Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa 11 GK1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

2.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

3.

Phương diện nào dưới đây không được phản ánh trong HDI?

a)

Sức khỏe.

b)

Mức độ đô thị hóa.

c)

Học vấn.

d)

Thu nhập.

4.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

5.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

6.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150.

b)

154.

c)

160.

d)

164.

7.

Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh quân sự.

c)

An ninh mạng.

d)

An ninh nguồn nước.

8.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế(IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc

9.

Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

a)

than đá.

b)

năng lượng hạt nhân.

c)

dầu mỏ.

d)

năng lượng tái tạo.

10.

Một số tổ chức có vai trò quan trọng đối với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay là

a)

IMF, WTO.

b)

WFP, APEC.

c)

FAO, WFP.

d)

EU, ASEAN.

11.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.

12.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

13.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

14.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

15.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

16.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

17.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là khoảng (%)

a)

60.

b)

70.

c)

80.

d)

90.

18.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

19.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

20.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ

a)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

21.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

xuất khẩu và công nghiệp hóa.

d)

dịch vụ và hiện đại hóa.

22.

Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là

a)

vấn đề phân bố dân cư.

b)

vấn đề già hóa dân số.

c)

chất lượng nguồn lao động.

d)

chất lượng cơ sở hạ tầng.

23.

Ý nào sau đây là hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

a)

Làm xuất hiện mạng lưới liên kết toàn cầu.

b)

Tạo vị thế của khu vực trên trường quốc tế.

c)

Tạo cơ hội trao đổi công nghệ trên toàn thế giới.

d)

Tăng ảnh hưởng giữa các quốc gia trên toàn thế giới.

24.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

xung đột tôn giáo.

c)

thiên nhiên đa dạng.

d)

các vụ khủng bố.

25.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí.

26.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với

a)

EU.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

27.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

28.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

29.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

30.

Tên gọi Mỹ La-tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hoá và ngôn ngữ.

b)

Từ sự phân chia của các nước lớn.

c)

Do cách gọi của Côlômbô.

d)

Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế.

31.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây dẫn đến chỉ số HDI của các nước đang phát triển thấp?

a)

GDP/người thấp, số năm đi học ít, tuổi thọ thấp.

b)

Dân số tăng nhanh, thiếu việc làm, tuổi thọ thấp.

c)

Điều kiện chăm sóc sức khoẻ thiếu thốn, GDP/người thấp, số năm đi học ít.

d)

Chất lượng bữa ăn thấp dưới 2000 calo, số năm đi học ít, tuổi thọ thấp.

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Đức và Việt Nam năm 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

33.

Nhân tố giữ vai trò quyết định đến một nước đang phát triển rút ngắn, đi tắt, đón đầu tiến kịp các nước phát triển là

a)

Phát triển nguồn lao động cả số lượng lẫn chất lượng.

b)

Khai thác triệt để các nguồn lực của quốc gia đang có.

c)

Chính sách phát triển khoa học và công nghệ của quốc gia đó.

d)

Tranh thủ được vốn và tri thức của các

34.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng các chỉ tiêu kinh tế thế giới giai đoạn 2005-2022, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

35.

các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

36.

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động công nghiệp tới nguồn nước là

a)

phát triển thủy lợi, di dân.

b)

kiểm soát và xử lí chất thải.

c)

thay đổi phân bố, công nghệ.

d)

hạn chế công nghiệp, di dân.