wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kỳ I - Sinh học 12 (Trang 1-3)

Total questions: 67

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào của gene cấu trúc có trình tự khởi động cần thiết cho sự khởi đầu tổng hợp RNA?

a)

Vùng mã hóa

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng điều hòa

d)

Vùng intron

2.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào?

a)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh

b)

Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’ → 3’

c)

Cắt đứt liên kết hydro, tách DNA thành 2 mạch đơn

d)

Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi

3.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ … TACAGCGTCATG … 5’. Trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là gì?

a)

5’ … ATGTCGCAGTAC … 3’

b)

3’ … ATGTCGCAGTAC … 5’

c)

5’ … AUGUCGCAGUAC … 3’

d)

3’ … AUGUGCCAGUAC … 5’

4.

Cặp đặc điểm di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Đột biến

d)

Dịch mã

5.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào có vai trò cắt đứt các liên kết hydro, tách DNA thành 2 mạch đơn?

a)

Helicase

b)

RNA polymerase

c)

DNA polymerase

d)

Ligase

6.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gene

b)

Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme ligase

c)

Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất

d)

Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotide A, T, G, C

7.

Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu

d)

Nguyên tắc nửa gián đoạn

8.

Loại nucleotide nào không tham gia cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Uracil

b)

Thymine

c)

Adenine

d)

Cytosine

9.

Loại nucleic acid nào là thành phần cấu tạo của ribosome?

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

DNA

10.

Phiên mã ngược là quá trình truyền thông tin di truyền từ đâu sang đâu?

a)

Gene sang RNA

b)

RNA sang DNA

c)

mRNA sang chuỗi polypeptide

d)

Chuỗi polypeptide sang RNA

11.

Loại enzyme trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ là gì?

a)

RNA polymerase

b)

Ligase

c)

Restrictase

d)

DNA polymerase

12.

Khi nói về quá trình phiên mã ngược, phát biểu nào không đúng?

a)

Phiên mã ngược tổng hợp DNA từ RNA

b)

Được ứng dụng để tổng hợp cDNA

c)

Phiên mã ngược chỉ có ở virus và vi khuẩn

d)

Phiên mã ngược có thể góp phần làm tăng kích thước DNA

13.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val – Trp – Phe – Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp – UGG; Val – GUU; Phe – UUU; Pro – CCA. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?

a)

3’ TGG – AAA – GGT – CCA 5’

b)

3’ CAA – ACC – AAA – GGT 5’

c)

5’ CAA – ACC – TTT – GGT 3’

d)

5’ TGG – TGG – AAG – CCA 3’

14.

Mã di truyền là trình tự ...(1)... được mã hóa ở dạng mã bộ ba (codon) trên ...(2)... xác định trình tự amino acid trong một chuỗi polypeptide. Nội dung điền vào (1) và (2) lần lượt là gì?

a)

Anticodon và DNA

b)

Nucleotide và mRNA

c)

Nucleotide và DNA

d)

Amino acid và mRNA

15.

Mã di truyền nào không có tính thoái hóa?

a)

UUG

b)

AUC

c)

AUG

d)

XGU

16.

Bộ ba nào là bộ ba mở đầu dịch mã?

a)

5’AGG3’

b)

5’AGA3’

c)

5’AUG3’

d)

5’AAG3’

17.

Amino acid Serin có 6 codon (UCU, UCC, UCA, UCG, AGU, AGC) chứng tỏ mã di truyền có tính nào?

a)

Đặc hiệu

b)

Phổ biến

c)

Đa dạng

d)

Thoái hóa

18.

Codon nào quy định tổng hợp methionine?

a)

5’AAA3’

b)

5’GGG3’

c)

5’UGA3’

d)

5’AUG3’

19.

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid duy nhất, trừ ba bộ ba nào dưới đây?

a)

UAA, UAG, UUA

b)

UAA, UUU, UGG

c)

UAA, UAG, UGA

d)

UAA, UGA, UGC

20.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào thì quá trình phiên mã các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có lactose?

a)

Trình tự promoter (P)

b)

Gene cấu trúc lacY

c)

Gene cấu trúc lacA

d)

Gene cấu trúc lacZ

21.

Monod và Jacob đã nghiên cứu và phát hiện ra cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn Escherichia coli

b)

Nấm Saccharomyces cerevisiae

c)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

d)

Vi khuẩn Lactobacillus casei

22.

Ứng dụng nào thể hiện rõ nhất việc sử dụng cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân thực nhằm giải quyết vấn đề thực tiễn trong lĩnh vực nông nghiệp?

a)

Tạo ra vi khuẩn E. coli sản xuất hormone insulin để điều trị bệnh tiểu đường ở người

b)

Thiết kế vector chuyển gene để tăng cường biểu hiện gene chịu hạn ở lúa Oryza sativa

c)

Sản xuất các loại thuốc ức chế gene gây bệnh ung thư bằng cách tác động làm giảm mức độ phiên mã của chúng

d)

Sử dụng hợp chất 3,3’-diindolylmethane (DIM) để ức chế màng sinh học của vi khuẩn Streptococcus mutans

23.

Ý nghĩa của sự điều hòa biểu hiện gene đối với tế bào là gì?

a)

Tiết kiệm năng lượng và thích nghi được với sự thay đổi của môi trường

b)

Tiết kiệm được năng lượng nhưng không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường

c)

Không tiết kiệm được năng lượng nhưng thích nghi được với sự thay đổi của môi trường

d)

Không tiết kiệm được năng lượng và không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường

24.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là gì?

a)

Đột biến điểm

b)

Thể đột biến

c)

Đột biến cấu trúc NST

d)

Đột biến số lượng NST

25.

Khi nói về cơ chế phát sinh đột biến gene, nếu có một base nitơ ở dạng hiếm tham gia vào quá trình nhân đôi DNA thì có thể phát sinh dạng đột biến nào?

a)

Thay thế một cặp nucleotide

b)

Thêm một cặp nucleotide

c)

Mất một cặp nucleotide

d)

Đảo một cặp nucleotide

26.

Nhận định nào đúng khi nói về vai trò của đột biến gene đối với quá trình tiến hóa và chọn giống?

a)

Tạo ra các allele mới là nguồn nguyên liệu sơ cấp

b)

Giúp sinh vật tăng cường khả năng thích nghi ngay lập tức

c)

Luôn tạo ra các đặc điểm có lợi, làm tăng năng suất cây trồng

d)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

27.

Khi nói về vai trò của đột biến gene trong tiến hóa, theo lý thuyết, phát biểu nào đúng?

a)

Giúp đào thải các cá thể có hại

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

c)

Tạo các biến dị tổ hợp

d)

Giảm nguyên liệu của quá trình tiến hóa

28.

Phần tử DNA liên kết với protein (chủ yếu là histone) tạo nên cấu trúc đặc biệt gọi là nhiễm sắc thể. Cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào của sinh vật nào?

a)

Táo lục

b)

Vi khuẩn

c)

Ruồi giấm

d)

Động vật có vú

29.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 700 nm?

a)

Chromatid

b)

Sợi cơ bản

c)

Vùng xếp cuộn

d)

Sợi nhiễm sắc

30.

Vị trí của các gene trên nhiễm sắc thể được gọi là gì?

a)

Locus

b)

Allele

c)

Tâm động

d)

Triplet

31.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có vai trò gì?

a)

Bảo vệ nhiễm sắc thể và ngăn các nhiễm sắc thể dính vào nhau

b)

Là điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi

c)

Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

d)

Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

32.

Vùng chứa trình tự nucleotide đặc biệt liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực của tế bào được gọi là gì?

a)

Tâm động

b)

Đầu mút

c)

Thể kèm

d)

Chromatid

33.

Nhóm sinh vật nào có vật chất di truyền gồm một phân tử DNA dạng vòng?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Virus

d)

Tảo

34.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi liên quan đến đối tượng nào?

a)

Một hay một số cặp nucleotide

b)

Một hay một số đoạn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể

c)

Sự thêm hay mất một nhiễm sắc thể

d)

Sự tăng số lượng bộ nhiễm sắc thể đơn bội của cùng một loài

35.

Phát biểu nào đúng về đột biến đảo đoạn?

a)

Làm thay đổi nhóm gene liên kết

b)

Luôn làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

c)

Luôn làm giảm hoặc tăng số lượng gene trên một nhiễm sắc thể

d)

Làm thay đổi trình tự phân bố gene trên một nhiễm sắc thể

36.

Các tác nhân vật lý và hóa học gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường tác động bằng cách nào?

a)

Làm đứt gãy nhiễm sắc thể, tạo điều kiện cho sự sắp xếp lại các đoạn nhiễm sắc thể

b)

Thay đổi trật tự sắp xếp các nucleotide trong gene

c)

Gây rối loạn sự phân li của nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào

d)

Ức chế quá trình tổng hợp protein tại ribosome

37.

Ở kì đầu giảm phân I, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các đoạn chromatid cùng nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến nào?

a)

Mất cặp và thêm cặp nucleotide

b)

Đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

c)

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

Mất đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

38.

Chuỗi tam bội có số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?

a)

2n + 1

b)

4n

c)

3n

d)

2n - 1

39.

Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể là dạng nào?

a)

Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn và lặp đoạn

c)

Lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể

d)

Mất đoạn và đảo đoạn

40.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của NST?

a)

Mất đoạn.

b)

Lệch bội.

c)

Đa bội.

d)

Dị đa bội.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến đảo đoạn?

a)

Làm thay đổi nhóm gen liên kết.

b)

Luôn làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

c)

Luôn làm giảm hoặc tăng số lượng gene trên một NST.

d)

Làm thay đổi trình tự phân bố gene trên một NST.

42.

Một cơ thể sinh vật có tất cả các tế bào soma đều thừa 1 NST so với các cá thể bình thường (2n). Cơ thể đó được gọi là

a)

thể tam bội.

b)

thể ba nhiễm.

c)

thể một nhiễm.

d)

thể tứ bội.

43.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm cho 2 allele của cùng một gene cùng tồn tại trên một NST?

a)

Mất đoạn NST.

b)

Đảo đoạn NST.

c)

Chuyển đoạn trên 1 NST.

d)

Lặp đoạn NST.

44.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

45.

Loài Raphanus brassica là một loài mới được hình thành từ lai xa và đa bội hóa giữa 2 loài Raphanus sativus (2n = 18 NST nhỏ) × Brassica oleraceae (2n = 18 NST lớn). Phát biểu nào sau đây đúng về loài này?

a)

Tế bào sinh dưỡng loài Raphanus brassica có bộ NST (2n = 18).

b)

Loài Raphanus brassica bất thụ do quá trình giảm phân không xảy ra được.

c)

Tế bào sinh dưỡng loài Raphanus brassica chứa 2 loại NST nhỏ và lớn.

d)

Tế bào sinh dưỡng loài Raphanus brassica bộ NST (2n = 36 NST lớn).

46.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Số lượng NST trong tế bào thuộc thể ba nhiễm của loài này là

a)

25

b)

23

c)

25

d)

36

47.

Ở hai loài thực vật, loài A có 2n = 22, loài B có 2n = 24. Theo lí thuyết, giao tử tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng NST là

a)

46.

b)

22.

c)

23.

d)

24.

48.

Ở người, hội chứng nào sau đây là thể một nhiễm?

a)

Turner

b)

Down

c)

Klinefelter

d)

AIDS

49.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng allele của một gene trong tế bào nhưng không làm tăng số loại allele của gene này trong quần thể?

a)

Đột biến đảo đoạn NST.

b)

Đột biến chuyển đoạn.

c)

Đột biến đa bội.

d)

Đột biến gene.

50.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG•HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ADCBEFG•HI (• là tâm động NST). Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

51.

Hình mô tả một quá trình sinh học diễn ra trong tế bào (mạch 1 chính là mạch (3)). Biết rằng không xảy ra sự kiện bất thường.

a)

Hình trên mô tả sự tái bản DNA nhân sơ.

b)

Từ một DNA hình thành nên 2 phân tử DNA giống hệt DNA ban đầu.

c)

Mạch kí hiệu (6) chính là mạch số kí hiệu (2) của DNA mẹ.

d)

Trình tự nucleotide trên mạch (6) bổ sung với trình tự nucleotide mạch (1).

52.

Hình sau đây mô tả một cơ chế di truyền trong tế bào.

a)

Đây là cơ chế tái bản DNA.

b)

Mạch khuôn 3’-5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục và không cần enzyme tổng hợp đoạn mồi.

c)

Mạch khuôn 5’-3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn và cần enzyme tổng hợp đoạn mồi.

d)

Nếu thiếu enzyme ligase thì mạch mới bổ sung với mạch 5’-3’ bị đột biến.

53.

Hình bên mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật.

a)

Quá trình (2) và (5) được gọi là quá trình phiên mã.

b)

Quá trình (3) và (6) có diễn biến tương tự nhau.

c)

c) Quá trình (4) cần cho sự nhân lên của một số virus có hệ gene RNA và có enzyme phiên mã ngược.

d)

d) (1) và (4) đều là quá trình tái bản DNA.

54.

Khi nói về mối quan hệ giữa gene, mRNA, chuỗi polypeptide.

a)

Gene mang thông tin quy định cấu trúc của một chuỗi polypeptide hoặc 1 loại phân tử RNA.

b)

Một phân tử DNA có thể mang thông tin di truyền mã hóa cho nhiều phân tử protein khác nhau.

c)

Trong quá trình dịch mã, sự kết cặp nucleotide theo NTBS xảy ra ở tất cả các nucleotide trên mRNA.

d)

Trong phiên mã, sự kết cặp nucleotide theo NTBS xảy ra ở tất cả các nucleotide trên mạch mã gốc của gene.

55.

Cho sơ đồ thể hiện quá trình truyền đạt thông tin di truyền

a)

a) Nếu protein bị biến tính chắc chắn đã sai sót xảy ra ở quá trình (4).

b)

b) Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở cả 4 cơ chế.

c)

c) (1) là cơ chế truyền đạt thông tin di truyền từ gene ra tế bào chất.

d)

d) (2) và (4) là cơ chế biểu hiện thông tin di truyền thành kiểu hình.

56.

Khi nói về đột biến gene.

a)

a) Tia UV làm cho 2 nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau.

b)

b) Guanine dạng hiếm có thể tạo nên đột biến thay thế G–C bằng A–T.

c)

c) Đột biến thay thế một cặp nucleotide phổ biến hơn đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

d) Tia bức xạ thường gây biến đổi cấu trúc DNA làm phát sinh đột biến gene.

57.

Hình mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào.

a)

Hình mô tả cấu trúc siêu hiển vi của NST ở tế bào nhân thực.

b)

Để tạo ra mỗi chromatid cần 1 phân tử DNA mạch kép.

c)

Những đoạn DNA có thể không mang gene như tâm động và đầu mút NST.

d)

Sự liên kết của DNA và protein histone tạo ra NST và co xoắn để giúp tạo hình dạng của NST.

58.

Hình bên mô tả một cấu trúc trong nhân tế bào.

a)

Mô tả một nucleosome

b)

[1] là các protein histone

c)

[2] là đoạn DNA dài khoảng 147 cặp nucleotide

d)

Chỉ có trong tế bào thực vật

59.

Hình bên mô tả cấu trúc siêu hiển vi của vật chất di truyền ở cấp độ tế bào của sinh vật nhân thực, gồm các mức xoắn cuộn từ nucleosome đến nhiễm sắc thể.

a)

(1) chứa 8 phân tử histone và gọi là nucleosome

b)

(2) là sợi siêu xoắn có đường kính 300 nm

c)

(4) chỉ xuất hiện trong nhân tế bào ở kỳ giữa nguyên phân

d)

Mỗi (4) chứa 1 phân tử DNA mạch kép

60.

Phân tử DNA vùng nhân ở vi khuẩn E. coli được đánh dấu bằng 15N^{15}\mathrm{N} ở cả hai mạch đơn. Nếu chuyển E. coli này sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có 14N^{14}\mathrm{N} thì sau 6 lần nhân đôi, trong tổng số chuỗi polynucleotide của các vi khuẩn E. coli, số chuỗi polynucleotide chứa 15N^{15}\mathrm{N} chiếm bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

4 lines
61.

Một phân tử DNA mạch kép có tỉ lệ A+TG+C=35\dfrac{A+T}{G+C}=\dfrac{3}{5} . Khi phân tử này tái bản 5 lần, tỉ lệ nucleotide loại G mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản là bao nhiêu phần trăm?

4 lines
62.

Một gen có chiều dài 3060 Å và có số nucleotide loại adenine bằng 40% tổng số nucleotide của gen. Mạch 1 của gen có A = 25%, mạch 2 của gen có C = 40% số lượng nucleotide của mỗi mạch. Số nucleotide loại T trên mạch 1 của gen là bao nhiêu?

4 lines
63.

Một phân tử DNA mạch kép có 600 nucleotide loại C và số lượng nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide của DNA. Phân tử DNA này có bao nhiêu liên kết hiđrô?

4 lines
64.

Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nơi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như sau: Nơi 1: ABCDEFGHI; Nơi 2: HEFBAGCDI; Nơi 3: ABFEDCGHI; Nơi 4: ABFEHGCDI. Cho biết nơi 1 là nơi gốc, các nơi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Hãy cho biết nơi số mấy là nơi xuất hiện sau cùng?

4 lines
65.

Một loài có bộ NST 2n = 20. Giả sử có một thể đột biến ở 2 cặp NST, trong đó cặp số 1 bị đột biến mất đoạn ở 1 NST, cặp số 5 bị đột biến chuyển đoạn ở 1 NST. Nếu quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì tỉ lệ giao tử đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

4 lines
66.

Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBb × ♀ AaBb. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

4 lines
67.

Ở một loài thực vật có 2n = 14. Khi quan sát tế bào của một số cá thể trong quần thể thu được bảng sau (mỗi ô là số nhiễm sắc thể ở từng cặp). Hãy cho biết có bao nhiêu dạng đột biến lệch bội nhiễm sắc thể ở các cá thể nói trên?

4 lines