Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Tuyển dụng → Chấm công → Lập bảng thanh toán tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương → Chi trả tiền lương

c)

Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chấm công → Lập bảng thanh toán tiền lương → Chi trả tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương

d)

Chấm công → Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chi trả thuế và các khoản trích theo lương → Lập bảng thanh toán tiền lương → Chi trả tiền lương

101.

Quy trình xử lý thông tin kế toán nhân sự và tiền lương liên quan đến những hoạt động nào theo thứ tự sau?

a)

Tuyển dụng lao động → Phân công công việc → Chấm công → Thanh toán tiền lương → Đánh giá thành quả → Chấm dứt hợp đồng

b)

Tuyển dụng lao động → Chấm công → Đánh giá thành quả → Thanh toán tiền lương → Chấm dứt hợp đồng → Phân công công việc

c)

Chấm công → Tuyển dụng lao động → Đào tạo → Phân công công việc → Thanh toán tiền lương → Đánh giá thành quả

d)

Đánh giá thành quả → Chấm công → Phân công công việc → Thanh toán tiền lương → Tuyển dụng lao động → Chấm dứt hợp đồng

102.

Trong hoạt động chi trả tiền lương, trình tự xử lý thông tin nào là chính xác?

a)

Lập bảng thanh toán tiền lương → Phê duyệt → Chuyển khoản ngân hàng → Tạo tệp danh sách chuyển lương → Gửi danh sách đến ngân hàng

b)

Phê duyệt bảng lương → Lập bảng thanh toán tiền lương → Tạo tệp danh sách chuyển lương → Gửi danh sách đến ngân hàng → Chuyển khoản ngân hàng

c)

Lập bảng thanh toán tiền lương → Phê duyệt → Tạo tệp danh sách chuyển lương → Gửi danh sách đến ngân hàng → Chuyển khoản ngân hàng

d)

Lập bảng thanh toán tiền lương → Tạo tệp danh sách chuyển lương → Phê duyệt → Gửi danh sách đến ngân hàng → Chuyển khoản ngân hàng

103.

Thứ tự nào sau đây phản ánh đúng, chính xác quá trình cập nhật thông tin tiền lương?

a)

Tuyển dụng → Cập nhật dữ liệu nhân sự → Chấm công → Cập nhật tệp tin chủ tiền lương

b)

Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Tuyển dụng → Chấm công → Cập nhật dữ liệu nhân sự

c)

Tuyển dụng → Chấm công → Cập nhật dữ liệu nhân sự → Cập nhật tệp tin chủ tiền lương

d)

Cập nhật dữ liệu nhân sự → Tuyển dụng → Cập nhật tệp tin chủ tiền lương → Chấm công

104.

Quá trình tính toán tiền lương thường diễn ra theo trình tự nào hợp lý nhất? Chọn đáp án phản ánh đúng mối quan hệ giữa chấm công, cập nhật dữ liệu và phê duyệt trước khi chi trả.

a)

Chấm công → Cập nhật thông tin lương → Lập bảng thanh toán tiền lương → Phê duyệt → Chi trả lương

b)

Lập bảng thanh toán tiền lương → Chấm công → Cập nhật thông tin lương → Phê duyệt → Chi trả lương

c)

Phê duyệt → Chấm công → Lập bảng thanh toán tiền lương → Cập nhật thông tin lương → Chi trả lương

d)

Cập nhật thông tin lương → Chấm công → Phê duyệt → Lập bảng thanh toán tiền lương → Chi trả lương

105.

Trong chu trình thanh toán tiền lương, thứ tự nào phản ánh đúng quá trình nộp thuế và bảo hiểm sau khi tính lương?

a)

Tính thuế và các khoản trích theo lương → Phê duyệt → Nộp thuế thu nhập cá nhân → Nộp bảo hiểm

b)

Phê duyệt → Nộp thuế thu nhập cá nhân → Tính thuế và các khoản trích theo lương → Nộp bảo hiểm

c)

Nộp thuế thu nhập cá nhân → Phê duyệt → Tính thuế và các khoản trích theo lương → Nộp bảo hiểm

d)

Phê duyệt → Tính thuế và các khoản trích theo lương theo lương → Nộp thuế thu nhập cá nhân → Nộp bảo hiểm

106.

Thứ tự nào phản ánh chính xác chu trình nhân sự và tiền lương từ tuyển dụng đến chấm dứt hợp đồng và thanh toán?

a)

Tuyển dụng → Đào tạo → Phân công công việc → Chấm công → Đánh giá thành quả → Thanh toán tiền lương → Chấm dứt hợp đồng

b)

Chấm công → Tuyển dụng → Đào tạo → Phân công công việc → Đánh giá thành quả → Thanh toán tiền lương → Chấm dứt hợp đồng

c)

Tuyển dụng → Phân công công việc → Đào tạo → Chấm công → Thanh toán tiền lương → Đánh giá thành quả → Chấm dứt hợp đồng

d)

Phân công công việc → Tuyển dụng → Đào tạo → Chấm công → Đánh giá thành quả → Thanh toán tiền lương → Chấm dứt hợp đồng

107.

Trong quy trình chấm công, thứ tự nào là chính xác nhất về các bước ghi nhận, xác nhận và phê duyệt?

a)

Xác nhận công làm việc → Ghi nhận số giờ làm → Phê duyệt → Cập nhật hệ thống

b)

Ghi nhận số giờ làm → Xác nhận công làm việc → Phê duyệt → Cập nhật hệ thống

c)

Phê duyệt → Xác nhận công làm việc → Ghi nhận số giờ làm → Cập nhật hệ thống

d)

Cập nhật hệ thống → Ghi nhận số giờ làm → Xác nhận công làm việc → Phê duyệt

108.

Nguy cơ nào có thể xảy ra trong toàn bộ chu trình nhân sự và tiền lương nếu không có kiểm soát chặt chẽ?

a)

Dữ liệu về bảng lương bị truy cập trái phép

b)

Dữ liệu chấm công bị sửa đổi trái phép

c)

Tuyển dụng lao động không đủ tiêu chuẩn

d)

Tất cả các đáp án trên

109.

Biện pháp nào giúp kiểm soát nguy cơ mất hoặc phá hủy dữ liệu tiền lương?

a)

Mã hóa dữ liệu tiền lương

b)

Thực hiện thủ tục phục hồi và dự phòng thảm họa

c)

Hạn chế truy cập vào tệp dữ liệu gốc

d)

Kiểm soát quyền truy cập của nhân viên kế toán

110.

Biện pháp nào giúp kiểm soát nguy cơ cập nhật dữ liệu tiền lương không chính xác?

a)

Phòng nhân sự chịu trách nhiệm cập nhật dữ liệu gốc, phòng kế toán kiểm tra

b)

Hạn chế truy cập vào hệ thống tiền lương

c)

Tự động hóa quy trình cập nhật dữ liệu lương

d)

Yêu cầu xác nhận bằng chữ ký số khi có thay đổi tiền lương

111.

Để đảm bảo dữ liệu chấm công chính xác, biện pháp nào dưới đây là hiệu quả nhất?

a)

Yêu cầu nhân viên tự ghi nhận số giờ làm việc và ký xác nhận

b)

Dùng hệ thống nhận dạng sinh trắc học như vân tay, khuôn mặt để chấm công

c)

Phòng kế toán kiểm tra và nhập lại dữ liệu chấm công mỗi tuần

d)

Chi dựa vào báo cáo từ quản lý trực tiếp để xác nhận công

112.

Biện pháp nào giúp kiểm soát nguy cơ gian lận trong chi trả tiền lương theo đúng thông lệ quản trị?

a)

Hạn chế truy cập vào dữ liệu gốc về tiền lương

b)

Yêu cầu xác nhận của nhân viên khi nhận lương

c)

Gửi lại số tiền của các khoản lương chưa có người nhận vào tài khoản của doanh nghiệp và điều tra nguyên nhân

d)

Tất cả các biện pháp

113.

Việc chi trả thuế và các khoản trích theo lương có thể gặp những nguy cơ nào nếu không được kiểm soát chặt chẽ?

a)

Không làm yêu cầu chi trả tiền đúng thời hạn

b)

Trả sai số tiền phải nộp cho cơ quan thuế và bảo hiểm

c)

Thiếu chứng từ đối chiếu giữa bảng lương và kê khai thuế

d)

Tất cả các đáp án trên

114.

Chu trình tài sản cố định bao gồm các hoạt động nào?

a)

Mua sắm, bảo trì, thanh lý tài sản cố định

b)

Mua sắm tài sản cố định

c)

Bảo trì tài sản cố định

d)

Mua sắm và bảo trì tài sản cố định

115.

Tài sản cố định có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá trị theo quy định hiện hành, thời gian sử dụng trên 1 năm

b)

Có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng dưới 1 năm

c)

Chỉ bao gồm tài sản hữu hình

d)

Chỉ bao gồm tài sản vô hình

116.

Hoạt động mua sắm tài sản cố định bắt đầu từ bước nào?

a)

Bộ phận sử dụng lập phiếu đề xuất

b)

Kế toán ghi nhận vào thẻ tài sản cố định

c)

Nhà cung cấp bàn giao tài sản

d)

Bộ phận mua sắm tìm kiếm nhà cung cấp

117.

Hồ sơ bàn giao tài sản cố định gồm bao nhiêu bộ?

a)

1 bộ

b)

2 bộ

c)

3 bộ

d)

4 bộ

118.

Hồ sơ bàn giao tài sản cố định được lưu trữ ở những bộ phận nào?

a)

Bộ phận kế toán, bộ phận sử dụng

b)

Bộ phận sử dụng, bộ phận mua sắm, bộ phận kế toán

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận kế toán, bộ phận sử dụng, bộ phận mua sắm, ban giám đốc

119.

Các phương pháp khấu hao tài sản cố định theo quy định hiện hành gồm những phương pháp nào?

a)

Phương pháp khấu hao theo đường thẳng

b)

Phương pháp khấu hao theo đường thẳng và phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

c)

Phương pháp khấu hao theo đường thẳng và phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm

d)

Phương pháp khấu hao theo đường thẳng; phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh và phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm

120.

Trình tự thực hiện trong chu trình tài sản cố định là gì?

a)

Bảo trì TSCĐ → Mua sắm TSCĐ → Thanh lý TSCĐ

b)

Mua sắm TSCĐ → Bảo trì TSCĐ → Thanh lý TSCĐ

c)

Mua sắm TSCĐ → Thanh lý TSCĐ → Bảo trì TSCĐ

d)

Bảo trì TSCĐ → Thanh lý TSCĐ → Mua sắm TSCĐ

121.

Dòng dữ liệu đầu vào của hoạt động thanh lý tài sản cố định đến từ hoạt động nào trong chu trình tài sản cố định?

a)

Mua sắm tài sản cố định

b)

Bảo trì tài sản cố định

c)

Mua sắm tài sản cố định, Bảo trì tài sản cố định

d)

Mua sắm tài sản cố định, Bảo trì tài sản cố định, Thanh lý tài sản cố định

122.

Chu trình tài chính bao gồm những hoạt động nào?

a)

Vay vốn

b)

Vay vốn và bán cổ phần

c)

Bán cổ phần, vay vốn, thực hiện đầu tư

d)

Đầu tư tài chính

123.

Doanh nghiệp có thể giảm thiểu nguy cơ biến thủ tiền mặt bằng cách nào?

a)

Phân tách trách nhiệm giữa kế toán thanh toán và thủ quỹ

b)

Phân tách trách nhiệm giữa người giữ tiền và người ghi sổ

c)

Không cần kiểm soát vì tiền mặt luôn an toàn

d)

Chỉ cần kiểm tra sổ sách nội bộ

124.

Giao dịch nào sau đây không thuộc chu trình tài chính ghi nhận?

a)

Phát hành cổ phiếu vốn

b)

Mua cổ phiếu quỹ

c)

Vay và hoàn trả nợ dài hạn

d)

Thanh lý tài sản cố định

125.

Dữ liệu lưu trữ của các giao dịch về vốn vay bao gồm thông tin gì?

a)

Thông tin số cổ phiếu, mệnh giá cổ phiếu

b)

Thông tin giá thị trường của cổ phiếu

c)

Thông tin vốn gốc, lãi suất thị trường

d)

Thông tin về tỷ lệ cổ tức

126.

Thông tin nào sau đây không phải dữ liệu lưu trữ của các giao dịch về vốn vay?

a)

Thông tin về ngày vay

b)

Thông tin về mệnh giá cổ phiếu

c)

Thông tin về lãi suất thị trường

d)

Thông tin thời kỳ phải trả

127.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của chu trình tài chính?

a)

Quản lý tiền mặt hiệu quả

b)

Đảm bảo các hoạt động sản xuất thực hiện hiệu quả

c)

Giảm tối thiểu chi phí vốn

d)

Đầu tư với lợi nhuận cao

128.

Dữ liệu đầu vào của chu trình tài chính bao gồm tài liệu nào?

a)

Giấy thông báo các khoản mục sẽ trả

b)

Báo cáo tài chính

c)

Sổ cái

d)

Sổ Nhật ký chung

129.

Thông tin về yếu tố nào không được trình bày trên các báo cáo về các khoản vay?

a)

Các khoản vay mới, vay hiện tại trong một thời kỳ

b)

Lãi suất vay

c)

Cổ tức phải trả

d)

Nợ gốc và tiền lãi phải trả

130.

Nguy cơ nào sau đây không phải là nguy cơ tiềm tàng trong quá trình mua sắm tài sản cố định?

a)

Các nhà cung cấp không đáng tin cậy

b)

Lỗi trên hóa đơn của nhà cung cấp

c)

Mức tính khấu hao không hợp lý

d)

Không nhận được chiết khấu thanh toán do thanh toán đúng hạn

131.

Nguy cơ nào dưới đây có thể xảy ra với hoạt động trích khấu hao tài sản cố định?

a)

Hợp đồng mua sắm tài sản cố định không đầy đủ

b)

Không đăng ký với cơ quan thuế

c)

Lỗi khi ghi nhận khoản phải trả

d)

Không phát hành hóa đơn khi bán thanh lý tài sản cố định

132.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc cần áp dụng khi thiết kế thủ tục kiểm soát chung chu trình tài sản cố định?

a)

Sự cho phép

b)

Nhất quán

c)

Giám sát

d)

Kiểm tra độc lập

133.

Nguy cơ nào có thể xảy ra đối với chu trình tài chính?

a)

Xóa sổ nợ phải thu để chiếm dụng tiền thu được

b)

Trả nợ không đúng hạn

c)

Xóa sổ nợ phải thu để chiếm dụng tiền thu được, trả nợ không đúng hạn

d)

Xóa sổ nợ phải thu để chiếm dụng tiền thu được, trả nợ không đúng hạn, hàng hóa bị đánh cắp

134.

Phân tách trách nhiệm giữa kế toán thanh toán và thủ quỹ là một hoạt động kiểm soát nhằm mục tiêu nào?

a)

Giảm thiểu nguy cơ mất tiền mặt

b)

Đảm bảo trả nợ vay đúng hạn

c)

Giảm thiểu nguy cơ lập hóa đơn khống

d)

Tăng doanh thu cho đơn vị

135.

Để ngăn chặn nguy cơ mua tài sản cố định kém chất lượng, doanh nghiệp nên áp dụng biện pháp kiểm soát nào sau đây?

a)

Thực hiện kiểm tra độc lập đối với chất lượng tài sản trước khi nhận hàng

b)

Gắn trách nhiệm cho bộ phận mua sắm tài sản cố định

c)

Bỏ qua bước nghiệm thu để tiết kiệm thời gian

d)

Không yêu cầu nhà cung cấp cung cấp bảo hành

136.

Trong kiểm soát dữ liệu tài sản cố định, biện pháp nào nhằm giảm nguy cơ hóa đơn không chính xác khi mua sắm tài sản?

a)

Kiểm tra thực tế nhu cầu mua tài sản cố định

b)

Gắn trách nhiệm cho bộ phận mua sắm tài sản cố định

c)

Kiểm tra hóa đơn và hợp đồng mua sắm tài sản cố định

d)

Kiểm tra tính chính xác của hóa đơn

137.

Đối với nguy cơ không phát hành hóa đơn khi thanh lý tài sản cố định, doanh nghiệp nên áp dụng biện pháp nào?

a)

Kiểm tra lại hồ sơ và các thủ tục với cơ quan thuế

b)

Kiểm ke thực tế và đối chiếu sổ sách với thực tế

c)

Kiểm tra lại giá trị còn lại và hồ sơ thanh lý

d)

Kiểm tra lại hồ sơ và các thủ tục với cơ quan thuế, kiểm ke thực tế và đối chiếu sổ sách với thực tế

138.

Trong quá trình mua mới một thiết bị truyền thông phục vụ hoạt động phúc lợi, doanh nghiệp cần kiểm soát bằng cách nào?

a)

Mua hàng của các nhà cung cấp có chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng

b)

Với những gói tài sản có giá trị cao phải công khai mời thầu

c)

Kiểm tra tính chính xác của hóa đơn, có đầy đủ bộ hồ sơ theo quy định

d)

Kiểm tra hợp đồng mua sắm

139.

Trong quá trình mua mới một thiết bị sản xuất phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, biện pháp kiểm soát nào là cần thiết để hạn chế rủi ro thông tin không chính xác trên hóa đơn?

a)

Có đầy đủ bộ hồ sơ theo quy định, kiểm tra tính chính xác thông tin trên hóa đơn

b)

Cần có ít nhất 3 báo giá từ 3 nhà cung cấp khác nhau

c)

Kiểm tra hợp đồng mua sắm tài sản

d)

Không thiết lập quan hệ với những nhà cung cấp có năng lực

140.

Biện pháp nào sau đây không giảm thiểu được nguy cơ trong quá trình trích khấu hao tài sản cố định?

a)

Kiểm tra giá trị còn lại của tài sản cố định

b)

Kiểm tra hồ sơ và các thủ tục với cơ quan thuế

c)

Xem lại hồ sơ tài sản cố định xem thuộc loại hình tài sản nào để có mức khấu hao hợp lý

d)

Kiểm ke thực tế và đối chiếu sổ sách với thực tế

141.

Nguy cơ “Dữ liệu không có căn cứ, không chính xác” có thể xảy ra trong hoạt động nào của chu trình tài sản cố định?

a)

Mua sắm tài sản cố định

b)

Báo trì tài sản cố định

c)

Thanh lý tài sản cố định

d)

Toàn bộ chu trình

142.

Biện pháp nào giúp doanh nghiệp giảm thiểu nguy cơ dữ liệu không có căn cứ trong chu trình tài sản cố định?

a)

Kiểm soát toàn vẹn của quy trình

b)

Kiểm tra hóa đơn và hợp đồng khi ghi nhận khoản phải trả

c)

Kiểm ke thực tế và đối chiếu sổ sách với thực tế

d)

Kiểm tra tính chính xác của hóa đơn

143.

Nguyên tắc kiểm soát cho phép khi thiết lập thủ tục kiểm soát của chu trình tài sản cố định được thể hiện qua hoạt động nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp kiểm tra lại các quá trình và thủ tục mua sắm tài sản cố định để xác định sự hợp lý trong mua sắm tài sản cố định

b)

Mọi nghiệp vụ mua sắm tài sản cố định phải có phiếu đề xuất được phê duyệt của cấp quản lý

c)

Kiểm tra tài sản cố định được sử dụng đúng mục đích định không

d)

Kiểm tra lại nguyên giá tài sản cố định

144.

: Một trong những biện pháp kiểm soát nào giúp doanh nghiệp giảm thiểu nguy cơ

mất tài sản?

a)

Kiểm kê thực tế và đối chiếu sổ sách với thực tế

b)

Với những gói tài sản có giá trị cao phải công khai mời thầu rộng rãi

c)

Chỉ mua của các nhà cung cấp có chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng

d)

Phân công bộ phận mua sắm tài sản cố định có trách nhiệm với tài sản được mua

145.

Để giảm thiểu những nguy cơ tiềm tàng đối với chu trình tài chính, doanh nghiệp

cần có biện pháp kiểm soát nào sau đây?

a)

Ghi chép các giao dịch có giá trị lớn

b)

Phân chia trách nhiệm hợp lý ở bốn chức năng cần tách biệt: xét duyệt, ghi chép,

bảo quản và thực hiện; sử dụng nhân viên có năng lực và trung thực

c)

Phân chia trách nhiệm hợp lý ở bốn chức năng cần tách biệt: xét duyệt, ghi chép,

bảo quản và thực hiện

d)

Sử dụng nhân viên có năng lực và trung thực

146.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc thông tin được hệ thống thông tin kế toán chu trình tài

chính lưu trữ đối với giao dịch vốn chủ sở hữu?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Tỷ lệ cổ tức

c)

. Ngày vay vốn

d)

Lợi tức trên một cổ phiếu

147.

Vì sao doanh nghiệp cần lưu trữ đầy đủ và chính xác thông tin về các giao dịch trong chu

trình tài chính?

a)

Vì nếu sai sót trong trả nợ hoặc trả cổ tức sẽ gây hậu quả nghiêm trọng

b)

Vì đó là yêu cầu của nhà cung cấp dịch vụ kế toán

148.

Sao kê ngân hàng được sử dụng trong hệ thống kế toán chu trình tài chính nhằm mục đích nào

sau đây?

a)

Lập kế hoạch đầu tư dài hạn

b)

Xác nhận sự cân đối giữa sổ cái tiền gửi và tài khoản ngân hàng

149.

Đâu là nguy cơ phổ biến thứ hai trong chu trình tài chính và biện pháp kiểm soát tương ứng?

a)

Trả thiếu và không đúng hạn tiền vay – Lập quỹ trả nợ tích lũy, phần mềm lập kế hoạch trả

nợ

b)

Chậm ghi nhận cổ tức – Cập nhật chính sách cổ tức thường xuyên

150.

Tài liệu nào sau đây là minh chứng cho việc chuyển tiền điện tử hoặc phát hành séc bằng giấy

trong hệ thống kế toán chu trình tài chính?

a)

Sao kê ngân hàng

b)

Biên nhận ký gửi