Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T7. Ôn tập các hình cơ bản

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Hai góc kề bù có tổng số đo bằng bao nhiêu?
a)
180°
b)
90°
c)
360°
d)
0°
e)
45°
2.
Khẳng định nào sau đây là sai về hai góc kề bù?
a)
Hai góc kề bù luôn bằng nhau.
b)
Hai góc kề bù có một cạnh chung.
c)
Hai cạnh còn lại của hai góc kề bù là hai tia đối nhau.
d)
Tổng số đo của chúng bằng 180°.
e)
Một trong hai góc có thể là góc vuông.
3.
Nếu ∠A và ∠B là hai góc kề bù, và ∠A=50°, thì số đo của ∠B là bao nhiêu?
a)
130°
b)
50°
c)
40°
d)
100°
e)
90°
4.
Cho hai góc kề bù ∠xOy và ∠yOz. Nếu Ot là tia phân giác của ∠xOy, thì ∠tOz bằng bao nhiêu độ?
a)
∠tOz=90°; 21​∠xOy
b)
∠tOz=90°
c)
∠tOz=180°; 21​∠xOy
d)
∠tOz=90°; 21​∠xOy
e)
∠tOz=135°
5.
Hai góc kề bù là hai góc như thế nào?
a)
Có một cạnh chung, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau.
b)
Có một đỉnh chung và tổng bằng 180°.
c)
Có một cạnh chung và tổng bằng 90°.
d)
Có chung đỉnh và hai cạnh còn lại vuông góc.
e)
Là hai góc cùng nằm trên một nửa mặt phẳng.
6.
Nếu hai góc kề bù có một góc bằng m° (0<m<180), góc còn lại có số đo là bao nhiêu?
a)
180°−m°
b)
m°
c)
90°−m°
d)
2m°
e)
m°+90°
7.
Hai góc đối đỉnh có tính chất gì?
a)
Bằng nhau.
b)
Kề bù nhau.
c)
Có tổng bằng 180°.
d)
Có tổng bằng 90°.
e)
Có một cạnh chung.
8.
Điều kiện nào để hai góc ∠O1​ và ∠O2​ là đối đỉnh?
a)
Cạnh của góc này là tia đối của cạnh góc kia.
b)
Có chung đỉnh và tổng bằng 180°.
c)
Có chung đỉnh và bằng nhau.
d)
Có chung đỉnh và tổng bằng 90°.
e)
Có một cạnh chung.
9.
Cho hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc. Nếu một góc bằng 40°, thì góc đối đỉnh với nó bằng bao nhiêu?
a)
40°
b)
140°
c)
50°
d)
90°
e)
180°
10.
Hai góc đối đỉnh được tạo thành khi:
a)
Hai đường thẳng cắt nhau.
b)
Hai tia chung gốc.
c)
Ba đường thẳng đồng quy.
d)
Một tia nằm giữa hai tia khác.
e)
Hai tia vuông góc.
11.
Cho ∠xOy và ∠x′Oy′ là hai góc đối đỉnh. Nếu ∠xOy=120°, thì ∠x′Oy′ bằng bao nhiêu?
a)
120°
b)
60°
c)
180°
d)
90°
e)
40°
12.
Hai góc đối đỉnh luôn:
a)
Có chung đỉnh.
b)
Có chung một cạnh.
c)
Bù nhau.
d)
Phụ nhau.
e)
Cùng là góc nhọn.
13.
Khi hai đường thẳng cắt nhau, chúng tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?
a)
2
b)
4
c)
1
d)
3
14.
Khi hai đường thẳng cắt nhau, nếu một góc là 75°, thì các góc kề bù với nó có số đo là bao nhiêu?
a)
105°
b)
75°
c)
150°
d)
90°
e)
125°
15.
Khi hai đường thẳng cắt nhau, nếu một góc bằng 90°, thì mỗi góc còn lại bằng bao nhiêu?
a)
90°
b)
180°
c)
0°
d)
45°
e)
60°
16.
Hai góc nào sau đây không thể có tổng bằng 180° khi hai đường thẳng cắt nhau?
a)
Hai góc đối đỉnh.
b)
Hai góc kề bù.
c)
Góc bất kỳ và góc đối đỉnh của góc kề bù với nó.
d)
Góc bất kỳ và góc kề bù với nó.
e)
Cả 4 góc.
17.
Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O. Góc tạo bởi a và b là góc nào?
a)
Góc nhỏ nhất trong bốn góc tạo thành.
b)
Góc bất kỳ trong bốn góc tạo thành.
c)
Góc vuông.
d)
Góc bẹt.
e)
Góc lớn nhất trong bốn góc tạo thành.
18.
Hai góc có cạnh là tia này là tia đối của cạnh kia, và ngược lại là hai góc gì?
a)
Đối đỉnh.
b)
Kề bù.
c)
Phụ nhau.
d)
Kề nhau.
e)
Góc nhọn.
19.
Hai đường thẳng a và b song song với nhau nếu chúng:
a)
Tất cả các đáp án trên.
b)
Chỉ cần cùng đi qua một điểm.
c)
Cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba.
d)
Cùng song song với đường thẳng thứ ba.
e)
Bị cắt bởi đường thẳng thứ ba tạo ra một cặp góc so le trong bằng nhau.
20.
Để chứng minh a∥b, ta cần chứng minh điều gì về các cặp góc đồng vị khi có một cát tuyến cắt a và b?
a)
Các góc đồng vị bằng nhau.
b)
Các góc đồng vị bù nhau.
c)
Các góc đồng vị phụ nhau.
d)
Các góc đồng vị đối đỉnh.
e)
Các góc đồng vị bằng 90°.
21.
Nếu có một cặp góc trong cùng phía bù nhau, thì hai đường thẳng bị cắt bởi cát tuyến đó sẽ:
a)
Song song.
b)
Cắt nhau.
c)
Vuông góc.
d)
Trùng nhau.
e)
Cắt nhau tạo góc nhọn.
22.
Nếu đường thẳng c⊥a và c⊥b, thì mối quan hệ giữa a và b là gì?
a)
a∥b
b)
a cắt b
c)
a≡b (trùng nhau)
d)
a tạo với b một góc 60°
e)
a và b vuông góc.
23.
Khẳng định nào sau đây không dùng để chứng minh hai đường thẳng song song?
a)
Hai đường thẳng cùng tạo với một đường thẳng khác các góc kề bù.
b)
Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba.
c)
Có một cặp góc so le ngoài bằng nhau.
d)
Có một cặp góc trong cùng phía bù nhau.
e)
Có một cặp góc so le trong bằng nhau.
24.
Để chứng minh a∥b, ta chứng minh góc so le ngoài G1​ và G2​:
a)
Bằng nhau.
b)
Bù nhau.
c)
Cùng bằng 90°.
d)
Phụ nhau.
e)
Kề bù nhau.
25.
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b, thì các cặp góc so le trong có mối quan hệ gì?
a)
Bằng nhau.
b)
Bù nhau.
c)
Phụ nhau.
d)
Kề bù nhau.
e)
Đối đỉnh.
26.
Cho a∥b và đường thẳng c cắt a và b. Nếu một góc đồng vị bằng 110°, thì góc so le trong với nó bằng bao nhiêu?
a)
110°
b)
70°
c)
55°
d)
90°
e)
180°
27.
Nếu a∥b và c⊥a, thì c có vuông góc với b không?
a)
Có.
b)
Không thể xác định.
c)
Chỉ khi a và b trùng nhau.
d)
Chỉ khi c song song với a.
e)
Chỉ khi a và b cùng vuông góc với c.
28.
Nếu a∥b và b∥c, thì a và c có mối quan hệ gì?
a)
a∥c
b)
a⊥c
c)
a cắt c
d)
a và c trùng nhau.
e)
a và c kề bù nhau.
29.
Khi hai đường thẳng song song bị cắt bởi một cát tuyến, các cặp góc trong cùng phía:
a)
Bù nhau (tổng 180°).
b)
Bằng nhau.
c)
Phụ nhau (tổng 90°).
d)
Đối đỉnh.
e)
So le trong.
30.
Cho a∥b. Nếu đường thẳng c cắt a và tạo với a một góc 60°, thì góc tương ứng (đồng vị) tạo với b là bao nhiêu?
a)
60°
b)
120°
c)
30°
d)
90°
e)
180°
31.
Tổng ba góc trong một tam giác là bao nhiêu?
a)
180°
b)
90°
c)
360°
d)
270°
e)
100°
32.
Trong △ABC, nếu ∠A=30° và ∠B=70°, thì ∠C bằng bao nhiêu?
a)
80°
b)
100°
c)
110°
d)
60°
e)
90°
33.
Trong một tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng bao nhiêu?
a)
90°
b)
180°
c)
60°
d)
45°
e)
100°
34.
Một góc ngoài của tam giác bằng:
a)
Tổng hai góc trong không kề với nó.
b)
Tổng ba góc trong của tam giác.
c)
Góc trong kề bù với nó.
d)
180° trừ đi góc trong đối đỉnh với nó.
e)
90°.
35.
Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40°. Số đo mỗi góc ở đáy là bao nhiêu?
a)
70°
b)
140°
c)
100°
d)
40°
e)
60°
36.
Một tam giác đều có mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
a)
60°
b)
90°
c)
45°
d)
180°
e)
30°
37.
Để chứng minh △ABC=△DEF, ta có thể sử dụng trường hợp nào sau đây?
a)
Cạnh - Góc - Cạnh (c.g.c)
b)
Góc - Góc - Góc (g.g.g)
c)
Cạnh - Góc - Góc (c.g.g)
d)
Cạnh - Cạnh - Góc (c.c.g)
e)
Góc - Cạnh - Cạnh (g.c.c)
38.
Trường hợp nào không phải là trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường?
a)
Góc - Góc - Góc (g.g.g)
b)
Cạnh - Cạnh - Cạnh (c.c.c)
c)
Góc - Cạnh - Góc (g.c.g)
d)
Cạnh - Góc - Cạnh (c.g.c)
e)
Góc - Cạnh - Góc kề (g.c.g)
39.
Nếu △ABC có AB=DE, ∠A=∠D, và AC=DF, thì △ABC=△DEF theo trường hợp nào?
a)
Cạnh - Góc - Cạnh (c.g.c)
b)
Góc - Cạnh - Góc (g.c.g)
c)
Cạnh - Cạnh - Cạnh (c.c.c)
d)
Góc - Góc - Cạnh (g.g.c)
e)
Góc - Góc - Góc (g.g.g)
40.
Để chứng minh △MNP=△QRS theo trường hợp g.c.g, ta cần có:
a)
Hai cặp góc bằng nhau và cạnh xen giữa bằng nhau.
b)
Ba cặp cạnh bằng nhau.
c)
Ba cặp góc bằng nhau.
d)
Hai cặp cạnh bằng nhau và một cặp góc bằng nhau.
e)
Một cặp góc và một cặp cạnh đối diện bằng nhau.
41.
Hai tam giác bằng nhau khi ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh tương ứng của tam giác kia. Đây là trường hợp nào?
a)
Cạnh - Cạnh - Cạnh (c.c.c)
b)
Góc - Cạnh - Góc (g.c.g)
c)
Cạnh - Góc - Cạnh (c.g.c)
d)
Góc - Góc - Góc (g.g.g)
e)
Cạnh - Cạnh - Góc (c.c.g)
42.
Cho △HIK và △LMN có ∠H=∠L, HI=LM. Cần thêm điều kiện gì để △HIK=△LMN theo trường hợp g.c.g?
a)
∠I=∠M
b)
IK=MN
c)
∠K=∠N
d)
HK=LN
e)
∠H=∠M
43.
Hai tam giác vuông bằng nhau nếu chúng có:
a)
Tất cả các đáp án trên.
b)
Hai cạnh góc vuông bằng nhau.
c)
Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau.
d)
Cạnh huyền và một cạnh góc vuông bằng nhau (ch-cgv).
e)
Hai góc nhọn bằng nhau.
44.
Trường hợp nào không phải là trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?
a)
Hai góc nhọn bằng nhau.
b)
Cạnh huyền và góc nhọn (ch-gn).
c)
Cạnh góc vuông và góc nhọn kề (cgv-gnk).
d)
Cạnh góc vuông và góc nhọn đối (cgv-gnđ).
e)
Hai cạnh góc vuông (cgv-cgv).
45.
Cho △ABC vuông tại A và △DEF vuông tại D. Nếu BC=EF và ∠C=∠F, thì △ABC=△DEF theo trường hợp nào?
a)
Cạnh huyền - Góc nhọn (ch-gn).
b)
Hai cạnh góc vuông (cgv-cgv).
c)
Cạnh huyền - Cạnh góc vuông (ch-cgv).
d)
Cạnh - Góc - Cạnh (c.g.c).
e)
Góc - Cạnh - Góc (g.c.g).
46.
Để chứng minh △MNP vuông tại M và △QRS vuông tại Q bằng nhau theo trường hợp ch-cgv, ta cần có:
a)
NP=RS và một cạnh góc vuông tương ứng bằng nhau.
b)
MN=QR và MP=QS.
c)
NP=RS và ∠P=∠S.
d)
MN=QR và ∠N=∠R.
e)
∠N=∠R và ∠P=∠S.
47.
Trường hợp bằng nhau nào của tam giác thường không áp dụng trực tiếp cho tam giác vuông?
a)
Cả ba trường hợp (c.c.c, c.g.c, g.c.g) đều áp dụng được.
b)
Chỉ c.c.c.
c)
Chỉ g.c.g.
d)
Chỉ c.g.c.
e)
Chỉ c.c.g.
48.
Nếu hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tương ứng bằng nhau, chúng bằng nhau theo trường hợp:
a)
cgv-cgv.
b)
ch-gn.
c)
ch-cgv.
d)
g.c.g.
e)
g.g.g.
49.
Nếu △ABC=△MNP, ta có thể suy ra điều gì?
a)
Tất cả các đáp án trên.
b)
Chỉ suy ra được ∠A=∠M.
c)
Chu vi của △ABC bằng chu vi của △MNP.
d)
Các cặp cạnh tương ứng và các cặp góc tương ứng bằng nhau.
e)
△ABC và △MNP có diện tích bằng nhau.
50.
Cho △ABC=△DEF. Cặp góc nào sau đây là góc tương ứng?
a)
∠B và ∠E
b)
∠A và ∠F
c)
∠C và ∠D
d)
∠A và ∠B
e)
∠E và ∠C
51.
Cho △HIK=△STU. Cặp cạnh nào sau đây là cạnh tương ứng?
a)
HK và SU
b)
HI và TU
c)
IK và ST
d)
HK và ST
e)
HI và SU
52.
Nếu △XYZ=△RQS, thì cạnh YZ tương ứng với cạnh nào?
a)
QS
b)
RQ
c)
RS
d)
XY
e)
XZ
53.
Nếu △ABC=△A′B′C′, khẳng định nào sau đây là sai?
a)
AB=B′C′
b)
AC=A′C′
c)
∠C=∠C′
d)
∠A=∠A′
e)
BC=B′C′
54.
Biết △ABC=△DEF. Nếu AB=5 cm, thì độ dài cạnh DE là bao nhiêu?
a)
5 cm
b)
10 cm
c)
2.5 cm
d)
7 cm
e)
Không đủ thông tin.
55.
Ba đường trung tuyến của một tam giác đồng quy tại một điểm gọi là gì?
a)
Trọng tâm.
b)
Trực tâm.
c)
Tâm đường tròn nội tiếp.
d)
Tâm đường tròn ngoại tiếp.
e)
Tâm đối xứng.
56.
Trọng tâm chia mỗi đường trung tuyến thành hai đoạn thẳng. Tỉ lệ khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm và từ trọng tâm đến trung điểm cạnh đối diện là bao nhiêu?
a)
02:01:00
b)
01:02:00
c)
01:03:00
d)
03:01:00
e)
01:01:00
57.
Cho △ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
AG=2GM
b)
AG=3GM
c)
GM=2AG
d)
AG=31​AM
e)
GM=32​AM
58.
Ba đường trung tuyến của tam giác luôn:
a)
Cắt nhau tại một điểm (đồng quy).
b)
Vuông góc với nhau.
c)
Song song với nhau.
d)
Trùng nhau.
e)
Đi qua trung điểm của mỗi đường cao.
59.
Trọng tâm G của △ABC nằm ở đâu?
a)
Bên trong tam giác.
b)
Bên ngoài tam giác.
c)
Có thể nằm trên cạnh.
d)
Có thể trùng với một đỉnh.
e)
Luôn là trung điểm của một cạnh.
60.
Cho AM là trung tuyến của △ABC và G là trọng tâm. Nếu AG=8 cm, thì độ dài AM là bao nhiêu?
a)
12 cm
b)
4 cm
c)
16 cm
d)
8 cm
e)
10 cm
61.
Ba đường cao của một tam giác đồng quy tại một điểm gọi là gì?
a)
Trực tâm.
b)
Trọng tâm.
c)
Tâm đường tròn nội tiếp.
d)
Tâm đường tròn ngoại tiếp.
e)
Giao điểm ba đường trung tuyến.
62.
Trực tâm của tam giác nhọn nằm ở đâu?
a)
Bên trong tam giác.
b)
Bên ngoài tam giác.
c)
Trên một đỉnh của tam giác.
d)
Trên một cạnh của tam giác.
e)
Luôn trùng với trọng tâm.
63.
Trực tâm của tam giác vuông nằm ở đâu?
a)
Trùng với đỉnh góc vuông.
b)
Bên trong tam giác.
c)
Bên ngoài tam giác.
d)
Là trung điểm cạnh huyền.
e)
Là trọng tâm của tam giác.
64.
Trực tâm của tam giác tù nằm ở đâu?
a)
Bên ngoài tam giác.
b)
Bên trong tam giác.
c)
Trùng với đỉnh góc tù.
d)
Là trung điểm cạnh đối diện với góc tù.
e)
Luôn là tâm đường tròn ngoại tiếp.
65.
Đường cao là đoạn thẳng nối đỉnh với cạnh đối diện và:
a)
Vuông góc với cạnh đối diện.
b)
Đi qua trung điểm cạnh đối diện.
c)
Chia góc ở đỉnh thành hai góc bằng nhau.
d)
Song song với cạnh đáy.
e)
Có độ dài bằng cạnh đối diện.
66.
Trong một tam giác cân, đường cao ứng với cạnh đáy đồng thời là:
a)
Đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực.
b)
Đường trung tuyến, đường trung trực.
c)
Chỉ là đường trung tuyến.
d)
Chỉ là đường phân giác.
e)
Chỉ là đường trung trực.
67.
Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm gọi là gì?
a)
Tâm đường tròn nội tiếp.
b)
Trực tâm.
c)
Trọng tâm.
d)
Tâm đường tròn ngoại tiếp.
e)
Điểm Euler.
68.
Tính chất quan trọng của điểm đồng quy của ba đường phân giác là gì?
a)
Cách đều ba cạnh của tam giác.
b)
Cách đều ba đỉnh của tam giác.
c)
Chia mỗi đường phân giác theo tỉ lệ 2:1.
d)
Luôn nằm bên ngoài tam giác.
e)
Là trung điểm của một cạnh.
69.
Tâm đường tròn nội tiếp (giao điểm ba đường phân giác) luôn nằm ở đâu?
a)
Bên trong tam giác.
b)
Bên ngoài tam giác.
c)
Trên một cạnh của tam giác.
d)
Luôn trùng với trọng tâm.
e)
Trùng với đỉnh góc nhọn.
70.
Đường phân giác của một góc là tia nằm trong góc và:
a)
Chia góc đó thành hai góc bằng nhau.
b)
Vuông góc với cạnh đối diện.
c)
Đi qua trung điểm cạnh đối diện.
d)
Bằng 90°.
e)
Cách đều hai đỉnh của góc.
71.
Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh là điểm nào?
a)
Giao điểm ba đường phân giác.
b)
Giao điểm ba đường trung tuyến.
c)
Giao điểm ba đường cao.
d)
Giao điểm ba đường trung trực.
e)
Trọng tâm.
72.
Trong tam giác đều, giao điểm ba đường phân giác:
a)
Trùng với trọng tâm, trực tâm, và tâm đường tròn ngoại tiếp.
b)
Chỉ trùng với trọng tâm.
c)
Luôn nằm trên cạnh của tam giác.
d)
Luôn nằm ngoài tam giác.
e)
Luôn là đỉnh của tam giác.
73.
Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm gọi là gì?
a)
Tâm đường tròn ngoại tiếp.
b)
Trực tâm.
c)
Trọng tâm.
d)
Tâm đường tròn nội tiếp.
e)
Giao điểm ba đường phân giác ngoài.
74.
Tính chất quan trọng của điểm đồng quy của ba đường trung trực là gì?
a)
Cách đều ba đỉnh của tam giác.
b)
Cách đều ba cạnh của tam giác.
c)
Nằm trên một cạnh.
d)
Chia mỗi đường trung trực theo tỉ lệ 2:1.
e)
Luôn nằm bên trong tam giác.
75.
Tâm đường tròn ngoại tiếp (giao điểm ba đường trung trực) của tam giác vuông nằm ở đâu?
a)
Trung điểm cạnh huyền.
b)
Đỉnh góc vuông.
c)
Bên ngoài tam giác.
d)
Bên trong tam giác.
e)
Trùng với trọng tâm.
76.
Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác tù nằm ở đâu?
a)
Bên ngoài tam giác.
b)
Bên trong tam giác.
c)
Trên một đỉnh.
d)
Trên một cạnh.
e)
Trùng với trực tâm.
77.
Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng:
a)
Đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó.
b)
Đi qua trung điểm của đoạn thẳng.
c)
Vuông góc với đoạn thẳng.
d)
Đi qua đỉnh đối diện của tam giác.
e)
Chia góc ở đỉnh thành hai góc bằng nhau.
78.
Trong tam giác, điểm cách đều ba đỉnh là điểm nào?
a)
Giao điểm ba đường trung trực.
b)
Giao điểm ba đường trung tuyến.
c)
Giao điểm ba đường cao.
d)
Giao điểm ba đường phân giác.
e)
Tâm đối xứng.
79.
Để chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng, ta có thể chứng minh:
a)
AB+BC=AC (hoặc AC+CB=AB, etc.)
b)
A,B,C là đỉnh của một tam giác.
c)
A,B,C cùng cách đều một điểm O.
d)
A,B,C nằm trên hai đường thẳng cắt nhau.
e)
∠BAC là góc vuông.
80.
Ba điểm A,B,C thẳng hàng nếu chúng cùng nằm trên đường nào?
a)
Một đường thẳng.
b)
Hai đường thẳng song song.
c)
Một đường tròn.
d)
Hai đường thẳng vuông góc.
e)
Hai đường thẳng cắt nhau.
81.
Trong tam giác ABC, nếu AM là trung tuyến và G là trọng tâm, để chứng minh A,G,M thẳng hàng, ta dựa vào tính chất nào?
a)
Ba đường trung tuyến đồng quy.
b)
Ba đường cao đồng quy.
c)
AG=2GM.
d)
AM là đường cao.
e)
G là trung điểm của AM.
82.
Để chứng minh A,B,C thẳng hàng, ta có thể chứng minh ∠ABC là góc gì?
a)
Góc bẹt (180°).
b)
Góc vuông (90°).
c)
Góc nhọn.
d)
Góc tù.
e)
Góc không (0°).
83.
Trong chứng minh hình học, để A,O,B thẳng hàng, ta có thể chứng minh OA và OB là hai tia:
a)
Đối nhau.
b)
Trùng nhau.
c)
Vuông góc.
d)
Kề nhau.
e)
Song song.
84.
Cho ba điểm A,B,C. Nếu AB song song với đường thẳng d và BC cũng song song với đường thẳng d, thì A,B,C có thẳng hàng không?
a)
Có (theo tiên đề Euclid).
b)
Không thể kết luận.
c)
Chỉ khi d đi qua A.
d)
Chỉ khi d⊥AB.
e)
Không, vì chúng có thể là 3 đỉnh tam giác.