wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA KÌ 1- SỬ 12

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây là vai trò của Liên hợp quốc?

a)

Ngăn chặn được mọi cuộc chiến tranh ở các khu vực.

b)

Góp phần vào chấm dứt nạn khủng bố trên toàn cầu.

c)

Ngăn chặn không để xảy ra cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Góp phần chấm dứt tình trạng đói nghèo ở châu Phi.

2.

Tổ chức Liên hợp quốc ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn cuối.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã hoàn toàn kết thúc.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai mới bắt đầu bùng nổ.

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất bước vào giai đoạn cuối.

3.

Các quốc gia nào tham dự Hội nghị Ianta (2-1945)?

a)

Liên Xô, Mĩ, Anh.

b)

Liên Xô, Mĩ, Pháp.

c)

Hà Lan, Anh, Mĩ.

d)

Ấn Độ, Anh, Pháp.

4.

Nhằm duy trì hoà bình và an ninh thế giới sau chiến tranh, Hội nghị I-an-ta (2/1945) có quyết định quan trọng nào sau đây?

a)

Thành lập Ban Thư kí Liên hợp quốc.

b)

Thành lập tổ chức Hội Quốc liên.

c)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

d)

Duy trì và mở rộng Hội Quốc liên.

5.

Nguyên thủ nào sau đây của Liên Xô tham dự hội nghị Ianta?

a)

Ru-dơ-ven.

b)

Xtalin.

c)

S.Sin.

d)

Gau-ba chốp.

6.

Quá trình hình thành Liên hợp quốc gắn liền với vai trò quan trọng của các quốc gia nào?

a)

Liên Xô, Trung Quốc, Đức.

b)

Liên Xô, Mỹ, Anh.

c)

Liên Xô, Mỹ, Đức.

d)

Mỹ, Anh, Pháp.

7.

Tại Hội nghị nào các cường quốc đã khẳng định quyết tâm thành lập tổ chức Liên hợp quốc?

a)

A. Ianta.

b)

B. Tê-he-ran.

c)

C. Vec-xai.

d)

D. Oasinhtơn.

8.

Nguyên thủ nào sau đây của Mỹ tham dự hội nghị Ianta?

a)

Ru-dơ-ven.

b)

Xtalin.

c)

S.Sin.

d)

Gau-ba chốp.

9.

Đâu không phải là một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương Liên hợp quốc (năm 1945) là

a)

Ngân hàng Thế giới.

b)

Đại hội đồng.

c)

Hội đồng bảo an.

d)

Ban thư kí.

10.

Tại Xan Phran-xi-xcô (Mĩ) thông qua nội dung nào sau đây?

a)

Hiệp định đình chiến ở Đông Dương.

b)

Kết thúc chiến tranh Triều Tiên.

c)

Xét xử tội phạm chiến tranh thế giới.

d)

Hiến chương Liên hợp quốc.

11.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương Liên hợp quốc (năm 1945) là

a)

tôn trọng các nghĩa vụ và luật pháp quốc tế.

b)

tôn trọng quyết định của 5 nước Ủy viên thường trực.

c)

không đưa quân đội Liên hợp quốc vào các khu vực.

d)

tôn trọng độc lập của 50 nước sáng lập Liên hợp quốc.

12.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Tôn trọng toàn các nghĩa vụ quốc tế và luật pháp quốc tế

b)

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào.

d)

Là trung tâm điều hòa các hoạt động của các quốc gia

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.

b)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

c)

Hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề kinh tế, xã hội.

d)

Trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế vì mục tiêu chung.

14.

Cơ quan nào dưới đây của Liên hợp quốc có đầy đủ thành viên?

a)

A. Ban Thư kí.

b)

B. Đại hội đồng.

c)

C. Hội đồng Bảo an.

d)

D. Hội đồng Quân thác.

15.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của Liên hợp quốc trong việc duy trì nền hòa bình, an ninh quốc tế?

a)

Hòa giải các cuộc xung đột và khủng hoảng quốc tế tại nhiều khu vực

b)

Không để xảy ra một cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Tạo điều kiện để hòa bình được duy trì bền vững

d)

Hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật, nhân lực người

16.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

a)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

b)

Hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề kinh tế, xã hội.

c)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

d)

Tôn trọng các nghĩa vụ quốc tế và luật pháp quốc tế.

17.

Nguyên thủ nào sau đây của nước Anh tham dự hội nghị Ianta?

a)

Ru-dơ-ven.

b)

Xtalin.

c)

S.Sin.

d)

Gau-ba chốp.

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia.

b)

B. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

c)

C. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau.

d)

D. Có thể can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

19.

Tại Hội nghị Tê-hê-ran từ ngày 28/11 – 1/12/1943, ba nước nào đã quyết tâm thành lập một tổ chức mới thay thế cho Hội Quốc liên?

a)

Liên Xô, Mỹ, Trung Quốc.

b)

. Nga, Pháp, Việt Nam.

c)

Liên Xô, Anh, Nhật Bản.

d)

Liên Xô, Mỹ, Anh.

20.

Tại Luân Đôn, năm 1941 các nước Đồng minh đã

a)

ra bản Tuyên bố cam kết cùng hợp tác cả trong và sau chiến tranh.

b)

khẳng định quyết tâm thành lập Liên Hợp quốc.

c)

Thống nhất thành lập Liên Hợp quốc.

d)

thông qua bản Hiến chương Liên Hợp quốc.

21.

Hội nghị nào ba nước Liên Xô, Mĩ, Anh đã thống nhất thành lập Liên Hợp quốc?

a)

Hội nghị Tê-hê-ran năm 1943.

b)

Hội nghị Ianta (2/1945).

c)

Hội nghị Véc xai năm 1919

d)

Hội nghị Giơ ne vơ năm 1954

22.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc tổ chức Liên hợp quốc?

a)

A. Ban Thư kí, tòa án quốc tế

b)

B. Đại hội đồng, hội đồng bảo an

c)

C. Hội đồng bộ trưởng, hội đồng quốc phòng

d)

D. Hội đồng Kinh tế và Xã hội, hội đồng quân thác.

23.

Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 nhằm đáp ứng nhu cầu nào sau đây của toàn thể nhân loại?

a)

Bảo vệ hòa bình, an ninh toàn thế giới.

b)

Chống biến đổi khí hậu trên toàn cầu.

c)

Nâng cao đời sống tinh thần con người.

d)

Thúc đẩy khoa học công nghệ phát triển.

24.

Hiến chương được xem là văn kiện quan trọng của tổ chức Liên hợp quốc vì đã

a)

được các nước thành viên phê chuẩn.

b)

quy định bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc.

c)

để ra chương trình hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.

d)

đã nêu rõ mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc.

25.

Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), địa bàn nào sau đây ở châu Âu không thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mỹ?

a)

A. Tây Béc-lin.

b)

B. Đông Đức.

c)

C. Tây Đức.

d)

D. Tây Âu.

26.

Theo quyết định của các cường quốc tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), vùng ảnh hưởng của Liên Xô ở châu Á sẽ là

a)

A. phía bắc vĩ tuyến 38 trên bán đảo Triều Tiên.

b)

B. phía nam vĩ tuyến 38 trên bán đảo Triều Tiên.

c)

C. khu vực Tây Á, Nam Á và Đông Nam Á.

d)

D. khu vực Trung Đông và bán đảo Triều Tiên.

27.

Hội nghị Ianta (2-1945) được triệu tập trong bối cảnh lịch sử nào dưới đây?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai mới bùng nổ.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

28.

Hội nghị Ianta (2/1945) thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải pháp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng ở

a)

A. Đông Âu và Tây Âu

b)

B. Triều Tiên và Nhật Bản

c)

C. Châu Âu và Bắc Á

d)

D. Châu Âu và châu Á

29.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta, ở Châu Âu nước nào sẽ chiếm đóng Tây Đức, Tây Âu, Tây Béc-lin sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Mĩ, Anh, Pháp

b)

B. Anh, Mĩ, Liên Xô

c)

C. Liên Xô

d)

D. Trung Quốc.

30.

Tổ chức nào ra đời không phải là hệ quả trực tiếp của cuộc chiến tranh lạnh do Mỹ phát động?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Liên minh quân sự Bắc Đại Tây Dương.

c)

Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

d)

Hội đồng tương trợ kinh tế Đông Âu.

31.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta Trung Quốc sẽ trở thành một quốc gia quốc gia thống nhất và dân chủ?

a)

thống nhất và dân chủ.

b)

độc lập.

c)

tự do.

d)

dân chủ.

32.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), ở Châu Á Mĩ sẽ vào chiếm đóng nước nào?

a)

Việt Nam.

b)

Nhật.

c)

Trung Quốc.

d)

Lào.

33.

Xu thế Hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện trong khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 60 của thế kỉ XX.

b)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

c)

Những năm 80 của thế kỉ XX.

d)

Những năm 90 của thế kỉ XX.

34.

Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (2/1945), Áo là quốc gia

a)

Độc lập tự do.

b)

Không lệ thuộc nước nào.

c)

phụ thuộc Mĩ.

d)

phụ thuộc Anh.

35.

Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước Theo nội dung của Hội nghị Ianta(2/1945)?

a)

A. Phương Tây.

b)

B. Anh.

c)

C. Mỹ.

d)

D. Liên Xô.

36.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến Mĩ và Liên Xô kết thúc chiến tranh lạnh?

a)

Mĩ Xô suy giảm tạo điều kiện cho Nhật Tây Âu vươn lên mạnh mẽ.

b)

Sự xuất hiện của xu thế đối thoại hợp tác và toàn cầu hóa.

c)

Nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

d)

Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô- Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt.

37.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Trật tự thế giới đơn cực được xác lập trong quan hệ quốc tế.

b)

Xu thế hòa bình, hợp tác phát triển được xác lập.

c)

Các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển.

d)

Sự liên kết khu vực được đẩy mạnh.

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới từ sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Các quốc gia lấy phát triển quân sự làm trọng điểm.

b)

Trật tự thế giới đơn cực được xác lập trong quan hệ quốc tế.

c)

Mỹ thiết lập trật tự thế giới đơn cực chi phối quan hệ quốc tế.

d)

Xu thế đa cực xuất hiện từ đầu thế kỉ XXI.

39.

Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế là xu thế xuất hiện sau

a)

chiến tranh lạnh.

b)

chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Chiến tranh Triều Tiên.

d)

chiến tranh vũ khí hạt nhân.

40.

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, tổ chức nào sau đây không xuất hiện trong trật tự thế giới đa cực?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

BRIS.

d)

ASEAM.

41.

Trong trật tự đa cực, các quốc gia tăng cường sức mạnh tổng hợp để

a)

trung lập nhằm bảo vệ hòa bình thế giới.

b)

vươn lên khẳng định ảnh hưởng.

c)

đứng yên nhằm chờ thời cơ.

d)

ngã về một phía nhằm nhận hỗ trợ.

42.

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, quốc gia nào sau đây ở châu Á đã vươn lên trở thành một cực trong trật tự thế giới đa cực?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Trung Quốc.

43.

Sau khi trật tự hai cực Ianta sụp đổ và chiến tranh lạnh kết thúc thế giới phát triển theo xu thế

a)

A. đối thoại và hợp tác.

b)

B. xung đột mâu thuẫn.

c)

C. hòa hoãn, liên minh quân sự.

d)

D. chạy đua hạt nhân.

44.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

Sự ra đời của các tổ chức liên kết tài chính, thương mại quốc tế.

b)

Sự xuất hiện của xu thế đa cực.

c)

Mỹ bị suy giảm sức mạnh tương đối so với các cường quốc khác.

d)

Các trung tâm quyền lực xuất hiện.

45.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự điều chỉnh quan hệ giữa các nước có chế độ chính trị khác nhau sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Giảm dần sự cạnh tranh về kinh tế.

b)

Thiết lập quan hệ đối tác chiến lược.

c)

Hòa hoãn, đối thoại, cùng phát triển.

d)

Giảm dần cuộc chạy đua vũ trang.

46.

Nội dung nào sau đây không phải xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Quốc tế hóa - toàn cầu hóa.

b)

Đối thoại, hợp tác cùng phát triển.

c)

Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.

d)

Đa quốc gia, đa bản sắc văn hóa.

47.

Sau Chiến tranh lạnh, các quốc gia nào sau đây là một trong những trung tâm quyền lực đang vươn lên khẳng định sức mạnh về kinh tế, quân sự và chính trị đối với quốc tế?

a)

Nhật Bản và Nam Phi.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Mỹ, Anh và Tây Ban Nha.

d)

Liên bang Nga và Mông Cổ.

48.

Trong xu thế toàn cầu hóa, để tăng cường khả năng cạnh tranh các nước trên thế giới đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Sáp nhập và hợp nhất các công ti thành tập đoàn lớn.

b)

Thúc đẩy giao lưu kinh tế giữa các nước lớn với nhau.

c)

Nâng vị thế của các cường quốc trên trường quốc tế.

d)

Mở rộng qui mô sản xuất và đẩy mạnh xuất khẩu.

49.

Các nước Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga, EU... không những có sức mạnh về kinh tế mà còn giữ vai trò quan trọng trong các mối quan hệ quốc tế được gọi là trật tự

a)

A. đa cực, nhiều trung tâm.

b)

B. Trật tự hai cực Ianta.

c)

C. đa phương hóa.

d)

D. Đa phương siêu mạnh.

50.

Sau Chiến tranh lạnh, các nước điều chỉnh quan hệ với nhau theo chiều hướng hòa hoãn, đối thoại, hợp tác chủ yếu là do

a)

trật tự hai cực I-an-ta đã được xác lập

b)

nhu cầu ổn định để phát triển kinh tế

c)

kinh tế Liên Xô đang lâm vào khủng hoảng

d)

Mỹ và Liên Xô hạn chế chạy đua vũ trang

51.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tác động xu thế đa cực?

a)

Trong xu thế đa cực chỉ đem lại thời cơ cho các trung tâm quyền lực.

b)

Trong xu thế đa cực các công ty xuyên quốc gia hoàn toàn chi phối thế giới.

c)

Xu thế đa cực tạo ra những thời cơ lớn nhưng cũng không ít thách thức cho các nước.

d)

Các trung tâm quyền lực xuất hiện có vai trò ngày càng lớn chi phối thế giới.

52.

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, tổ chức nào sau đây đã vươn lên trở thành một cột trụ trong trật tự thế giới đa cực?

a)

Liên minh châu Âu

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

d)

Diễn đàn hợp tác Á – Âu

53.

Trong trật tự thế giới đa cực, quốc gia nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến quan hệ quốc tế?

a)

Ấn Độ

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Anh

54.

Cuộc chiến tranh nào sau đây đã trở thành cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất phản ánh mâu thuẫn giữa hai cực, hai phe - tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa?

a)

Cuộc chiến tranh trên bán đảo Triều Tiên (1950 - 1953).

b)

Nội chiến Quốc - Cộng ở Trung Quốc (1946 - 1949).

c)

Chiến tranh của Pháp ở Đông Dương (1945 - 1954).

d)

Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Việt Nam (1954 - 1975).

55.

Kế hoạch Mác-san (1947) của Mỹ và Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) do Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập (1949) là một trong những biểu hiện về sự đối đầu của hai cực thể giới I-an-ta trên lĩnh vực

a)

quân sự.

b)

văn hóa.

c)

pháp lí.

d)

kinh tế.

56.

Trong giai đoạn từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Từ đối kháng chuyển sang đối đầu giữa hai hệ thống xã hội đối lập.

b)

B. Xác lập và phát triển nhanh với sự đối đầu diễn ra trên nhiều lĩnh vực.

c)

C. Phát triển mạnh và dẫn tới các cuộc chiến tranh cục bộ giữa Liên Xô - Mỹ.

d)

D. Từ đối đầu căng thẳng chuyển sang hòa dịu và hòa hoãn Đông - Tây.

57.

Nhận xét nào sau đây là tác động của Hội nghị I-an-ta và Hội nghị Pốt-xdam (1945) đối với tình hình quốc tế?

a)

Tạo nên một trật tự thế giới mới giữa các nước thắng trận và bại trận.

b)

Giải quyết được mâu thuẫn về vấn đề thị trường cho các cường quốc.

c)

Tạo nên khuôn khổ của trật tự thế giới - trật tự nhất siêu, nhiều cực.

d)

Làm thay đổi sâu sắc quan hệ quốc tế, đặc biệt là quan hệ Xô - Mỹ.

58.

Sau khi trật tự hai cực I-an-ta sụp đổ, quốc gia nào sau đây ra sức thiết lập trật tự thế giới đơn cực?

a)

Liên bang Nga

b)

c)

Nhật Bản

d)

Ấn Độ

59.

Xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh là

a)

xu thế lấy phát triển kinh tế là trung tâm.

b)

xu thế lấy phát triển quân sự là trung tâm.

c)

xu thế lấy phát triển xã hội là trung tâm.

d)

xu thế lấy phát triển chính trị là trung tâm.

60.

Sự phát triển nhanh chóng của nền thương mại thế giới với vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia là biểu hiện của xu thế nào sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Xu thế đối thoại, hòa hoãn giữa các nước lớn.

b)

Xu thế lấy phát triển chính trị làm trung tâm.

c)

Xu thế nhiều trung tâm trong quan hệ quốc tế.

d)

Xu thế toàn cầu hóa ngày càng gia tăng mạnh mẽ.

61.

Tháng 11/2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản 'Hiến chương ASEAN' nhằm:

a)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định.

b)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh.

c)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự.

d)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh về quân sự.

62.

Nguyên nhân nào sau đây thúc đẩy sự ra đời của “Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á”?

a)

Sự xuất hiện ngày càng nhiều của các công ti xuyên quốc gia.

b)

Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực.

c)

Được sự giúp đỡ, hỗ trợ về kinh tế - tài chính từ Liên Xô.

d)

Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Đông Dương tiếp tục leo thang.

63.

Mục đích của việc thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là

a)

Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa các nước trong khu vực Đông Nam Á

b)

Đưa Đông Nam Á thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Biến Đông Nam Á đủ sức cạnh tranh với Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

d)

Phấn đấu để Đông Nam Á trở thành khu vực hòa bình, thịnh vượng.

64.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967?

a)

A. Các nước lớn đang tìm cách biến Đông Nam Á thành khu vực ảnh hưởng.

b)

B. Một số tổ chức hợp tác mang tính khu vực đã ra đời.

c)

C. Các nước có độc lập dân tộc nhưng gặp khó khăn trong phát triển.

d)

D. Trật tự thế giới hai cực Ianta đã sụp đổ hoàn toàn.

65.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập?

a)

Kí Hiệp ước Bali.

b)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

Thông qua Tuyên bố Băng Cốc.

d)

Lộ trình ASEAN được thông qua.

66.

Từ năm 1967 đến năm 1976, ASEAN không có hoạt động nào sau đây?

a)

Thông qua bản Hiến chương ASEAN.

b)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác Đông Nam Á được kí kết.

c)

Kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác Đông Nam Á.

d)

Được phủ định về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.

67.

Quốc gia nào sau đây không phải là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Xin-ga-po.

d)

Mi-an-ma.

68.

Năm 1995, quốc gia nào sau đây được kết nạp, trở thành thành viên thứ 7 của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Mi-an-ma.

b)

Lào.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Việt Nam.

69.

Năm 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập ở

a)

Hà Nội (Việt Nam).

b)

Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Phnôm Pênh (Cam-pu-chia).

d)

Viêng Chăn (Lào).

70.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào thời gian nào sau đây?

a)

Năm 1995.

b)

Năm 1996.

c)

Năm 1997.

d)

Năm 1998.

71.

Năm 1997, hai quốc gia nào sau đây được kết nạp, trở thành thành viên thứ 8 và thứ 9 của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Bru-nây và Việt Nam.

b)

Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

Cam-pu-chia và Lào.

d)

Lào và Mi-an-ma.

72.

Bru-nây gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào thời gian nào sau đây?

a)

Năm 1984.

b)

Năm 1996.

c)

Năm 1997.

d)

Năm 1998.

73.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong những hoạt động nổi bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1976 – 1999?

a)

Tham gia giải quyết việc lập lại hoà bình ở Cam-pu-chia.

b)

Tổ chức hội nghị thượng đỉnh ASEAN.

c)

Thành lập diễn đàn ASEAN.

d)

Kí hiệp ước pali.

74.

Một trong những thành tựu quan trọng của tổ chức ASEAN đạt được vào năm 1999

a)

thông qua Hiến Chương ASEAN.

b)

thành lập Cộng đồng ASEAN.

c)

thông qua bản Hiến chương ASEAN.

d)

Mở rộng số lượng thành viên của ASEAN lên 10.

75.

Nội dung nào sau đây là một trong những hoạt động nổi bật của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong giai đoạn 1999 - 2015?

a)

Thông qua bản Hiến chương ASEAN.

b)

Hoàn thiện cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động

c)

Tham gia giải quyết vấn đề hòa bình ở In-đô-nê-xi-a.

d)

Hoàn thành việc kết nạp Đông Ti-mo vào ASEAN.

76.

Giai đoạn 1999-2015 tổ chức ASEAN đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Tuyến bố về sự Hòa hợp ASEAN (Tuyên bố Ba-li I).

b)

Tuyến bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập.

c)

Thông qua Hiến Chương ASEAN

d)

Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á (TAC).

77.

Giai đoạn 1999-2015 tổ chức ASEAN đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Tuyến bố về sự Hòa hợp ASEAN (Tuyên bố Ba-li I).

b)

Tuyến bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập.

c)

Chuẩn bị cho sự ra đời của cộng đồng ASEAN.

d)

Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á (TAC).

78.

Giai đoạn 2015 – nay, ASEAN đã

a)

ra Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập.

b)

kí Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á (TAC).

c)

Hiệp định Khung về tăng cường hợp tác kinh tế ASEAN.

d)

đưa ra Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.

79.

Quốc gia nào sau đây trở thành thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN?

a)

Việt Nam

b)

Cam-pu-chia

c)

Bru-nây

d)

Mi-an-ma

80.

Năm 1961, ở khu vực Đông Nam Á, tổ chức nào sau đây được thành lập?

a)

Hiệp hội Đông Nam Á (ASA)

b)

MAPHILINDO

c)

Cộng đồng châu Âu

d)

Liên minh châu Âu (EU)

81.

Các thành viên sáng lập tổ chức ASEAN (1967) gồm

a)

Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây.

b)

Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin

c)

Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma

82.

Năm 1961, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội Đông Nam Á (ASA)?

a)

Campuchia, Inđônêxia, Malaixia

b)

Mianma, Thái Lan, Việt Nam.

c)

Brunây, Malaixia, Xingapo

d)

Malaixia, Thái Lan, Philippin

83.

Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ khi

a)

các nước ASEAN kí kết Hiệp ước Ba-li (1976).

b)

thành lập tổ chức ASEAN (1967) tại Thái Lan.

c)

tổ chức ASEAN có đủ 10 nước thành viên (1999).

d)

“vấn đề Cam-pu-chia” được giải quyết (1991).

84.

Lần đầu tiên Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN được đề ra trong

a)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).

b)

Hiến chương ASEAN (2007).

c)

Tuyên bố Băng Cốc (1967).

d)

Hiệp ước Ba-li (1976)

85.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại Hội nghị nào sau đây?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 13 tại In-ga-pe-xi-a (15

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ nhất tại In-đô-nê-xi-a (1976).

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Ma-lai-xi-a (1997).

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 16 tại Hà Nội (2010).

86.

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) có nội dung cơ bản nào sau đây?

a)

Các nước đồng thuận đề xuất ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN.

b)

Quyết định tổ chức Đông Nam Á thành một khu vực mậu dịch tự do.

c)

Kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (Hiệp ước Ba-li).

d)

Các nước chính thức khẳng định ý tưởng lập ra Cộng đồng ASEAN.

87.

Năm 1997 ASEAN đã thông qua văn kiện quan trọng nào sau đây?

a)

Tuyên bố Băng Cốc.

b)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

88.

Ngày 22/11/2015, các nhà lãnh đạo ASEAN đã thành lập cộng đồng ASEAN tại

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Việt Nam

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

89.

Dựa trên văn kiện Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009 – 2015) các nhà lãnh đạo ASEAN đã đề ra ?

a)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).

c)

Tuyên bố Băng Cốc (1967).

d)

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN

90.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về Cộng đồng văn hóa của ASEAN?

a)

Tạo dựng bản sắc ASEAN

b)

Thu hẹp khoảng cách phát triển

c)

Đề cao nguyên tắc thống nhất trong đa dạng.

d)

Theo nguyên tắc đồng thuận.

91.

Năm 2015, ASEAN thông qua văn kiện nào sau đây?

a)

Tầm nhìn cộng đồng ASEAN 2025.

b)

Việc thành lập và mở rộng ASEAN.

c)

Việc kết nạp Việt Nam vào ASEAN.

d)

Tầm nhìn cộng đồng ASEAN sau 2025.

92.

Năm 2020, ASEAN thông qua văn kiện nào sau đây?

a)

Tầm nhìn cộng đồng ASEAN sau 2025.

b)

Việc thành lập và mở rộng ASEAN.

c)

Việc kết nạp Việt Nam vào ASEAN.

d)

Tầm nhìn cộng đồng ASEAN 2025.

93.

Hiệp ước Ba-li được kí kết đánh dấu

a)

Hiến chương ASEAN được thông qua và có hiệu lực.

b)

Cam-pu-chia gia nhập ASEAN và mở rộng lên 10 thành viên.

c)

Bước ngoặt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.

94.

Xây dựng Cộng đồng ASEAN, định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN là một trong những nội dung quan trọng của văn kiện nào sau đây?

a)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).

b)

Tuyên bố Băng Cốc (1967).

c)

Hiến chương ASEAN (2007).

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

95.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Thiết lập quan hệ hợp tác chiến lược với tất cả các tổ chức liên kết kinh tế thế giới.

b)

Đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với chính sách đối ngoại và an ninh chung.

c)

Tạo ra một cộng đồng ASEAN cạnh tranh hiệu quả với các tổ chức hợp tác khu vực.

d)

Đưa ASEAN trở thành một cộng đồng với ba trụ cột có mức độ liên kết sâu rộng hơn.

96.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Thúc đẩy ASEAN mở rộng hợp tác với bên ngoài.

b)

Tạo điều kiện để ASEAN tập trung hợp tác nội khối.

c)

Đưa tốc độ tăng trưởng của ASEAN cao nhất thế giới.

d)

Đưa ASEAN trở thành một tổ chức nhất thể hóa khu vực.

97.

Nội dung nào sau đây không phải là trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

b)

Cộng đồng Văn hóa - Thể thao ASEAN.

c)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN

d)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.

98.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN hoạt động dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Đồng thuận xây dựng một khối phòng thủ chung.

b)

Hạn chế sử dụng vũ lực trong cộng đồng.

c)

Tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN.

d)

Thực thi các quyết định dựa trên đa số tán thành.